1. Xác định các biểu đồ tương quan nhiệt ẩm dưới đây thuộc các môi trường nào của đới ôn hoà ? A : Kiểu khí hậu ôn đới lục địa gần cực . B : Kiểu khí hậu Địa Trung Hải . C : Kiểu khí hậu ôn đới hải dương . 2. Dưới đây là các ảnh các kiểu rừng ở đới ôn hoà : rừng hỗn giao, rừng lá kim, rừng lá rộng . Xác định từng ảnh thuộc kiểu rừng nào ? Rừng lá kim ở Thụy Điển, rừng lá rộng ở Pháp và rừng hỗn giao phong và thông ở Canada .
Trang 1Bài tập 1
Trang 2Đường biểu diễn nhiệt độ
Cột biểu thị lượng mưa
Trang 3CHÚ Ý: Biểu đồ T=2R (10C=2mm), tháng có đường nhiệt độ cao hơn lượng mưa là tháng khô hạn, tháng đường nhiệt độ thấp hơn
00C nếu có mưa là mưa dưới dạng tuyết rơi.
Bài tập 1
Trang 4NHIỆT ĐỘ
- Nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu? Vào
tháng mấy? mùa nào?
- Nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu?
Tháng mấy?mùa nào?
-Thời gian có tuyết rơi?
- Biên độ nhiệt độ trong năm là bao
nhiêu?
LƯỢNG MƯA
- Lượng mưa nhiều nhất là bao nhiêu? mưa nhiều vào những thỏng nào? Mựa nào?
- Lượng mưa ít nhất vào những tháng nào? Mùa nào?
Thuộc kiểu môi trường nào?
PHIẾU HỌC TẬP
Trang 5BIỂU ĐỒ A.
- Nhiệt độ không quá 100C (mùa hạ)
có 9 tháng nhiệt độ <00C, mùa đông
lạnh <-300C Biên độ nhiệt độ: 390C
- Lượng mưa ít, tháng nhiều <50mm
có 9 tháng mưa dưới dạng tuyết rơi
=> Kiểu môi trường: ÔN ĐỚI LỤC
ĐỊA (CẬN CỰC)
Bài tập 1
Trang 6BIỂU ĐỒ B
- Nhiệt độ mựa hạ 250C, mựa đụng ấm
100C, biờn độ nhiệt độ: 350C
- LượngưMùaưhanưkhôưhạn,ưmưaưv oưthuư ào thu
đông,thángưnhiềuưnhất110mm
=> Kiểu mụi trường: ĐỊA TRUNG HẢI
THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MễI TRƯỜNG ĐỚI ễN HềA Bài tập 1
BIỂU ĐỒ A.
- Nhiệt độ khụng quỏ 100C (mựa hạ)
cú 9 thỏng nhiệt độ <00C, mựa đụng
lạnh <-300C Biờn độ nhiệt độ: 390C
- Lượng mưa ớt, thỏng nhiều <50mm
cú 9 thỏng mưa dưới dạng tuyết rơi
=> Kiểu mụi trường: ễN ĐỚI LỤC
ĐỊA (CẬN CỰC)
TIẾT 20 BÀI 18
Trang 7BIỂU ĐỒ C
- Nhiệt độ: Mùa đông ấm (nhiệt độ >
50C), mùa hạ mát mẻ < 150C Biên độ
nhiệt độ: 200C
- Mưa quanh năm: Thấp nhất 80mm,
cao nhất 250mm
=> Kiểu môi trường: ÔN ĐỚI HẢI
DƯƠNG
Bài tập 1
Trang 8RỪNG LÁ KIM
THUỴ ĐIỂN
R NG LÁ R NG ỪNG LÁ RỘNG ỘNG
PHÁP
Ở PHÁP
RỪNG HỖN GIAO PHONG
VÀ THÔNG Ở CANAĐA
THỰC HÀNH
NHẬN BIẾT ĐẶC ĐIỂM MÔI TRƯỜNG ĐỚI ÔN HÒA
Bài tập 2
TIẾT 20 BÀI 18
Trang 9Bài tập 3
BẢNG SỐ LIỆU (Đơn vị: phần triệu)
Vẽ biểu đồ về sự gia tăng lượng khí các bo nic từ năm 1940 đến năm 1997
Trang 10312 335
355
0
100
200
300
400
1840 1957 1980 1997
Phần triệu
Năm
Biểu đồ sự gia tăng lượng CO 2 trong không khí từ năm 1840
đến năm 1997
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Nắm chắc kiến thức phân tích biểu đồ-nhận biết kiểu môi
trường
+ Nhận biết cảnh quan ứng với kiểu môi trường
+ Cách vẽ biểu đồ cột
+ Nghiên cứu bài 19
*Tìm hiểu về ảnh hưởng của địa hình tới khí hậu ,cảnh quan môi trường hoang mạc