CHƯƠNG 3:CÁC NGÀNH GIUNNGÀNH GIUN DẸP GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN Sán bã trầu Sán lá máu... Phân biệt điểm khác nhau giữa sán lơng và sán lá gan.GV: NGUYỄN THỊ KIM TỒN Bài 11: Sán lá Gan Nhá
Trang 1Trường Quốc Tế Á Châu
Chào mừng các em đến với tiết sinh học 7
GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Trang 21/ Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
2/ Nêu vai trò của ngành ruột khoang đối với tự nhiên và con người?
Đáp án câu 1:
+ Cơ thể đối xứng toả tròn
+ Thành cơ thể gồm hai lớp tế bào: Lớp ngoài và lớp trong
+ Ruột kiểu dạng túi
+ Tự vệ nhờ tế bào gai
+ Dinh dưỡng kiểu dị dưỡng.
Đáp án câu 2:
Lợi ích: Tạo vẻ đẹp tự nhiên, có ý nghĩa sinh thái biển
Làm đồ trang sức, đồ trang trí
Làm nguyên liệu cho xây dựng
Làm vật chỉ thị nghiên cứu địa tầng (san hô)
Một số loại làm thực phẩm
Tác hại: gây ngứa, gây độc cho con người
gây cản trở giao thông đường thủy.
KIỂM TRA BÀI CŨ
GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Trang 3CHƯƠNG 3:CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN DẸP
GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Sán bã trầu
Sán lá máu
Trang 4Phân biệt điểm khác nhau giữa sán lơng và sán lá gan.
GV: NGUYỄN THỊ KIM TỒN
Bài 11: Sán lá Gan
Nhánh ruột
Mắt Thùy
Khứu giác
Miệng
Giác bám
Miệng
Nhánh ruột
Cơ quan sinh dục
Trang 5Chương 3 C¸C NGµNH GIUN
I Tìm hiểu về sán lông và sán lá gan
Đại diện
Nơi sống
Hình dạng
Cấu
tạo
Mắt
Cơ quan
tiêu hoá
Di chuyển
Dinh dưỡng
Sinh sản
Thích nghi
Trong môi trường nước mặn Kí sinh ở gan, mật ĐV ăn cỏ và người
Hình lá, hơi dài (khoảng 10cm) dẹp theo hướng lưng bụng
Hình lá, dẹp, đối xứng 2 bên, dài (khoảng 2-5cm), màu đỏ máu
2 mắt ở đầu phát triển Tiêu giảm Nhánh ruột, chưa có hậu môn Nhánh ruột phát triển, chưa có hậu môn
Bơi nhờ lông bơi xung quanh cơ thể Cơ quan di chuyển tiêu giảm, giác bám phát triển, thành cơ thể có
khả năng chun giãn để chui rúc
Ẩn náu ở khe đá để tìm thức ăn Hút chất dinh dưỡng từ gan, mật trâu, bò
- Lưỡng tính
- Đẻ kén có chứa trứng
- Lưỡng tính, cơ quan sinh dục phát triển
- Đẻ nhiều trứng Lối sống tự do, bơi lội trong nước
Kí sinh Bám chặt vào gan, mật và luồn lách trong môi trường kí sinh
NGÀNH GIUN DẸP
Bài 11: Sán lá Gan
GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Trang 9BÀI 11: SÁN LÁ GAN
I/ NƠI SỐNG, CẤU TẠO VÀ DI CHUYỂN
1/ Nơi sống:
Kí sinh trong gan và mật trâu, bò
2/ Cấu tạo:
- Cơ thể hình lá, dẹp, đối xứng hai bên, có màu đỏ máu
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển
3/ Di chuyển:
Chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh
Trang 10BÀI 11: SÁN LÁ GAN
I/ NƠI SỐNG, CẤU TẠO VÀ DI CHUYỂN
II/ DINH DƯỠNG
Kiểu dinh dưỡng: Dị dưỡng
Cách lấy thức ăn:
- Sán lá gan dùng giác bám, bám chắc vào nội tạng vật chủ
- Hầu có thành cơ khoẻ giúp miệng hút chất dinh dưỡng đưa vào hai nhánh ruột
- Ruột phân nhánh nhỏ để vừa tiêu hoá vừa dẫn chất dinh dưỡng
Trang 11
BÀI 11: SÁN LÁ GAN
I/ NƠI SỐNG, CẤU TẠO VÀ DI CHUYỂN
II/ DINH DƯỠNG
III/ SINH SẢN
1/ Cơ quan sinh dục:
- Lưỡng tính
- Cơ quan sinh dục gồm hai bộ phận: Cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái
2/ Vòng đời:
Quan sát tranh và tóm tắt các giai đoạn phát triển của sán lá gan.
Trang 12GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Trang 13Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Chu trình phát triển của sán lá lớn ở gan (Fasciola hepatica)
Trang 14Chu trình phát triển của sán lá lớn ở ruột (Fasciolopsis buski)
Trang 15GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
BÀI 11: SÁN LÁ GAN
I/ NƠI SỐNG, CẤU TẠO VÀ DI CHUYỂN
II/ DINH DƯỠNG
III/ SINH SẢN
1/ Cơ quan sinh dục:
2 / Vòng đời:
Sán lá gan đẻ nhiều trứng( 4000 trứng/ 1 ngày)
Sán trong ốc Sán có đuôi
Kén sán
Trang 16GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Thảo luận:
sau:
+ Trứng sán lá gan không gặp nước.
+ Ấu trùng nở ra không gặp cơ thể ốc thích hợp.
+ Ốc chứa vật kí sinh bị động vật khác (cá, vịt, chim nước…) ăn thịt.
+ Kén sán bám vào rau, bèo…chờ mãi mà không gặp trâu, bò ăn phải
- Sán lá gan thích nghi với phát tán nòi giống như thế nào?
Trang 17GV: NGUYỄN THỊ KIM TOÀN
Biện pháp phòng bệnh sán lá gan cho trâu, bò:
- Tránh để phân tươi rơi vào nước, không bón phân tươi (ủ phân)
- Tiêu diệt vật chủ trung gian gây bệnh (ốc)
- Cho trâu bò ăn uống vệ sinh
- Tẩy sán định kỳ cho trâu, bò
Trang 18DẶN DÒ