Lựa chọn CC cao áp SC.đmCC SNCông suất cắt định mức của CC, SC.đmCC A 4 IC.đmCC INDòng điện cắt định mức của CC, IC.đmCC A 3 IđmCC Ilv.maxDòng điện định mức, IđmCC A 2 UđmCC Uđm.mĐ
Trang 1CUNG CẤP ĐIỆN 2
GV: Nguyễn Quang Thuấn
Trang 2Nội dung môn học
15
TN
5
Kỹ thuật chiếu sáng 11
6 Bảo vệ chống quá điện áp khí quyển
9
4 Nâng cao hệ số công suất
10
45
Tổng số:
6 Bảo vệ rơle và tự động hóa HTCCĐ
8
9 Lựa chọn các phần tử, thiết bị trong HTCCĐ
7
SỐ TIẾT NỘI DUNG
CHƯƠNG
Trang 3Tài liệu tham khảo
1 TS Ngô Hồng Quang
Thiết kế cấp điện, NXBKHKT- 2006
2 TS Ngô Hồng Quang
Lựa chọn các phần tử thiết bị từ 0,4-500kV, NXBKHKT- 2005
3 TS Trần Quang Khánh
Hệ thống cung cấp điện, NXKHKT HN 2005
4 GS Nguyễn Công Hiền
Hệ thống cung cấp điện, NXKHKT HN 2004
Trang 4Chương 7 LỰA CHỌN CÁC PHẦN TỬ, THIẾT BỊ
Bởi vậy các PT, TB đưa vào làm việc cần phải được lựa chọn thảo mãn đồng thời 3 điều kiện trên
2 Điều kiện chung lựa chọn các PT, TB:
a Điều kiện để PT, TB đảm bảo làm việc bt và qt: . .max (1)
.
đm
m đm TB
đm
I I
U U
Đối với đd lv //: Ilvmax = 2Ibt= 2Icp (tức là tính khi 1 đd bị đứt);
Đối với mạch MBA: Ilvmax = kqtmaxIbt=kqtmaxIđmBA(thg kqtmax= 1,4 );
Đối với mạch MPĐ: Ilvmax = kqtmaxIbt= 1,05Iđm
Trang 52 Điều kiện chung lựa chọn các PT, TB:
b Điều kiện để PT, TB đảm bảo chịu đựng được ở chế độ sự cố:
Dòng điện NM lớn → sinh ra lực điện và nhiệt lớn có thể phá hỏng
và đốt cháy phẫn dẫn/cách điện của PT, TBĐ Do đó cần kiểm tra theo 2 điều kiện:
Điều kiện ổn định nhiệt:
) 3 (
.
.
dm nh
qd dm
nh
t
t I
Trang 67.2 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN CAO ÁP
1 Lựa chọn MCĐ
Dòng điện ôđn định mức, Inh.đm (kA)
6
Iđ.đm ixkDòng điện ôđđ định mức, Iđ.đm (kA)
5
SC.đmMC SNCông suất cắt định mức, SC.đm (MVA)
4
IC.đm INDòng điện cắt định mức, IC.đm(kA)
3
IđmMC Ilv.maxDòng điện định mức, IđmMC (A)
2
UđmMC Uđm.mĐiện áp định mức, UđmMC (kV)
qd dm
nh
t
t I
I
.
Trang 77.2 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN CAO ÁP
SC.đmCC SNCông suất cắt định mức của CC, SC.đmCC (A)
7
IC.đmCC INDòng điện cắt định mức của CC, IC.đmCC (A)
6
IđmCC Ilv.maxDòng điện định mức của CC, IđmCC (A)
5
Dòng điện ôđn định mức, Inh.đm (kA)
4
Iđ.đm ixkDòng điện ôđđ định mức, Iđ.đm (kA)
3
IđmMC Ilv.maxDòng điện định mức, IđmMC (A)
2
UđmMC Uđm.mĐiện áp định mức, UđmMC (kV)
qd dm
nh
t
t I
I
.
Trang 8Dòng điện ôđn định mức, Inh.đm (kA) 4
Iđ.đm ixkDòng điện ôđđ định mức, Iđ.đm(kA)
3
IđmDCL Ilv.maxDòng điện định mức, IđmDCL (A)
2
UđmDCL Uđm.mĐiện áp định mức, UđmDCL (kV)
qd dm
nh
t
t I
I
.
3 Lựa chọn DCL
4 Lựa chọn CC cao áp
SC.đmCC SNCông suất cắt định mức của CC, SC.đmCC (A)
4
IC.đmCC INDòng điện cắt định mức của CC, IC.đmCC (A)
3
IđmCC Ilv.maxDòng điện định mức, IđmCC (A)
2
UđmCC Uđm.mĐiện áp định mức, UđmCC (kV)
1
Công thức chọn và kiểm tra Các đại lượng chọn và kiểm tra
TT
Trang 97.3 LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP
1 Lựa chọn MBA điện lực
Ví dụ: Hà nội nhiệt độ trung bình 240C;
Mátcơva nhiệt độ trung bình 50C;
Thì:
- nhiệt độ môi trường sử dụng và nhiệt độ chế tạo (0C)
Hệ số hiệu chỉnh giữa mt chế tạo và sử dụng (chỉ sử dụng
khc nếu MBA ngoại nhập)
81 ,
0 100
SđmB - công suất đm của MBA, (nhà chế tạo cho);
Stt - công suất tính toán (công suất lớn nhất của phụ tải)
kqtmax - hệ số quá tải lớn nhất của MBA, kqtmax = 1,4
(quá tải không quá 5 ngày 5 đêm, mỗi ngày không quá 6 giờ)
Trang 107.3 LỰA CHỌN MÁY BIẾN ÁP
2 Lựa chọn MBA đo lường
a Máy biến dòng điện (BI)
xk đ
I
i k
1
2
dm nh BI dm
qd nh
t I
t
I k
.
3
Dòng điện sơ cấp định mức, I1đm.BI (A)
2
Uđm.BI Uđm.mĐiện áp sơ cấp định mức, Uđm.BI (kV)
1
Công thức chọn và kiểm tra Các đại lượng chọn và kiểm tra
TT
Trang 112 Lựa chọn MBA đo lường
b Máy biến điện áp (BU)
N %
Sai số cho phép, N%
3
S2đm.pha S2tt.phaPhụ tải 1 pha thứ cấp, S2đm.BI, (VA)
2
Uđm.BU Uđm.mĐiện áp sơ cấp định mức, Uđm.BU (kV)
Trang 127.4 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ ÁP
motor control
Lưới điện hạ áp
Cách ly Đóng cắt Bảo vệ ngắn mạch
Bảo vệ ngắn mạch
Bảo vệ quá tải
Bảo vệ quá tải
Điều khiển công suất
Khởi động mềm Điều khiển với biến tần
Cách ly Đóng cắt Bảo vệ ngắn mạch
Trang 13motor starter
Switch (cầu dao)
Cầu dao tải
tắctơ
Công-Rơ le nhiệt
Áptômát kiểu
từ điện
Áptômát kiểu
từ nhiệt
Thiết bị tích hợp
Trang 147.4 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ ÁP
Các khí cụ ở mạng điện hạ áp như áptômát, côngtắctơ, cầu dao, cầu chì, được lựa chọn theo điều kiện điện áp và dòng điện , kiểu loại và hoàn cảnh làm việc không cần kiểm tra điều kiện ổn định động và ổn định nhiệt do dòng ngắn mạch
Riêng chọn áptômát và cầu chì cần lưu ý:
Đối với ATM: Phải kiểm tra khả năng cắt dòng điện ngắn mạch và chỉnh định để cắt dòng điện quá tải;
Đối với CC: Phải phân biệt dùng cho mạng điện sinh hoạt, chiếu sáng hay dùng trong mạng công nghiệp mà chọn cho đúng
Sau đây, sẽ nêu cách chọn các thiết bị này.
Trang 157.4 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ ÁP
BI
1 Chọn ATM:
IC.đm INDòng điện cắt định mức, IC.đm(kA)
3
IđmATM Ilv.maxDòng điện định mức, IđmATM (A)
2
UđmATM Uđm.mĐiện áp định mức, UđmATM (V)
Trang 167.4 LỰA CHỌN KHÍ CỤ ĐIỆN HẠ ÁP
2 Chọn cầu chì:
IđmCC Ilv.max= IttDòng điện định mức, IđmCC (A)
2
UđmCC Uđm.mĐiện áp định mức, UđmCC (V)
Trang 172 Chọn cầu chỡ:
b Đối với CC dựng cho mạng điện cụng nghiệp:
TT Các đại lượng chọn và kiểm tra Công thức chọn và kiểm tra
mmIK
Trong đó:
k t - hệ số tải của động cơ, nếu không biết lấy k t = 1;
I đm.đC - dòng điện định mức của động cơ, I đm.đC =
U đm - điện áp dây định mức, U đm = 380V;
Cos đm - hệ số công suất định mức của đ.cơ, thường Cos đm = 0,8;
- hiệu suất của đcơ, thường = 0.8-0,95 (có thể lấy = 1);
K mm - hệ số mở máy đ.cơ (nhà chế tạo cho), thường K mm = 5; 6; 7;
- hệ số phụ thuộc vào điều kiện khởi động của đ.cơ, lấy như sau:
Với đ.cơ mở máy nhẹ (hoặc không tải) như máy bơm, máy cắt gọt kim loại = 2,5;
dm dm
DC dm
cos U
Trang 18b Đối với CC dùng cho mạng điện công nghiệp:
Nếu BV cho nhiều động cơ:
n
2 i
DCi dm
ti I k
2 i
DCi dm ti max
Trang 197.5 CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN VÀ CÁP
1 Chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế
PP này chỉ dùng chọn tiết diện dd của các mạng điện cao áp
Tmax > 5000h
Tmax = 3000-5000h
Tmax ≤ 3000h Loại dây dẫn
1,0 2,7 1,2
1,1 3,1 1,4
1,3 3,5 1,6
kt
j
I j
U U
QX PR
Trang 202 Chọn tiết diện dd theo tổn thất điện áp cho phép
PP này dùng để chọn tiết diện dd ở mạng điện hạ áp và mạng điện địa
phương (U ≤ 35kV) chiều dài lớn
Xuất phát từ công thức tính tổn thất điện áp:
n
i
i i i
i dm
dm
n
i
i i n
i
i i
U U
X Q R
P U
U
l Q x
l P r
0 1
0
.
1
- Đối với dây hạ áp: Chọn x0 = 0,35Ω/km
- Đối với dây TA áp: Chọn x0 = 0,38Ω/km (với 10÷22kV); x0 = 0,4Ω/km (với 35kV)B2 Từ x0 đã chọn, xác định được: n
i
i i X
U
l Q x
Trang 212 Chọn tiết diện dd theo tổn thất điện áp cho phép
B3 Từ ∆Ucp xác định được ∆UR:
∆UR = ∆Ucp - ∆UXB4 Xác định tiết diện dây dẫn cần chọn:
Từ F tính được, tra bảng phụ lục để chọn dây dẫn có tiết diện gần nhất
B5 Kiểm tra dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất điện áp cho phép:
- Nếu điều kiện được thỏa mãn thì dây dẫn chọn đạt yêu cầu;
- Trường hợp không thảo mãn, chọn dây dẫn có tiết diện lớn hơn 1 cấp, rồi kiểm tra lại theo điều kiện trên
dm R
n i
i i dm
n i
i i R
U U
l P F
U
l P r U
i dm
dm
n
i
i i n
i
i i
U X
Q R
P U
U
l Q x
l P r
0 1
0
.
1
.
Trang 22PP này dùng để chọn tiết diện dây dẫn lưới hạ áp công nghiệp và sinh hoạt đô thị.
Trình tự các bước chọn tiết diện theo phương pháp này như sau:
- Bước 1: Xác định dòng điện tính toán mà đường dây phải tải Itt;
- Bước 2: Lựa chọn loại dây, tiết diện dây theo biểu thức:
k1k2Icp IttTrong đó: k1- hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ, ứng với môi trường đặt dây, cáp;
k2- hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ, kể đến số lượng dây hoặc cáp đi chung một rãnh; k1 và k2 tra trong phụ lục.
Icp- dòng điện lâu dài cho phép ứng với tiết diện dây hoặc cáp định chọn (tra bảng)
3 Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng phát nóng cho phép
Trang 233 Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng phát nóng cho phép
- Bước 3: Kiểm tra lại:
* Theo điều kiện kết hợp với thiết bị bảo vệ:
+ Nếu bảo vệ bằng cầu chì:
dccp
2 1
I I
k k
(Đối với mạch độnh lực = 3; còn mạch ánh sáng sinh hoạt = 0,3) + Nếu bảo vệ bằng ATM:
5 , 1
I I
k k
; 5 , 4
I I
k
cp 2 1
kddt cp
Trang 24* Theo điều kiện ổn định nhiệt dòng ngắn mạch:
3 Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng phát nóng cho phép
* Theo điều kiện tổn thất điện áp:
Umax Ucp = 5%Uđm
Trang 257.6 CHỌN TIẾT DIỆN THANH DẪN (THANH CÁI)
qd
t I
Khả năng ổn định nhiệt, F (mm2)3
cp ttKhả năng ổn định động, cp (kG/cm2)
2
k1k2Icp Ilv.maxDòng điện phát nóng lâu dài cho phép, Icp (A)
- hệ số phụ thuộc vật liệu làm thanh dẫn: Cu = 6; Al = 11
cp - ứng suất cho phép của vật liệu làm thanh dẫn (cp.Cu= 1400 kG/cm2; cp Al= 700 kG/cm2; cp Fe= 1600 kG/cm2)
Trang 267.6 CHỌN TIẾT DIỆN THANH DẪN (THANH CÁI)
tt - ứng suất tính toán (kG/cm2): suất hiện khi có lực điện động của dòng NM:
F
, 8
.
kG
i a
Ftt 1 , 76 102 l xk2 ,
, M - mô men uốn tính toán, + Khi thanh dẫn có từ 3 nhịp trở lên:
+ Khi thanh dẫn có 2 nhịp:
ixk- dòng điện ngắn mạch xung kích 3 pha, kA
l - khoảng cách giữa các sứ trong một pha (chiều dài một nhịp thanh cái), cm;
a - khoảng cách giữa các pha, cm;
W - mô men chống uốn của TC, cm3 tính được dựa vào hình dáng thanh góp:
Trang 27W - mô men chống uốn của thanh dẫn, cm3 tính được dựa
6
4 4
32
)( 4 4
Đặt ngang Đặt đứng Thanh chữ nhật rỗng Thanh tròn Thanh tròn rỗng
Thanh chữ nhật
Trang 287.7 CHỌN SỨ ĐỠ THANH DẪN
Inh.đm IDòng ổn định nhiệt cho phép, Inh.đm (mm2)
4
Fcp kFttLực cho phép tác động lên đầu sứ, Fcp(kG),
3
Iđm.S Ilv.maxDòng điện định mức, Iđm.S (A)
2
Uđm.S Uđm.mĐiện áp định mức, Uđm.S (kV)
Ftt 1 , 76 102 l xk2 ,