+ Học sinh nắm được tích của vectơ với một số.. +Học sinh hiểu được các tính chất, biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số.. + Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương, để
Trang 1TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ
(Số tiết 4: Hình Học Nâng Cao )
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức
+ Học sinh nắm được tích của vectơ với một số
+Học sinh hiểu được các tính chất, biết các tính chất của phép nhân vectơ
với một số
+ Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương, để ba điểm thẳng hàng
+ Biết định lí biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
- Kỹ năng
+Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ và của điểm trên trục toạ độ
+ Tính được độ dài đại số của một vectơ khi biết toạ độ hai điểm đầu mút
của nó
- Tư duy: Ứng dụng vectơ vào các bài toán cụ thể
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và cách phân tích bài toán để chọn phương án
thích hợp
II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Thực tiễn: Học sinh đã học tổng 2 vectơ
- Phương tiện: Đèn chiếu, bảng phụ, phiếu học tập
III/ Phương pháp dạy học:
- Dùng các phương pháp mở vấn đáp kết hợp phương pháp chia nhóm
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động
1/ Bài củ
2/ Bài mới
Hoạt động 1: Học sinh làm quen với khái niệm phép nhân vectơ với 1 số
- Học sinh nhận bài
tập
Làm theo nhóm trên
giấy A4
Gv giới thiệu bài mới
GV dựa vào h.20 (sgk)
- Có nhận xét gì về hướng và
độ dài của 2 vectơ a và b, c và
d, để đi đến trường hợp tổng quát định nghĩa
- Gv nêu câu hỏi
Vẽ hình bình hành ABCD
a) Xác định điểm E sao cho
Bài 4: TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 1/ Định nghĩa tích của một vectơ với một số
- Định nghĩa: (Sgk)
Trang 2- Học sinh chỉ ra được
BC = 2MN
BC = -2 NM
-Đại diện nhóm trình
bày
AE= 2 BC b) Xác định F sao cho F
A =
-2
1
CA
Gv chia lớp thành 4 nhóm
- Nhóm 1,3 câu a
- Nhóm 2,4 câu b
Yêu cầu học sinh làm trên giấy
A4
-GV: Chính xác hoá vấn đề
Vd: Cho ∆ABC, M,N lần lượt là trung điểm AB và
AC
- Ta có:
BC= 2MN, BC= -2 NM
AB= 2AM = 2MB
N M
C B
A
Hoạt động 2: Học sinh làm quen với các tính chất phép nhân vectơ với 1 số
- Học sinh lắng nghe
câu hỏi
Lên bảng trình bày
Hs: AC =AB+BC
= a +b
A 'C' = A ' B'+B 'C'
=3a +3b
A 'C'= 3AC
- Phát biểu các tính chất của phép nhân vectơ với 1 số
- Gv làm cho học sinh kiểm chứng được tính chất 3 thông qua bài toán
a) Vẽ ∆ABC với gt AB = a,
BC = b b) Xác định A’ sao cho AB =
3a; C’ sao cho BC = 3b c) Có nhận xét gì về 2 vectơ
AC, AC'?
2/ Các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Với a , b bất kỳ và k,l€ R
Ta có:
i) k(la) = (kl) a ii) (k+l) a = ka + la
iii) k( a +b) = ka + kb
iv) ka = o k=0 hoặc
a=o
Trang 3Hoạt động 3: Áp dụng các tính chất vào phép tính thông qua 1 số bài toán
-Học sinh thảo luận
Làm trên giấy A4
Trình bày cách giải
Gv nêu bài toán 1, vẽ hình
H: Dùng quy tắc 3 điểm biểu diển MA, MB theo các vectơ
IB IA
MI, , ? H: I là trung điểm đoạn thẳng
AB thì IA + IB = ?
- Gv nêu bài toán 2, vẽ hình
H1: Hãy biểu thị các vectơ
MB
MA, , MC qua vectơ MG
và từng vectơ GA,GB,GC ?
Bài toán 1: Gọi I lad trungđiểm AB
C/m với mọi điểm M bất kì
ta có: MA + MB = 2MI
Giải:
Ta có: MA = MI + IA
MB = MI + IB
MA + MB =2MI +(IA +
IB)=2MI
Bài toán 2: Cho ∆ABC với trọng tâm G, c/m với điểm
M bất kì
MA + MB + MC = 3MG
Giải:
Ta có: MA = MG +GA
MB = MG + GB
MC = MG+GC
MA + MB+ MC = 3MG
+ (GA +GB +GC= 3MG
Hoạt động 4: Học sinh tìm hiểu điều kiện 2 vecơ cùng phương
Hs quan sát hĩnh vẽ
- Xác định các hệ số
v,m,n,p,q
Đặc vấn đề: Ta biết rằng nếu
b= ka a,bcùng phương, điều ngược lại có đúng không?
- Gv đưa ra ví dụ sẳn giấy A4 cho học sinh xác định các hệ
số k,m,n,p sao cho
b= ka, c= ma
b = nc, x=pu
Gv khái quát đi đến khẳng định 2 vectơ cùng phương
3/ Điều kiện để hai vectơ cùng phương
*bcùng phương a(≠0)
kR : b= ka
Trang 43 điểm A,B,C thẳng
hàng AB,AC cùng
phương
k Rsao cho
AB =kAC
H: Tại sao có đk a ≠0?
ĐK cần và đủ để 3 điểm A,B,C thẳng hàng là gì ?
Gv nêu đk để ba điểm thẳng hàng
*Đk cần và đủ để 3 điểm A,B,C thẳng hàng là có 1
số k sao cho AB =kAC
Hoạt động 5: Học sinh vận dụng công thức giải toán
Hs vẽ hình
Tìm cách giải
∆ABC vuông tại A,
AH = 2OI
Hs: c/m tứ giác
HBDC là hình bình
hành
HS: Trả lời
Gv nêu bài toán 3 (sgk)
vẽ hình
TH1: ∆ABC vuông tại A -Yêu cầu HS c/m
TH2: ∆ABC không vuông Gọi D là điểm đối xứng với A qua O
Có nhận xét gì về tứ giác HBDC? tứ giác đó là hình gì?
từ đó có nhận xét gì về điểm I đối với đoạn thẳng HD?
H: I là trung điểm HD nên với điểm 0 bất kỳ ta có 2OI =?
H: Có nhận xét gì về 2 vectơ
A
0 và 0D? H: Tính tổng 0B + 0C =?
H: G là trọng tâm ∆ABC , nên với một điểm O bất kỳ ta có,
0A + 0B + 0C =?
Từ đó có nhận xét gì 2 vectơ
H
0 và 0G?
Bài toán 3: (sgk)
I
D
C B
A
a) Gọi D là điểm đối xứng A qua O
Tứ giác HBDC là hình bình hành
Do đó I là trung điểm HD
2OI = 0H +0D
= 0H - 0A = AH
b) 0B + 0C = 2OI =AH
0A + 0B + 0C = 0H + AH =0H
C) Với G là trọng tâm
∆ABC nênđiểm 0, ta có:
A
0 + 0B + 0C =30G
Trang 50 + 0B + 0C = 0H
0H= 30G
Suy ra 3 điểm O,G,H thẳng hàng
Hoạt động 6: Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương
MI=
2
1
MA +
2
1
MB
3 vectơ này không
cùng phương
Được , nếu đặt MI= x
thì m = n =
2
1 đối với trường hợp trên
A
0 và 0X cùng
phương 0X =m0A,
n =o
H1: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M bất kỳ ta
có biểu thức đại số nào ?
H2: Nhận xét gì về phương của
3 vectơ
2
1
MA ; 2
1
MB; 2
1
MI? Vậy câu hỏi đặt a là nếu cho 2 vectơ a , b không cùng
phương liệu có vectơ x nào có thể biểu thị được dưới dạng:
x = ma + n b ?
- Tổng quát ta có định lý sau:
HD: C/m từ O ta vẽ 0A =a;
B
0 = b ; 0X = x
TH1: X nằm trên đường thẳng
OA, 0A và 0X có phương như thế nào: 0X =?
TH2: X nằm trên đường thẳng OB,…
TH3: X không nằm trên OA,OB
4/ Biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương
Định lý: (Sgk)
Trang 6Hoạt động 7: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 21,22,23 (sgk)
Lấy điểm C sao cho tứ
giác OACB là hình
vuông
Ta có: 0C= 0A+ 0B
│0A+0C=│0C│
Theo định lý Pytago
ta có: │0C│= a 2
0A- 0B= BA
│BA│=│0C│=a 2
M
0 =
2
1
A
0
M
0 =
2
1
A
0 + 0.0B
MN= MO+0N
MO=
2
1
A
0 ; 0N=
2
1
B
0
2
1
B
0
MB= MO+0B
= -
2
1
A
0 +0B
H1:Dựng 0A+ 0B
A
0 + 0B=?
H2: Dựng 0A- 0B
Theo quy tắc hiệu vectơ ta có:
0A- 0B=? │BA│=?
Vậy │0A- 0B│= a 2
TH: 30A- 40B
Trên OA ta lấy A’: 0A’ = 30A
Trên OB ta lấy B’: 0B’ = 40B
Lấy C sao cho tứ giác OA’C’B’ là hình chữ nhật
Ta có: │30A+40B│= 5a(theo định lý Pytago)
H1: 0M = ?0A
0M =
2
1
A
0 + ?0B
H2: MN=? Theo quy tắc 3 điểm?
MO=?0A; 0N=?0B
Vậy MN=
2
1
A
0 +
2
1
B
0 H3: AN=? Theo quy tắc 3 điểm? 0A=?0A; 0N=?0B
H4: MB=? Theo quy tắc 3 điểm?
Bài tập 21(sgk)
*0A+ 0B=0C
│0A+0B│= a 2
*Dựng0A’ = 30A;0B’ =
40B
30A+40B= 0C
│30A+40B│=│0C│=5a
(theo Py ta go)
Bài 22: (sgk)
M
2
1
A
0 + 0B
MN=
-2
1
A
0 +
2
1
B
0
2
1
B
0
MB=
-2
1
A
0 + 0B
Trang 7Hoạt động 8: Hướng dẫn học sing làm bài tập 24,26.(sgk)
Gọi G là trọng tâm
∆ABC thì
GA+GB+GC=0
A
G' +G' B+ G' C= 0
GA+GB+GC=0
A
G' = G' G+GA
B
G' = G' G+GB
C
G' = G' G+GC
G’ trùng với G
A
0 = 0G+GA
OB= 0G+GB
OC= 0G+OC
GA+GB+GC=0
G là trọng tâm
∆ABC theo a
3GG' = GA' +GB' +GC'
C/m: GA+GB+GC=0 là trọng tâm ∆ABC
H1: Về ý nghĩa hình học G
là trọng tâm ∆ABC thì ta có biểu thức đại số nào về vectơ?
HD: gọi G là trọng tâm
∆ABC ta có gì?
H2: Theo gt
GA+GB+GC=? G bất kỳ
GA=?; GB=?; GC=?;
3G' G= 0 Nhận xét gì về G’ và G?
Vậy G là trọng tâm ∆ABC
H3: 0G=
3
1 (0A+ OB+OC)?
A
0 =?; OB=?; OC=? Theo quy tắc 3 điểm
G
0 = 0G+
3
1 (0A+ OB+OC)
GA+GB+GC=? kết luận gì về điểm G?
Vậy theo tính chất đã học
và kết quả bài này ta có: G
là trọng tâm ∆ABC ?
H1: G là trọng tâm ∆A’B’C’
G bất kỳ ta có điều gid?
- Biểu thị GA',GB',GC' theo quy tăc 3 điểm.?
Bài 24(sgk)
a)Gọi G là trọng tâm ∆ABC, ta
có : GA+GB+GC=0
= G' G+GA+G' G+GB+G' G+GC
= 3G' G+ GA+GB+GC
= 3 G' G G trùng G’
Vậy G là trọng tâm ∆ABC b)CM: Nếu có 0:0G=
3
1 (0A+
OB+OC) G là trọng tâm
∆ABC Giải: 0G=
3
1 (0A+ OB+OC)
= 3
1 (0G+GA+0G+GB+0G+GC)
=0G+
3
1
GA+GB+GC
GA+GB+GC=0
G là trọng tâm ∆ABC theo a
* Tóm lại: G là trọng tâm ∆ABC
GA+GB+GC=0 hoặc 0 bất
kỳ 0G=
3
1 (0A+ OB+OC)
Bài 26: (sgk) Giải:
Do G’ là trọng tâm ∆A’B’C’
3GG'= GA'+GB'+GC'
= GA+AA'+GB+BB'+GC+CC'
Trang 8GA=GA+AA'
'
GB = GB+BB'
'
GC = GC+CC'
G trùng G’
3GG'=0
hayAA +' BB +' CC = 0'
3GG'= GA'+GB'+GC'
=……=AA'+BB'+CC' H2: Để G trùng G’?
điều kiện cần và đủ để 2
∆ có trọng tâm trùng nhau là:
=AA'+BB'+CC'+(GA+GB+GC)
= AA'+BB'+CC'
Để G trùng G’ 3GG'= 0
AA'+BB'+CC' =0 Vậy điều kiện cần và đủ để 2 ∆
có trọng tâm trùng nhau là:
AA'+BB'+CC' =0
V/ Cũng cố và dặn dò:
- Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ cùng phương
- Điều kiện cần và đủ để 3 điểm thẳng hàng
- Hệ thức trung điểm đoạn thẳng
- Hệ thức trọng tâm tam giác
* Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu hỏi 1: Cho tam giác ABC vuông cân có AB =AC = a, độ dài của tổng 2 vectơ
AB và ACbằng bao nhiêu?
a) a 2; b) a
2
2
; c) 2a ; d) a Câu hỏi 2: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với BC= 12, tổng 2 vectơ
GB+GC có độ dài bằng bao nhiêu?
a) 2 ; b) 2 3 ; c) 8 ; d) 4
Câu hỏi 3: Cho 4 điểm A,B,C,D Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các đoạn
thẳng AB và CD trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào sai?
a) 2 IJ = AB+CD b) 2 IJ = AC+BD
c) 2IJ = AD+BC d) 2IJ + CA+BD= 0
nào sau đây là sai?
a) AB=-a+b ; b) GC=-a- b ;
c) BC=a+2b ; d) CA=2a+b ; Đáp án: 1) A
2) D
3) A
4) C
*Dặn dò: -Học thuộc bài và làm lại các bài tập đã giải
-Đọc trước bài trục toạ độ và hệ trục toạ độ