ĐIỆN TRƯỜNG - Để phát hiện điện trường ta dùng điện tích thử.. TỪ TRƯỜNG - Để phát hiện từ trường ta dùng nam châm thử.. Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn c
Trang 1Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
Trang 2Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
Kiểm tra bài cũ
So sánh bản chất giữa điện trường và từ trường.
ĐIỆN TRƯỜNG
- Để phát hiện điện trường ta
dùng điện tích thử.
- Điện tích gây ra điện trường.
- Điện trường là môi trường vật
chất bao quanh điện tích.
- Trong điện trường có các đường
sức điện.
TỪ TRƯỜNG
- Để phát hiện từ trường ta dùng nam châm thử.
- Dòng điện gây ra từ trường.
- Từ trường là môi trường vật chất bao quanh dòng điện.
- Trong từ trường có các đường sức từ.
Trang 3Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ Quan sát thí nghiệm sau:
Tại sao khi đóng mạch điện thanh kim loại lại chuyển động?
Tại sao khi đảo nam châm thanh kim loại lại chuyển động ngược chiều so với trường hợp ban đầu?
Trang 4Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
I Lực từ
Để dễ dàng khảo sát và đo đạc lực từ trước hết ta tạo ra từ trường đều.
1 Từ trường đều
• Từ trường đều là từ trường mà đặc tính của nó giống nhau; các đường sức từ là những đường thẳng song song cùng chiều và cách đều nhau.
Từ trường đều có thể được tạo thành giữa hai cực của một nam châm hình chữ U.
Từ trường đều là gì???
Từ trường đều còn xuất hiện trong ống dây hình trụ
Hãy nêu ví dụ khác về sự xuất hiện của
Trang 5Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
2 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện
M1
M2
I
• M1M2 = l vuông góc với các đường sức từ, M1M2 được treo nằm ngang nhờ hai dây dẫn mảnh cùng độ dài O1M1 = O2 M2 ,
O1 và O2 được giữ cố định.
Trang 6Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
2 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện
* Khi ch a có dòng điện I chạy qua M ư 1M2 thì O1M1 và
O2M2 có phương thẳng đứng do tác dụng của trọng lực của
M1M2 cân bằng với tác dụng của lực căng.
M1
M2
I
Khi chưa có dòng điện điều gì sẽ xảy ra với hai dây treo và thanh kim loại?
Trang 7Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
• Khi cho dòng điện I chạy qua M1M2 theo chiều từ M1 đến
M2 thì xuất hiện lực từ F tác dụng lên M1M2.
F vuông góc với M1M2 và vuông góc với đường sức từ.
2 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện
M1
I M2
I
F
Dự đoán hiện tượng xảy ra đối với thanh kim loại khi có dòng điện
chạy qua
Trang 8Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
Kết quả :
F có phương nằm ngang và có chiều như hình bên.
Độ lớn được xác định bởi công thức:
F = mgtan θ
Hãy nêu quy tắc bàn tay trái?
Vận dụng kiến thức trên để giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên Và xác định chiều của dòng điện
Hãy thiết lập công thức
θ
F = mgtan
Thí nghiệm chứng tỏ rằng hướng của dòng điện, hướng của từ trường (kí hiệu B) và hướng của lực F tuân theo quy tắc bàn tay trái.
Quy tắc bàn tay trái : Để lòng bàn tay trái sao cho hướng từ trường đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều của I, khi đó chiều ngón cái choải ra chỉ chiều của F.
Trang 9Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
Một số hình ảnh lực từ do từ trường tác dụng
lên dây dẫn mang dòng điện
Trang 10Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
II Cảm ứng từ
Il
F
B =
2 Đơn vị cảm ứng từ
Trong hệ SI, đơn vị
cảm ứng từ là Tesla (ký hiệu : T).
B (T) 20 5 2
10 -2
10 -4
5 10 -5
TỪ TRƯỜNG Nam châm điện siêu dẫn
Trên bề mặt của mặt trời
Nam châm điện lớn
Nam châm thông thường Kim nam châm Trái đất
Vài ví dụ cỡ độ lớn của cảm ứng từ
1 Véctơ cảm ứng từ
• Véc tơ cảm ứng từ B tại một điểm có :
* Hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
* Độ lớn là :
F : Lực từ tác dụng (N)
I : Cường độ dòng điện (A)
l : Chiều dài dây dẫn (m)
Trang 11Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
3 Biểu thức tổng quát của lực F theo B 3.1 Định nghĩa vectơ phần tử dòng điện Vectơ phần tử dòng điện Il là vectơ IM1M2 cùng hướng với dòng điện và có độ lớn bằng Il.
3.2 Biểu thức Lực từ F tác dụng lên phần tử dòng điện Il đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B :
•* Có điểm đặt tại trung điểm
l.
•* Có phương vuông góc với I
và B.
•* Có chiều tuân theo quy tắc
bàn tay trái.
•* Có độ lớn: F = IlBsin
• góc tạo bởi B và l
α α
α
B
Trang 12Nội dung
II Cảm ứng từ
I Lực từ
III Củng cố
LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
III Bài tập củng cố
* Nhiệm vụ về nhà:
1 Lập bảng so sánh lực điện và lực từ ( điểm đặt, phương, chiều, độ lớn).
2 Làm các bài tập 6,7 Sách giáo khoa.