1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần sông đà 2 bảng cân đối kế toán 31 tháng 12 năm 2011 báo cáo lưu chuyển tiền tệ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính quý 4 và lũy kế năm 2011

24 424 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự toỏn chi sự nghiệp, dự ỏn Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị Hà Nội, ngày 20 thỏng 01 năm 2012 V.24 NGUỒN VỐN TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN TỔNG CỘNG TÀI SẢN... Năm nay Năm trước

Trang 1

1 2 3 4 5

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129

4 Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 134

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219

Trang 2

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xõy dựng 318

11 Nguồn vốn đầu tư xõy dựng cơ bản 421

2 Nguồn kinh phớ đó hỡnh thành tài sản cố định 433

CÁC CHỈ TIấU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 thỏng 12 năm 2011

1 Tài sản thuờ ngoài

2 Vật tư, hàng hoỏ nhận giữ hộ, nhận gia cụng

3 Hàng hoỏ nhận bỏn hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khú đũi đó xử lý

6 Dự toỏn chi sự nghiệp, dự ỏn

Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

Hà Nội, ngày 20 thỏng 01 năm 2012

V.24

NGUỒN VỐN

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

Trang 4

Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 136.916.116.862 59.381.193.098 379.055.741.563 389.706.799.248

+ Giá trị hàng bán bị trả lại 05

+ Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế XNK phải nộp 06

3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-03) 10 136.916.116.862 59.381.193.098 379.055.741.563 389.706.799.248

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 98.946.913.578 44.371.894.080 298.018.406.189 337.939.666.601

5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 37.969.203.284 15.009.299.018 81.037.335.374 51.767.132.647

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 (8.228.971.441) 2.903.396.054 15.289.953.872 9.583.768.705

7 Chi phí tài chính 22 VI.28 11.297.323.505 8.667.194.301 35.110.437.302 13.346.984.148 Trong đó: Chi phí lãi vay 23 5.767.154.263 3.394.447.407 14.305.685.739 8.008.783.742

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 7.848.450.739 5.302.357.547 29.029.058.353 25.013.368.547

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 10.036.200.327 3.943.143.224 31.629.536.319 22.990.548.657

13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 14.990.673 (105.876.073) (474.301.319) (142.582.190)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40) 50 10.051.191.000 3.837.267.151 31.155.235.000 22.847.966.467

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.30 2.340.464.012 489.616.676 6.656.196.960 5.242.291.505

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VI.30

17 Lợi nhuận sau thuế (60=50-51) 60 7.710.726.988 3.347.650.475 24.499.038.040 17.605.674.962

Người lập biểu Kế toán trưởng

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2 CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ

Địa chỉ: Km10, Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.

Mẫu số B 02a - DN (Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ

trưởng BTC)

Trang 5

Năm nay Năm trước

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 164.954.073.742 197.022.719.567

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (190.169.935.233) (106.412.720.222)

3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (34.309.927.221) (35.379.749.441)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 393.286.954.392 49.662.510.793

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (286.613.007.364) (94.972.079.793)Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 27.209.316.164 (3.047.123.399)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạnkhác 21 (130.572.824.090) (10.597.287.358)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạnkhác 22 -

-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - (75.000.000.000)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - 59.069.000.000

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (8.646.190.000) (16.710.000.000)

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 5.053.559.000

7 Tiền thu lợi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 6.802.792.602 3.855.366.430Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (132.416.221.488) (34.329.361.928)III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 - 72.078.118.000

2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của doanhnghiệp đã phát hành 32 -

-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 153.709.441.141 34.258.101.739

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -

-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (5.853.642.475) (14.919.665.200)Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 74.958.796.484 33.685.379.145Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (30.248.108.840) (3.691.106.182)

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - 207.427Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 VII.34 32.435.713.645 62.683.822.485

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2012 Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

Trang 6

TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2

Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Mẫu số B09-DN Thuyết minh Báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011

đến ngày 31/12/2011

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý IV và lũy kế cả năm 2011 (Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)

I ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1 Hình thức sở hữu

Công ty Cổ phần Sông đà 2, tên giao dịch là SONG ĐA 2 JOINT STOCK COMPANY (SONGDA 2.,JSC), gọi tắt là ”Công ty”, tiền thân là Công ty Sông đà 2 trực thuộc Tổng Công ty Sông đà Từ ngày 19/12/2005 Công ty Sông đà 2 được chuyển thành Công ty Cổ phần Sông đà 2 theo Quyết định số 2334/QĐ-BXD ngày 19/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 01/03/2006, và thay đổi lần thứ sáu ngày 15/11/2010 số 0500236821 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hà Nội cấp

2 Lĩnh vực hoạt động của Công ty:

Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thị; Xây dựng các công trình thuỷ điện; Xây dựng công trình thuỷ lợi; đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu; Xây dựng công trình giao thông: đường bộ, sân bay, bến cảng; Nạo vét và bồi đắp mặt bằng nền công trình, thi công các loại móng công trình bằng phương pháp khoan nổ mìn; Xây dựng đường dây tải điện, trạm biến thế 220KV; Lắp đặt thiết bị cơ, điện, nước, thiết bị công nghệ, đường dây và trạm biến áp điện, kết cấu và các kết cấu phi tiêu chuẩn; Xuất nhập khẩu vật

tư, thiết bị phụ tùng cơ giới và công nghệ xây dựng; Trang trí nội thất; Sản xuất, khai thác

và kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa nóng; Sửa chữa cơ khí, ôtô, xe máy; Kinh doanh nhà, đầu tư các dự án về nhà ở, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp và vận tải; Thi công cọc khoan nhồi, đóng ép cọc

Địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Công ty có 5 đơn vị hạch toán phụ thuộc:

- Chi nhánh Sông đà 205, địa chỉ: Vạn Phúc – Hà Đông – Hà Nội

- Xí nghiệp Sông đà 206, địa chỉ: Km 10 – Nguyễn Trãi - Hà Đông – Hà Nội

- Xí nghiệp Sông đà 208, địa chỉ: Yên Na – Tương Dương – Nghệ An

- Chi nhánh Sông đà 209, địa chỉ: Km 10 – Nguyễn Trãi - Hà Đông – Hà Nội

- Ban quản lý dự án Khu đô thị Hồ Xương Rồng, địa chỉ: P.Phan Đình Phùng – Thái Nguyên

II NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)

III CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Trang 7

V THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây (Tiền VNĐ) 16.609.908.896 3.313.605.795

NH Ngoại thương VN - CN Chương Dương 84.720.754 23.565.185

51.762.640 81.851.076Ngân hàng ĐT & PT Hà Tây (Tiền USD) 9.811.627 10.053.650

NH TMCP Quốc tế - CN Hà Đông 1.783.208 1.740.383Ngân hàng NN & PTNT VN - CN Láng Hạ 5.765.392.904 138.840.584Ngân hàng Techcombank - TTGD Hội sở 2.532.881

Ngân hàng công thương Việt Nam - CN Nam Thăng Long 4.303.591

Ngân hàng TMCP Quân Đội - CN Mỹ Đình 28.296.725

Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây (P/v tăng VĐL) 957.804 43.440.456

NH TMCP Công thương VN - CN Quang Trung 1.027.546 1.002.868Ngân hàng Seabank - Chi nhánh Đống Đa 93.275.622

Chi nhánh Sông Đà 2.05 226.027.624 528.841.600Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây 225.027.624 528.841.600Ngân hàng No & PTNT Thanh Xuân 1.000.000

Xí nghiệp Sông Đà 2.06 852.615.892 617.940.161

501.406.692 617.940.161

351.209.200

Xí nghiệp Sông Đà 2.08 314.194.843 573.543.900

104.656.942 573.543.900

209.537.901

Chi nhánh Sông Đà 2.09 917.062.854 32.308.722Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây 32.871.553 32.308.722Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Thái Nguyên 884.191.301

BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 722.955.963 624.382Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Thái Nguyên 80.713.532 624.382

Ngân hàng NN & PTNT chi nhánh Ngọc Hồi

Ngân hàng NN & PTNT VN - CN Tây Sơn

Ngân hàng NN & PTNT chi nhánh Thái Nguyên

Ngân hàng NN & PTNT Huyện Tương Dương

Công ty CP Chứng khoán Kim Long

Trang 8

TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2

Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Mẫu số B 09a - DN(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(tiếp theo)

Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011

Lũy kế đến 31/12/2011

1.3 Tiền đang chuyển -

-Cơ quan Công ty

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn <Chi tiết tại phụ lục số 01>

Công ty CP ĐTPT Nhà & KĐT mới Hà Nội

Phải thu CBCNV tiền mua CP của Cty ĐT & KCN SĐà M.Trung 40.000.000 40.000.000

Tiền lãi vay phải thu của các đội thi công

Trang 9

Tiền điện thoại vượt khoán thu của CBCNV 2.268.616

BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 30.254.443.608 2.563.285Phải thu CBCNV tiền BHXH, BHYT, BHTN 6.978.608 2.563.285

Công ty CP PT nhà và đô thị mới Hà Nội 30.146.555.000

Đặng Minh Tuệ - Đội thi công số 1 100.000.000

Trang 10

TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2

Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Mẫu số B 09a - DN(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(tiếp theo)

Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011

Lũy kế đến 31/12/2011

Công trình thủy điện Trung Sơn 279.517.091

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

-8 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình <Chi tiết tại phụ lục số 02>

9 Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính

10 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

11.1 Mua sắm TSCĐ 11.000.000

Xí nghiệp Sông Đà 206 11.000.000 Máy phát điện động cơ nổ D8 3 KW 11.000.000

Trang 11

Cơ quan Công ty 4.757.700.484 3.054.265.882Khu nhà ở liền kề - P.Hữu Nghị - Hoà Bình 2.051.531.864 1.201.086.713

Dự án thuỷ điện sông Chảy 6 - Hà Giang 2.490.131.751 1.706.956.846

Dự án sân bêtông Hoà Bình 35.517.245 35.517.245

Dự án khu nhà ở thuỷ lực Hoà Bình 71.203.260 71.203.260

Dự án chợ Phương Lâm Hoà Bình 18.181.818 18.181.818

Dự án nhà liền kề sân bêtông Hoà Bình 8.160.000 8.160.000

Dự án Mỏ đá Tiến Sơn Hòa Bình 82.974.546 13.160.000BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 147.566.136.089 3.746.792.560Khu đô thị Hồ Xương Rồng - T.Thái Nguyên 147.543.355.089 3.730.842.560

Dự án thủy điện Sông Chảy 6 - T.Hà Giang 22.781.000 15.950.000

12 Tăng, giảm bất động sản đầu tư

13 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn <Chi tiết tại phụ lục số 03>

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 189.688.815 20.254.837Ủng hộ các huyện nghèo T.Sơn La 699.999.998 1.350.000.000Công cụ dụng cụ xuất dùng phân bổ dần 309.275.826 142.375.043

Xí nghiệp Sông Đà 208 56.918.985

Chi nhánh Sông Đà 209 - 161.509.329Chi phí Trạm bêtông Asphalt nhận bàn giao từ CN 205 161.509.329BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 62.506.388 90.992.817Công cụ dụng cụ có giá trị lớn phân bổ dần 62.506.388 90.992.817

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Hà Tây 51.313.981.780 24.812.538.270

CN NH NN & PTNT Láng Hạ 24.511.617.992 6.483.676.851

Trang 12

TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2

Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Mẫu số B 09a - DN(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Sở GD III - NH ĐT & PT Việt Nam 10.546.882.640 9.586.804.335

Công ty Tài chính Cổ phần Sông Đà 2.020.391.032 2.020.391.032

16.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp 5.393.389.089 4.284.666.331

16.3 Thuế thu nhập cá nhân 286.922.426 113.549.281

Chi nhánh Sông Đà 205 31.181.311 1.914.468

Xí nghiệp Sông Đà 206 3.411.521 6.007.084

Xí nghiệp Sông Đà 208 8.839.025 Chi nhánh Sông Đà 209 20.813.058 3.538.681BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 11.500.010 432.18416.4 Thuế tài nguyên 7.000.000 7.000.000

Cơ quan Công ty 7.000.000 7.000.000

Xí nghiệp Sông Đà 208

16.5 Thuế nhà đất và tiền thuê đất 22.853.000 11.515.000

Cơ quan Công ty 22.853.000 11.515.00016.6 Phí, lệ phí & các khoản phải nộp - -

Xí nghiệp Sông Đà 208

CT đường 176 Cầu Bợ - Chiêm Hóa 1.670.683.617

Công trình đường HCM 386.753.259 386.753.259

Trang 13

CT nhà chung cư Vạn phúc 88.579.281 88.579.281

CT Nhà làm việc Cty 528 - CCT Đỗ Thế Thắng 473.994.089 473.994.089

CT Điện Quảng Ninh gói thầu 2.10 70.987.358 70.987.358

CT Điện Hạ Long gói thầu 2.7 208.755.593 208.755.593Chi phí công trình Orange Garden 338.847.068

Chi nhánh Sông Đà 2.05 5.935.039.353 1.656.614.686Chi phí trạm bê tông Asphal 25.695.100 25.695.100Chi phí CTTĐ Tuyên Quang Gia cố hạ lưu GĐ2 59.435.756 -Chi phí công trình Orange Garden 713.908.497 982.040.064

Công trình thủy điện Trung Sơn 5.136.000.000

Xí nghiệp Sông Đà 2.08 2.495.164.813 8.372.598.699Chi phí thi công mỏ đá D3 mở rộng 1.957.468.387 2.050.100.205

Chi phí thí nghiệm cát, đá nhân tạo 16.565.276 16.565.276

Chi phí thuê xe vận chuyển 247.820.000 247.820.000Chi phí vận chuyển T.nghiền sàng từ BVẽ sang Xecaman 1 2.188.621.726Chi phí thi công khoan nổ mìm 273.311.150

Chi nhánh Sông Đà 2.09 8.642.450.980 1.458.617.660Đội XL 1 - Ô Lê Anh Đức 21.233.608 21.233.608

Đội XL 3 - Ô Lại Thành Trung 261.824.734 264.359.492

Xí nghiệp Sông Đà 2.06 24.933.856

Trang 14

TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ

CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2

Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội

Mẫu số B 09a - DN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(tiếp theo)

Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011

Lũy kế đến 31/12/2011

18.3 Bảo hiểm y tế 171.486.015

-Cơ quan Công ty 171.486.015

-18.4 Bảo hiểm thất nghiệp 88.472.391

-Cơ quan Công ty 88.472.391 -18.5 Nhận ký cược, ký quỹ ngắn hạn 400.000.000 400.000.000

Nguyễn Xuân Đàn - Kiốt 10 50.000.000 50.000.000 Trương Công Loa - Kiốt 11 50.000.000 50.000.000 Đào Thị Huấn Kiốt 7 50.000.000 50.000.000

Lê Hữu Dũng - Kiốt 9 50.000.000 50.000.000

Lê Đình Bay - Kiốt 12 50.000.000 50.000.000

Xí nghiệp SĐ 903 - Tiền KL QL1A 3.878.663 3.878.663 Công ty CP Sông Đà 8 991.328.313 991.328.313 Chi nhánh Sông Đà 205 - Giá trị lán trại Vườn Cam 447.686.148 215.919.367 Chi nhánh Sông Đà 209 - Giá trị lán trại Vườn Cam 112.071.124

Quỹ tự nguyện Sông Đà 547.039.135 613.997.878 Thuế GTGT đầu vào do giảm Chi phí DD 62.922.136 62.922.136 5% tạm giữ CT trường CNKT Việt Xô SĐ 45.194.000 45.194.000

Cổ tức phải trả các cổ đông 177.201.439 30.843.914

Lệ phí trước bạ Chung cư Vạn Phúc 7.654.850 7.654.850

Ngày đăng: 14/08/2014, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm