Lĩnh vực hoạt động của Công ty: Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thị; Xây dựng các công trình thuỷ điện; Xây dựng công trình thuỷ lợi; đê, đập, hồ chứa nước,
Trang 1TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Đơn vị tính: VND Công ty mẹ SĐ2 Cty con CTGT
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 452,849,963,043 (6,701,410,245) 446,148,552,798 433,093,776,710 IN 359,232,883,549 93,617,079,494
I Tiền 110 50,791,412,927 - 50,791,412,927 80,076,284,693 IN 48,078,710,606 2,712,702,321
1 Tiền 111 50,791,412,927 - 50,791,412,927 27,976,284,693 IN 48,078,710,606 2,712,702,321
2 Các khoản tương đương tiền 112 - - - 52,100,000,000 IN
-II Các khoản đầu tư tài chính ngắn h 120 6,000,000,000 - 6,000,000,000 10,000,000,000 IN 6,000,000,000
-1 Đầu tư ngắn hạn 121 6,000,000,000 - 6,000,000,000 10,000,000,000 IN 6,000,000,000
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầ 129 - - -
-III Các khoản phải thu 130 196,808,375,953 (6,701,410,245) 190,106,965,708 187,802,582,086 IN 147,129,823,117 49,678,552,836
1 Phải thu khách hàng 131 125,921,524,586 (1,255,526,312) 124,665,998,274 131,776,825,925 IN 79,851,719,074 46,069,805,512
2 Trả trước cho người bán 132 18,887,664,091 - 18,887,664,091 15,886,818,090 IN 15,873,214,553 3,014,449,538
3 Phải thu nội bộ 133 - - - - -
-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đ 134 - - - - -
-5 Các khoản phải thu khác 138 52,662,075,018 (5,445,883,933) 47,216,191,085 40,801,825,813 IN 51,818,559,737 843,515,281
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đ 139 (662,887,742) - (662,887,742) (662,887,742) IN (413,670,247) (249,217,495)
-2 Thuế GTGT được khấu trừ 1521 8,520,331,510 - 8,520,331,510 8,771,403,862 IN 4,572,726,915 3,947,604,595
3 Thuế và các khoản khác phải thu củ 1522 - - - - -
Trang 2Mã số 30/06/2011 Số ĐC Số sau ĐC 01/01/2011 Công ty mẹ Công ty con TÀI SẢN
- Nguyên giá 276,810,442,216 - 276,810,442,216 266,543,096,442 IN 220,967,767,659 55,842,674,557
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (208,996,887,574) - (208,996,887,574) (200,828,015,865) IN (182,794,623,454) (26,202,264,120)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 - - - - - -
Nguyên giá 225 - - -
Giá trị hao mòn luỹ kế 226 - - -
-3 Tài sản cố định vô hình 227 2,438,209,000 - 2,438,209,000 718,495,000 IN - 2,438,209,000
- Nguyên giá 228 3,569,219,141 - 3,569,219,141 1,631,918,141 IN 3,569,219,141
- Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (1,131,010,141) - (1,131,010,141) (913,423,141) IN (1,131,010,141)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 92,638,774,430 - 92,638,774,430 15,101,015,436 IN 92,564,077,430 74,697,000
III Bất động sản đầu tư 240 - - - - - -
-1 Nguyên giá 241 - - - -
-2 Giá trị hao mòn luỹ kế 242 - - - -
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạ 250 45,895,502,946 (23,050,000,000) 22,845,502,946 23,789,685,019 IN 44,595,482,926 1,300,020,020
1 Đầu tư vào công ty con 251 23,050,000,000 (23,050,000,000) - - 23,050,000,000
2 Đầu tư vào công ty liên kết 252 - - - 6,000,000,000 IN
-3 Đầu tư dài hạn khác 258 29,789,685,019 - 29,789,685,019 17,789,685,019 IN 28,489,664,999 1,300,020,020
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầ 259 (6,944,182,073) - (6,944,182,073) - IN (6,944,182,073)
V Lợi thế thương mại 260 - 2,386,875,000 2,386,875,000 2,512,500,000
VI Tài sản dài hạn khác 270 6,997,379,937 - 6,997,379,937 3,427,691,956 IN 1,687,972,014 5,309,407,923
1 Chi phí trả trước dài hạn 271 6,762,328,193 - 6,762,328,193 3,314,691,956 IN 1,620,972,014 5,141,356,179
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 272 - - - - -
-3 Tài sản dài hạn khác 278 235,051,744 - 235,051,744 113,000,000 IN 67,000,000 168,051,744
280 668,633,383,998 (27,364,535,245) 641,268,848,753 544,358,244,698 IN 536,253,560,124 132,379,823,874
- - - -
A NỢ PHẢI TRẢ 300 422,849,403,408 (6,701,410,245) 416,147,993,163 318,689,268,559 IN 355,157,638,928 67,691,764,480
I Nợ ngắn hạn 310 323,213,709,785 (5,182,212,097) 318,031,497,688 219,823,475,484 IN 63,204,879,773 260,008,830,012
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 80,332,631,273 - 80,332,631,273 44,982,636,524 IN 73,551,708,795 6,780,922,478
2 Phải trả người bán 312 79,317,311,477 (1,255,526,312) 78,061,785,165 52,935,498,738 IN 56,697,192,490 22,620,118,987
3 Người mua trả tiền trước 313 55,679,945,915 - 55,679,945,915 48,862,025,630 IN 40,101,203,159 15,578,742,756
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nư 314 10,692,844,480 - 10,692,844,480 9,589,323,349 IN 7,464,385,052 3,228,459,428
5 Phải trả công nhân viên 315 17,500,435,660 - 17,500,435,660 18,056,074,340 IN 13,630,383,780 3,870,051,880
6 Chi phí phải trả 316 14,720,298,058 - 14,720,298,058 17,410,232,259 IN 12,223,334,812 2,496,963,246
7 Phải trả nội bộ 317 - - - - -
-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đ 318 - - - - -
-9 Các khoản phải trả phải nộp khác 319 63,247,656,623 (3,926,685,785) 59,320,970,838 27,710,283,111 IN 55,049,332,707 8,198,323,916
Tại ngày 30/6/2011 (tiếp theo) NGUỒN VỐN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ĐIỀU CHỈNH TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Trang 3Mã số 30/06/2011 Số ĐC Số sau ĐC 01/01/2011 Công ty mẹ Công ty con TÀI SẢN
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - - - - -
-11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 1,722,586,299 - 1,722,586,299 277,401,533 IN 1,291,289,217 431,297,082 II Nợ dài hạn 320 99,635,693,623 (1,519,198,148) 98,116,495,475 98,865,793,075 IN 95,148,808,916 4,486,884,707 1 Phải trả dài hạn người bán 321 - - - -
-2 Phải trả dài hạn nội bộ 322 - - - -
-3 Phải trả dài hạn khác 323 - - - -
-4 Vay và nợ dài hạn 324 99,095,101,840 (1,519,198,148) 97,575,903,692 98,319,903,692 IN 94,921,760,783 4,173,341,057 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 325 - - - - -
-6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 326 540,591,783 - 540,591,783 545,889,383 IN 227,048,133 313,543,650 7 Dự phòng phải trả dài hạn 327 - - - -
-8 Doanh thu chưa thực hiện 338 -
-9 Quỹ phát triển khoa học và công ng 339 -
-B VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 245,783,980,590 (20,663,125,000) 225,120,855,590 225,668,976,139 IN 181,095,921,196 64,688,059,394 I Vốn chủ sở hữu 410 245,783,980,590 (56,114,671,321) 189,669,309,269 188,541,603,956 IN 64,688,059,394 181,095,921,196
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 165,000,000,000 (45,000,000,000) 120,000,000,000 120,000,000,000 IN 45,000,000,000 120,000,000,000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 25,433,018,689 (3,786,025,252) 21,646,993,437 21,646,993,437 IN 18,583,927,780 6,849,090,909 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 4,785,052,853 (2,645,070,883) 2,139,981,970 - 4,785,052,853 4 Cổ phiếu ngân quỹ 414 - - - - -
-5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - - - - -
-6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - - - - -
-7 Quỹ đầu tư phát triển 417 15,081,766,579 - 15,081,766,579 14,517,561,639 IN 15,081,766,579
-8 Quỹ dự phòng tài chính 418 5,178,507,668 (781,664,377) 4,396,843,291 3,290,044,334 IN 3,764,441,458 1,414,066,210 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - - - 1,597,387,954 IN 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 30,305,634,801 (3,901,910,809) 26,403,723,992 27,489,616,592 IN 23,665,785,379 6,639,849,422 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 - - - -
-II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - - - - - -
-1 Nguồn kinh phí 432 - - -
-2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 - - -
-C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU 439 - 35,451,546,321 35,451,546,321 37,127,372,183 IN 440 668,633,383,998 (27,364,535,245) 641,268,848,753 544,358,244,698 IN 536,253,560,124 132,379,823,874 - - - IN - -TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2 Báo cáo tài chính
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255 từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
Đơn vị tính: VND
MÃ SỐ SỐ TRƯỚC ĐC SỐ ĐIỀU CHỈNH SỐ SAU ĐC 6 tháng năm 2010 Công ty mẹ SD2 Cty con CTGT
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 197,758,872,853 (706,886,945) 197,051,985,908 236,009,751,983 131,138,693,956 66,620,178,897
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 197,755,571,513 (706,886,945) 197,048,684,568 236,009,751,983 131,138,693,956 66,616,877,557
4 Giá vốn hàng bán 11 156,144,258,142 (706,886,945) 155,437,371,197 197,777,813,988 104,644,471,597 51,499,786,545
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 41,611,313,371 0 41,611,313,371 38,231,937,995 26,494,222,359 15,117,091,012
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 15,207,610,916 (4,472,868,194) 10,734,742,722 4,946,407,464 13,928,078,858 1,279,532,058
7 Chi phí tài chính 22 15,666,787,003 (850,368,194) 14,816,418,809 5,201,104,343 12,878,575,182 2,788,211,821
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 8,673,129,532 (850,368,194) 7,822,761,338 5,142,242,231 5,884,917,711 2,788,211,821
8 Chi phí bán hàng 24 1,575,945,382 - 1,575,945,382 1,486,851,661 1,575,945,382
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 17,364,366,461 125,625,000 17,489,991,461 18,797,262,989 13,534,832,628 3,829,533,833
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 22,211,825,441 (3,748,125,000) 18,463,700,441 17,693,126,466 14,008,893,407 8,202,932,034
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 22,147,634,412 (3,748,125,000) 18,399,509,412 17,672,316,955 14,017,660,743 8,129,973,669
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 4,549,823,195 0 4,549,823,195 4,018,310,344 2,505,090,186 2,044,733,009
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 - - -
18 Lợi nhuận kế toán sau thuế 60 17,597,811,217 (3,748,125,000) 13,849,686,217 13,654,006,611 11,512,570,557 6,085,240,660
CHỈ TIÊU
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐIỀU CHỈNH
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
Trang 5TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ Mẫu số B01-DN
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Đơn vị tính: VNĐ
A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100 446,148,552,798 433,093,776,710
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 50,791,412,927 80,076,284,693
2 Các khoản tương đương tiền 112 - 52,100,000,000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 6,000,000,000 10,000,000,000
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129 - -
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 190,106,965,708 187,802,582,086 1 Phải thu khách hàng 131 124,665,998,274 131,776,825,925 2 Trả trước cho người bán 132 18,887,664,091 15,886,818,090 3 Phải thu nội bộ 133 - -
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -
5 Các khoản phải thu khác 138 V.2 47,216,191,085 40,801,825,813 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (662,887,742) (662,887,742) IV Hàng tồn kho 140 V.3 175,231,425,768 134,825,127,195 1 Hàng tồn kho 141 175,231,425,768 134,825,127,195 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 - -
V Tài sản ngắn hạn khác 150 24,018,748,395 20,389,782,736 1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 3,712,547,608 1,750,487,253 2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 V.4 8,520,331,510 8,771,403,862 3 Các khoản thuế phải thu 152 - -
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 11,785,869,277 9,867,891,621 B TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+240+250+260) 200 195,120,295,955 111,264,467,988 I Các khoản phải thu dài hạn 210 - -
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 - -
2 Phải thu nội bộ dài hạn 212 - -
3 Phải thu dài hạn khác 213 - -
4 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 - -
II Tài sản cố định 220 162,890,538,072 81,534,591,013 1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.5 67,813,554,642 65,715,080,577 - Nguyên giá 222 276,810,442,216 266,543,096,442 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (208,996,887,574) (200,828,015,865) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
- Nguyên giá 225 - -
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 - -
2 Tài sản cố định vô hình 227 V.6 2,438,209,000 718,495,000 - Nguyên giá 228 3,569,219,141 1,631,918,141 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (1,131,010,141) (913,423,141) 3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.7 92,638,774,430 15,101,015,436 III Bất động sản đầu tư 240 - -
từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 30/6/2011
Trang 6- Nguyên giá 241 - -
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 - -
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 22,845,502,946 23,789,685,019 1 Đầu tư vào công ty con 251 - -
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 - 6,000,000,000 3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.8 29,789,685,019 17,789,685,019 4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 259 (6,944,182,073) -
V Lợi thế thương mại 260 2,386,875,000 2,512,500,000 VI Tài sản dài hạn khác 270 6,997,379,937 3,427,691,956 1 Chi phí trả trước dài hạn 271 V.9 6,762,328,193 3,314,691,956 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 272 - -
3 Tài sản dài hạn khác 278 235,051,744 113,000,000 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 280 641,268,848,753 544,358,244,698 TT NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh 30/06/2011 01/01/2011 1 2 3 4 5 6 A NỢ PHẢI TRẢ (300=310+320) 300 416,147,993,163 318,689,268,559 I Nợ ngắn hạn 310 318,031,497,688 219,823,475,484 1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.10 80,332,631,273 44,982,636,524 2 Phải trả người bán 312 78,061,785,165 52,935,498,738 3 Người mua trả tiền trước 313 55,679,945,915 48,862,025,630 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.11 10,692,844,480 9,589,323,349 5 Phải trả công nhân viên 315 17,500,435,660 18,056,074,340 6 Chi phí phải trả 316 V.12 14,720,298,058 17,410,232,259 7 Phải trả nội bộ 317 - -
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.13 59,320,970,838 27,710,283,111 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 1,722,586,299 277,401,533 II Nợ dài hạn 320 98,116,495,475 98,865,793,075 1 Phải trả dài hạn người bán 321 - -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 322 - -
3 Phải trả dài hạn khác 323 - -
4 Vay và nợ dài hạn 324 V.14 97,575,903,692 98,319,903,692 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 325 - -
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 326 540,591,783 545,889,383 7 Dự phòng phải trả dài hạn 327 - -
8 Doanh thu chưa thực hiện 338 - -
9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 339 - -
B VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+420) 400 189,669,309,269 188,541,603,956 I Vốn chủ sở hữu 410 V.15 189,669,309,269 188,541,603,956 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 120,000,000,000 120,000,000,000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 21,646,993,437 21,646,993,437 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 2,139,981,970 -
4 Cổ phiếu ngân quỹ 414 - -
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - -
Trang 79 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - 1,597,387,954
11 Nguốn vốn đầu tư Xây dựng cơ bản 421 - -
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
1 Nguồn kinh phí 432 - -
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 - -
C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 35,451,546,321 37,127,372,183 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430=300+400) 440 641,268,848,753 544,358,244,698 Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2011
-Tổng giám đốc Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 8TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ Mẫu số B02-DN
Đơn vị tính: VNĐ
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.16 128,174,725,406 116,292,028,146 197,051,985,908 236,009,751,983
2 Các khoản giảm trừ 3 VI.17 3,301,340 3,301,340
-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.18 128,171,424,066 116,292,028,146 197,048,684,568 236,009,751,983
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.19 98,514,090,513 93,244,351,722 155,437,371,197 197,777,813,988
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 29,657,333,553 23,047,676,424 41,611,313,371 38,231,937,995
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.20 4,554,476,293 3,968,076,247 10,734,742,722 4,946,407,464
7 Chi phí tài chính 22 VI.21 12,377,170,112 3,575,172,427 14,816,418,809 5,201,104,343
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 5,387,931,721 3,785,647,305 7,822,761,338 5,142,242,231
8 Chi phí bán hàng 24 849,909,422 798,860,364 1,575,945,382 1,486,851,661
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.22 8,879,222,467 11,195,771,233 17,489,991,461 18,797,262,989
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 12,105,507,845 11,445,948,647 18,463,700,441 17,693,126,466
11 Thu nhập khác 31 VI.23 - 3,451,760 8,767,336 3,451,760
12 Chi phí khác 32 VI.24 72,958,365 24,261,271 72,958,365 24,261,271
13 Lợi nhuận khác 40 (72,958,365) (20,809,511) (64,191,029) (20,809,511)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
Thuyết minh
Mã số Chỉ tiêu
TT
Trang 915 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 12,032,549,480 11,425,139,136 18,399,509,412 17,672,316,955
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 2,942,380,087 2,646,476,294 4,549,823,195 4,018,310,344
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 9,090,169,393 8,778,662,842 13,849,686,217 13,654,006,611
19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 2,027,536,158 1,778,284,171 3,363,785,809 2,578,579,695
20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông Công ty mẹ 62 7,062,633,235 7,000,378,671 10,485,900,408 11,075,426,916
21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 589 1,000 874 1,582
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2011
Trang 10TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ Mẫu số B03-DN
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255 từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 142,377,702,080 165,096,027,318
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (117,046,885,848) (77,564,705,113)
3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (32,745,092,242) (28,351,152,724)
4 Tiền chi trả lãi vay 4 (6,551,469,230) (4,299,941,361)
5 Tiền chi nộp thuế TNDN 5 (4,342,069,429) (2,922,826,482)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 256,343,689,341 82,687,896,427
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (258,619,622,700) (142,582,320,183)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (20,583,748,028) (7,937,022,118)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 1,556,231,718 (7,678,504,857)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 -
-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (77,000,000,000) (15,000,000,000)
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đ ơn vị khác 24 133,000,000,000 36,069,000,000
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (52,100,000,000) (4,860,000,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 5,053,559,000
7 Tiền thu lợi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 7,982,658,953 2,793,823,661
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 13,438,890,671 16,377,877,804
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 - 21,819,962,500
2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của DN đã phát hành 32 -
-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 31,293,515,462 6,591,314,070
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (39,698,677,486) (52,995,169,799)
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (13,734,852,385) (7,819,665,200)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (22,140,014,409) (32,403,558,429)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (29,284,871,766) (23,962,702,743) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 80,076,284,693 76,471,102,887
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 50,791,412,927 52,508,400,144
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2011
Người lập biểu Kế toán tr ưởng
Chỉ tiêu TT
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
Trang 11TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
ty Sông đà Từ ngày 19/12/2005 Công ty Sông đà 2 được chuyển thành Công ty Cổ phần Sông
đà 2 theo Quyết định số 2334/QĐ-BXD ngày 19/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần lần đầu ngày 01/03/2006, và thay đổi lần thứ sáu ngày 15/11/2010 số 0500236821 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hà Nội cấp
2 Lĩnh vực hoạt động của Công ty:
Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thị; Xây dựng các công trình thuỷ điện; Xây dựng công trình thuỷ lợi; đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu; Xây dựng công trình giao thông: đường bộ, sân bay, bến cảng; Nạo vét và bồi đắp mặt bằng nền công trình, thi công các loại móng công trình bằng phương pháp khoan nổ mìn; Xây dựng đường dây tải điện, trạm biến thế 220KV; Lắp đặt thiết bị cơ, điện, nước, thiết bị công nghệ, đường dây và trạm biến áp điện, kết cấu và các kết cấu phi tiêu chuẩn; Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phụ tùng cơ giới và công nghệ xây dựng; Trang trí nội thất; Sản xuất, khai thác và kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, bê tông thương phẩm, bê tông nhựa nóng; Sửa chữa cơ khí, ôtô, xe máy; Kinh doanh nhà, đầu tư các dự án về nhà ở, văn phòng cho thuê, khu công nghiệp và vận tải; Thi công cọc khoan nhồi, đóng ép cọc; Khai thác chế biến và mua bán khoáng sản, Đầu tư xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện
Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Đông, Hà Nội
Công ty có 5 đơn vị hạch toán phụ thuộc và 01 Công ty con:
- Chi nhánh Sông đà 205, địa chỉ: Vạn Phúc – Hà Đông – Hà Nội
- Xí nghiệp Sông đà 206, địa chỉ: Km 10 – Nguyễn Trãi - Hà Đông – Hà Nội
- Xí nghiệp Sông đà 208, địa chỉ: Yên Na – Tương Dương – Nghệ An
- Chi nhánh Sông đà 209, địa chỉ: Km 10 – Nguyễn Trãi - Hà Đông – Hà Nội
- Ban quản lý dự án Khu đô thị Hồ Xương Rồng, địa chỉ: P.Phan Đình Phùng – Thái Nguyên
- Công ty con: Công ty cổ phần Công trình giao thông Sông Đà
Khái quát về Công ty con:
- Công ty Cổ phần Công trình Giao Thông Sông Đà hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 03030000154 ngày 02/04/2004 và thay đổi lần thứ ba ngày 16/06/2009
do Sở kế hoạch đầu tư Thành Phố Hà Nội cấp
- Trụ sở chính: Km10 – Đường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông – Hà Nội
- Điện thoại: 0433 280816 Fax: 0433 560838
Trang 12TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011
II NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1 Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)
III CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn kèm theo phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh tại Công ty
2 Cơ sở hợp nhất Báo cáo tài chính:
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty và Báo cáo tài chính của các công ty do Công ty kiểm soát (các công ty con) được lập cho đến ngày 31 tháng 3 năm 2011 Việc kiểm soát này đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này
Trong trường hợp cần thiết, Báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty và các công ty con khác là giống nhau
Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa các công ty trong cùng tập đoàn được loại bỏ khi hợp nhất Báo cáo tài chính
Lợi ích của cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ tiêu riêng biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ Lợi ích của cổ đông thiểu số bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông thiểu số trong sự biến động của tổng vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh Các khoản lỗ tương ứng với phần vốn của cổ đông thiểu số vượt quá phần vốn của họ trong tổng vốn chủ sở hữu của công ty con được tính giảm vào phần lợi
Trang 13TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011ích của công ty trừ khi cổ đông thiểu số có nghĩa vụ ràng buộc và có khả năng bù đắp khoản lỗ
đó
3 Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển:
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:
Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền
và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời
điểm báo cáo;
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra VND theo tỷ giá thực tế của ngân hàng giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục
có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong kỳ kế toán tài chính
4 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm
Những chi phí không được tính vào giá gốc của hàng tồn kho:
Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do không đúng quy cách, phẩm chất;
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác phát sinh trên mức bình thường;
Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá trình mua hàng;
Chi phí bán hàng;
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 14TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo phương pháp bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tại thời điểm 30/6/2011, Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác
- Lập dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của các khoản nợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm lập Báo cáo tài chính
6 Ghi nhận TSCĐ và khấu hao tài sản cố định
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Tài sản cố định được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá, trong quá trình sử dụng tài sản cố định được ghi nhận theo ba chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn và giá trị còn lại Nguyên giá của TSCĐ được xác định là toàn bộ chi phí mà đơn vị đã bỏ ra để có được tài sản đó tính đến thời điểm đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Khấu hao TSCĐ hữu hình được thực hiện theo phương pháp đường thẳng, căn cứ theo thời gian sử dụng hữu ích ước tính và nguyên giá của tài sản Thời gian khấu hao được tính theo thời gian khấu hao quy định tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009 Mức khấu hao cụ thể như sau:
Loại TSCĐ Thời gian sử dụng
- Phương tiện vận tải Từ 6 - 10 năm
- Thiết bị, dụng cụ quản lý Từ 3 - 5 năm
7 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc việc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ
Trang 15TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất sản phẩm dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời, các khoản vốn vay riêng biệt trong khi chờ
sử dụng vào mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay khi phát sinh vốn hóa
Chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hóa trong từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí khác
Chi phí trả trước: Chi phí trả trước phân bổ cho hoạt động đầu tư XDCB, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong kỳ được vốn hóa vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc nâng cấp đó
Chi phí khác: Chi phí khác phục vụ cho hoạt động đầu tư XDCB, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong
kỳ được vốn hóa vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc nâng cấp đó
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí khác
Các loại chi phí trả trước nếu chỉ liên quan đến năm tài chính hiện tại thì được ghi nhận vào chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn tiêu thức và phương pháp phân bổ hợp lý
8 Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ để đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch Đối với quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích theo tỷ
lệ 3% trên quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí quản
lý doanh nghiệp trong kỳ
9 Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:
Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn hạn
Trang 16TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011
Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn
Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn
10 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đều được qui đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá của các
nghiệp vụ phát sinh trong kỳ được phản ánh vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
11 Các nghĩa vụ về thuế
Công ty áp dụng Chính sách thuế theo quy định của các Luật thuế hiện hành tại Việt Nam
12 Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu và các quỹ của doanh nghiệp
Vốn đầu tư của Chủ sở hữu của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước
Các quỹ của Công ty được trích lập theo quyết định tại Nghị quyết của Đại hội cổ đông thường niên
13 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu trong kỳ của Công ty bao gồm: doanh thu sản xuất đá dăm và cát nhân tạo, doanh thu xây lắp, doanh thu sản xuất bê tông alphalt, doanh thu cho thuê máy thi công, doanh thu bán vật liệu xây dựng, doanh thu từ lãi tiền gửi và doanh thu từ đầu tư cổ phiếu
- Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Đối với doanh thu xây lắp được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện, được khách hàng xác nhận bằng nghiệm thu từng lần hoặc theo phiếu giá thanh toán, quyết toán của từng hạng mục công việc hoàn thành hoặc toàn bộ công trình xây lắp, hoá đơn tài chính, phù hợp với quy định tại Chuẩn mực kế toán số 15 – Hợp đồng xây dựng
Doanh thu bán đá dăm, bán bê tông, vật liệu xây dựng được ghi nhận căn cứ lượng đá xuất cho khách hàng và khách hàng chấp nhận thanh toán, xuất hoá đơn tài chính, phù hợp với quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 – Doanh thu và thu nhập khác
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: