chuyên đề tổng hợp tóan nâng cao lớp 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1§ 1- TËp hîp TËp hîp con I/ KiÕn thøc c¬ b¶n
II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô:
§.2- TËp hîp c¸c sè tù nhiªn Ghi sè tù nhiªn
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô: 1 T×m hai sè nguyªn tè biÕt tæng cña chóng
b»ng 601
§ 3- PhÐp céng vµ phÐp nh©n
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô: 1 T×m hai sè nguyªn tè biÕt tæng cña chóng
b»ng 601
§ 4- PhÐp trõ vµ phÐp chia
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô: 1 T×m hai sè nguyªn tè biÕt tæng cña chóng
b»ng 601
§ 5- Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô: 1 T×m hai sè nguyªn tè biÕt tæng cña chóng
b»ng 601
§6 Thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô: 1 T×m hai sè nguyªn tè biÕt tæng cña chóng
b»ng 601
§7 – TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
III/ VÝ dô: 1 T×m hai sè nguyªn tè biÕt tæng cña chóng
b»ng 601
§8 – DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
Trang 2an (a >1)
3 Luỹ thừa một thơng: a :b = (a:b) , haY a : b
4 Luỹ thừa tầng: a m a m Ví dụ :n 22 2 2 28 256 3
III/ Ví dụ: 1 Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng
bằng 601
Đ 8 – Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
III/ Ví dụ: 1
Chuyên đề 1: So sánh hai luỹ thừa
1 Để so sánh hai luỹ thừa, ta thờng đa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ sốhoặc cùng số mũ
- Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số (cơ số lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn thì sẽ lớn hơn
Nếu m > n thì am >
- Nếu ai luỹ thừa cùng số mũ (số mũ lớn hơn 0) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì sẽ lớn hơn
Nếu a > b thì an > bn (n > 0)
2 Ngoài cách trên, để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân (a < b thì a.c < b.c với c > 0)
Bổ xung kiến thức nâng cao:
1 Luỹ thừa của luỹ thừa: (a m ) n = a m.n
2 Luỹ thừa của một tích: ( a.b) n = a n b n
Bài 2: So sánh các số sau:
n n a
Trang 3Bài 6: Cho S = 1 + 2+ 2 + 2 + + 29
a) 19920 và 200315 b) 339 và 1121
Bài 4: So sánh hai hiệu, hiệu nào lớn hơn?
Bài 8: Hãy viết số lớn nhất bằng cách dùng 3 chữ số 1,2,3
với điều kiện mỗi chữ số dùng một và chỉ một lần
- Các số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 3,7,9 nâng lên luỹ thừa 4n đều có tận cùng là 1
34n = 1 .74n = 1 .94n = 1
- Các số tự nhiên có tận cùng bằng chữ số 2,2,8 nâng lên luỹ thừa 4n (n ≠0) đều có tận cùng là 6
24n = 6 .44n = 6 .84n = 6 ( Riêng đối với các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 4 hoặc 9, khi nâng lên luỹ thừa lẻ đều có chữ số tận cùng
Trang 4Bài 2: Tìm hai chữ số tận cùng của số 5n.(n>1)
Bài 3: Chứng tỏ các tổng hiệu sau chia hết cho 10
a) A = 98.96.94.92 – 91.93.95.97 b) B = 405n+ 2405 + m (m , n ∈N ; n ≠ 0)
Bài 4: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
Bài 5: Tìm các số lẻ liên tiếp có tận cùng là 7 Hỏi tích
đó có bao nhiêu thừa số?
Bài 6: Tích 2.22.23 210 52.54.56 514
Tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0?
Bài 7: Cho S = 1 + 31+ 32 + 33 + + 330 Tìm chữ số tận cùng của S, từ đó suy ra S không phải là
số chính phơng
Bài tập bổ sung
Chuyên đề 3
Số nguYên tố Hợp số Phân tích một số ra thừa số nguYên tố
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
1 Xác định số lợng các ớc của một số:
Nếu M phân tích ra thừa số nguyên tố đợc M =
x
2 Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số chính ph-
ơng chỉ chứa các thừa số nguyên tố với số mũ chẵn
3 Tính chất chia hết liên qua đến số nguyên tố
Nếu tích ab chia hết cho số nguyên tố p thì hoặc a M
Trang 5a) Số A là số nguyên tố hay hợp số b) Số A có phải là số chính phơng không?
3 Số 54 có bao nhiêu ớc? Viết tất cả các ớc của nó?
118 Cho a,n∈N*, biết an M5 Chứng minh a2+150 M25
119 a) Cho n là số không chi hết cho 3 Chứng minh rằng n 2
chia 3 d 1
b) Cho p là số nguyên tốa lớn hơn 3 Hỏi p 2 + 2003 là số nguyên tố hay hợp số
Bài 120 Cho n> 2 và không chia hết cho 3 Chứng minh
rằng hai số n2 – 1 và n2 + 1 không thể đồng thời là số nguyên
cách hợp lý nhất:
a) 700; 9000; 210 000 b) 500; 1600; 18 000
Bài 124: Mỗi số sau có bao nhiêu ớc:
Trang 6Bài 127: Tính cạnh của hình lập phơng biết thể tích của
4 Chứng minh rằng bình phơng của một số nguyên tố khác 2
và 3 khi chia cho 12 đều d 1
5 Tìm số n ∈ N*, sao cho n3 - n2 + n - 1 là số nguyên tố
Đ 13 Ước chung và ớc chung lớn nhất
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
III/ Ví dụ: 1 Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng
bằng 601
IV Bài tập Bài 130: Cho A là tập hợp các số nguyên tố
B là tập hợp các hợp số
M là tập hợp các ớc của 20
N là tập hợp các ớc của 50 a) Tìm A ∩ B
b) Tìm M ∩ N
Bài 131: Cho C là tập hợp các số chia hết cho 3
D là tập hợp các số chia hết cho 9
Trang 7Bài 134: Chứng minh các số sau đây nguyên tố cùng nhau:
a) Hai số lẻ liên tiếp
b) 2n + 5 và 3n + 7 (n ∈ N)
Bài 135: Cho (a, b) = 1, chứng minh rằng:
a) (a, a – b) = 1 b) (ab, a + b) = 1
Bài 136: Cho a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng
nhau,
a = 4n + 3;
Tìm (a, b)
b = 5n + 1 (n ∈ N)
Bài 137: ƯCLN của hai số là 45 Số lớn là 270, tìm số nhỏ
Bài 138: Tìm hai số biết tổng của chúng là 162 và ƯCLN của
Bài 143: Có 64 ngời đi tham quan bằng hai loại xe: Loại 12
chỗ ngồi và loại 7 chỗ ngồi Biết số ngời đi vừa đủ số ghế ngồi, hỏi mỗi loại có mấy xe?
Bài tập bổ sung
1 Tìm số tự nhiên a, b để A = 4a1b chia hết cho 12
2 Tìm hai số tự nhiên a,b biết tổng của chúng là 128 và
Trang 8Chứng minh rằng hai số 11a + 2b và 18a + 5b thì hoặc nguyên tố cùng nhau hoặc có một ớc chung là 19
5 Cho hai số nguyen tố cùng nhau Chứng inh rằng tích ab và tổng a + b của chúng cũng là hai số nguyên tố cùng nhau
6 Tìm các số tự nhiên a và b để A = 25a2b chia hết cho 36 và
số B = a378b chia hết cho 72
7 Trong một buổi sinh họat ngoại khoá có 252 em học sinh khối lớp 6 ; 210 em khối 7; 126 em khối 8 Ngời ta chia đều
số học sinh mỗi khối vào từng nhóm Mỗi nhóm đều có đủ học sinh 3 khối
Có bao nhiêu cách thành lập nhóm, mỗi cách cho bao nhiêu nhóm, mỗi nhóm có bao nhiêu ngời và số học sinh mỗi khối trong một nhóm là bao nhiêu
Đ 14 Bội chung và bội chung nhỏ nhất
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
1 Tích của hai số bằng tích của BCNN với ƯCLN của chúng
ab =BCNN(a,b).ƯCLN(a,b)
2 Nếu lấy BCNN(a,b) chia cho từng số a,b thì thơng của chúng là những số nguyên tố cùng nhau
3 Nếu a Mm và a Mn thì a MBCNN(m,n) Từ đó suy ra:
- Nếu một số chia hết cho hai số nguyên tố cùng nhau thì nó chia hết cho tích của chúng
- Nếu một số chia hết cho các số nguyên tố đôi một cùng nhau thì nó chia hết cho tích của chúng
III/ Ví dụ: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số chia
cho 18 ; 30; 45; có số d lần lợt là: 8 ; 20; 35
Giải Gọi số phải tìm là a Ta có: a + 10 chia hết cho 18;
Trang 9IV Bài tập:
Bài 144: Một xe lăn dành cho ngời tàn tật có chu vi bánh trớc
là 63cm, chu vi bánh sau là 186cm Ngời ta đánh dấu hai
điểm tiếp đất cảu han bánh xe này Hỏi bánh trớc và bánh sâuphỉ lăn ít nhất bao nhiêu vòng thì hai điểm đợc đánh dấu lại cùng tiếp đất một lúc
Bài 145: Ba học sinh, mỗi ngời mua một loại bút Giá ba loại
lần lợt là 1200 đồng, 1500 đồng, 2 000 đồng Biết số tiền phải trả là nh nhau, hỏi mỗi học sinh mua ít nhất bao nhiêu bút?
Bài 146: Tìm các bội chung lớn hơn 5000 nhng nhỏ hơn
Bài 152: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có 3 chữ số sao cho
chia cho 11 thì d 5, chia cho 13 thì d 8
Bài 153: Chứng minh rằng nếu a là một số lẻ không chia hết
3 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 8 d 6, chia cho 12 d
10, chia cho 15 d 13 và cxhia hết co 23
4 Tìm hai số có 3 chữ số biết tổng của chúng là bội của
504 và thơng của số lớn chia cho số nhỏ là bội của 6
5 Cho BCN(a,b) = 60 và a = 12 Tìm b?
Trang 106 Cho một số A chia hết cho 7 và khi chia A ho 4 hoặc hoặc
6 đều d 1 Tìm A biết A < 400
7 Tổng số học sinh khối 6 cua một trờng có khoảng từ 235
đến 250 em, khi chia cho 3 d 2, chia cho 4 thì d 3, chia cho
5 d 4, chia cho 6 d 5, chia 10 d 9 tìm số học sinh của khối 6
Chuyên đề 4 Nguyên lý Điriclê và bài toán chia hết
Bài 155: Chứng minh rằng trong 11 số tự nhiên bất kỳ bao
giờ cũng có ít nhất hai số có hai chữ số tận cùng giống nhau
Bài 154: Chứng minh rằng tồn tại một bội của 13 gồm toàn
chữ số 2
Bài 154: Cho dãy số : 10; 102; 103; ;1020
Chứng minh rằng tồn tại một số chia 19 d 1
Bài 158: Chứng minh răng tồn tại một số là bội của 19 có
tổng các chữ số bằng 19
Bài 159: Cho ba số lẻ Chứng minh rằng tồn tại hai số có tổng
các chữ số bằng 19
Bài 160: Cho ba số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng
tồn tại hai số có tổng hoặc hiệu chia hết cho 12
Bài 161: Chứng minh rằng trong ba số tự nhiên bất kỳ luôn
chọn đợc hai số có tổng chia hết cho 4
Bài 162: Cho bảy số tự nhiên bất kỳ, chứng minh rằng ta
luôn chon đợc ba số có tổng chia hết cho 4
Bài 163: Cho năm số tự nhiên bất kỳ, chứng minh rằng ta
luôn chọn đợc ba số có tổng chia hết cho 3
Bài 164: Cho 5 số tự nhiên lẻ bất kỳ, chứng minh rằng ta luôn chọn đợc bốn số có tổng chia hết cho 4
Bài 165*: Viết 6 số tự nhiên vào 6 mặt của một con súc
sắc Chứng minh rằng khi ta gieo súc sắc xuống mặt bàn thì trong 5 mặt có thể nhìn thấy bao giờ cũng tìm đợc một hay nhiều măt để tổng các số trên đó chia hết cho 5
Bài 167: Cho biểu thức 252 – 84: 21 + 7
a) Tính giá trị biểu thức đó
Trang 11b) Nếu dùng dấu ngoặc thì có thể có những giá trị nào khác
Bài 168: Tìm x biết:
a) x + (x + 1) + (2+x) + +(x+30) = 1240 b) 1 + 2 + 3 + +x = 210
Bài 169: Chiến thắng Đống Đa vào mùa xân năm 1978
Trong hệ đếm CAN CHI năm đó là năm nào?
Bài 170: Chứng minh:
a) 10n + 53 M9 b) 4343 -1717 M10 c) 555 5 chia hết cho 11 nhng khôngchia hết cho 125
2n chữ số 5
Bài 171: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sso cho chia nó cho 17 d
5 ; chia nó cho 9 d 12
Bài 172: Ngày 1 tháng 2 năm 2003 là ngày thứ 7
a) Hỏi ngày 1 tháng 3 ; ngày 1 tháng 4 của năm này là
ngày thứ mấy?
b) Ngày 1 tháng 2 nămm 2004 là ngày thứ mấy?
Bài 173: Cho A = 4 + 42 + 43 + + 423 + 424 Chứng minh :
A M20 ; A M21 ; A M420
Bài 174: Cho n = 29k với k ∈N Với giá trị nào của k thì n là : a) Số nguyên tố
b) Là hợp số
Bài 175: Tìm x, y ∈ N biết (x+1)(2y-5) = 143
Bài 176: Cho a là hợp số, khi phân tích ra thừa số nguyên tố
chỉ chứa hai số nguyên tố khác nhau p1 và p2 Biết a3 có tất cả 40 ớc hỏi a2 có bao nhiêu ớc ?
Bài 177: Tìm a ∈N biết 355 chia a d 13 và 836 chia cho
a thì d
Bài 178*: Một số tự nhiên chia cho 7 thì d 5, chia cho 13 thì
d 4 Nếu đem số đó chia cho 91 thì d bao nhiêu?
Bài 179: Cho các số 12 ; 18 ; 27
a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó?
b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều
d 1?
Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia 12 d 10 ; chia 18 d 16 ; chia 27 d 25?
Trang 12Bài tập bổ sung chơng I
Chơng II Số nguYên
Đ 1 Tập hợp Z các số nguYên Thứ tự trong Z
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
III/ Ví dụ: 1
IV Bài tập:
Bài 180
Bài 180 Bài 183: Cho A = {x ∈ Z | x > -9}
Bài 182: Số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số và số
nguyên âm nhỏ nhát có 2 chữ số có phải là 2 số nguyên liên tiếp nhau không?
Bài 186: Tìm các giá trị thích hợp của a và b:
a) a00 > -111 b) −a99 > - 600 c) −cb3 < −cba d) -cba<c85
Bài 187: Cho ba số nguyên a;b;0 biết a là một số âm và
a<b Hãy sắp xếp 3 số đó theo thứ tự tăng dần
Bài 188: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng,
mệnh đề nào sai?
a) Nếu a = b thì | a | = | b | b) Nếu | a | = | b | thì a = b c) Nếu | a | < | b | thì a < b
Bài 189: Tìm x biết:
a) | x | + | - 5 | = | 37 | b) | -6 |.|x| = 54
Bài 190: Tìm x, y, z ∈ Z biết : | x | + | y | + | z | = 0
Trang 13Bài 191: Tìm x ∈ Z, biết:
a) | x | < 10 c) | x | > -3 b) | x | > 21 d) | x | < -1
Bài tập bổ sung
Đ 2 Phép cộng hai số nguYên
Tính chất phép cộng hai số nguYên
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
194. Tính tổng các số nguyên x biết:
a) – 17 ≤ x ≤ 18 b) |x| < 25
195. Cho S1 = 1 + (-3) +5 +(-7) + +17
S2 = -2 +4 +(-6) + +(-18) Tính tổng S1 + S2
196. Cho x và y là những số nguyên tố có 3 chữ số Tìm giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tổng x + y
197. Chứng minh rằng số đối của tổng hai số bằng tổng hai
b) S2 = a + |a| + a + |a| + + a với a ∈ Z- và có 101 số hạng
Trang 14201*. Cho 18 số nguyên sao cho tổng của 6 số bất kì trong các số đó đều là một số âm Giải thích vì sao tổng của 18
số đó cũng là một số âm? Bài toán còn đúng không nếu thay 18 số bằng 19 số
Đ 3 Phép trừ hai số nguYên
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
III/ Ví dụ:
IV Bài tập:
202 Cho a và b các giá trị trong bảng sau Tìm hiệu a –
b Không cần thực hiện phép tính cho biết b – a
a
77 -29 -13
0
b
55
1 -6 -19
203 Tìm x biết (x + 153) – (48 – 193) = 1 – 2 – 3 – 4
204 Cho |x| = 7 ; |y| = 20 với x, y ∈ Z Tính x – y
205. Cho |x| ≤ 3; |y| ≤ 5 với x,y ∈ Z Biết x – y = 2
Tìm x và y ?
206. Tìm x ∈ Z biết : a) |x + 8| = 6
Trang 15c) Với giá trị nào của x, y thì biểu thức
C = | x – 100 | + | y + 200 | - 1 có GTNN, tìm GTNN đó
Bài tập bổ sung
Đ 4.QuY tắc chuYển vế QuY tắc dấu ngoặc
I/ Kiến thức cơ bản II/ Kiến thức nâng cao
IV Bài tập:
212 Tính hợp lý:
a) -2003 + (-21+75 + 2003) b) 1125 – ( 374 + 1125) + (-65 +374)
213 Đặt dấu ngoặc một cách hợp lý để tính các tổng
đại số sau:
a) 942 – 2567 + 2563 – 1942 b) 12 - 12 + 11 + 10 - 9 + 8 - 7 + 5 - 4 + 3 + 2 -1
214 Tìm x biết:
a) 416 + ( x – 45) = 387 b) 11 – (x + 84) = 97 c) - (x + 84) + 213 = - 16
215 Chứng minh đẳng thức:
a) - (- a + b + c) + ( b + c – 1) = (b –c + 6) – ( 7 – a + b) + c
216 Cho A = a + b – 5;
C = b – c – 4;
B=-b–c+1 D=b–a
219 Viết 5 số nguyên vào 5 đỉnh của một ngôi sao năm
cánh sao cho tổng của hai số tại hai đỉnh liền nhau luôn bằng – 6 Tìm 5 số nguyên đó?
Trang 16
Bµi tËp bæ sung
§ 5 PhÐp nh©n hai sè nguYªn
I/ KiÕn thøc c¬ b¶n II/ KiÕn thøc n©ng cao
1- Luü thõa bËc ch½n cña mét sè nguyªn ©m lµ mét
Trong c¸c trênghîp trªn th× chØ cã (-4) + (-6) = -10 VËy a = - 4; b = -6 hoÆc a = - 6; b = - 4
VÝ dô 2: T×m tÊt c¶ c¸c cÆp sè nguyªn sao cho tæng b»ng tÝch
Gi¶i Gäi hai sè cÇn t×m lµ x vµ y
Trang 17221 Thu gọn các biểu thức sau:
a) 7x – 19x + 6x b) –ab – ba
2 2 Với giá trị nào của m và n thì A ≥ 0
223 Tìm x biết:
a) – 12(x – 5) + 7(3 – x) = 5 b) 30(x + 2) – 6(x – 5) – 24x =100
224 Tìm x ∈ Z biết:
a) | 2x – 5 | = 13 b) 7x + 3| = 66 c) | 5x – 2| ≤ 0
225 Tìm x ∈ Z biết:
a) (x – 3) (2y + 1) = 7 b) (2x + 1) (3y – 2) = - 55
226 Tìm x ∈ Z sao cho :
(x- 7) (x + 3) < 0
227 Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợ lý:
a) 125.(-61).(-2)3.(-1)2n (n ∈N*) b) 136.(-47) + 36.(-304)
c) (-48).72 + 36.(-304)
228 Tìm x ∈ Z biết:
a) (x +1) + ( x+3) + (x + 5) + + (x + 99) = 0 b) (x -3) + ( x - 2) + (x - 1) + + 10 + 11 = 0
229 Cho m và n các số nguyên dơng:
2+4+6+ +2m 2+4+6+ +2n
m n Biết A < B hãy so sánh m và n
230* Cho 16 số nguyên Tích của 3 số bất kì luôn là
một số âm Chứng minh rằng tích của 16 số đó là một
số dơng
231 Bỏ dấu ngoặc và thu gọn biểu thức:
a) (a + b)(a + b) b) (a – b)(a – b)