1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày

82 985 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Phân Xưởng Reforming Xúc Tác Ccr Để Nhận Xăng Có Chất Lượng Cao Với Công Suất 20000 Thùng/Ngày
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Hóa Học
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày

Trang 1

CHƯƠNG1:CƠSỞLÝTHUYẾTCỦAQUÁTRÌNHREFORMINGXÚCTÁC 3

1.1.Cácphảnứngchínhtrongquátrìnhreforming: 3

1.2.Cáccơchếphảnứngreforming: 4

1.2.1.Cơchếphảnứngreformingmộtparafin: 4

1.2.2.Cơchếphảnứngmộtnaphten: 4

1.3.Sựbiếnđổihoáhọccáchydrocacbonriênglẻtrongquátrìnhreformingxúctác:

5

1.3.1.SựbiếnđổicácHCnaphten 5

1.3.2.SựchuyểnhoácủacácHCparafin: 7

1.3.3.SựchuyểnhoácủaHCthơm: 9

1.3.4.SựchuyểnhoácủaHColefin: 10

1.3.5.Phảnứngphânhuỷcáchợpchấtdịnguyêntố: 11

1.3.6.Phảnứngtạocốc: 11

CHƯƠNG2:XÚCTÁCCHOQUÁTRÌNHREFORMING 12

2.1.Lịchsửpháttriểncủaxúctácreforming: 12

2.2.Vaitròcủaxúctáctrongquátrìnhreforming: 14

2.3.Nhữngyêucầucầnthiếtđốivớixúctácreforming: 14

2.4.Bảnchấtcủachấtxúctácreforming: 15

2.4.1.Kimloạimangchứcnăngoxihoákhử: 15

2.4.2.Chấtmangcótínhaxit: 16

2.5.Thayđổitínhchấtcủaxúctáctrongquátrìnhlàmviệc: 17

2.5.1.Sựgâyđộccủacácđộctố: 17

2.5.2.Thayđổicáctínhchấtcủaxúctáckhilàmviệc: 19

2.6.Vấnđềtáisinhchấtxúctác: 19

2.6.1.Quátrìnhđốtcháycốc: 19

2.6.2.Quátrìnhoxy-clohoá: 20

2.6.3.Quátrìnhlàmkhô: 21

2.6.4.Quátrìnhkhửhoá: 21

2.7.Cácphươngphápnghiêncứuđặctrưngcủaxúctác: 21

CHƯƠNG3:HỆTHỐNGCÁCSƠĐỒCÔNGNGHỆQUÁTRÌNHREFORMINGXÚCTÁ C 22

3.1.Phânloạicáccôngnghệreformingxúctáchiệnnay: 23

3.2.Giớithiệumộtsốcôngnghệreformingtiêubiểu: 23

3.2.1.Côngnghệreformingdùngchấtxúctáccốđịnh: 24

3.2.2.Côngnghệreformingtáisinhliêntụcchấtxúctác(CCR): 29

3.2.3.QuátrìnhNewreforming: 32

3.3.Giớithiệumộtsốsơđồcôngnghệcủacácnhàbảnquyền: 34

CHƯƠNG4:CÔNGNGHỆCỦAQUÁTRÌNHREFORMINGXÚCTÁC 40

4.1.Mụcđíchvàýnghĩacủaquátrìnhreformingxúctác: 40

4.2.NguyênliệusửdụngchoquátrìnhReformingxúctác 41

4.3.SảnphẩmcủaquátrìnhReformingxúctác 42

4.3.1.Xăngcótrịsốoctancao: 42

4.3.2.Cáchydrocacbonthơm: 43

Trang 2

4.3.4.KhíhoálỏngLPG: 44

4.4.Cácyếutốảnhhưởngđếnquátrìnhreforming 45

4.4.1.Ảnhhưởngcủanguyênliệu: 45

4.4.2.Ảnhhưởngcủanhiệtđộ: 47

4.4.3.Ảnhhưởngcủaápsuất: 48

4.4.4.Ảnhhưởngcủatốcđộnạpliệuriêng(Tốcđộthểtích)LHSV(Liquid HourlySpaceVelocity): 49

4.4.5.Ảnhhưởngcủatỷsốkhíhydrotuầnhoàntrênnguyênliệu(H 2 /HC): 49

4.4.6Ảnhhưởngcủaxúctác: 50

4.5.Lựachọnsơđồcôngnghệreformingxúctác: 50

4.6.CácthiếtbịvànguyênlýlàmviệccủachúngtrongphânxưởngreformingxúctácCC RcủahãngUOP: 51

4.6.1.Cácthiếtbịcủahệthốngreforming: 51

4.6.2.Cácthiếtbịtronghệthốngcyclemax(táisinhchấtxúctác): 57

CHƯƠNG5:TÍNHTOÁNCÔNGNGHỆ 67

5.1.Nhiệmvụtínhtoán: 67

5.2.Cácthôngsốchotrướcvàcầnxácđịnh: 67

5.2.1.Cácthôngsốchotrước: 67

5.2.2.Cácthôngsốcầnxácđịnh: 68

Trang 3

ORMINGXÚCTÁC.

1.1.Cácphảnứngchínhtrongquátrìnhreforming:

Reformingxúctáclàquátrìnhbiếnđổicácthànhphầnhydrocacboncủanguyênliệumàchủyếulànaphtenvàparafinthànhcácaromaticvàmộtphầniso-

parafincótrịsốoctan(TSOT)cao.Sơđồcácphảnứngchínhxảyratrongquátrìnhreformingđượcthểhiệnởhình(1.1):

(5):Phảnứngđềhydrohoá,xẩyravớitácnhânxúctáckimloại

(6):Phảnứngđềalkylhoávàđềmetylhoá,xẩyravớitácnhânxúctác

kimloạihoặcaxit

Ngoàira,trongđiềukiệntiếnhànhquátrìnhreformingcònxảyracácphảnứngphụ,tuykhônglàmảnhhưởngnhiềuđếncânbằngcủacácphảnứngchínhnhưnglạicóảnhhưởnglớnđếnđộhoạtđộngvàđộbềncủachấtxúctác.Đólàcácphảnứng:

+Phảnứngphânhuỷvàkhửcáchợpchấtchứaoxy,nitơ,lưuhuỳnh

thànhH2S,NH3,H2O

+Phảnứngphânhuỷcáchợpchấtchứakimloạivàhalogen

+Phảnứngngưngtụcủacáchợpchấttrunggiankhôngbềnnhưolefin,diolefinvớihydrocacbonthơm,dẫnđếntạothànhcáchợpchấtnhựavàcốcbámtrênbềmặtchấtxúctác

Vìthếđểpháttriểnquátrìnhreformingxúctác,ngườitacầnphảikhắcphụcđượcquátrìnhtạocốctrênxúctác,hayítnhấtphảihạnchếtốiđaquátrìnhtạocốc

Trang 4

1.2.1.Cơchếphảnứngreformingmộtparafin:

Nhiềunhànghiêncứuchorằngphảnứngreformingmộtparafinxảyratheo3giaiđoạn:loạihydro,đóngvòng,loạihydrotừhợpchấtvòngthànhhợpchấtthơm.Giaiđoạnđầuvàgiaiđoạncuốixảyratrênchấtxúctáckimloại,giaiđoạngiữađượcthựchiệntrênchấtxúctácaxit.Cácgiaiđoạnđócóthểxenkẽvàonhau,nghĩalàtrongkhigiaiđoạnnàychưađiđếncùngthìgiaiđoạnkhácđãbắtđầu.Nhờsựtồntạinhữngtrungtâmxúctácloạihydrongaybêncạnhcáctrungtâmxúctácaxit,màcácgiaiđoạnđócóthểxảyramộtcáchnốitiếptrựctiếphoặcgầnnhưđồngthờixảyra,haynóimộtcáchkháclàcácgiaiđoạnđóxảyrangaykhisảnphẩmcủagiaiđoạntrướcchưakịpcócấutrúchoànchỉnh,đangởtrạngtháichưađịnhhìnhcókhảnăngphảnứngcao

12+22

1:Phảnứngloạihydro(xảyratạitâmkimloại)

2:Phảnứngtạocacbocationvàđồngphânhoácacbocation(xảyratại

trungtâmaxit)

Trang 5

Cơchếđóngvòngcủacacbocationbậcbachothấykhireformingn-C6thìkhôngphảivòng6đượctạoralúcđầu,màchínhlàcáchợpchấtvòng5đãsinhrametyl-cyclopentan,metyl-cyclopenten,metyl-

cyclopentadien.Cuốicùngmetylcyclopentadienđãmấthydro,đồngphânhoáthànhbezen.Tốcđộgiaiđoạnđóngvòngnhỏhơnnhiềutốcđộgiaiđoạnloạihydro,bởivậynaphtenbịreformingdễhơnnhiềusovớiparafin.Cótácgiảchorằnghằngsốtốcđộcủaphảnứngreformingmộtnaphtenlớnhơncảtrămtriệulầnsovớiparafin(cònbiếnđổiphụthuộcvàochấtxúctác).[1]

Trênđâymớichỉlàcơchếphảnứngreformingxảyrađốivớihaihọhydrocacbonparafinvànaphtenlàhợpphầnchínhcủanguyênliệu.Cònmộtsốphảnứngkhácxảyrađốivớihọhydrocacbonthơmvàolefin chúngtasẽđềcậpởphầnsau

1.3.Sựbiếnđổihoáhọccáchydrocacbonriênglẻtrongquátrìnhre formingxúctác:

HCnguyênliệucóảnhhưởngkhôngnhiềuđếncânbằngcủaphảnứngđềhydrohoánaphtenvàsựảnhhưởngnàycóthểbùlạibằngviệctăngnhiệtđộcủaquátrình.Khihàmlượngcủahydrocacbonnaphtentrongnguyênliệucao,quátrìnhreformingsẽlàmtăngrõrànghàmlượngcủahydrocacbonthơmcũngnhưsảnphẩmH2cógiátrịkinhtếcao.Dođóchophéptalựachọnvàxửlýnguyênliệuđểcóthểđạtmụcđíchmongmuốn:hoặctănghydrocacbonthơmcóTSOTcaochoxăng,hoặcđểnhậnhydrocacbonriêngbiệtBTX.ViệctăngTSOTcủaxăngcũngcònphụthuộcvàohàmlượngn-

parafinchưabịbiếnđổichứatrongsảnphẩmvìchúngcóTSOTrấtthấp(TSOTcủaheptanbằng0).Vìvậyngoàiphảnứngđềhydrohoánaphten,cũngcầnphảitiếnhànhcácphảnứngkhácsaochođảmbảođượchiệuquảcủaquátrìnhreforming

Phảnứngđềhydrohoánaphten,trongđóđặctrưngnhấtlàphảnứngđềhydrohoácyclohexanvàdẫnxuấtcủanó,cótốcđộkhálớnkhitadùngxúctáccóchứakimloạimangtínhkhử.Nănglượnghoạthoácủaphảnứngnàynhỏ,chỉvàokhoảng20kcal/mol.Phảnứngtạoxylen:

CH 3 CH 3 CH 3 CH 3

Trang 6

việcđóngvòngnhữngparafincóK LP T lớnhơn.

1.3.1.3.Sựchuyểnhoáhydrocacbonnaphten5cạnh:

+Phảnứngđềhydrovàđồngphânhoá:phảnứngxảyratheotừngbậc,đầutiênlàphảnứngtạonaphtenvòng6cạnhtừnaphtenvòng5cạnhsauđólàphảnứngđềhydrotạorahydrocacbonthơm.Phảnứngđồngphânhoánaphtenvòng5cạnhthànhvòng6cạnhlàphảnứngcóhiệuứngnhiệtthấp(5kcal/

mol),nênkhităngnhiệtđộthìcânbằngdịchchuyểnvềphíatạovòngnaphtennămcạnh.Vídụphảnứngđồngphânhoámetylcyclopentanvà

cyclohexan:

Tạinhiệtđộ500C,nồngđộcânbằngcủametylcyclopentanlà95%còncủacyclohexanchỉlà5%.Nhưngdotốcđộphảnứngđềhydrohoáxảyranhanhmàcânbằngcủaphảnứngđồngphânhoácóđiềukiệnchuyểnhoá

Trang 8

cânbằngcủaphảnứngđềhydro-cyclohoáparafin

Khităngnhiệtđộ,hằngsốcânbằngcủaphảnứngđềhydro-cyclohoáparafintănglênrấtnhanh,nhanhhơnsovớicảphảnứngđềhydrohoánaphten.Nhưngtốcđộphảnứngđềhydro-

cyclohoálạirấtnhạyvớisựthayđổiápsuấthoặctỷsốH2/

HCnguyênliệu.Nănglượnghoạtđộngcủaphảnứngthayđổitừ2540kcal/

molkhidùngxúctácCr2O3/Al2O3,cònkhidùngxúctácPt/Al2O3làtừ2030kcal/mol.Tốcđộphảnứngtăngkhităngsốnguyêntửcacbontrongphântửparafin,điềuđódẫntớihàmlượnghydrocacbonthơmtrongsảnphẩmphảnứngcũngtănglên

Đềhydro-cyclohoáparafinđểtạohydrocacbonthơmlàmộttrongnhữngphảnứngquantrọngnhấtcủareformingxúctác.NhờphảnứngnàymàchophépbiếnđổimộtlượnglớncáchợpchấtcóTSOTcao(vídụ,TSOTcủan-

C7=0,cònTSOTcủatoluen120).Phảnứngnàyxảyraưutiêntạothànhcácdẫnxuấtcủabezenvớisốlượngcựcđạinhómmetylđínhxungquanh,nếunhưnguyênliệuchophép.Chẳnghạnở465C,nếunguyênliệulà2,3-dimetylhexanthìhiệusuấtcủa-

xylenlàlớnnhất.Ngượclại,nếunguyênliệulà2,2-

dimetylhexanthìphảnứngxảyrakhóhơn,vànếunguyênliệulà2,2,4-trimetylpentanthìphảnứngcyclohoáxảyracònkhóhơnnữa.Nhưngnếutăngnhiệtđộlêntrên510Cthìhiệusuấthydrocacbonthơmtừcáchợpchấttrênlạitănglênnhờphảnứngđồngphânhoálàmthayđổicấutrúcmạchalkyl

Đồngthờiphảnứngđềhydro-cyclohoácũnggópphầnlàmgiảmđáng

kểphảnứngcrackingxẩyravớinhữngparafincókhốilượngphântửlớn

Tuynhiên,hydrocacbonparafincòncóthểtạovòngnaphten5cạnhnhưngxácsuấtnhiệtđộnghọccủaphảnứngtạovòng6cạnhlớnhơnnhiều

n-parafiniso-parafin+Q=2kcal/mol

Phảnứngđạtcânbằngtrongvùnglàmviệccủalòphảnứngởđiềukiện

500CvớixúctácPt/Al2O3nhưsau:vớin-C6là30%,n-C5là40%,n-C4là

60%

Trang 9

TSOTcủan-C5là62,trongkhiđóTSOTcủaiso-C5làtrên80.

-Vớicácn-parafincaohơnC5,phảnứngđồngphânhoádễxảyrahơnnhưngnóchỉlàmtăngkhôngnhiềuTSOTvìcòncómặtcácn-

parafinchưabiếnđổitrongcácsảnphẩmphảnứng.Vídụn-C7cóTSOT=0,còntrimetylbutancóTSOT=110vàhỗnhợpC7ởđiềukiệncânbằngcủaphảnứngđồngphânhoáchỉcóTSOT=55.Dođómàphảnứngđồngphânhoátốtnhấtnêntiếnhànhvớin-

parafinnhẹ(C5hayC6).VìkhiđósảnphẩmcóTSOTcaohơnsovớikhitiếnhànhđồngphânhoán-parafincaohơn

Tuynhiên,trongđiềukiệnquátrìnhreformingthìphảnứngnàykhôngthuậnlợidokhốngchếđộaxitcủachấtxúctác

1.3.2.3.Phảnứnghydrocrackingvàđềmetylhoá:

R-C-C-R1+H2R-CH3(iso)+R1-CH3(iso)+Q=11kcal/mol

R-C-C-C+H2R2-CH+CH4(phảnứngđềmetylhoá)

Phảnứngxảyratrêncả2chứcnăngcủachấtxúctácvàsảnphẩmcủaquátrìnhlàcáchydrocacboniso-

parafin.VìphảnứngcũngxảyratheocơchếcacbocationnênsảnphẩmkhíthườngchứanhiềuC3,C4vàC5,rấtítC1vàC2.NhưngnếutăngnhiệtđộcaohơnnữathìsẽtănghàmlượngC1vàC2,vìlúcnàytốcđộphảnứngđềmetylhoásẽcạnhtranhvớitốcđộphảnứngcrackingxúctác.Khiđómetansẽđượctạoravớisốlượngđángkể.TácdụngcủacácphảnứngnàytrongquátrìnhreforminglàđãgópphầnlàmtăngTSOTchosảnphẩmvìđãtạoranhiềuiso-

parafin.Tuynhiêncácphảnứngnàylàmgiảmsảnphẩmlỏngvàđồngthờicũnglàmgiảmhiệusuấthydro(dotiêutốnH2chophảnứng).Cóthểkhốngchếphảnứngđềmetylhoábằngcáchsửdụngchấtxúctácđakimloại

Trang 10

1.3.4.Sựchuyểnhoácủahydrocacbonolefin:

Hydrocacbonolefinđượcsinhrakhiđềhydrohoácáchydrocacbonparafinhaymộtlượngnhỏcósẵntrongnguyênliệu.Cáchydrocacbonolefinbịđềhydro-

Trang 11

Dướiđiềukiệnlàmviệccủaquátrìnhreformingxúctác,cácphảnứngphânhuỷcáchợpchấtchứaS,N,OxảyratạoH2S,NH3,H2O.Đâylànhữngphảnứngcólợichoquátrình

ROH+H2R+H2O

R-SH+H2RH+H2SR-NH2+H2RH+NH3

1.3.6.Phảnứngtạocốc:

Sựtạothànhcốctrongquátrìnhreforminglàkhôngmongmuốn,nhưngdosựtươngtáccủaolefin,diolefinvàcáchợpchấtthơmđavòngmàtạothànhcốc,cốcdễhấpphụtrênbềmặtxúctácchephủcáctâmhoạtđộnglàmgiảmhoạttínhcủaxúctác.Cốcsẽkhótạoranếutatiếnhànhquátrìnhởnhiệtđộthấp,ápsuấtcaovàtỷlệH2/HCcao

Mộtsốphảnứngtạocốc:

Parafin -H2 olefin trùnghợp

CH 3polyolefin

Trang 12

CHƯƠNG2:XÚCTÁCCHOQUÁTRÌNHREF

ORMING.

2.1.Lịchsửpháttriểncủaxúctácreforming:

Sựpháttriểnvàcảitiếnquátrìnhreformingxúctáctrongcôngnghiệpchếbiếndầumỏ,ngoàiviệccảithiệnvềnguyênliệu,hệthốngthiếtbị,chếđộcôngnghệ còncóviệcrấtquantrọnglàviệcnghiêncứunângcấpcảitiếnvàápdụngcácchấtxúctácmới.Đôikhiviệccảitiếnxúctáccũnglàmthayđổicôngnghệvàkếtcấuhệthốngthiếtbị

Vàonăm1940,dâychuyềncôngnghệreformingxúctácđầutiênrađờiởMỹ,ngườitasửdụngchấtxúctáclàoxitmolipdenmangtrênoxitnhôm(MoO2/

Al2O3).Loạixúctácnàycóưuđiểmlàrẻtiền,dễsảnxuấtvàbềnvớitácdụngcủalưuhuỳnh,vìkhicómặtcáchợpchấtcủalưuhuỳnhthìoxitmolipdenbiếnđổithànhsunfuamolipden(MoS2),hợpchấtnàycũngcóhoạttínhxúctácgiốngnhưoxitmolipden.Tuynhiênkhisửdụngchấtxúctácnàyphảiduytrìqúatrìnhởchếđộcứng:vậntốckhốithấp(:0,5h-

1

),nhiệtđộcao(:540C).Nhưngởchếđộnàytốcđộtạocốclớnnênlàmgiảmnhanhhoạttínhcủaxúctác,dẫnđếngiảmthờigianhoạtđộngcủachấtxúctác(chỉkhoảngvàichụcgiờphảingừngtoànbộhệthốngđểtáisinh),đồngthờichấtlượngreformatthuđượccũngkhôngcao,xăngcóONthấp(:80).Vìvậytrongthờikìnàycôngnghệreformingsửdụngchấtxúctácmolipdengầnnhưđượcdùngđểsảnxuấttoluenphụcvụquânsựvớinguyênliệunhiềulưuhuỳnh

Sauchiếntranhthếgiớithứhai,dosựpháttriểnvượtbậccủangàycôngnghiệpchếtạomáytạinhữngnướclớnthìđộngcơ,thiếtbị,xehơisửdụngxăngđòihỏixăngphảicóchấtlượngcaohơn.Chínhvìvậycôngnghệreformingđãcónhiềucảitiến,đặcbiệtlàviệccảitiếnchấtxúctác

Năm1949,lầnđầutiênchấtxúctáclưỡngchứcđơnkimPt/

Al2O3đượchãngUOPsửdụngtạiMỹvớiquymôcôngnghiệp.ChấtxúctácnàyđượckếthợpbởikimloạiPtduynhấtphântántrênchấtmangaxitbazơAl2O3vàđượchalogenhoábằngFlohữucơ.Vìvậynócóhoạttínhcao,độchọnlọctốtvàđộổnđịnhcaohơnnhiềusovớixúctácmolipden.VớiviệcsửdụngchấtxúctácnàyđãnângcaoONcủasảnphẩmnhưngnóvẫnmấthoạttính

Trang 13

Chínhvìvậy,năm1968,hãngUOPđãchorađờichấtxúctácđakimloại.ChấtxúctáccóPtđượcchothêmvàocácyếutốđấthiếmkhácnhư:Re,Ir,Ge CùngvớicácthaotáckĩthuậtnhằmđảmbảokimloạiđượcphântánđềutrênchấtmangvàviệcClohoá,Flohoáthêmđãnângcaothêm,làmcânđốicảhaichứcnăngcủachấtxúctác,gópphầnnângcaotínhkhốcliệtcủaquátrình,manglạihiệuquảtốiđachoquátrình.Đồngthờicũngrútngắnthờigiangiữacáclầntáisinhvàkéodàithờigiansửdụngđốivớichấtxúctác.Năm1972,29%reformatthuđượcnhờchấtxúctácđakimloại,tỷphầnđóđãlà80%vàonăm1980.Docónhữngtínhchấtvượttrộinhưvậynênchấtxúctácđakimloạiđượcsửdụngngàycàngphổbiếnvàhiệnnaychúnglàxúctácchủyếuchocôngnghệreformingtrêntoànthếgiới

Cùngvớiviệccảitiếncácdâychuyềncôngnghệ,chấtxúctáccũngđượccảitiếnnhằmđápứngtốtnhấtcácyêucầuđặtra.VớidâychuyềnreformingbáncốđịnhSR(Semi-regenerative),hãngUOPsửdụngxúctácR-

72.ĐâylàloạixúctáchoạtđộngtốtnhấtđốivớidâychuyềnreformingSR.ĐặcđiểmchínhcủaR-72khisosánhvớichấtxúctáctiêuchuẩnPt-

56vàonăm1992vớiđộổnđịnhcao,rồithêmvàomộtsốtínhnăngkhácchorađờiR-Relàkhảnăngchuyểnhoátốthơnchoparafin,naphtentạoranhiềuaromatic,ítcrackingtạorasảnphẩmnhẹhơnnênhiệusuấtvàchấtlượngsảnphẩmcaohơn.Tuynhiên,xúctácR-72khôngđượcổnđịnhnhưPt-

Re.Đểđạtđượcsựổnđịnhcầnthiết,hãngUOPápdụngphươngphápsửdụngchấtxúctáctừnggiaiđoạnđộcđáo.KhiđóchấtxúctácR-

72đượcđưavàocáclòphảnứngđầucònchấtR-56đượcđưavàocáclòphảnứngsau.BằngcáchnàyngườitađãthuđượclợiíchhiệusuấttốiđacủaR-72vàhoạttínhcũngnhưđộổnđịnhcủaR-56

PhânxưởngreformingCCRđầutiêncủahãngUOPsửdụngchấtxúctáctiêuchuẩnPt-Re,nhưngUOPđãnhanhchóngpháttriểnthếhệchấtxúctácR-

130nhằmnângcaohiệusuấtxăngvàhydro.ĐặcđiểmchínhcủaR-130làchúngcóđộbền,độhoạtđộngcao,sựmàimònthấp,thờigiansửdụnglâuhơn,hạnchếtốiđachấtthảiramôitrường.R-

130đãgópphầntốiưuhoáhơnnữaquátrìnhCCR.KhisửdụngR-130,cácphânxuởngmớicóthểđượcxâydựngvớiítchấtxúctáchơnvàcóthểtănglượngnguyênliệu

Trang 14

Vaitròcủaxúctácngàycàngđượcnângcao,điđôivớinhữngcảitiếnthiếtbị,cảitiếncôngnghệ.Cácdâychuyềncôngnghệmớichophépthựchiệnquátrìnhởápsuấtthấp.Khiápsuấtthấp,độchọnlọccủaxúctáctăngcao,nhấtlàkhichếbiếnnguyênliệucóhàmlượngHCparafinlớn.Khiđóđãlàmtăngvaitròcủaphảnứngđềhydro-

+Độchọnlọccủaxúctácphảicao:độchọnlọccủaxúctácđượcxácđịnhbằngtỷsốhiệuxuấtreformatsovớihiệusuấtcốckhitiếnhànhreformingxúctáctrênxúctácchuẩnvàđiềukiệnchuẩn.XúctáccầncóđộchọnlọccaođểhiệusuấttạoxăngcaovàđảmbảotrongxăngcónhiềucấutửcóONcao

+Độổnđịnhcủaxúctácphảicao:Xúctácphảigiữđượcnhữngđặctínhchủyếu(hoạttính,độchọnlọc)củanósauthờigianlàmviệclâudài.Đâylàđặctínhrấtquantrọngcóảnhhưởngđếncácchếđộcôngnghệcủaquátrìnhtrongthờigiansửdụng

+Xúctácphảiđảmbảođộbềncơnhiệt,bềnthuỷnhiệt:trongquátrìnhlàmviệc,xúctácvachạm,cọxátvớinhauvàvađậpvàothànhthiếtbịlàm

Trang 15

Trongquátrìnhlàmviệc,nhiệtđộcủaquátrìnhreformingcóthểbịthayđổi,nếuxúctáckhôngcóđộbềnnhiệtthìkhinhiệtđộcaocóthểbịbiếnđổicấutrúcdẫnđếnlàmgiảmcáctínhchấtcủaxúctác.Đồngthờixúctáccũngcóđộbềnthuỷnhiệtcaobởivìởnhiệtđộcaocómặthơinướcsẽlàmchocấutrúccủaxúctácdễbịpháhuỷ

+Xúctácphảiđảmbảođộthuầnnhấtcao:Xúctáccầnđồngnhấtvềthànhphần,cấutrúc,hìnhdángvàkíchthước.Khikíchthướckhôngđồngđềusẽtạoranhữngvùngphânlớpvàcótrởlựckhácnhauvàdosựphânlớptheokíchthướcnênsẽphávỡchếđộlàmviệcbìnhthườngcủathiếtbị.Mặtkháckhikíchthướckhôngđồngđềulàmtăngkhảnăngvỡvụndẫnđếnmấtmátxúctác.Cấutrúclỗxốpkhôngđồngđềusẽlàmgiảmbềmặttiếpxúcdẫnđếnlàmgiảmhoạttínhxúctác

+Xúctácphảibềnvớicácchấtlàmngộđộcxúctác:Xúctácphảicókhảnăngbềnvớitácdụnggâyngộđộccủanhữnghợpchấtchứanitơ,lưuhuỳnh,cáckimloạinặngđểkéodàithờigianlàmviệccủaxúctác

+Xúctácphảicókhảnăngtáisinh:Đâylàyêucầuquantrọngtrongquátrìnhsửdụngxúctác,xúctáccókhảnăngtáisinhtốtthìsẽnângcaođượchiệuquảvànăngsuấtcủaquátrình,lượngtiêuhaoxúctáccũnggiảmxuống

+Xúctácphảidễsảnxuấtvàcógiáthànhrẻ:Đâylàyêucầucấpthiếttrongviệclựachọnvàsửdụngchấtxúctácvìnólàyếutốquyếtđịnhđếnchiphívậnhànhvàgiáthànhsảnphẩmcủatoànbộquátrình

(thườngdùngPtlàchủyếu),đượcphântánđềutrênchấtmang.Ptlàcấutửtuyệtvờichoxúctácreforming.Nócókhảnănghoạttínhrấttốtchophảnứngđềhydro-

hydrohoá.Trongquátrìnhreforming,PtlàmtăngtốcđộphảnứngkhửH2cácHCnaphten,khửH2vàđóngvòngcácHCparafinđểtạothànharomatic.Ngoàiranócònthúcđẩyquátrìnhnohoácáchợpchấttrunggianlàolefin,diolefin,làmgiảmtốcđộtạothànhcốcbámtrênxúctácmàđólànguyênnhânchínhlàmgiảmhoạttínhcủaxúctác.HàmlượngPttrênxúctácchiếmkhoảng0,30,8%khốilượng.Ptđượcphântán

o

lênchấtmangAl2O3ởdạngcáchạtrấtnhỏvớikíchthướcnhỏhơn10

Trang 16

Ngàynay,xúctácsửdụngtrongcácdâychuyềnreformingthườngđượcbổsungthêmnguyêntốkimloạithứhainhưRe,SnđượcgọilàxúctácđakimloạivìnếuchỉcóPtthìởnhiệtđộcaodễthiêukết,vóncục.Ưuđiểmnổibậtnhấtcủaxúctácđakimloạilàtốcđộtrơhoácủanónhỏhơnnhiềusovớicácxúctácđơnkimloại,chophépgiảmápsuấtcủaquátrìnhxuốngrấtthấp.Sựcómặtcủahaihaynhiềukimloạitrongxúctáclàmchotốcđộtạocốcnhỏhơnvàlàmtăngthêmvaitròcủaphảnứngđềhydro-

cyclohoáparafin,dovậymàlàmtăngcảhiệusuấtvàchấtlượngxăng

Tuynhiên,nhượcđiểmcơbảncủaxúctácđakimloạilànhạyvớicáchợpchấtlưuhuỳnh,nitơvàhơinước.Hơnnữacácxúctácmớilạilàmviệcởápsuấtrấtthấp,vìthếnguyênliệucầnthiếtphảiquaquátrìnhhydrotreatinglàmsạchđểloạibỏcáctạpchấtcóhại

2.4.2.Chấtmangcótínhaxit:

Cònchứcnăngaxitcótácdụnglàmtăngtốcđộcácphảnứngtheocơchếcacbocationnhư:đồngphânhoá,đóngvòngcácHCparafincùngcácphảnứngkhôngcólợichoquátrìnhnhưhydrocracking,phânhuỷ Chứcnăngnàyđượcsửdụngdướidạngchấtmangnhư:cóthểlàoxitnhômhoặchỗnhợpcủaAl2O3-SiO2

Al2O3làmộtoxitcóđộbềnnhiệtlớn,dễchếtạo,rẻtiền,nênđượcdùngrấtphổbiến.Al2O3háunướcnênluônmangmộtítnướchấpthụ,kểcảởnhiệtđộcao,thậmchísaukhinungđến1200C.BảnthânAl2O3làmộtaxitLewis,vìởnguyêntửnhômcònmộtôlượngtửtựdo,cònAl2O3chứanướclàmộtaxitBronsted,vìmangH+

OAl-

Al-OAl-O

Al

bềmặt

OAl-OAl-O

Al(-)+COCl2Cl

H+

Trang 17

Từthựctếreformingchothấy,nếuhàmlượngStrongnguyênliệutăng

lênthìhiệusuấtvàchấtlượngxănggiảmxuống,khiđóđòihỏiphảităngtỷ

Trang 18

HC.NếucómặtH2Strongkhítuầnhoànsẽlàmtăngkhảnăngănmònthiếtbị,đặcbiệtởbộphậnốngxoắncủalòđốtnóng

Khixúctáctiếpxúcvớinguyênliệuchứalưuhuỳnh,khôngnhữngchỉkimloạitrênxúctácbịngộđộcmàngaycảAl2O3cũngbịbiếnđổi.NótácdụngvớicáchợpchấtchứalưuhuỳnhtạothànhsunfatnhômAl2(SO4)3Dovậylàmchoquátrìnhtáisinhxúctácbịphứctạphơnvàđòihỏimứcđộtáisinhsâuhơn.NgaycảsaukhitáisinhđãchuyểnAl2(

SO4)3vềAl2O3,nhưnghoạttínhcủaxúctácvẫnbịgiảmxuốngđángkểsovớinguyênliệukhôngchứalưuhuỳnh

2.5.1.2.Sựgâyđộccủacáchợpchấtnitơ:

Cáchợpchấtnitơcótrongnguyênliệucũngảnhhưởngxấuđếnhoạttínhcủaxúctác.KhitiếpxúcvớicáchợpchấtchứanitơnhưNH3,độhoạttínhcủaxúctácgiảmnhanh,đặcbiệtlàchứcaxitvìNH3mangtínhbazơlàmtrunghoàcáctâmaxitcủaxúctác.Nhưvậysẽlàmgiảmtốcđộcácphảnứngđồngphânhoá,cyclohoávàhydrocracking.Hàmlượngcủanitơchophéptrongnguyênliệuphảibằnghoặcnhỏhơn1ppm,nênđasốcácquátrìnhreformingnênhydrotreatingđểlàmsạchnguyênliệu

2.5.1.3.Ảnhhưởngcủanước:

Hàmlượngnướccaotrongnguyênliệukhôngchỉlàmgiảmnhanhchứcaxitcủaxúctácmàcònlàmtăngquátrìnhănmònthiếtbị.Hàmlượngnướcđượckhốngchếtronggiớihạn1015ppm.Biệnphápđểtáchnướclàphảixửlýtrướcbằngquátrìnhlàmkhôkhidùng"râyphântử"hoặcphunkhícloruavàonguyênliệuchứanước.ChẳnghạnnhưquátrìnhUltra-

forming,vớinguyênliệuchứa15ppm,ngườitaphuncloruavàoxúctácđãtáisinhtrongmộtthờigiancầnthiếtđểkhôiphụclạihoạttínhbanđầucủaxúctác.Trongmộtsốtrườnghợpkhác,ngườitasửdụng1,5ppmhợpchấtdiclopropylenphunvàokhihàmlượngnướctrongnguyênliệutới50ppm.Ngườitacũngchothấy,xúctáctrênchấtmangSiO2-

Al2O3(vídụtrongquátrìnhCatforming)làloạirấtnhạyvớinướcthìbiệnpháptrênrấthữuhiệu

2.5.1.4.Ảnhhưởngcủacáckimloạinặngkhác:

Cáckimloạikhácnhưarsen,chì cómặttrongnguyênliệulàcácchấtgâyngộđộcmạnhchấtxúctác.Sựcómặtcủachìtrongnguyênliệucóthểdonhiềunguyênnhânkhácnhau.Cáchợpchấtchìtíchđọngdầntrênxúctácvàlàmthayđổinhanhhoạttínhxúctác.Hàmlượngchophépcủachìthườngnhỏhơn0,02ppmvàcủaarsennhỏhơn0,001ppm

2.5.1.5.Ảnhhưởngcủahàmlượngolefinvàcốc:

Trang 19

Cáchợpchấtolefinthúcđẩynhanhquátrìnhtạocốc.Hàmlượngcủachúngtrongnguyênliệucầnphảinhỏhơn2%.Ảnhhưởngđếnquátrìnhtạocốccòndotrongnguyênliệucónhiềucáchợpchấtđavònghaychínhlà

Trang 20

cáctâmhoạttínhlàmgiảmđộhoạttínhcủaxúctác

2.5.2.Thayđổicáctínhchấtcủaxúctáckhilàmviệc:

Trongquátrìnhlàmviệc,xúctáccònbịthayđổicáctínhchấtvậtlýkhitiếpxúcvớinhiệtđộcaovàthườngxuyênphảitiếpxúcvớicácđộctốkểtrên.Sựthayđổicáctínhchấtcủaxúctácreformingkhilàmviệccóthểphânchiathànhcácloạisau:

+Nhữngthayđổicótínhchấttạmthời,nghĩalàcóthểkhôiphụclạicáctínhchấtbanđầucủanóbằngquátrìnhtáisinhxúctác.Đólàcácthayđổidosựtạocốchaysựngộđộcthuậnnghịchbởicáhợpchấtcủaoxy,nitơ,lưuhuỳnh

+Nhữngthayđổivĩnhviễn,đólànhữngthayđổikhôngcókhảnăngtáisinh.Vídụ,dosựthiếuliênkếtởnhiệtđộcaomàbềmặtriêngcủaxúctácvàcấutrúccủaAl2O3cũngnhưđộphântáncủakimloạiPtgiảmđi.Sựthayđổinàycòndễxảyrahơnnếuxúctáclàđơnkimloạihaykhitáisinhxúctáckhôngkhốngchếđượcnhiệtđộchặtchẽ

Nhữngthayđổitrênsẽlàmgiàhoánhanhxúctácvàđếnmộtthờigiannàođó,phầnxúctácđãgiàhoánàyphảiđượcthaythếbằngxúctácmớicóđộhoạttínhcaohơnnhằmgiữchođộhoạttínhcủaxúctáckhôngthayđổi,đểhiệusuấtvàchấtlượngcủaxăngđượcổnđịnhtrongsuốtquátrình

2.6.Vấnđềtáisinhchấtxúctác:

Saumộtthờigianlàmviệcnhấtđịnh(thờigiancònphụthuộcvàocôngnghệđượcsửdụng),cốctạothànhdomộtsốphảnứngphụcóhạibámlênbềmặtxúctáclàmchephủcáctâmhoạtđộngcủaxúctác.Điềuđódẫnđếngiảmhoạttínhxúctácvìvậyảnhhưởngđếntínhhiệuquảcủaquátrìnhreforming.Đểxúctáclàmviệcbìnhthường(cáctínhchấtcủaxúctáckhôngbịthayđổi)thìngườitaphảitiếnhànhtáisinhxúctác.Khảnăngtáisinhcủaxúctáclàmộtđặctínhquatrọngcủanó

Thôngthườngviệctáisinhxúctácphảithựchiệntheobốnbước:đốtcháycốc;oxy-

clohoáđểphântánkimloạivàibổxungthêmtínhaxitchoxúctác;tiếnhànhlàmkhôxúctác;khửoxitkimloạivềdạngđơnchứcđểthuhồilượngkimloạicótrongxúctác

2.6.1.Quátrìnhđốtcháycốc:

Mụcđíchcủaquátrìnhnàylàđốtcháycốcbámtrênbềmặtxúctác,đượcthựchiệndướisựcómặtcủadòngkhíoxyvànhiệtđộcao:

Cốc+O2CO2+H2O+QPhảnứngđốtcháycốcthậtsựcầnthiếtđểloạibỏtriệtđểcốckhỏixúctácnhưnglạidễlàmhỏngchấtxúctác.Kếtquảcủaquátrìnhnàyphụthuộc

Trang 21

Quátrìnhnàyluôntoảnhiệtnênđểkhôngảnhhưởngtớichấtlượngxúctácnêncầnthiếtphảigiảmtớimứctốithiểulượngnhiệttoảra

2.6.2.Quátrìnhoxy-clohoá:

MụcđíchchínhcủaquátrìnhnàylàbổsungthêmhàmlượngClochoxúctác;oxihoávàphântánkimloạitrênbềmặtchấtxúctác.QuátrìnhđượcthựcbằngnhữngphảnứngphứctạpkhácnhauvớisựcómặtcủakhíO2vàhợpchấtCloruahữucơ.Việcđiềuchỉnh,bổsunghàmlượngClocóthểđượctómtắttheonhữngphảnứngsau:

HợpchấtClorua+O2HCl+H2O+CO2

HCl+O2ƒCl2+H2OBazơ-OH+HClƒBazơ-Cl+H2OViệccómặtClothậtsựcầnthiếtđốivớichấtxúctác,nócókhảnăngnângcaođộhoạttínhaxitcầnthiếtđốivớixúctácđểcóthểtiếnhànhquátrìnhreformingvớinhữngphảnứngkhóđượchoàntoàn.Tuynhiên,hàmlượngCloquánhiềuhoặcquáítđềuảnhhưởngtrựctiếpđếnquátrìnhreforming.Dođó,hàmlượngClotrongxúctáccầnphảiđượcđiềuchỉnhmộtcáchhợplýbằngcáchđiềuchỉnhtốcđộhợpchấtCloruahữucơđưavàoquátrìnhnày.VớichếđộhoạtđộngbìnhthườngthìhàmlượngClođượcbổsungkhốngchếởmức1,11,3%khốilượngsovớixúctác,còntuỳthuộcvàoloạixúctácđượcsửdụng.Đâylàhàmlượngtốiưunhất,đủchođộhoạttínhaxitcầnthiếtđốivớichấtxúctác.Phảnứngoxihoávàphântánkimloạitrênxúctáctómtắtnhưsau:

Kimloại+O2

Cl2 

Oxitkimloại(đểphântán)Khikimloạiđượcphântánđềutrênbềmặtxúctácsẽgiúpkhảnăngphảnứngđốivớichứcnăngkhửhoácủaxúctáctốthơn.Đểthúcđẩyvàtiếnhànhtốtquátrìnhoxihoávàphântánlạikimloạinênchúý:tậptrungmộtlượngkhíO2cao,thờigiantiếnhànhđủlâu,nhiệtđộthíchhợpvàsựcómặtvừađủClochoquátrình

Trang 22

Mụcđínhquátrìnhnàylàlàmkhôlượnghơiẩmquámứcdoquátrìnhđốtcốcmanglạikhỏichấtxúctác.Qúatrìnhđượcthựchiệnnhờdòngkhíkhôcónhiệtđộcao:

Bazơ-H2O+KhíkhôBazơ+Khí+H2OChấtxúctácđượclàmkhôtrướckhiđưavàolòphảnứngsẽnângcaohiệuxuấtchoquátrình.Quátrìnhlàmkhôcầnthựchiệnởnhiệtđộcao,thờigianđủlâuđểcácphảnứngxẩyrahoàntoànvàtốcđộdòngkhíkhôđủlớn

2.6.4.Quátrìnhkhửhoá:

Mụcđíchchínhcủaquátrìnhnhằmkhửoxitkimloạivềdạngđơnchất.Quátrìnhnàycầnthiếtphảiđượctiếnhànhsaukhiđãoxihoávàphântánkimloạitrênxúctáctrướckhixúctácđượcđưavàothiếtbịphảnứngchính

QuátrìnhnàyđượcthựchiệnnhờdòngkhíH2theophảnứngsau:

Oxitkimloại+H2Kimloạiđơnchất+H2OMặtkhác,nếutrênbềmặtxúctáctíchtụnhiềulưuhuỳnh,cóthểkhôngloạibỏđượcbằngcáchđốtsẽđượcloạitriệtđểsauquátrìnhnày.LưuhuỳnhsẽbịkhửthànhH2Svàgiảmxuốngchỉcòn0,0030,005%trọnglượng

ĐểthựchiệntốtquátrìnhnàydòngkhíH2đivàophảicóđộnguyênchấtcao,nhiệtđộphảnứngthíchhợp,tốcđộdòngkhíkhửđủlớnđượcphânbốđềuđểphảnứngxẩyrahoàntoàn

2.7.Cácphươngphápnghiêncứuđặctrưngcủaxúctác:

Đểxácđịnhcáctínhchấtcủaxúctác,nhằmchếtạođượcmộtloạixúctáctốiưu,sửdụnghợplývàcóhiệuquả,thôngthườngphảinghiêncứucácvấnđềsauđây:

+XácđịnhđộphântáncủaPttrênchấtmang:

XácđịnhbằngphươngpháphấpphụtrênsơđồhấpphụMark-Ben,dùngchấthấpphụlàCO

Trang 23

cacbon

Bảng2.1:PhươngphápIR,dùngchấtdòlàCO

PhươngphápdùngphổRơnghen

+Xácđịnhbềmặtriêngcủaxúctác:Thôngthườngbằngphươngphápsắckýkhí.Thểtíchhấpthụbằngtổngdiệntíchcácpic,phươngphápnàychogiátrịđịnhtính,cóthểsửdụngchấthấpphụlàCO,O2

+Xácđịnhhoạttínhxúctác

CHƯƠNG3:HỆTHỐNGCÁCSƠĐỒCÔNGNGHỆQUÁ

TRÌNHREFORMINGXÚCTÁC

Quátrìnhreformingxúctácvớilớpchấtxúctáccốđịnhđầutiênđượcápdụngtrongcôngnghiệpvàonăm1940vàkhiđódùngxúctácmolipden.Songquátrìnhnàyđãkhôngđượcpháttriểnvìsựtạocốcquánhanhtrênxúctác.Vàonăm1949,reformingxúctácsửdụngxúctácPtrađờivàquátrìnhnàyliêntụcđượccảitiến.Kểtừđóđếnnaynhiềunghiêncứucảitiếnđãđượcthựchiệntheohướngcảitiếnxúctácvàcảitiếncôngnghệvàđãmanglạinhữngkếtquảđángkể.Bảng(4.6)chothấytiếntrìnhcảitiếnvềxúctácvàcôngnghệtrongcôngnghiệpchếbiếndầukhí

20751805

Pt=C=OPtC=O

Pt

205019001830

Pd=C=OPdC=O

Pd

20301905

Ni=C=ONiC=O

Trang 24

hkỳngaytrongthiếtbịphảnứng,loạihệthốngnàychiathànhhainhóm:

Nhóm1:Loạihệthốngmàquátrìnhtáisinhchấtxúctácđượcthựchiệnđồngth

ờitrongtấtcảcáclòphảnứng.Hệthốngnàycầnđượcchọnđiềukiệntiếnhànhquátrìnhđểđảmbảothờigiangiữacáclầntáisinhlớn(thườngtrên6thángđến1năm),thờigiantổngcộngđểtiếnhànhtáisinhvàbảodưỡngthiếtbịlà2040ngày/

năm.Nhómnàycócácquátrìnhnhư:Platforming,Catforming,Gudriforming

Nhóm2:Gồmcáchệthốngmàquátrìnhtáisinhxúctácđượcthựchiệntrongm

ộtlòphảnứngdựphòng.Lòphảnứngnàycócấutrúcđặcbiệtđểcóthểchứanhữnglượngxúctáckhácnhau,nghĩalànócókhảnăngthaythếlòphảnứngnàyhoặclòphảnứngkiakhicầnphảitáisinhchấtxúctác.Hệthốngnàychophépkhôngphảidừngtoànbộquátrìnhđểtáisinhxúctácmàtáisinhchấtxúctáctrongtừnglòphảnứng.Tuynhiênhệthốngnàylạiphứctạpvềmặtcôngnghệvàhiệusuấtsảnphẩmkhôngổnđịnh

Loại3:Cáchệthốngmàquátrìnhtáisinhchấtxúctácđượctiếnhànhliêntụctron

gmộthệthốngriêng.Toànbộhệthốngreformingnàyđượcvậnhànhliêntụctrongmộtthờigiandàimàkhôngbịgiánđoạn,mangtínhổnđịnhcao.ĐiểnhìnhcócácdâychuyềncôngnghệCCRcủahãngUOP,IFP(FIN)

Loại4:CáchệthốngNew-formingcókhảnăngreformingchọnlọckhíhoálỏngvànaphtanhẹthànhcáccấutửcóONcaochophépphatrộnvàoxăngcóchấtlượngcaovàcácsảnphẩmHCthơm.ĐiểnhìnhcócácdâychuyềnCyclar(hãngBP/UOP),Z-former(Mitsubishi/

Trang 25

kế sinh

Pt=0,3750,75

Táisinhgiánđoạn

-Re)

Táisinhgiánđoạn

RD-150(Pt=0,6)

Táisinhgiánđoạn

Pt(0,20,6)

Táisinhgiánđoạn

giánđoạnCCRPlat-

former

ng,reactorchồnglênnhau

20(Pt-Re)

R-130,R-Táisinhliêntục

ng,reactorchồnglênnhau

êntục

3.2.1.Côngnghệreformingdùngchấtxúctáccốđịnh:

Mộtphânxưởngreformingdùngchấtxúctáccốđịnhđượctrìnhbầyởdạngđơngiảnhoáởhình(3.1).Phânxưởnggồm3phần:chuẩnbịnguyênliệu,phảnứngreformingvàphântáchsảnphẩm

Trang 26

2

284

5 6

13

40

715

20 1922

Trang 27

Hỗnhợpsauphảnứngrakhỏilòphảnứng(11)nguộiđiởHE(8),ngưngtụmộtphầnở(12)rồilầnlượtvàocácbìnhtáchápsuấtcao(13),bìnhtáchápsuấtthấp(14).Bơm(15)dẫnphalỏngratừ(14)vàothápchưngcất(17).CácHCkhíraởđỉnh(17),cònphalỏngchảyratừđáytháp(17)đượcphânchiaởthápổnđịnhreformat(21)đểcóreformat.PhânđoạnnhẹhơnlàLPGC3-C4rakhỏiđỉnh(17).Cácthiếtbị(20),(16),

(24)cótácdụnghạnhiệtđộreformat.Cầnphảihồilưumộtphầnreformatvềtháphấpthụ(17)

Phahơiratừbìnhtáchápsuấtcao(13)làkhígiầuH2đượchồilưuvềlòphảnứngreformingvàvềlòhydrotreatingbởimáynén(3).KhíH2dưsẽrakhỏiđỉnhtháphấpthụbằngamin

Trang 28

300Cphầnlớnthancốccháytrongkhínghèooxinênnhiệtđộkhônglênquácao,cònkhinhiệtđộđãkhácao380400Cthìchỉcònrấtítcốccháytrongkhígiầuoxihơnnênnhiệtđộcũngsẽkhônglêncaohơn.Khithancốccháyhết,nhiệtđộsẽvàokhoảngtrên40

0C.Khôngbaogiờđểnhiệtđộlêngần500C.Làmnguội,chokhítrơquavàcuốicùngchokhígiầuhydrovào

Thờigiangiữahailầntáisinhliêntiếplàvàithángđếnmộtnăm.Thờigianđócàngngắnkhichấtxúctáccànggià,tứclàkhiđóđãtrảiquacàngnhiềulầntáisinh.Sốlầntáisinhchomỗimẻchấtxúctácchỉkhoảng510lần,sauđóphảibỏchấtxúctácđó

Vớihệthốngnày,đểđược1tấnreformatcầntiêutốnkhoảng8090

MJđiệnnăng,500600MJhơinước,90100kgkhíđốt,trên15m3nước

Tuynhiên,nhượcđiểmcơbảncủacôngnghệreformingtáisinhhoàntoànchấtxúctáclàhoạttínhcủachấtxúctácgiảmnhiềutrướckhitáisinh,nêndùđãthayđổiđiềukiệnphảnứngcũngnhưtốcđộnạpliệucũngvẫnrấtkhógiữđượccốđịnhnhữngtínhchấtkĩthuậtcầncócủareformat.Tấtnhiênlàviệcđiềuchỉnhđiềukiệnphảnứngthườngkhókhănvàđặcbiệtlàcòndẫnđếnsựthayđổilưulượng,thànhphầncủacácphatronghệthốngphântáchsảnphẩmvàđiềuđócóthểdẫnđếntìnhtrạngrấtkhógiảiquyết,đặcbiệtlànhữnggìliênquanđếnthápổnđịnhreformat

Nhượcđiểmquantrọngthứhailàphảingừnghoạtđộngđểtáisinhchấtxúctác,ảnhhưởngđếnhoạtđộngđồngbộcủanhàmáylọcdầu.Mộtcáchkhắcphụcnhượcđiểmnàylàsửdụngmộtlòphảnứngdựphòng.Theocáchnàyngườitakhôngtáisinhđồngthờichấtxúctácởtấtcảcáclòphảnứng,màtáisinhchấtxúctáctrongtừnglòphảnứng.Khiđólòphảnứngđóđượcthaybởilòphảnứngdựphòng.Đólàcôngnghệreformingbántáisinhchấtxúctácvớisơđồởhình(3.3)

Trang 29

Nguyênli ệuxăngnặ ng

4

đếnhệthống chưngcất

28

Trang 30

a)làlòphảnứngdựphòngdùngđểthaythếmộttrongbalòphảnứng(2).Cóthểcấutạolò(2/

a)vớinhữngngănriêngbiệtđểnócóthểthaythếtốtcáclò(2)vớinhữngkíchthướckhácnhau

Trongtrườnghợpcáclòphảnứng(2)làmviệcthìcácvan(a),

(d)ởvịtrímở,cácvankhácđềuđóng.Khicầntáisinhchấtxúctácởmộtlòphảnứngnàođóthìthaylòphảnứngđóbằng(2/

ĐiểmkhácbiệtcơbảngiữacôngnghệCCRvàcôngnghệtáisinhhoàntoànchấtxúctáclàtrongcôngnghệCCRchấtxúctáckhôngđứngyênmàchuyểnđộngliêntụctronglòphảnứng,từlòphảnứngnàysanglòphảnứngkhác,rồitừlòphảnứngsanglòtáisinh.Ởđóchấtxúctácđượctáisinhrồilạiđượcđưaquaytrởvềlòphảnứngreforming.Nhờkhảnăngtáisinhliêntụcxúctácbịcốchoá,quátrìnhCCRchophépdùngápsuấtthấpvàthaotácliêntục,hàngnămvẫnchưaphảithaythếchấtxúctácmới.CũngnhờgiảmápsuấtmàhiệusuấtHCthơmvàH2tănglênđángkể.

SơđồtổngquátphânxưởngreformingCCRđượcminhhoạởhình(3.4)

Trang 31

(thunhỏ)

Khí

18 9

17KhíN 2

10 1Không

khí

11 42clorua

KhíN2

H 2

Khílò

Chấtxúc tác

12 3

13

5 6

11.Lòtáisinh;10,12.Vancôlập;13.Phễukhoá(LockHopper)18.Thùngchứabụi;19.Phễu

:Hướngchuyểnđộngcủachấtxúctác

Trang 32

(12)cũngnhưdùngdòngkhírửaN2.Chấtxúctáctừphễutách(9)đixuống,gặpdòngkhí

N2nêntoànbộkhíH2bịloạiđilêntrên.ChỉchấtxúctáckhôngcònchứaH2mớiquavancôlập(10)đểvàolòtáisinhtheotừngđợt.Khichấtxúctácđãvàolòtáisinhthìvan(10)sẽđónglại.TrướckhichấtxúctácrakhỏilòtáisinhnócũngđượcrửabằngdòngkhíN2.Khinórakhỏilòtáisinhnhờvan(12)thìvan(12)đónglại.Chỉkhicả

2vancôlập(10),(12)đóngquátrìnhđốtcháythancốc,clohoámớixẩyra

Dòngkhíthổivàophễutách(9)cótácdụngbổtrợđểtáchbụixúctác,đẩychúngvàothùngchứabụi(18).Cáchạtbụiđósinhradosựvỡvụncủachấtxúctácdochuyểnđộng,vađập,donhiệt.Đểbùlạisựmấtmátđótừnglượngnhỏchấtxúctácđượcthêmvàoquaphễu(19)

Trang 33

Hệthốngthamgiatáisinhchấtxúctáccócấutrucrấtphứctạp,hoạtđộngtheochươngtrìnhnhờrấtnhiềucácthiếtbịđođạc,điềukhiển:TBkiểmtradòngRFC(FlowRecorderControler),ThiếtbịkiểmtramứcLIC(LevelIndicationController),LRC(LevelRecorderController),TRC(TemperatureRecorderController)

3.2.3.QuátrìnhNewreforming:

Saumộtthờigiandàipháttriển,côngnghiệplọchoádầuđãthiếtlậpđượccôngnghệmớicókhảnăngreformingchọnlọckhíhoálỏngvànaphtanhẹthànhcáccấutửcóONcaochophépphatrộntạoxăngcóchấtlượngcaovàcácsảnphẩmHCthơm

Khíhoálỏngđầutiênđượcsửdụnglàmnhiênliệudândụngvànguyênliệuđểsảnxuấtolefinnhẹbằngcáchđềhydrohoáhaycrackinghơi.Sauđó,khíhoálỏngtrởthànhmộtvấnđềlớncủalọcdầuvìkhíhoálỏngvượtquámứctiêuthụvàtrởnênkhóbántrênthịtrường.TiếptheochínhnaphtanhẹcũngthừadosốlượngtrộnvàoxăngONcaongàymộtgiảmxuốngdoONcủanaphtanhẹquáthấp

Từnăm1996đếnnay,côngnghiệpdầukhíđãthayđổicôngnghệsửdụngnaphtanhẹvàkhíhóalỏnglàmnguyênliệuchosảnxuấtxăngcóONcaovàsảnxuấtHCthơmphụcvụchongànhcôngnghiệphoádầu

Trang 34

NguyênliệuHợpchấttrunggianSảnphẩm

Parafinnhẹ

vònghoáđềhydrohoáolefinOligomeHCvòngHCthơm

HydrocrackingSảnphẩmcracking:metan,etan

Hình3.8:PhảnứngreformingparafinnhẹCácphảnứngxảyratrongquátrình"Newreforming"gồm:

Bảng4.7:CácquátrìnhNewreformingSựpháttriểncủa"Newreforming"đượckháiquátởbảng(4.7).HãngBP-

UOPtậptrungpháttriểnquátrìnhCyclarvàởArapXêutđãxâydựngnhàmáy"Newreforming"đầutiêncủaChiyoda(NhậtBản)vớinăngsuấtđến

Trang 37

5555 4444

3

6II 3

Trang 38

25 Khísạch 25

3 9 24

7 4

231

10

1112 8

2 19

2017

18

SPlỏngđãtá chtriệtđể 14

Trang 39

2 KhícháyI

5555

V

Hình3.12:SơđồcôngnghệquátrìnhreformingxúctáccủahãngFIN(IFP)1.Máynén;2.Thápchứaxúctác;3.Lòtáisinh;4.Thùngphânphối;5.Lòđốt

6,7,8,9.Lòphảnứng.

I-Khícháy;II-Khínitơ;III-Hơinước;IV-Nguyênliệu;V-Hydro;VI-Hơi;VII-Sảnphẩm

Trang 40

Bộphận táisinh

KhíH 2

KhíHC

Thápổn định

Hình3.13:SơđồcôngnghệZ-formercủahãngChiyodavàMitsubishiZ-format

39

Ngày đăng: 16/08/2014, 10:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Phương pháp IR, dùng chất dò là CO. - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Bảng 2.1 Phương pháp IR, dùng chất dò là CO (Trang 22)
Hình 3.1: Sơ đồ dòng công nghệ reforming dùng lớp xúc tác lớp cố định - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.1 Sơ đồ dòng công nghệ reforming dùng lớp xúc tác lớp cố định (Trang 25)
Hình 3.2. Lò phản ứng reforming với lớp xúc tác cố định - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.2. Lò phản ứng reforming với lớp xúc tác cố định (Trang 26)
Hình 3.4: Sơ đồ tổng quát phân xưởng reforming CCR - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.4 Sơ đồ tổng quát phân xưởng reforming CCR (Trang 31)
Hình 3.5. Cấu trúc một lò phản ứng reforming CCR - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.5. Cấu trúc một lò phản ứng reforming CCR (Trang 32)
Hình 3.6 là sơ đồ lò tái sinh chất xúc  tác.  Vùng  trên  cùng  là  vùng  oxy hoá hay là vùng đốt than cốc bám trên bề mặt chất xúc tác - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.6 là sơ đồ lò tái sinh chất xúc tác. Vùng trên cùng là vùng oxy hoá hay là vùng đốt than cốc bám trên bề mặt chất xúc tác (Trang 33)
Hình 3.8: Phản ứng reforming parafin nhẹ - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.8 Phản ứng reforming parafin nhẹ (Trang 35)
Bảng 4.8: Năng suất sản phẩm của quá trình Z-former - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Bảng 4.8 Năng suất sản phẩm của quá trình Z-former (Trang 36)
Hình 3.9: Sơ đồ công nghệ quá trình Platforming (lớp xúc tác cố định) của hãng UOP - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.9 Sơ đồ công nghệ quá trình Platforming (lớp xúc tác cố định) của hãng UOP (Trang 37)
Hình 3.10: Sơ đồ công nghệ quá trình Magnaforming của hãng Engelhard - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.10 Sơ đồ công nghệ quá trình Magnaforming của hãng Engelhard (Trang 38)
Hình 3.11. Sơ đồ công nghệ CCR - Platforming của hãng UOP - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.11. Sơ đồ công nghệ CCR - Platforming của hãng UOP (Trang 39)
Hình 3.13: Sơ đồ công nghệ Z-former của hãng Chiyoda và Mitsubishi                                                  định Z-format - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 3.13 Sơ đồ công nghệ Z-former của hãng Chiyoda và Mitsubishi định Z-format (Trang 41)
Hình 4.1: Sự chuyển hoá của naphta béo và naphta gầy - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Hình 4.1 Sự chuyển hoá của naphta béo và naphta gầy (Trang 43)
Bảng 4.1: Chất lượng xăng của quá trình Platforming - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Bảng 4.1 Chất lượng xăng của quá trình Platforming (Trang 45)
Bảng 4.2: Thành phần nguyên liệu, sản phẩm trong một quá trình công nghệ CCR điển hình [1] - Thiết kế phân xưởng reforming xúc tác CCR để nhận xăng có chất lượng cao với công suất 20000 thùng/ngày
Bảng 4.2 Thành phần nguyên liệu, sản phẩm trong một quá trình công nghệ CCR điển hình [1] (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w