Hình 1.1LộtrìnhcôngnghệWiMAX...5 Hình1.2:Mô hìnhmạngWiMAX...14 Hình1.3: Tổng quanvềtình hìnhtriển khai WiMAXtrênthếgiới...16 Hình1.4: Tầnsốđượcsửdụng trongcác hệthốngWiMAXđãtriển khaitrê
Trang 1BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜN GĐẠIHỌCBÁCHKHOAHÀNỘI
-LUẬNVĂNTHẠCSỸKHOAHỌC
CÔNGNGHỆWiMAX NGHIÊNCỨUVÀXÂYDỰNGMÔHÌNHMẪUTRIỂNKHAICHO
Trang 2ĐểthựchiệntốtluậnvăntốtnghiệpnàytôixingửilờicảmơntớithầygiáoT S NguyễnXuânDũngđãtậntìnhhướngdẫntậntôitrongsuốtthờigianlàmluậnvănvừaqua
TôicũngxingửilờicảmơntớitậpthểcũngnhưlãnhđạophòngTíchhợpvàpháttriểnhệthống,lãnhđạocôngtyĐiệntoánvàtruyềnsốliệu(VDC)đãtạođiềukiệnvềmặtcôngtácgiaochotôinhiệmvụtrưởngnhómkỹthuậtthửnghiệmCôngnghệWiMAXtạiLàoCaicủacôngtymànhờđótôicóthểtiếpcận,nghiêncứu,thiếtkế,triểnkhaihệthốngWiMAXcũngnhưquátrìnhnghiêncứu,đánhgiácácyếutốkỹthuậtcôngnghệ,kinhtế,xãhộivàgiáodụctừnhữngdựánthửnghiệmđ ể kháiquát hóathànhnghiêncứuđiểnhìnhứngdụngWiMAXtrongviệcmangInternettốcđộcaovà thoại VoIP tớicáckhuvựccóđịa hìnhđặcthùcủaViệtNam
Bêncạnhđó,tôicũngxingửilờicảmơntớinhữngngườibạncủatôitừTậpđoànIntel,đặcbiệtlàTS.BerndNordhausen,chuyêngiacaocấpvềWiMAXcủatậpđoànIntelđãcùngphốihợptốt vàgiúpđỡtôirấtnhiềutrongquátrìnhthựchiệnnhữngnghiêncứuthôngquaviệctriểnkhaidựán thửnghiệmWiMAX tạiLàoCai.CuốicùngtôixingửilờicảmơntớicácthầycôgiáocủaKhoaĐiệntửviễnt h ô n g , nhữngngườithântrong giađìnhvàbạnbè-nhữngngườiđãhướngdẫn,giúpđ ỡ tôisuốtthờigianhọctậptạitrườngcũngnhưtrongviệchoànthànhluậnvăntốtnghiệp
Trang 3Hànội,tháng10 năm2007
Họcviênthựchiện
LêQuangĐạo
Trang 4Luận vănthạcsĩkhoahọc ii
LêQuangĐạo,CHĐTVT2005-2007,ĐạihọcBáchKhoaHàNội
MỤCLỤC
LỜICAMĐOAN i
MỤCLỤC ii
DANH SÁCHBẢNGBIỂU v
DANHSÁCH HÌNHẢNH, HÌNH VẼVÀSƠĐỒ vi
THUẬT NGỮVÀ CHỮVIẾT TẮT vii
PHẦNMỞĐẦU 1
CHƯƠNGI: GIỚI THIỆUVỀCÔNG NGHỆWIMAX 3
1.1 Kháiniệmvềmạngkhông dây băngrộng 3
1.2 CôngnghệWiMAX 5
1.2.1 WiMAXlà gì? 5
1.2.2 Giới thiệucácchuẩn IEEE 802.16 8
1.2.3 WiMAXđượccôngnhậnlàchuẩntoàncầu 12
1.3 ĐặcđiểmcơbảncủaWiMAX 14
1.3.1 ĐặcđiểmFixedWiMAX 14
1.3.2 ĐặcđiểmMobileWiMAX 15
1.4 Tìnhhìnhthửnghiệm,thương mạihóaWiMAXtrênthếgiớivàtại ViệtNam16 1.4.1 ThửnghiệmvàthươngmạihóaWiMAXtrênthếgiới 16
1.4.2 ThửnghiệmWiMAXtạiViệtNam 18
1.5 Kếtluận 19
CHƯƠNGII:ĐẶCĐIỂM CÔNGNGHỆWIMAX 20
2.1 WiMAX cốđịnh-IEEE802.16d-2004 21
2.1.1 LớpMAC 21
2.1.2 LớpPHY 30
2.2 WiMAXdiđộng-IEEE 802.16e-2005 38
2.2.1 LớpPHY 38
2.2.2 LớpMAC 45
2.3Kếtluận 50
CHƯƠNGIII:MÔHÌNHỨNGDỤNGVÀC Á C VẤNĐỀK ỸTHUẬTCẦNQUANTÂ MKHI THIẾTKẾMẠNGWiMAX 51
Trang 5Luận vănthạcsĩkhoahọc ii
LêQuangĐạo,CHĐTVT2005-2007,ĐạihọcBáchKhoaHàNội
3.1 MôhìnhtriểnkhaiWiMAX vớicácyêucầutruycậpdiđộng 51
3.2 MôhìnhtriểnkhaiWiMAX vớicácyêucầutruycậpcố định 52
3.3 Cácvấnđềkỹthuật cầnquantâmkhithiếtkếvàtriểnkhaimạng WiMAX 54
3.3.1 Lựachọnbăngtần 54
3.3.2 Lựachọnphươngthứcsongcông 57
3.3.3 Tổnglưulượng,bánkínhphủsóngvàsốsectorcủamỗitrạmgốc 61
3.3.4 Quyhoạchvàtáisửdụngtầnsốcótínhtoántớicácloạinhiễu 63
3.3.5 Antenvàcáccôngnghệnângcao 65
3.3.6 Quảnlýsựdiđộng(ĐốivớiứngdụngMobileWiMAX) 73
3.3.7 Trungtâmquảnlý 76
3.3.8 SơđồkếtnốimạngWiMAX 78
3.4 Kếtluận 80
CHƯƠNG4:NGHIÊNCỨUVÀXÂYDỰNGMÔH Ì N H MẪUỨNGDỤNGWiMAX CUNGCẤPDỊCHVỤINTERNETVÀTHOẠICHOKHUVỰCĐỊAHÌNHĐẶCTH ÙTẠIVIỆTNAM 81
4.1 Giớithiệu dựánthửnghiệmWiMAXtạiTảVan 81
4.1.1 Đặcđiểmđiểnhìnhcủađịađiểmthửnghiệm 82
4.1.2 Mụctiêucủaviệcnghiêncứuvàxâydựngmôhìnhmẫuđểtriểnkhaiứngdụngthựctiễntừth ửnghiệmcôngnghệWiMAXtạiTảVan 84
4.1.3 ChuẩnWiMAXvàthờigianthửnghiệm 84
4.2 HệthốngWiMAXthửnghiệmthựctếtại xãTảVan 85
4.2.1 Đặcđiểmcôngnghệcủadựánthửnghiệm 85
4.2.2 ThiếtbịWiMAXđượcthửnghiệm 85
4.2.3 Cácđịađiểmthamgiathửnghiệm 86
4.2.4 Cácứngdụngđượcthửnghiệm 88
4.2.5 Kiếntrúchệthống 89
4.2.6 Môhìnhkếtnốitạitrạmgốc 91
4.2.7 Môhìnhkếtnốiphíakháchhàng 92
4.2.8 HệthốngVoIPtrênnềnWiMAX 93
4.2.9 CàiđặtvàcấuhìnhhệthốngWiMAX 97
4.3 Kếtquảnghiêncứu,đánhgiátrênphươngdiệnkỹthuậtcủahệthốngWiMAXthửnghiệm 100 4.3.1 Khảnăngbaophủcủamạng 100
Trang 6Luận vănthạcsĩkhoahọc ii
LêQuangĐạo,CHĐTVT2005-2007,ĐạihọcBáchKhoaHàNội
4.3.2 KhảnăngquảnlýtừxacủahệthốngtriểnkhaitạiTảVan 100
4.3.3 Độổnđịnh/tincậycủahệthống 101
4.3.4 Tốcđộtruynhậptốiđa/trungbìnhđạtđược 101
4.3.5 CácứngdụngchạytốttrênnềnWiMAX 102
4.3.6 Độtrễ 102
4.3.7 Jittercủahệthốngvệtinh 102
4.3.8 ChấtlượngdịchvụVoIPtrênnềnhệthốngWiMAX: 103
4.4 Kếtquảnghiêncứu,đánhgiávềhiệuquảkinhtếxãhội,giáodụcvànângcaod â n trí 104 4.4.1 NhucầusửdụngvàlợiíchmanglạitừviệctruycậpInternettốcđộcaocủangườidânnôngth ônlàrấtlớn 104
4.4.2 Cáchthứcđàotạodựatrênphươngthứctruyềnđạtkinhnghiệmthựctếpháthuyh i ệuquảca o 108 4.4.3 Chiasẻbăngthônggiữacácngườidùngkhácnhau 109
4.4.4 BưuđiệnvănhóaxãvàUBNDxãđóngvaitròquantrọngtrongsựthànhcôngc ủaviệcmang băngthôngrộngtớingườidânnôngthôn: 109
4.5 Môhìnhbềnvữngđượckhuyếnnghịkhitriểnkhaibăngthôngrộngtớivùngn ô n g thôn ViệtNam 110
4.5.1 Môhìnhkỹthuật,côngnghệvàcácđốitượngđượcthụhưởngdịchvụbăngt h ô n g rộngkh ôngdây: 110
4.4.2Cungcấpnộidungthôngtinđượcchuẩnhóatớimọingườidân 111
4.5.3 Chiphíđầutưhệthốngbanđầuvàchiphíkhaitháchàngtháng 112
4.5.4 Môhìnhkinhdoanhbềnvữngvớisựhỗtrợcủanhànước 114
4.6Kếtluận 115
PHẦN KẾTLUẬN 116
TÀILIỆUTHAM KHẢO 117
TÓMTẮT LUẬNVĂN 119
Trang 7DANHSÁCHBẢNG BIỂU
Bảng1.1: Sosánhcácchuẩn IEEE802.16 12
Bảng2.1:Các loạikhoá bảomậtsửdụngtrongIEEE802.16-2004 29
Bảng2.2: ThôngsốsymbolOFDMtheochuẩn 802.16-2004 32
Bảng 2.3:Mã sửalỗiđối vớicácphươngthứcđiều chế 34
Bảng2.4:Kích cỡkhốibitxenkẽ 35
Bảng2.5: ThôngsốSOFDMA 41
Bảng2.6:Các phươngthứcđiềuchếvàMãhóađượchỗtrợtrong 802.16e 42
Bảng2.7:Tốcđộdữliệulớp PHYMobile WiMAX 43
Bảng2.8:Các dịch vụWiMAXdiđộngvà QoS 47
Bảng3.1:Phân bổtầnsốchocáccôngnghệkhôngdây 56
Bảng3.2Tốcđộdữliệuchocáccấu hìnhSIMO/MIMO 71
Trang 8Hình 1.1LộtrìnhcôngnghệWiMAX 5
Hình1.2:Mô hìnhmạngWiMAX 14
Hình1.3: Tổng quanvềtình hìnhtriển khai WiMAXtrênthếgiới 16
Hình1.4: Tầnsốđượcsửdụng trongcác hệthốngWiMAXđãtriển khaitrênthếgiới 16
Hình2.1Vịtrítươngđốicủacáclớp MACvàPHY 20
Hình 2.2 Quá trìnhphân loạiMACSDU 22
Hình 2.3CấutrúccủaMAC PDU 24
Hình2.4Cấu trúcsymbol trongmiền tần số 31
Hình2.5Cấu trúcsymbol trongmiền thờigian 31
Hình2.6 Quátrìnhtruyền-nhận 33
Hình2.7 Quá trìnhxenkẽ 34
Hình 2.8CấutrúckhungTDD 37
Hình 2.9Cấutrúckhungconđường xuốngTDD 37
Hình 2.10 Cấutrúckhungconđườnglên TDD 38
Hình2.11 Cấu trúcsóngmangcon OFDMA (miềntần số) 39
Hình2.12 OFDMvàOFDMA 40
Hình2.13 Hiệuứng kênhconhoá(subchannelization) 40
Hình2.14:Điềuchếthích nghi vàmã hóadựatrênkhoảngcách với BS 42
Hình2.15:Cơchếyêucầulặplạikhilỗixảyra 44
Hình 2.16:HỗtrợQoS trongMobile WiMAX 46
Hình 3.1:Ứngdụngđa dạng của Mobile WiMAX 53
Hình3.2: HaichếđộsongcôngTDDvàFDD 57
Hình 3.3: CấutrúckhungWiMAXOFDM 59
Hình3.4:Minhhọa khung OFDMAvới cấutrúcđavùng 60
Hình3.5:Mô hìnhtáisửdụngtầnsố 63
Hình 3.6: Phânđoạntầnsốtrongmộtcell 64
Hình 3.7: Phânđoạntáisửdụngtầnsốtrongmộtsite gồm3 cell 65
Hình 3.8: VùngphủsóngcủaSectorAntenna 66
Hình 3.9: VùngphủsóngcủaOmniAntenna 66
Hình 3.10:CPE vớiAntentíchhợpbêntrong 67
Hình 3.11:CPE vớiAntenngoài 67
Hình3.12:Công nghệtạochùm tiađơn 68
Hình 3.13:Mã hóa không gian–thờigian 69
Hình3.14:HệthốngAntenMIMO 70
Hình3.15:HệthốngAntenMIMO4x4 72
Hình3.16:Chuyển mạchthíchứngcho Antenthôngminh 72
Hình3.17:ChuyểngiaocứngHHO 74
Hình3.18:Chuyểntrạm gốc nhanh (FBSS) 75
Hình3.19:Chuyển giao phântậpMDHO 76
Hình3.20:TrungtâmquảnlýmạngWiMAX 77
Hình3.21:SơđồkếtnốicủamạngWiMAX 78
Hình 4.1: ToàncảnhthunglũngTảVan 83
Hình4.2: ThiếtbịBSoutdoorMicroMAXSOC 86
Hình4.3: ThiếtbịBSIndoorSDA–4STypeII 86
Hình4.4: Thiếtbịđàu cuối kháchhàng outdoor ProST 86
Hình4.5: HìnhảnhvềthiếtbịtrạmgốcBSđược lắptrênnócnhàđiểm BĐVHX 87
Hình4.6:Sơđồphân bố địalýcủacácđiểmthửnghiệm 87
Hình4.7: Hìnhảnhthực tếthiếtbịOutdoor phíakháchhàng 88
Hình4.8: Kiếntrúcmạngvôtuyến tạixãTảVan 89
Hình4.9:Mô hìnhtrạm gốc BTS 91
Hình4.10:Sơđồđấu nốithiếtbịWiMAXtại trạmgốc 92
Hình4.11:Môhìnhmột SS,nhiềungườidùng 93
Hình4.12:S ơđồthực hiệncuộcgọi VoIPđãđượcđơngiảnhóa 95
Hình4.13:S ơđồthực hiệncuộcgọi VoIPrathuêbaoPSTN 95
Hình4.14:Kếtnốimáy tínhvớithiếtbịtrạm gốcđểcấuhìnhhệthống 98
Hình4.16: Giao diện củaphầnmềmquảntrịmạng Netspan 99
Hình4.17:Hìnhảnhngười dânTảVantruycập Internet 105
Trang 9Luận vănthạcsĩkhoahọc vii
CID ConectionIDentifier Nhậndạngkếtnối
CINR CarriertoInterference+NoiseRatio Tỉsốnhiễutạp
FIR FiniteImpulseResponse Đápứngxunghữu hạn
HARQ HybridAutomaticRepeatreQuest Yêucầulặptựđộngkiểukếthợp
IEEE InstituteofElectricalandElectronicsEn
gineers
Hiệphộikĩsưđiệntửvàđiện
Trang 10Luận vănthạcsĩkhoahọc viii
IFFT InverseFastFourierTransform BiếnđổiFouriernhanhngược
IP InternetProtocol Giaothứcliênmạng
ISI Inter–SymbolInterference Nhiễuliênkíhiệu
ISM Industrial,Scientific,andMedical Dảitầndànhchocôngnghiệp,khoa
họcvàytế
ITP InternetTimeProtocol Giaothứcđịnhthờiliênmạng
LAN LocalAreaNetwork Mạngnộibộ
LDPC LowDensityParityCheck Kiểmtrachẵnlẻmậtđộthấp
LMDS LocalMultipointDistribution Hệthốngphânphốiđađiểmnộibộ
SystemLOS LineOfSight Trongtầmnhìnthẳng
MAC MediumAccessControl LớpĐiềukhiểntruynhậpđường
truyềnMAN MetropolitanAreaNetwork Mạngđôthị
MDHO MacroDiversityHandOver Chuyểngiaophântậpvĩmô
MIMO MultipleInputMultipleOutput Hệthốngđađầuvàođađầura
NACK NotACKnowledge Báokhôngnhậnh o ăcnhậnsaid ữ
liệubênphátNLOS NonLineOfSight Khôngtrongtầmn h ì n thẳngNMS NetworkManagementSoftware Phầnmềmquảnlýmạng
OFDM OrthogonalFrequencyDivision Ghépkênhphânchiatheotầnsố
OFDMA OrthogonalFrequencyDivision Đat r u y nhậpphânc h i a t h e o t ầns ố
MultipleAccess trựcgiaoOSI OpenSystemsInterconnection MôhìnhliênkếtcáchệthốngmởP2P PointtoPoint MôhìnhmạngĐiểm-điểm
PAN PersonalAreaNetwork Mạngcánhân
PDA PersonalDigitalAssistant Máytrợgiúpsốcánhân
PDU ProtocolDataUnit Đơnvịdữliệugiaothức
PKM PrivacyKeyManagement GiaothứcQuảnlýkhóabảomậtPMP PointtoMultiPoint Môhìnhmạngđiểm–đađiểm
PSK Phase-ShiftKeying Khóadịchpha
PSTN PublicSwitchedTelephoneNetwork Mạngthoạicôngcộng
QAM QuadratureAmplitudeModulation Điềuchếbiênđộcầuphương
QoS QualityofService Chấtlượngdịchvụ
QPSK QuadraturePhase-ShiftKeying Khóadịchphacầuphương
Trang 11UCD UplinkChannelDescriptor Phầnmôtảkênhđườnglên
UGS UnsolicitedGrandService Dịchvụcấppháttựnguyện
UNII UnlicensedNationalInformation Cơs ởh ạtầngthôngt i n quốcgia
Infrastructure miễncấpphépVoIP VoiceoverInternetProtocol Thoạiquagiaothứcl i ê n mạngWAN WideAreaNetwork Mạngdiệnrộng
WiFi WirelessFidelity
WiMAX WorldwideInteroperabilityfor
MicrowaveAccess
Trang 12Luận vănthạcsĩkhoahọc 1
PHẦN MỞĐẦU
Giớithiệuđềtàinghiêncứu
HiệnnaycôngnghệWiMAXlàmộttrongnhữngcôngnghệbăngrộngkhôngd â y đượcnghiêncứu,thửnghiệmvàtriểnkhairộngrãitrêntoànthếgiớicũngnhưViệtNam
Vớitốcđộtruycậplêntới70Mbpstrongbánkínhphủsóng40kmcủachuẩnW i M A
X cốđịnh,cũngnhưkhảnăngduytrìkếtnốivớitốcđộdichuyểnlêntới1 2 0 k m /
h củaWiMAXdiđộng,côngnghệWiMAXnóichunghứahẹnsẽmanglạicuộccáchmạngthựcsựtrongviệct h a y đổicáchthứctruycậpInternetcủaconngườitrongvàinămtới
Việcthửnghiệmkỹthuậtvànghiêncứucácyếutốkinhtế,xãhộiảnhhưởngb ởiWiMAXđangđượccácdoanhnghiệpkinhdoanhhàngđầutronglĩnhvựcviễnthôngnướctanhư:VNPT,Viettel,VTC,FPT,EVNtiếnhànhđốivớiWiMAXcốđịnhtừtháng03năm2006vàWiMAXdiđộngtừ01tháng10năm2007đãchứngtỏvaitròquantrọngcủaWiMAXtrongchiếnlượcpháttriểncủacácdoanhnghiệpcũngnhưlợiíchmanglạichongườitiêudùngkhôngchỉởthànhthịmàcòntớitấtcảcáckhuvựcđượccoilà khókhănnhấttrêncảnước
Việcnghiêncứumôh ì n h triểnk h a i WiMAXc h o haik h u vựct h à n h thịv à nôngthôntrêntấtcảcáckhíacạnhkỹthuậtcôngnghệ,kinhtếxãhội
cũngnhưgiáod ụclàmộtvấnđềcấpthiếthiệnnay.ViệctriểnkhaiWiMAXtạikhuvựcthànhthịlàmộtđiềucóthểdễdàngnhìnnhậnđượclợiíchmanglạichocảdoanhnghiệpcũngnhưngườitiêudùng
VậybàitoáncònlạilàtriểnkhaiWiMAXchokhuvựcnôngthôn,nhữngkhuv ựckhókhănnhấtvềđịahìnhhiểmtrởliệucókhảthitrêntấtcảcácphươngdiệnk ỹthuậtcôngnghệ,kinhtế,xãhộihaykhông?Luậnvănnàysẽđisâuphântíchvàtrảlờichocâuhỏiđó
Trang 13LuậnvănnàynghiêncứumộtcáchtổngquannhấtvềcôngnghệWiMAX(Cảd i độngvàcốđịnh),môhìnhứngdụngvàcácvấnđềkỹthuậtcơbảncầnquantâmk h i tiếnhànhthiếtkế,triểnkhaimạngWiMAXvàothựctế.Chương4củaluậnvăntậpt r u n g nghiêncứuv à xâydựngmộtmôhìnhmẫuđ ể triểnk h a i WiMAXvềnhữngvùngkhó khănnhấtvềđịalýcủaViệtNam
Bốcụcvànộidungchínhcủaluận văn:
- ChươngI:GiớithiệutổngquanvềcôngnghệWiMAX,cácđặcđiểmc h í n hcủaWiMAXcốđịnh,WiMAXdiđộng.Tìnhhìnhthửnghiệm,triểnkhaithươngmạiWiMAXởViệtNamcũngnhưtrêntoànthếgiới
- ChươngII:ĐisâunghiêncứucácđặctảvềlớpvậtlývàlớpMACcủacácchuẩnWiMAXcốđịnh(IEEE802.16–2004)vàWiMAXdiđộng(IEEE 802.16e–2005)
- ChươngIII:MôhìnhtriểnkhaiứngdụngWiMAXvớiyêucầutruycậpdiđộngcũngnhưcốđịnhvàcácvấnđềkỹthuậtcơbảnnhấtcầnquantâmkhithiếtkếvàtriểnkhaimột mạngWiMAXvàothựctế
- ChươngIV:Nghiêncứuv à xâydựngmôhìnhmẫutriểnk h a i ứngdụngWiMAXđểcungcấpdịchvụInternetvàthoạiVoIPchonhữngngườidânnôngthôn,nhữngvùngđặcthùkhókhănvềđịalýđiểnhìnhcủaViệtN a m Nghiêncứuđ ề cậpmộtc
á c h t o à n diệnt r ê n c á c mặt:k ỹthuậtcôngnghệ,kinh tếxãhộicũngnhưgiáodụckhitriểnkhai
Trang 14Chương1cungcấpmộtcáinhìnbaoquátnhấtđểchúngtacóthểnắmđượck h á i niệmmạngkhôngdâybăngrộng,côngnghệWiMAXlàgì,đặcđiểmchung,mụcđ íchv à v a i
t r ò củan ó s o v ớinhữngc ô n g n g h ệđ angtồntại.B ê n c ạnhđ óchươngnàycònđềcậptớitìnhhìnhứngdụngWiMAXtrênthếgiớivàthửnghiệmW i M A X tạiViệtNam
mail,truynhậpmáyin,chiasẻtruynhậpInternetvàthựcthi các tácvụkhácnhưmạngcódây
Thếnàolàbăngrộng?
Băngrộnglàkháiniệmthểhiệnkhảnănghỗtrợởcảhướngtừnhàcungcấptớikháchhàng(downstream)vàtừkháchhàngtớinhàcungcấp(upstream)vớitốcđ ộ tối
thiểulà200kbps
Ngàynay,nhucầucủakháchhàngngàycàngcaogiatăng.Ngườitiêudùngkhôngđơnthuầnchỉmuốntruyềnemail,vănbảntext,fax,…
màhọmongmuốnsửdụngcácdịchvụđaphươngtiệnnhư:hộinghịtruyềnhình,nghenhạc,xemphimtrựctuyến,xemtivitrựctuyến,cácchươngtrìnhtrựctuyếntrênmạng Khiđótố
cđ ộ
33,6Kbps,thậmchí56Kbpstrênđôicápđồngbằngphươngthứcdial-upkhôngthểđủđểtriển khaicác dịchvụloạinày
Hiệntại,khimàtốcđộcủamạnglõicủacácnhàcungcấpdịchvụInternet(ISP)đãđ
ượctăngđángkể,khảnăngxửlítạiđấucuốiphíakháchhàngcũngngày
Trang 15mộtmạnhthìviệcmạngtruynhậpvẫnhạnchếnhưvậysẽgâyrahiệntượngnghẽncổchai(bottleneck).Vấnđềđượcđặtralàcầnphảicảithiệnnốtmạngtruynhậpđển ó đápứngđượcnhucầ
u của cảnhàcungcấpdịchvụlẫnkháchhàng
Côngnghệbăngrộngchínhlàcáccôngnghệsinhrađểgiảiquyếtvấnđềvềmạngtru
ynhập.Đólà thuậtngữchỉbấtkìloạit ru y cậpin te rn et tốcđ ộcaonào.Côngnghệbăngrộngchophépcáccánhânhoặctổchứccóthểtruycậpinternetcả2 4 giờtrongmộtngày,tạomôitrườngchoviệcsửdụnghoặccungcấpcácdịchvụchấtlượngcao
Đặcđiểmnổibật củamạngkhôngdâybăngrộng
- Đặcđiểmđầutiênlàchophépthayđổi,dichuyển,thuhẹpvàmởrộngmộtmạngmột
cáchrấtđơngiản,tiếtkiệm,cóthểthànhlậpmộtmạngcótínhchấttạmthờivớikhảnăngcơđộngmềmdẻocao,cóthểthiếtlậpmạngởnhữngkhuvựcrất khónốidây,tiếtkiệmchi phíđidâytốnkém
-
Đặcđiểmthứhailànhanh,nóchophéptruycậpvớimộttốcđộgấp10-20lầns o vớiphươngphápquaysốthôngthường,thậmchíhơnnữa.Khitad ù n g modemđểquaysố,tốcđộchỉcóthểđạttừ30đến50Kbpscònvớimộtkếtnốibăngrộng,tốcđộlêntớitừ256Kbpsđến10Mbps,phụthuộcvàodịchvụmà ta chọn
- Đặcđiểmthứbalàluônkếtnối.Bấtkìkhinàomáytínhđượcbậtlênthìnóđềuởtrạngthá
ikếtnốivớiinternet.Điềunàycónghĩalàkhôngphảilãngp h í thờigianc h o việcq u a
y sốv à đ ợ imodemkếtn ốimỗilầnmuốnvàointerntet.Sẽkhôngcóchuyệnbịcảnhbáomạngbậnhoặchiếmkhibịrớtrakhỏimạng.Khôngbắtbuộcphảingừngdịchvụđiệnthoạit ro ng khidùngdịchvụinternet.Tứclà thuê baohoàntoànkhôngphảitrảtiềnchođườngdâ y thuêbaothứhai.Hơnthếnữacũngcóthểchiasẻgiữanhiềumáyvớinhauthôngquamột kếtnốiinternet
Trong3đặcđiểmtrên,đặcđiểmđángnóinhấtcủacôngnghệbăngrộngchínhlàtốcđộ.Chínhvìđạtđượctốcđộcaonhưvậynêncóthểtriểnkhaiđượcrấtnhiềucácdịchvụkhácmàv ớicáckếtn ốiquaysốt h ô n g thườngk h ô n g t h ểlàmđược.Điềunàyđồngnghĩavớiviệcthúcđẩysựpháttriểncủainternet,sựpháttriểncủacácdịchvụxãhộikhác.Cóthểkểquaởđâymộtsốdịchvụđángchúýnhư:dịchv ụchophéptruyềncáctệptinvớidunglượnglớn,cóthểlàtệpvănbản,tệpâmt h a n h , tệphìnhảnh,tệpphim…;cácdịchvụnhắntinnhanh(instantmessage);dịchv ụhội tụtốcđộcao (video conferencing)
Trang 161.2 CôngnghệWiMAX
1.2.1 WiMAXlàgì?
WiMAXlàtênviết tắt của Worldwide
InteroperabilityforMicrowaveAccess.WiMAXlàmộtcôngnghệkhôngdâybăngrộng,hỗtrợnhiềudạngtruynhập
khácnhau:cốđịnhhoặckhôngcốđịnh.Đểđặtranhữngyêucầuchocácloạitruynhậpkhácnhaunày,2phiênbảncủaWiMAXđãđượcIEEEđịnhnghĩa:phiênbảnđầutiêndựatrênchuẩn802.16-
2004,thíchhợpchodạngtruynhậpcốđịnh(FixedWiMAX);phiênbảnthứ2dựatrênchuẩn802.16e(đượchợpchuẩnnăm2005),hỗtrợchodạngdiđộng(mobile WiMAX)
Lộtrìnhcủa công nghệWiMAXcóthểđượchìnhdungquahìnhvẽ1.1:
Hình1.1Lộtrình công nghệWiMAX
FixedWiMAXlàcôngnghệmạngthíchhợpchonhữngthiếtbịtruycậpmạngcốđịnhtại
chỗ,hoặccóthểdichuyểntừnơin à y q u a n ơikhácnhưngtrongq u á t r ì n h dichuyểnthìkhôngtruycậpđượcmạng(nếudichuyểnchậmthìvẫncóthểt r u y cập).CôngnghệnàyđượcđịnhnghĩaquachuẩnIEEE802.16-2004(bảnchínhthức)
MobileWiMAXlàmộtgiảiphápkhôngdâybăngrộngc h o phéphộitụcảmạngbăngrộ
ngcốđịnhv à d i độngsửdụngmộtcôngnghệtruycậpbăngrộngc h u n g vàmộtkiếntrúcmạngmềmdẻo.Côngnghệmạnghỗtrợchocácứngdụng
Trang 17diđộng,chophépcácthiếtbịcóthểdichuyểnvớimộttốcđộcaotrongkhiđangt r u y nhập
hợpchuẩnvàonăm2005).Chuẩn802.16eđư ợ cđịnhnghĩad
ựatrênchuẩn802.16d-2004vàcóthêmnhiềuđặctínhmớiưuviệthơnhỗtrợchotínhnăngdiđộng,côngnghệantenmớinhấtcũngđược cậpnhậtvào chuẩn802.16e
WiMAXso với một sốcôngnghệkhác
MạngđôthịMANtheođịnhnghĩalàmạngbaophủtrênphạmvimộtđôthị.V ềmặtứngdụng,trênmạngMANngườita cóthểtriểnkhaicungcấpthôngtinchorấtnhiềucácloạidịchvụcôngcộngkhácnhaunhưytế,vănhóa,xãhội…
Vềmặtk ĩthuật,mạngMANlàtậphợpcủarấtnhiềucôngnghệkhácnhau,mỗicôngnghệtươngứngvớimộtphầnkhácnhautrongmạng.CũnggiốngnhưcácmạngLAN,WAN,mạng
MAN chia làm hai loại:mạng MAN có dây và mạng MANkhông dây.
WiMAXlàcôngnghệchomạngMANkhôngdây:Đãcókhánhiềucôngn g h ệbă
ngrộngkhôngdâyrađời,nhưngchotớinay,chưacómộtcôngnghệkhôngdâybăngrộngnàohướngtớimụctiêucungcấptổnghợpcácgiảipháptruynhậpc h o mạngMANmộtcáchtốiưu
cấpcác giảiphápđơnlẻ,hướngtớimộtmụcphầncụthểtrongmạngMANvídụnhưLMDShayWiFi,…
LMDS(Localmultipointdistributionsystem):làcôngnghệsửdụngdảitầntrên20
GHzđểtruyềnsóng.LMDSlàmộtchuẩnhoạtđộngdướisựhậuthuẫncủacáctổchứcquốctếATM Forum, ETSI, ITU,…
Ởdảitầnsốlớn,LMDSchỉchophéptruyềnsóngtrongtầmnhìnthẳng(LOS)t r o n g phạmvivàicâysố(5-7km).LMDSchophéptriểnkhaicácdịch
vụtốcđộcaonhưthoại,video,Internet,…
HệthốngLMDSc ó tốcđ ộ rấtc a o , hiệusuấtđiềuchếcủan ó có t h ểđạttới5bit/Hz/s.LMDSchỉthíchhợpvớicácmạngtrục,cáctổchứcdoanhnghiệpcónhucầuvềtốcđộlớn.LMDSkhôngthíchhợpvớicáckháchhàngriênglẻ,cáchộgiađình
Trang 18ralàcôngnghệhướngtớicácmạngLANkhôngdâynhưngnóvẫncóthểdùngđểtriểnkhaichocácmạngrộnghơn nhưMAN
NhưngchínhvìnókhôngđượcthiếtkếchoMANnênviệctriểnkhainóchomạngMANgặp rất nhiều vấnđềnhư:
- Thứnhất,dảitầnlàmviệccủa802.11làdảitầnmiễnphí,nhiễurấtlớn.Dođ ónóhoàntoànkhôngthíchhợpvớiviệctriểnkhaicácdịchvụcôngcộngcỡlớn
nhưngphạmvibaophủnhưthếnàycũng rấthẹp
Nhưvậy, chỉcósựrađờicủaWiMAXmớigiải quyếtđượctấtcảcácloạidịchv ụcơbảntrêncủamạngMAN.Nócóthểsửdụngcáctrạmgốcđểthiếtlậptuyếntrục,p h â n phốidịchv ụtớikháchh à n g r i ê n g lẻhoặcthiếtlậpn ê n c á c v ù n g t r u y nhậpdịchvụcho cácdoanh nghiệphoặcđịađiểmcôngcộng
Hiệnnay,WiMAXđượcxemlàmộtgiảipháptoàndiệncủacôngnghệkhôngd â y băngrộngtrong đôthị,ngoạiôvà nhữngvùngnông thônxa xôihẻolánh…
WiMAXchophéptruyềnkhôngdâycácloạidữliệu,hìnhảnh,âm
thanhnhanhhơncảDSLhaycable,và tấtnhiênlànhanhhơnnhiềulầncáccôngnghệkhôngdâyhiệnhànhnhư802.11ahay802.11bmàkhôngyêu cầuđiều kiện truyềnthẳng
PhạmvibaophủcủaWiMAXcóthểlêntớivàichụckmvớitốcđộlớnnhấtlà70Mbps.BăngthôngcủaWiMAXđủđểcungcấpđồngthờihàngtrămthuêbaoT1hoặchàng
trămthuêbaoDSL
Hiệnnay,việctriểnkhaicácmạngcable,DSLcóthểrấttốnthờigianvàtốnkém,vàkếtquảlàmộtsốlượnglớnkháchhàngcónhucầumàkhôngđượccungcấpdịchvụ.WiMAXkhắcphụchạnc h ến à y , n ó cókhảnăngc u n g cấpdịchvụnhanhchóngvàdễdàng,ngaycảởnhữngnơinhưnôngthôn,rừngnúi,…nhữngnơivôcùng
khókhănvàbấtlợiđốivớiviệctriểnkhaicáchệthốngcódây
Trongtươnglai,WiMAXsẽđượctíchhợpvàocácthiếtbịkhôngcốđịnhnhưmáyxáchtay,PDA,…
Trang 191.2.2 GiớithiệucácchuẩnIEEE802.16
ChuẩnIEEE802.16-2001
Nhữngđặc tảbanđầucủa chuẩnIEEE802.16đãđịnhnghĩalớpMACvàPHYcókhảnăngcungcấptruynhậpbăngrộngkhông dây cố định (FixedFixedWirelessAccess)theomôhìnhđiểm-điểmvàđiểm-
đađiểm.ChuẩnIEEE802.16đãđượcthiếtkế đểmởramộttậpcác giaodiện khônggian(airinterfaces)dựa trênmộtgiaothứcMACthôngthường nhưngvớicácđặctảlớpvậtlýphụthuộcvàoviệcsửdụngvànhữngđiềuchỉnhphổcóliênquan.Chuẩnnàyđượcmởrộnghỗtrợgiaodiệnkhônggianchonhữngtầnsốtrongbăngtần10–
66GHz.Vớiphươngphápđiềuchếđơnsóngmang802.16hỗtrợcảhaiphương
phápsongcôngphânchiatheothờig i a n TDD(TimeDivisionDuplexing)hayphânchiatheotầnsốFDD(FrequencyDivisionDuplexing)
Trongk h i chuẩnIEEE802.11d ù n g phươngpháptruynhậpnhạycảmsóngmangc ócơchết r á n h x u n g đột(CarrierSenseMultipleAccesswithCollisionAvoidance-CSMA/
CA)đ ể c h o p h é p k h i n à o mộtnodet r ê n mạngđượcphéptruyềndữliệu,thìlớpMACcủaIEEE802.16-
2001sửdụngmộtmôhìnhhoàntoànk h á c đểđiềukhiểnsựtruyềndẫntrênmạng.Trongthờigiantruyềndẫn,phươngphápđiềuchếđượcấnđịnhbởiBSvàchiasẻvớitấtcảcácnodetrongmạngtrongt h ô n g tinbroadcastchocảđườnglênvàđườngxuống.Bằngviệclậplịchchoviệctruyềndẫn,vấnđềcácnodeảođãđượcloạitrừ.ThuêbaochỉcầnnghetínhiệutừB S vàsauđólàtừcácnodetrongphạmviphủsóngcủaBSđó.Ngoàira,thuậttoánlập lịchcóthểthayđổikhixảyraquátảihoặc khisốthuêbaotănglênquá nhiều
Trạmthuêbao(SubscriberStations-SS)cóthểthươnglượngvềđộrộngdảitầnđượccấpp h á t t r o n g
mộtburstto-b u r s t cơmộtburstto-bản,cungcấpmộtlịcht r u y nhậpmềmdẻo.Cácphươngphápđiềuchếđượcđịnhnghĩabaogồm:PSK,16-QAMvà64-
QAM.Chúngcóthểthayđổitừkhung(frame)nàytớikhungkhác,haytừSSnàytớiSSkháctuỳthuộcvà otìnhtrạngcủakếtnối.Khảnăngthayđ ổiphươngphápđiềuchếvàphươngphápsửalỗikhônglầnngượcFEC(forwarderrorcorrection)theocácđiềukiệntruyềndẫnhi
Trang 20ệnthờichophépmạngthíchứngnhanhc h ó n g vớiđiềukiệnthờitiết,nhưfadingdomưa.Cácthamsốtruyềndẫnbanđầu
Trang 21được thoảthuậnthông quamộtquátrìnhtươngtácgọilàInitial Ranging.Trongquátrìnhnàythìnănglượng,phươngphápđiềuchếvàtimingfeedbackđượccungcấpb ởiBSđược kiểmsoátvàquảnlýtheođiều kiện hiệnthờicủakết nối.
Phươngpháps o n g côngcủakênhđườnglênvà đườngxuốngđượcsửdụnghoànt o à
n t h e o mộttronghaiphươngphápT D D (timed i v i s i o n duplexing)hoặcFDD
(frequency division duplexing)
Quantrọng hơnnữa, chuẩnIEEE 802.16-2001 kết hợpchặtchẽcácđặc tínhcók h ảnăngcungcấpchấtlượngdịchvụkhácnhauxuốnglớpvậtlý.Khảnănghỗtrợchấtlượngdịchvụđượcxâydựngdựatheokháiniệmvềlưulượngdịchvụ(serviceflows),
nóđượcxácđịnhmộtcáchvừađủbởi
mộtIDlưulượngdịchvụ.NhữnglưulượngdịchvụnàyđượcmôtảbởicácthamsốQoScủachúngnhưthờigiantrễtốiđ avàlượngjitterchophép.LưulượngdịchvụlàđơnhướngvànócóthểđượctạorabởiBShoặcSS
Đóngv a i tròcốtlõitrongviệcbảomậtcủachuẩnIEEE802.16làlớpconr i ê n g biệt(privacysublayer).Mụcđíchchínhcủalớpconriêngbiệtlàcungcấpsựbảomậttrêncáckếtnốikhôngdâycủamạng.NóđượcthựchiệnthôngquaviệcmậtmãhoádữliệugửigiữaBSvàSS.Đểngăncảnviệctrộmdịchvụ,SScóthểđượcnhậnthựcquachứngchỉsốX.509.ChứngchỉnàybaogồmkhoácôngkhaicủaSSvàđịa chỉMAC
ChuẩnIEEE802.16a
Năm2003,IEEEđưarachuẩnkhôngdây802.16ađểcungcấpkhảnăngtruycậpbăngrộngkhôngdâyởđầucuốivàđiểmkếtnốibằngbăngtần2-
11GHzvớikhoảngcáchkếtnốitốiđacóthểđạttới50kmtrongtrườnghợpkếtnốiđiểmđiểmv
à
7-10kmtrongtrườnghợpkếtnốitừđiểmđađiểm.Tốcđộtruynhậpcóthểđạttới70Mbps.Trongkhi,vớidảitần10-66Ghzchuẩn802.16phảiyêucầutầmnhìnthẳngthìvớidảitần2-11Ghzchuẩn802.16achophépkếtnốimàkhôngcầnthoảmãnđiềukiệntầmnhìnthẳng,t r á
n h đượctácđộngcủacácvậtcảnt r ê n đườngtruyềnnhưcâycối,nhàcửa.Chuẩnnàysẽgiúpngànhviễnthôngcócácgiảipháp
Trang 22nhưcungcấpbăngthôngtheoyêucầu,vớithờigianthicôngngắnhaybăngthôngrộngchohộgiađình màcôngnghệthuêbaosốhaymạng cápkhôngtiếpcậnđược.
IEEE802.16abaogồmcảđặctảlớpPHYvàcảitiếnlớpMACchokhảnăngtruyềndẫnđađườngvàgiảmtốiđanhiễu.Cácđặctínhđượcthêmvàochophépsửdụngkỹthuậtquảnl ý nănglượngc a o cấphơn,v à dãya n t e n thíchứng.Phươngphápdồnk ê n h phânc h i a t h e otầnsốtrựcg i a o OFDM(OrthogonalFrequencyDivisionMultiplexing_OFDM)cungcấpthêmmộtsựlựachọnchophươngphápđiềuchếđơnsóngmang.Đểcungcấpmộtkỹthuậtgiảmthiểucannhiễutrongcácmạngkhôngdâyhiệnnay,IEEE802.16acũngđịnhnghĩathêmphươngphápđiềuchếđatruynhậpphânchiatheotầnsốtrựcgiao(OrthogonalFrequencyDivisionMultiple Access–OFDMA–Modulation)trongphạm vidải tần2–11GHz
Vấnđềbảomậtcũngđượccảitiến,vớirấtnhiềuđặctrưnglớpconriêngbiệtđượcđưathêmvào.Cácđặctínhriêngbiệtđượcsửdụngđểnhậnthựctácnhângửi(sender)c ủamộtthôngđiệp MAC nàođó
IEEE802.16acũngđưathêmcáctuỳchọnhỗtrợchomạngMesh,ởnhữngn ơimàlưulượngcóthểđượcđịnhtuyếntừSStớiSS.ĐâylàsựthayđổitừchếđộP M P ,
2001.Bảncậpnhậtđãsửamộtsốlỗivàsựmâuthuẫntrongbảnt i ê u chuẩnbanđầuvàthêmvàomộtsốprofileshệthốngchitiếtchodẩitần10–66GHz
ChuẩnIEEE802.16d-2004
ChuẩnIEEE802.16-2004đượcchínhthứcphêchuẩnngày24/07/2004v à đượccôngbốrộngrãivàotháng9/2004.IEEE802.16–2004thườngđượcgọivớit ê n 802.16-
REVd.Chuẩnn à y đượchìnhthànhdựatrênsựt í c h hợpc á c chuẩn
Trang 23802.16-2001,80 2 1 6a, 802.16c.Chuẩnmớinày đãđượcpháttriểnthànhmộttậpcácđặctảhệthốngcótênlàIEEE802.16-REVd,nhưngđủtoàndiệnđểphânloạinhưlàmột sựkếthừahoànchỉnh chuẩnIEEE802.16 banđầu
Chuẩn802.16dhỗtrợcả2dảitầnsố,chophépkếtnốithựchiệnởcácmôitrườngkhácnhau:
- Băngtần10–
66Ghz:vớibăngtầnnàythườngđượcdungtrongmôitrườngtầmnhìnthẳng(LOS).Độrộngkênhđượckhuyếnnghịchodảitầnnàylà25đến2 8 MHz.N ó c u n g cấpk h ảnăngh ỗtrợtốttrongnhữngứngdụngmôh ì n h điểm–đađiểm
- Băngtần2–
11GHz:vớibăngtầnnàythườngđượcdùngtrongmôitrườngk h ô n g trongtầmnhìnthẳng(NLOS).Nócungcấpkhảnănghỗtrợtốttrongnhữngứngdụngmô hìnhMesh
ChuẩnIEEE802.16e–2005
Chuẩn802.16e-2005đượctổchứcIEEEđưaravàotháng11-2005.Đâyl à p h i ê n bảnpháttriểndựat r ê n
việcnângcấpchuẩn802.16-2 0 0 4 nhằmh ỗtrợthêmchocácdịchvụdiđộng.ChuẩnnàysửdụngkỹthuậtđatruynhậpSOFDMA(ScalableOrthogonalFrequencyDivisionMultiplexingAccess),kỹthuậtđiềuchếđ
Vớinhữngđặcđiểmvàsựpháttriểncủacácchuẩn802.16nóitrên,tacóthểnhậnthấyđượcsựkhác nhauvềcơbản,cũngnhưnhậnbiếtđượcnhữngtínhkếthừacủacác chuẩnnày
Trang 24OFDM2 5 6 s ó n g mangconQ PSK,16QAM,64QAM S-OFDMAQPSK,16QAM,64Q
AM Mứcdiđộng Cốđịnh Cốđịnh Cóthểchotốcđộdich
uyểnthấp Băngthôngk
nhữngnơicònđangchờchuẩnhóaWiMAXđểtậndụngkinhtếquimôtoàncầuvềcôngnghệvàthiết bị
TrướckhicôngnhậnWiMAX,hệthốngtiêuchuẩnIMT-2000đãđượcITUc ô n g nhậnbaogồm:WCDMA,CDMA2000(hiệnthườngđượcnhắcđếnvớitênphiênbảnCDMA2000EV-
DO),CDMATDD(đượcpháttriểnbởiTrungquốc),W U C - 1 3 6 , DECT
VàquyếtđịnhmớinhấtcủamìnhITUđ ãđ ư aWiMAXlênngangtầmvớicôngnghệkhác.TiếnsỹRayOwen,Giámđốccôngnghệ,MotorolakhuvựcchâuÁ chobiết"bâygiờWiMAXđãđượccôngnhậnlàcôngnghệIMT-2000,nóđảm
Trang 25bảochocácnhàkhaithácvànhàquảnlýtrêntoànthếgiớicóthểyêntâmđầutưv à o băngthôngrộngdiđộngthựcsựdùngcôngnghệWiMAX.ĐiềunàyđặcbiệtquantrọngtạichâuÁđốivớibăngtần2.5GHz.ĐâycũnglàmộtbướcngoặtquantrọnggiúpxoábỏcáchoàinghilâunayvềkhảnăngứngdụngrộngrãiWiMAXđểcảithiện
việcpháttriểnbăngthôngrộngởcácnướcđangphát triển tạichâuÁ"
TrongbảnthôngcáobáochícủaHiệphộiTruyềnthôngVôtuyếnđiệnQuốctế(WCA),Giámđố cHiệphộiSteveSharkeycủaMotorola,trưởngnhómnghiêncứutưvấnchoWCAvàcáctổchứcủnghộkháctronglĩnhvựcnàyđãkhẳngđịnh:“ I T U đãcómộtbướctiếnquantrọng,đảmbảocôngchúngsẽđượchưởnglợitừc á c côngnghệkhôngdâyhiệnđạinhấthiệnnay,khiquyếtđịnhđưaWiMAXvàoh ọcôngnghệIMT-
2000.ĐộngtháinàyđemWiMAXlênngangtầmvớicáccôngn g h ệGSMvàCDMAvàđảmbảochocácnhàkhaitháccóthểyêntâmtriểnkhaicôngnghệtheonhucầucủangườisửdụngchứkhôngphảibịhạnchếbởicácquiđịnhquảnlý”
WiMAXvà3G
VớiviệcđượcđưavàohọchuẩnquốctếIMT-2000,WiMAXđãđứngnganghàngvới3Gtrongkhía cạnhchuẩnhóaquốctếđểtriểnkhaivàothựctế
Theoq u a n điểmcủangườiviết,WiMAXv à 3 G sẽsongsongtồntại,vớinhữnglợithếriêngcủa mình:
- 3Gsẽlàxuhướngchínhchocácnhàcungcấpdịchvụđiệnthoạidiđộngđ angsửdụnghệthốngGSMmuốncungcấptớikháchhàngcủamìnhkhảnăngtruycậpInternetnhưlàmộtdịchvụgiatăng,trênnhữngthiếtbịcầmt a y nhỏgọn
- WiMAXsẽlàxuhướngchínhchocácnhàcungcấpdịchvụInternet,muốnkhôngdâyhóacácdịchvụtruyềndẫncủamìnhthaychohệthốngcápcóchip h í đầutư,duytubảodưỡnglớn.BêncạnhđóWiMAXcũngcóthểcungcấpdịchvụthoạiVoIP.Vượtqua3Gvềkhảnăngđiềuchế,WiMAXcóthểc u n g cấp dịchvụdữliệu lớngấp5-10lầnsovới3Gđểlàmlợithếcạnhtranhv ới3GtrongthiênhướngcungcấpdịchvụdữliệuvớingườidùngsửdụngLaptopvàPDA cũng nhưtruy cập Internet khôngdâycốđịnh
Trang 261.3 ĐặcđiểmcơbảncủaWiMAX
Chúngt a c ó t h ểhìnhd u n g cơchếhoạtđộngcủamạngWiMAXnhưmạngđiệnthoạidiđộng.Nghĩalàcómộttổngđàiphátsóngvàmộtmạnglướicáctrạmp h á t WiMAXđểphủsóngđếntừngngườidùngcuối.PhạmviphủsónglớnnhấtcủatrạmWiMAXđạt50km
Hình1.2:M ô hìnhmạngWiMAX
VìcôngnghệWiMAXhỗtrợchocảdạngtruynhậpcốđịnh(Fix)vàdiđộng(mobile)nênhệthốngWiMAXcũngcónhữngđặcđiểmkhácnhauđốivới2dạngt r u y nhập khácnhaunày
1.3.1 ĐặcđiểmFixedWiMAX
- Khoảngcáchgiữa trạmthuvà phátcóthểtới50km
- Tốcđộtruyềncóthểthayđổi, tốiđalà 70Mb/s
- Hoạtđộngtrongcả2môitrườngtruyềndẫn:đườngtruyềntầmnhìnthẳngLOSvàđường truyềnchekhuấtNLOS
- Dảitầnlàmviệc2-11GHz và10-66GHz
- Hướngtruyềntinđựocchiathành2đườnglênvàxuống.Phânchiađườngl ê n vàxuống cóthểdùngcả2công nghệ:TDDvà FDD
- FixedWiMAXsửdụngphươngp h á p điềuc h ếOFDM,địnhnghĩakíchthướccủaFFTlà256với192sóngmangdữliệu,8sóngmangdẫnđườngvà5 5 sóngmangbảovệ
Trang 27- Cácphươngphápđiềuchếsốđượcsửdụnglà:QPSK,16QAM,64QAM;dùngphốihợpcácphươngphápmãhóasửalỗilàmãkhối(ReedSalomon)v à mã xoắn(mãchập)CC.
- ĐộrộngbăngtầncủaWiMAXtừ5MHzđếntrên20MHzđượcchiathànhnhiềubăngc
o n 1,75MHz.Mỗibăngc o n n à y đựocc h i a nhỏhơnnữanhờcôngnghệOFDM,chophépnhiềuthuêbaocóthểtruycậpđồngthờimộth a y nhiềukênhmộtcáchlinhhọatđểđảmbảotốiưuhiệuquảsửdụngbăngtần
- Vềcấutrúcphânlớp,hệthốngWiMAXđựocchiathành4lớp:Lớpconhộitụ(convergencelayer)làmnhiệmvụgiaodiệngiữalớpđatruynhậpvàcáclớptrên,lớpđatruynhập(MAClayer),lớpbảomật(Security)vàlớpvậtlý(Physical).CáclớpnàytươngđưongvớihailớpdướicùngcủamôhìnhOSIv à đựoctiêuchuẩnhóađểcóthểgiaotiếpv
ới nhiềuứng dụng lớptrên
- Độrộngbăngtần củahệthống từ1,25–20MHz
- ĐườnglênvàxuốngcóthểđượcphânchiatheocôngnghệTDDhoặcFDD,nhưngTDDđượckhuyếnnghịsửdụngnhiềuhơnvìnhữngtínhnăngưuviệtcủa nó
- Điểmk h á c biệtrõnétsov ớiF i x e d WiMAXl à MobileW i M A X sửdụngc ô n gnghệđiềuchếhỗtrợđatruynhậpScalableOFDMA(S-
OFDMA),chophépthayđ ổ ikíchthướcFFTtứclàthayđ ổ isốsóngmangcon.Sốsóngmangconcóthểlà128,512,1024haylớnnhấtlà2048.Sốsóngmangconn à y đựocchiathànhcáckênhconvới sốlượng kênhcon lớn nhấtlà32
- MobileWiMAXsửdụngphươngphápđiềuchếvàmãhóathíchứng,hỗtrợc á c kiểuđiềuchếQPSK,16QAM,64QAM.PhươngphápmãhóasửalỗidùngmãxoắnCC(ConvolutionalCode)vàmãCTC(ConvolutionalTurboCode
Trang 281.4 Tìnhhìnhthửnghiệm,thươngmạihóaWiMAXtrênthếgiới vàtạiViệtNam
1.4.1 ThửnghiệmvàthươngmạihóaWiMAXtrênthếgiới
Tínhđếnthờiđiểmtháng9năm2007,trênthếgiớiđãcóhơn300thửnghiệmWiMAXvàhơn95hệthốngWiMAXthương mại
Hìnhvẽ1.3dướiđâythểhiệncáchệthốngWiMAXđãđượcpháttriểntrênthếgiới(nguồn:TậpđoànIntel):
Hình1.3: Tổngquanvềtìnhhình triểnkhaiWiMAXtrênthếgiới.
Tronghìnhvẽtrên,tầnsốđượcthửnghiệmđượcthểhiệnbằngmàusắcnhưt r o n g hình1.4sau:
Hình1.4:TầnsốđượcsửdụngtrongcáchệthốngWiMAXđãtriểnkhaitrênthếgiới
Trang 29Trongbadảitầnsốđượcsửdụngđểthửnghiệmvàxâydựnghệthốngthươngmạitínhđếntháng09năm 2007, chúngta cóthểthấy:
Tháng0 9 năm2 0 0 7 c á c h ã n g Acer,L e n o v o , Asus,Matsushitac ô n g b ốkếhoạchbánmáytínhxáchtaygắnchipWiMAXCentrinocủaIntelhỗtrợchuẩnkếtn ốiInternetkhôngdâydiệnrộngWiMAXmangtênMontevinavàonăm2008.CácmáytínhxáchtaynàysẽđượctíchhợpchiptíchhợpcảWiFivàWiMAX,tạođiềukiệnchongườidùngđầucuốicóthểdễdànglựachọnkếtnốivớimộttronghaicôngnghệtrên
Mỹ,H à n QuốcvàNhậtl à nhữngnướcđ it i ê n p h o n g t r o n g việcứ ngdụngWiMAXvàothươngmạihóa.CácnướcnàycamkếtbằngcôngnghệWiMAX,họsẽmangbăngthôngrộngkhôngdâytớimọimiềncủatổquốc,từthànhphốchotớinhữngkhuvựcxa
xôihẻolãnh,các hảiđảoxaxôi
HiệntạiởmỗinướcđềuđãquyếtđịnhđầutưnhiềutỷđôlachonhiềudựánthươngmạihóaMobile WiMAX,tiêubiểunhư:
- Mỹ:HãngđiệnthoạiSprintđãđầutư5tỷUSDđểtriểnkhaiWiMaxtại30thànhphốvàdựkiến100triệudânsẽ đăngkýthuêbaodịch vụ
- NhậtBản:Ngày1 8 tháng9 năm2 0 0 7 , TậpđoànKDDI,TậpđoànIntel,CôngtyđườngsắtĐôngNhậtBản,TậpđoànKyocera,c ô n g t y DaiwaSecuritiesGroupInc,vàNgânhàngTokyo-
MitsubishiUFJtuyênb ốcùngđầutưvàomộtliêndoanhcótênlàWirelessBroadbandPlanningK.K
(WBPK).WBPKdựkiếntrởthànhmộtcôngtyhàngđầuthếgiớitronglĩnhvựcpháttriểnvàtriểnkhaicácdịchvụmớidựatrên
côngnghệWiMAXd i động,đồngthờidựđịnhsẽcungcấpcácdịchvụnàytrêntoàncầuthôngquacác thỏathuận chuyểnvùng quốctế
- HànQuốc:SKtelecomvàKoreantelecomlàhaihãngđ iđầuứngdụngW i M A X vàothươngmạihóa.Từnăm2006,HànquốcđãsửdụngWiBro
Trang 30mộtbiếnthểcủaWiMAXđểcungcấpdịchvụtruynhậpbăngthôngrộngk h ô n g dây.
1.4.2 ThửnghiệmWiMAXtạiViệtNam
ThửnghiệmWiMAXcốđịnh:
Tháng03năm2006,BộbưuchínhviễnthôngViệtNamcấpphépcho4Tổngc ô n g ty,tậpđoàn thửnghiệmFixedWiMAXởdải tần số3.3-3.4Ghzgồm:
- Tậpđoàn bưuchính viễnthôngViệtNam VNPT
- Tổngcôngtytruyềnthôngđaphươngtiện VTC
- Tổngcôngtyviễn thôngquânđộiViettel
- Tậpđoàn FPT
Sauđó,côngtyviễnthôngđiệnlựcEVNcũngđãđượccấpphépthửnghiệmF i x e d WiMAX
VớigiấyphépthửnghiệmđượcBộBCVTcấpngày17tháng03năm2007,TậpđoànVNPTđãgiaochoCôngtyđiệntoánvàtruyềnsốliệuVDCtiếnhànhnghiêncứuthửnghiệmvà đánhgiá FixedWiMAXthôngqua DựánthửnghiệmW i M A X đượcphốihợpthựchiệnvớiTậpđoànIntel,QuỹhỗtrợpháttriểnquốctếM ỹ(USAID)triểnk h a i tạiThànhPhốLàoCai.D ựá n n à y cóh a i p h a t h ựchiệnkhácnhau:
- Phathửnghiệmthứnhất:TriểnkhaitạiThànhphốLàoCaivớimộttrạmgốcđượcnốivớiPOPVNNtạibưuđiệnLàoC a i đ ể kếtn ốiv ớiInternet.Haimươitrạmt h u ê baođượctriểnk h a i t r o n g nộithànhvàngoạit h à n h củaThànhphố.HệthốngthiếtbịWiMAXthửnghiệmđượccungcấpbởihãngAlvarion,Israel
- Phathửnghiệmthứhai:TriểnkhaitạixãTảVan,làmộtxãvùngsâu,vùngx a đườngsáđilạirấtkhókhăn,làmộttrongnhữngxãcóhạtầngviễnthôngyếukémnhấtcủatỉnhLàoCai,khichỉchó02đườngđiệnthoạiPSTNvềỦyb a n nhândânxãvàđiểmbưuđiệnvănhóaxã.SóngdiđộngtớiđâylàcủamộtBTScáchđó10km,vượtquađịahìnhhiểmtrởvớinhiềudãynúicaonênsóngrấtyếuvàchậpchờn.Phathửnghiệmthứhainàylàmộtđiểnhìnhđ ể nghiêncứuvềcácmặtcôngnghệ,lợiíchxãhộicũngnhưbàitoánkinhtếk h i sửdụngWiMAXđ ể đ ư abăngthôngrộngv ềnhữngv ù n g x a x ô i hẻo
Trang 31Cácđơnvịcònlạicũngđãcónhữngthửnghiệmvàđánhgiácủariêngmình.T u y nhiênthôngtinvềcácthửnghiệm củacácđơn vịtrênchỉ đượccácphươngtiệnt h ô n g tinđạichúngđưatinmộtcáchchungchung,khôngcụthểnêntôikhôngtổngkếtvàophần viếtcủaLuậnvănnày
1.5 Kếtluận
Vớisốlượnglớnhơn400dựánthửnghiệmvàtriểnkhaithươngmạitrêntoànthếgiớitínhđếntháng09năm2007,camkếtcủacácnhàsảnxuấtvàquantrọngnhấtlàviệcITUđưaWiMAXvàohọchuẩncôngnghệIMT-
2000,chúngtacóthểnhìnthấyrằngnăm2008sẽlànămbùngnổcủaWiMAXtrênthếgiới,đặcbiệtlàởc á c quốcgiaMỹ,HànQuốc,PhápvàNhật,nhữngnướcnướcđiđầutrongnhữngứngdụngWiMAXphụcvụmụcđíchthương mạihóa
TạiViệtNam,năm2008hứahẹnsẽlànămmàcôngnghệWiMAXsẽhoànthànhgi
mạihóa.Theonhậnđịnhcủangườiviếtluậnvănnàythìcuốinăm2008đếnnăm2009WiMAXsẽđượcứ ngdụngrộngrãiởViệt Nam
Trang 32CHƯƠNGII:ĐẶCĐIỂMCÔNGNGHỆW I M A X
Chương2củaluậnvănđềcậpđếnnhữngvấnđề:băngtầnWiMAXsửdụng,cácmôtảkỹthuật củachuẩn WiMAX (fixedvàmobile)
LớpCPScungcấpcácchứcnăngchính củalớpMAC,đólàcácchứcnăngnhưtruynhập,phânbốbăngthông,thiếtlập,quảnlíkếtnối.Nósẽnhậndữliệutừ
Trang 33cácC S k h á c n h a u đ ể p h â n lớpv à o mộtkếtn ốiMACr i ê n g Chấtlượngdịchvụcũngsẽđượcápdụngtrongviệctruyềnvàsắp xếpdữliệu.
Lớpconbảomậtcungcấpcáccơchếchứngthực, traođổikhóa vàmãhóa
Tuynhiên,nhiệmvụchínhcủalớpnàylàphânloạicácđơnvịdịchvụdữliệuSDU,ánhxạnóvàomộtkếtnốiMACphùhợp,tứclàvàomộtCID,đảmbảochoviệcxửlíQoS.Đểđảmbảothựchiệnđượcđiềunày,lớpCScóthểsửdụngcácthuậttoántinhviđểánhxạhoặccũngcóthểthêm,thayđổitiêuđềmỗigóitincủalớptrênđểxửlí.Hiệntạichỉcóhaiđịnhnghĩađượcđượccungcấptrong802.16:ATMCSvàPacketCS.ATMCSđượcđịnhnghĩac h o c á c dịchvụATMcònPacket CSđượcđịnhnghĩa cho cácdịch vụgóinhưIpv4, Ipv6,Ethernet,VLAN,…
ATM CSnhậncáctếbào ATM,xửlí, phânlớpdịchvụvà phânphốinóxuốnglớpdưới
PacketCSphânlớpcácloạiMACSDUvàokếtnốithíchhợp,gỡ,thêmcáct i ê u đề,phâ
n phốidữliệuđến lớpconMAC,nhậndữliệu từlớpconMAC rồixửlí
Trang 34g Hình2.2thểhiệnquátrìnhphân loạiMAC SDU
Hình2.2 Quátrìnhphânloại MAC SDU
2.1.1.2 LớpconMACCPS
SựtraođổigiữacácBSvàSStrongmộtvùngthườngcómấydạngkiếntrúcl à P2P,PMP và Mesh
- KiếntrúcP2PxảyrakhichỉcómộtBSvàmộtSS,cáckếtnốixảyragiữatừngcặpBS,SS
- KiếntrúcPMPlàsẽcómộtkếtnốigiữamộtBSvớinhiềuSSkhácnhau.Sov ớiP2PthìPMPcókhảnăngphụcvụcaohơn,hiệusuấttốtnhưngphạmvib a o phủthườnghẹphơnnhiều.KiếntrúcPMPtrongtriểnkhaithườngđượctổchức thành cácvùng(sector) và nóhỗtrợtốttrongtruyềnthôngmulticast
- KiếntrúcMeshlàkiếntrúcmàbaogiờcũngcómộtđườngliênkếtgiữahai
điểmbấtkì
Mặcdù802.16-2004hỗtrợcảbakiểukiếntrúctrênnhưngPMPlàkiếntrúcđượcquantâmnhất.KiếntrúcnàycómộtBSlàmtrungtâmsẽcungcấpkếtnốichonhiềuS S Trênđườngxuống(downlink),d ữliệuđ ư atớiSSđượchợpkênht h e o kiểu TDM CácSS chiasẻđườnglêntheodạngTDMA
MAC802.16theokiểuhướngkếtnối(connection-oriented).Tấtcảnhữngdịchvụbaogồmnhữngdịchvụkhôngkếtnối(connectionless)cốhữu,đượcánh xạtớimộtkếtnối.Điềuđócungcấpmộtcơchếchoyêucầudảithông,việckếthợp
Trang 35QoSvàcácthamsốvềlưulượng,vậnchuyểnvàđịnhtuyếndữliệuđếnlớpconq u y tụthíchhợpvàtấtcảcáchoạtđộngkhác
cóliênquanđếnđiềukhoảnhợpđồngcủadịchvụ.Cáckếtn ốiđượcthamchiếuđếncácCID16-bit(16-
bitconnectionidentifier)vàcóthểyêucầuliêntiếpdảithôngđượccấppháthaydảithôngtheoy ê u cầu
Đánhđịachỉvàkếtnối
MỗiSSsẽcómộtđịachỉcứnggọilàđịachỉMAC48bit,giốngnhưđượcđịnhnghĩatrong802nóichung.Địachỉnàylàduynhấtchothiếtbịtrêntoànthếgiới.N ó đượcsửdụngtrongquátrìnhkhởitạokếtnối.Nócũngcóthểđượcdùngđểchứng thựcgiữaBSvà SSvớinhau.Lúcvàomạng,SSđượcgánbakếtnốiquảnlý(managementconnection)chomỗihướng(UplinkhoặcDownlink).BakếtnốinàyphảnánhbayêucầuQoSkhácnhauđượcsửdụngchobamứcquảnlýkhácnhaugiữaBSvàSS.Kếtnốiđầutiênlàkếtnốicơsở(basicconnection)đượcdùngđểtruyềncácthôngđiệpngắn,“time-
criticalMAC”vàRLC(radiolinkcontrol).Kếtnốiquảnlýsơcấp(primarymanagementconnection)đượcsửdụngđểtruyềncácthôngđiệpdàihơn,chịutrễnhiềuhơnnhưnhữnggìđượcsửdụngđể chứngthựcvà càiđặtkếtnối.KếtnốiquảnlýthứcấpđượcsửdụngđểtruyềncácthôngđiệpquảnlýdựatrêncơsởcácchuẩnnhưDHCP(DynamicHostConfigurationProtocol),TFTP(TrivialFileT r a n s f e r Protocol)vàSNMP(SimpleNetworkManagementProtocol).Ngoàinhữngkếtnốiquảnlýnày,cácSSđượccấpphátcáckếtnốivậnchuyển(transportconnection)chocácdịchvụđãkýhợpđồng.Nhữngkếtnốivậnchuyểntheomộthướngduynhấtđơngiảnh o á cáct h a m sốQ o S đườngl ê n v à đườngxuốngkhácnhauvàcácthamsốlưulượng.NgoàiraMACcòndựtrữcáckếtnốibổsungchonhữngmụcđíchkhác
Trang 36cóchiềudàithayđổi.VàcuốicùnglàmãCRC.MACPDUyêucầubăngthôngthìchỉcó phần tiêuđềmàthôi.
Hình2.3 dướiđây môtảdạngcủaMACPDU
Hình2.3Cấutrúccủa MAC PDU
MỗiMACPDUbaogồmphầntiêuđềcóchiềudàicốđịnh Tiếptheolàtải,tảit h ô n g thườngbaogồmcáctiêuđềcon(subheader)vàMACSDU.Tảicũngcóthểcó độdàibằng0trongtrườnghợpđólàMACPDUdùngđểyêucầubăngthông.CRC(CyclicalRedundancyChecking)làmãvòngkiểmsoátlỗichocảphầnheadervàpayloadtrongMACPDUtươngứngvớinó.CRCchỉđượcgắnvàoMACPDUk h i đólàMACPDUthôngthường(chứathôngtinquảnlýhoặcdữliệu).Nhưvậy,M A C PDUyêucầubăngthôngkhôngđượcbảovệbằng CRC
QuátrìnhxâydựngMACPDU
Trướckhiđượctruyềnđi,lớpMACsẽphảixâydựngMACPDUmộtcáchhợplívàhiệuquảnhất.Quátrìnhnàybaogồmcácbướcsau:
- Quátrìnhmócnối:NhiềuMACPDUcóthểđượckếthợpvớinhauvàomộtphiêntruyền(PDUdữliệu,PDUyêucầubăngthông,
…).Quátrìnhnàycóthểthựchiệnởcảđườnglênvàđườngxuống
- Quátrìnhphânmảnh:QuátrìnhnàychiamộtMACSDUcókíchthướclớnthànhnhiềuMACPDUc ó kíchthướchợpl í h ơn.Q u á t r ì n h n à y đướcsửdụngđốivớicácdịchvụmàgóitin cókíchthướclớn,nhưvoice,video, Đượcdùngđể khaithácmột
cá c h hiệuqu ảbăngthôngli ên quanđếnchấtlượngdịchvụ.Nó cóthểđượcthựchiệnởcảđườnglênvàđườngxuống
- Quátrìnhđónggói(packing):QuátrìnhkếthợpnhiềuMACSDUthànhmộtMACPDU.Cáckếtnốiphảichophépmangcácgóitincókíchthướcthayđ ổ iđểkhai
thácđược hiệuquảtínhnăng này
Trang 37KhimộtSScầnyêucầubăngthôngtrênmộtkếtnốivớidịchvụlậplịchBE(BestE f f o r t) , nógửimộtt h ô n g điệpđếnBSbaogồmn h u cầutứcthìvềkếtnốiDAMA(DAMAlàmộtdịch vụcungcấptài nguyên khiSSphátsinhnhucầu).QoSchokếtnốiđãđược tạolậptạilúcthiết lập kếtnốivàđược tìmkiếmbởiBS.
HỗtrợPHYvàcấutrúckhung
MACIEEE802.16-2004hỗtrợcảTDDlẫnFDD.Sựlựachọngiữahaicôngn g h ệsongcôngnàycónhữngảnhhưởngnhấtđịnhđếnthôngsốlớpPHYcũngnhưtácđộngđếncácđặc tảhỗtrợcủaMAC
ỞhệthốngFDD,đườnglênvàđườngxuốngđượcđặtởnhữngtầnsốriêngbiệt,dữliệuđườngxuốngcóthểđượcphát"continuous"(liêntục)hoặctheotừng"burst"(khôngliêntục).Cácđườngxuống“continuous”cótínhđếncáck ỹthuậtn â n g caohiệusuấtnhư“interleaving”(chèn).Cácđườngxuống“burst”(hoặcFDDhoặcTDD)chophépsửdụngnhiềukỹthuậtnângcaokhảnăngvàdunglượnghơnnhư“burst-profiling”thíchứng mứcthuêbaovàcáchệthốngăngtencải tiến
MACxâydựngkhungcon(subframe)củađườngxuốngbắtđầuvớimộtđoạnđiềukhiểnkhungcóchứac á c t h ô n g điệpDL-MAPv à UL-
MAP.C h ú n g c h ỉranhữngchuyểntiếpPHYtrênđườngxuốngcũngnhưnhữngđịnhvịdảithôngvàcác“burst-profile”ởđườnglên
DL-MAPluôncóthể
ứngdụngchokhunghiệnthờivàluôncóđộdàitốithiểul à haiblockFEC.SựchuyểntiếpPHYđầutiênđượcbiểuthịtrongblockFECđầut i ê n , chophépthờigianxửlýthíchứng.TrongcảhaihệthốngTDDvàFDD,UL-
Trang 38MAPcungcấpcácđịnhvịbắtđầukhôngmuộnhơnkhungđườngxuốngtiếptheo.T u y vậy,UL-MAPcóthểđịnhvịsựkhởiđầukhunghiệnthời,miễnlànhữngthờig i a n xửlývànhữngđộtrễtoàn phần(round-tripdelay)phảiđược giámsát.
-
service.Mỗischeduling-serviceliênquanđếnmộttậpcácquytắcdựat rê n trình
lậplịchBS(BS-scheduler)chịutráchnhiệmcấpphátdunglượngchođườnglênvàgiaothứccấppháttheoyêucầugiữaSSvàBS.Đặctảchitiếtcácquytắcvàscheduling-
serviceđượcdùngchomộtkếtnốiđườnglênđặcthùđượcthỏa thuận tại thờigian càiđặtkếtnối
DịchvụcấppháttựnguyệnUGS(unsolicitedgrantservice)đượcbiếnđổiđểmanglạicácdịchvụtạoranhữngđơnvịcốđịnhdữliệutheochukỳ.Khiđượcsửdụngv ớiUGS,đầumục
conquảnlýcấpphátg
ồmpoll-mebitcũngnhưslipi n d i c a t o r flag(cờbáolỗi)chophépSSbáocáorằnghàngđợitruyề
nbịùndocácyếutốnhưmấtsựcấppháthaylệchgiờgiữahệthốngvàmạngbênngoài.Nhờvàosựpháthiệnslipindicatorflag,BScóthểcấpphátdunglượngbổsungnàođóchoSS,chophépnóhồiphụctrạngtháihàngđợitrungbình.Nhữngkếtnốiđượccấuh ì n h vớiUGSthìkhôngđượcphépsửdụngnhữngcơhộitruynhậpngẫunhiênchoc á c yêucầu
Trang 39Saukhiquyếtđịnht r ê n k ê n h n à o , S S cốgắngthửđồngb ộhoásựtruyềnđườngxuốngd o p h á t hiệnr a c á c đoạnđầuk h u n g theoc h u kỳ(periodicframepreambles).Mộtkhilớpvậtlýđượcđồngbộhoá,SSsẽtìmkiếmnhữngthôngbáoUCDvàDCDquảngbáđịnhkỳchophépSSnhậnbiếtsựđiềuchếvàcáckếhoạchF E C sửdụngtrênsóng mang.
- Chứng thựcvàđăngkýSS:
MỗiSScóchứamộtgiấychứngnhậnsốX.509đượccàiđặttừnhàmáyvàgiấychứngnhậncủanhàsảnxuất.CácgiấychứngnhậnnàythiếtlậpmộtliênkếtgiữađịachỉMAC48-bitcủaSSvàkhoáRSAdùngchung,đượcgửichoBStừSSt r o n g nhữngt h ô n g báoyêucầucấpphépvàt h ô n g t i n chứngthực.Mạngcók h ảnăngxácminhsựgiốngnhaucủaSSbởiviệckiểmtracácgiấychứngnhậnvàsauđ ókiểmtramứcchophépcủaSS.NếuSSđượccấpphépđểthamgiamạng,BSsẽđ áplạiyêucầucủanóvớimộtAuthorizationReply(trảlờicấpphép)cóchứamộtk h o á AK(AuthorizationKey)đượcmãhoávớikhóadùngchungcủaSSvàđượcd ù n g đểbảovệnhững giaodịchsaunày
Tronglúccấpphépthànhcông,SSsẽđăngkývớimạng.ĐiềuđósẽthiếtlậpkếtnốiquảnlýthứcấpcủaSSvàxácđịnhnhữngkhảnăngcóliênquanđếncàiđặtkếtnối vàquátrìnhhoạtđộngMAC.PhiênbảnIPđượcsửdụngvớikếtnốiquảnlýthứcấpcũngđượcxácđịnhtrongthờigianđăngký
- Tạo kết nối IP (tùychọn):
Saukhiđăngký, SSgi àn h đượcmộtđịachỉIP qua DHCPvà thiếtlậpthờig i a n trongngàyquađườngITP(InternetTimeProtocol).ServerDHCPcũngcungcấpđịachỉcủaserverTFTP(TrivialFileTransferProtocol),từđóSScóthểyêucầumộtfilecấuhình.Filenàycungcấpmộtgiaodiệnchuẩnđưarathôngtincấuh ì n h đặc trưngcủa nhàcung cấp
- Càiđặt kếtnối:
Nhìntổngthể,việccàiđặtcácluồngdịchvụtrongIEEE802.16-2004đượckhởitạobởiBStrongthờigiankhởitạoSS.Tuyvậy,cácluồngdịchvụcóthểcũngđượcthiếtlậpđộngbởiBShoặcSS.ĐiểnhìnhSSchỉkhởitạocácluồngdịchvụnếucómộtkếtnốiđượcbáohiệuđộngnhưmộtSVC(switchedvirtualconnection)từmộtmạngATM.Sựthiếtlậpcácluồngdịchvụđượcthựchiệnthôngquamột
Trang 40giaothức“three-wayhandshaking"(bắttaybabước)màtạiđ óyêucầuthiếtlậpluồngdịchvụđượcđáplạivà sựđáplạiđóđượcxác nhận
Chấtlượngdịchvụtrong802.16-2004
Mạngbăngrộnglànơicungcấprấtnhiềuloạidịchvụvớicácyêucầukhácnhau.VìthếmàQoSchínhlàmộtvấnđềcơbảnđốivớicácmạngbăngrộng.Sov ớicác
lớncủa802.16lànóhỗtrợrấttốtvấnđềQoS.MộtloạtcáctínhnăngđảmbảocơchếQoSchocácloạidịchvụkhácnhaugồmcảâmthanh,hìnhảnh.802.16chophépcácnhàcungcấpdịchvụquảnlíđượclưu lượngđốivớitừngthuêbảo,dựavàocácthỏathuậnđãcamkết
Chấtlượng dịchvụtrong802.16 phụthuộc vàoba yếu tốsau:
-
GiaothứcMACtrong802.16hoạtđộnghướngkếtnối(connection-oriented).Mỗimộtgóitintrong802.16đềuđượcđưavàomộtkếtnốicụthể,kếtnốinàylàkếtnốiảo,đượcxácđịnhbởithamsốCID.Việctạonêncáckếtnốiảon à y khiếncácgóitinđượcg ửiđ imộtcáchhiệuq u ảv à nhanhc h ó n g Nó
giốngnhưcácmạchảotrongATM
- Cơchếcấpp h á t băngthôngRequest/
Grant:Cơchếcấpp h á t băngt h ô n g Request/
Grantlàmtănghiệuquảsửdụngbăngthôngcủahệthống,đặcbiệtlàcáchệthôngmàcónhiềuthuêbao.Trongcơchếnày,SSyêucầulượngbăngthôngcấppháttừBSthôngquamộtsốcácphươngthứckhácnhau.BSsẽcấpp há t băngth ôn g bằngc ác h cấpphátcáctimeslottớicácSS cóyêucầu
- Phânloạidịchvụ:GiốngnhưmọihệthốnghỗtrợtốtQoSkhác,việcphânloạidịchvụcũngl à điểmcốtl õ i t r o n g việcđảmbảoQoScủah ệthống
802.16.CơchếhoạtđộngchủyếuđểcungcấpQoStrong802.16làđưacácg ó i tinkhácnhauvàocácdịchvụkhácnhau,cácdịchvụnàyđượcxácđịnhb ởichỉđịnhbởiCID.802.16phânloạicácluồngdữliệuvớiyêucầuQoSkhácnhauvàocáckếtnốikhácnhau.Mỗikếtnỗisẽthuộcmộtloạidịchvụvàmỗi dịchvụlại cócác thamsốQoSkhácnhau
2.1.1.3 Lớpconbảomật