Giám đốc Ký, họ tên, đóng dấu Kế toán trưởng Ký, họ tên Người nộp tiền Ký, họ tên Người lập phiếu Ký, họ tên Thủ quỹ Ký, họ tên Đã nhận đủ số tiền viết bằng chữ: .hai mươi triệu năm tram
Trang 1Đơn vị: Công ty Thiên Thanh
Địa chỉ: 1024 - Nguyễn Huệ - Q1 - TPHCM
PHIẾU KẾ TOÁN
Số: ………
Ngày … tháng … năm … …
Trang 2Đơn vị: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Địa chỉ: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, TH
PHIẾU KẾ TOÁN
Số 02 Ngày 31… tháng 12… năm 20 12
Cuối tháng kết chuyển chi phí
máy thi công của từng công
trình I, II
154(I)
58.000.000 70.000.000
Trang 3Đơn vị: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Địa chỉ: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, TH
PHIẾU KẾ TOÁN
Số 03 Ngày 31… tháng 12… năm 20 12… …
Cuối tháng kết chuyển chi phí
sản xuất chung
154(I) 154(II)
627
260.000.000 40.000.000
Trang 4Đơn vị: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Địa chỉ: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, TH
PHIẾU KẾ TOÁN
Số 04 Ngày 31… tháng 12… năm 20 12
Tổng hợp chi phí sản xuất
trong kỳ công trình I
622 623 627
858.000.000 90.000.000 58.000.000 260.000.000
Trang 5Đơn vị: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Địa chỉ: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, TH
PHIẾU KẾ TOÁN
Số 05 Ngày 31… tháng 12… năm 20 12
Tổng hợp chi phí sản xuất
trong kỳ công trình II
622 623 627
400.000.000 100.000.000 70.000.000 40.000.000
Trang 6Đơn vị: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Địa chỉ: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo, TX Bỉm Sơn, TH
PHIẾU KẾ TOÁN
Số 06 Ngày 31… tháng 12… năm 20 12
Các công trình I, II theo khối
lượng doanh nghiệp xây dựng
đều hoàn thành tương đương
giá vốn mỗi công trình là
632 (I) 632(II)
154
1.266.000.000 610.000.000
Trang 7NGÂN HÀNG VIETCOMBANK – TP.THANH HÓA
GIẤY BÁO NỢ Số:……01….
Ngày 12….tháng…12 năm 2012……
Kính gửi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Số tiền (viết bằng chữ): Một trăm triệu đồng
Tên TK: ………456789321456…… ………
Trích yếu:
Mua cây xanh để trồng trên trục đường giao thông của nhà nước bằng tiền gửi ngân hàng .………
Số TK Có:………112………
Số TK Nợ:………152………
Trang 8NGÂN HÀNG VIETCOMBANK – TP.THANH HÓA
GIẤY BÁO CÓ Số:……01….
Ngày 09….tháng12…năm 2012……
Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Kính gửi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm Sơn
Số tiền (viết bằng chữ): Năm mươi triệu đồng
Tên TK: 1234567897896 ………
Trích yếu:
Thu tiền của khách hàng trả nợ mà công ty đã nạo vét kênh mương ở khu vực Hoằng Hóa bằng tiền gửi ngân hàng số tiền
………
Số TK Có:……1121…
Số TK Nợ:…… 131…
( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
Trang 9Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 01 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 10 tháng 12 năm2012
Quyển số: 1
Số: 111 Nợ: 1111 Có: 112
Họ và tên người nôp tiền: Nguyễn Thị An
Địa chỉ: Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Lý do nộp: rút tiền tại ngân hàng để nhập quỹ
Số tiền: 20.500.000
(Viết bằng chữ): hai mươi triệu năm tram nghìn đồng
Kèm theo: Chứng từ gốc
Ngày tháng năm
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Người nộp tiền
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): hai mươi triệu năm tram nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi
Trang 10Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 01 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 10 tháng 12 năm2012
Quyển số: 1
Số: 112 Nợ: 112 Có: 131
Họ và tên người nôp tiền: Lê Văn Hoàng
Địa chỉ: Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Lý do nộp: Thu tiền của khách hàng trả nợ
Số tiền: 50.000.000
(Viết bằng chữ): Năm mươi triệu đồng
Kèm theo: Chứng từ gốc
Ngày tháng năm
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Người nộp tiền
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): hai mươi triệu năm tram nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi
Trang 11Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 01 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 20 tháng 12 năm2012
Quyển số: 1
Số: 113 Nợ: 1111 Có: 138
Họ và tên người nôp tiền: Nguyễn Văn Hoàng
Địa chỉ: Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Lý do nộp: Công nhân nộp tiền bồi thường bằng tiền mặt vào quỹ
Số tiền: 1.500.000
(Viết bằng chữ): Một triệu năm tram nghìn đồng
Kèm theo: Chứng từ gốc
Ngày 20 tháng 12 năm
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Người nộp tiền
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi
Trang 12Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 01 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 13 tháng 12 năm2012
Quyển số: 1
Số: 114 Nợ: 112 Có: 131
Họ và tên người nôp tiền: Nguyễn Thị Bình
Địa chỉ: Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Lý do nộp: Nhận tiền ứng trước của công trình I bằng tiền mặt
Số tiền: 1.000.000.000
(Viết bằng chữ): Một tỷ đồng
Kèm theo: Chứng từ gốc
Ngày 13 tháng 12 năm
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Người nộp tiền
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Một tỷ đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi
Trang 13Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 02 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 12 tháng 12 năm
2012
Quyển số:1 Số: 111
Nợ: 152
Có: 112
Họ và tên người nhận tiền: Công Ty Cây Xanh
Địa chỉ: Bút Sơn – Thanh Hóa
Lý do chi: Mua cây xanh để ntroong trên trục đường giao thông của nhà nước
Số tiền: 100.000.000 (viết bằng chữ): …Một trăm triệu đồng
Kèm theo: chứng từ gốc
Ngày 12 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người nhận tiền
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Một trăm triệu đồng + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Trang 14Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 02 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 10 tháng 12 năm
2012
Quyển số:1 Số: 112
Nợ: 141 Có: 111
Họ và tên người nhận tiền: Lê Văn Tuấn
Địa chỉ: Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Lý do chi: Chi tạm ứng cho bộ phận sơn
Số tiền: 70.000.000 (viết bằng chữ): Bảy mươi triệu đồng
Kèm theo: chứng từ gốc
Ngày 10 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người nhận tiền
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Bảy mươi triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Trang 15Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 02 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 15 tháng 12 năm
2012
Quyển số:1 Số: 113
Nợ: 623 Có: 111
Họ và tên người nhận tiền: Công ty Hoàng Hải
Địa chỉ: Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Lý do chi: chi phí sử dụng máy thi công , chi phí nhiên liệu mua ngoài đữa ngay vào sử dụng
Số tiền: 128.000.000 (viết bằng chữ): Một trăm hai tám triệu đồng
Kèm theo: chứng từ gốc
Ngày 15 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người nhận tiền
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Một tram hai tám triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi:
Trang 16Đơn vi: Công Ty CP &MT Đô Thị Bỉm
Sơn
Bộ phận: Số 76 N.V.Cừ, P.Ngọc Trạo,
TX Bỉm Sơn, TH
Mẫu số: 02 - TT
(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 24 tháng 12 năm 2012
Quyển số:1 Số: 114
Nợ: 642,133 Có: 111
Họ và tên người nhận tiền: Công ty Hoàng Hà
Địa chỉ: Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Lý do chi: Công ty thanh toán tiền chi phí tiếp khchs ở bộ phận quản lý
Số tiền: 110.000.000 (viết bằng chữ): Một trăm mười triệu đồng
Kèm theo: chứng từ gốc
Ngày 24 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Thủ quỹ
(Ký, họ tên)
Người lập phiếu
(Ký, họ tên)
Người nhận tiền
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ): Một tram hai tám triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi: