1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 29 §2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG pot

6 420 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1 kiến thức: Hiểu vectơ chỉ phương của đường thẳng ,phương trình tham số của đường thẳng và mối liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và vec tơ pháp tuyến.. Học sinh lập được phươn

Trang 1

Tổ Toán Trường THPT Vinh Xuân

Tiết 29

§2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

……

I) Mục tiêu:

1) kiến thức:

Hiểu vectơ chỉ phương của đường thẳng ,phương trình tham số của đường thẳng và mối liên hệ giữa véc tơ chỉ phương và vec tơ pháp tuyến

2) Về kỹ năng

Học sinh lập được phương trình tham số của đường thẳng đi qua một điểm và có vectơ chỉ phương của nó,ngược lại từ phương trình tham số của đường thẳng xác định được VTCP và điểm thuộc đường thẳng đó

-Biết toạ độ của vectơ chỉ phương suy ra toạ độ vectơ pháp tuyến của đường đó.Từ đó suy ra phương trình tổng quát,pt chính tắc và ngược lại

3) Tư duy và thái độ:

- Quy lạ về quen,rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác

II) chuẩn bị: Học sinh xem bài trước ở nhà

G/v Giáo án ,Bảng phụ Máy tính ,projecter

III) Pương pháp:

-Gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm

IV) Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp

2 Dạy bài mới

Trang 2

Tổ Toán Trường THPT Vinh Xuân

HĐ1: Tiếp cận vectơ chỉ phương

HĐ2: Hình thành phương trình tham số

-H/s trả lời u,v  

có giá song song với 

-H/s phát biểu đ/n vectơ chỉ

phương của 

-H/s VTCP và VTPT vuông

góc với nhau

n b; a  

hoặc n    b;a 

-Chiếu lên màng hình projecter hoặc bảng phụ

Có nhận xét gì về giá của hai vectơ u,v  

với đường thẳng ?

-u,v   như vậy gọi là vectơ chỉ phương của 

-Vectơ như thế nào gọi là vectơ chỉ phương của ?

-G/v chốt lại đ/n

-Như vậy vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của có mối quan hệ như thế nào?

G/v chốt lại

-Cho u a; b   

thì vectơ pháp tuyến n 

=?

6

4

2

-2

-4

v u

O

1/ Véctơ chỉ phương của đường

thẳng Định nghĩa: (SGK)

Nếu u,n  

lần lượt là VTCP và VTPT của thì

u   n   u.n    0  Gọi u a; b   

là VTCP của thì

n b; a  

hoặc n    b;a 

Trang 3

Tổ Toán Trường THPT Vinh Xuân

H/s thảo luận nhóm trong vòng

2 phút

-Mỗi nhóm trình bày kết quả

của nhóm mình

-Chiếu bài toán và hình vẽ lên

màng hình hoặc bảng phụ

Bài toán: trong mặt phẳng toạ

độ Oxy ,cho đường thẳng đi qua điểm I x ; y  0 0và có véctơ chỉ phương u a; b   

.Hãy tìm điều kiện x và y để M(x ;y) nằm trên 

-Cho h/s thảo luận nhóm Tìm điều kiện x và y để M(x ;y) nằm trên 

-Nhận xét kết quả của mỗi nhóm và giáo viên kết luận pt tham số

6

4

2

-2

-4

x0;y0

x;y

 

u

O

I M

2) phương trình tham số của đường thẳng

M x;y   IM   u 

0

x x at

y y bt

 

 

0 0

x x at

y y bt

 

 

 

(1)

với a2 b2 0

Hệ (1) gọi là phương trình

HĐ3: Củng cố về vectơ và phương trình tham số

Phiếu 1:Cho đường thẳng

có pt : x 2 t

y 1 2t

 

 

Tìm vectơ chỉ phương và tìm

các điểm của  ứng với

t=0,t=-4,t=1/2

Phiếu 2:Cho đường thẳng

có pt : x 2 t

y 1 2t

 

 

Tìm toạ độ điểm M thuộc và

viết pt tổng quát của

Phiếu 3:Cho đường thẳng d có

pt 3x  2y   6 0

Tìm toạ độ điểm N thuộc d và

-Chiếu Phiếu học tập1,2,3,4

và lên màng hình hoặc bảng phụ và phát phiếu học tập cho mỗi nhóm

-Cho học sinh thảo luận và trình bày trong vòng 2 phút

-Cho đại diện mỗi nhóm lên trình bày

-Cho học sinh nhận xét G/v kết chốt lại

Trang 4

viết phương trình tham số d

Phiếu 4:Cho đường thẳng d có

pt 2x  3y   6 0

Tìm toạ độ điểm M thuộc d

sao cho OM=2

và hpt

x 2 1,5t

2

3

 

  

Có phải là pt tham số của d

không?

-Thảo luận

Phiếu 1:Viết pt tham số ,pt

chính tắc (nếu có) và pt tổng

quát của đường thẳng d

Đi qua A 1;1  và song song

với trục hoành

Phiếu 2:Viết pt tham số ,pt

chính tắc (nếu có) và pt tổng

quát của đường thẳng d

Đi qua B 2; 1   và song song

với trục tung

Phiếu 3:Viết pt tham số ,pt

chính tắc (nếu có) và pt tổng

quát của đường thẳng d

Đi qua C 2;1  và vuông góc

với đt:5x  7y  2 0 

Phiếu 4:Viết pt tham số ,pt

chính tắc (nếu có) và pt tổng

quát của đường thẳng d

Đi qua D 1; 2   và song song

-Chiếu Ví dụ lên màng hình

hoặc bảng phụ và phát phiếu học tập cho mỗi nhóm

H/s thảo luận từ 2-3 phút

-Cho đại diện mỗi nhóm lên trình bày

-Cho học sinh nhận xét G/v kết chốt lại

-Pt tham số 0

0

x x at

y y bt

 

 

 khử tham số t của hai phương trình trên ta được pt:

(a 0,b 0)

-Gọi là phương trình chính tắc của d

-Nếu a=0 hoặc b=0 thì d không có

phương trình chính tắc -Phương trình chính tắc suy ra phương trình tổng quát

-Phương trình tham số suy ra phương trình tổng quát

Ví dụ:

Trang 5

Tổ Toán Trường THPT Vinh Xuân

với đt:3x  5y 1 0  

Câu1: Gép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được kết quả đúng

Phương trình đường thẳng Véc tơ chỉ phương của đường thẳng

a) x 2 3t

y 1 2t

 

  

c) x 2 2t

y 1 3t

 

 

song song với đường thẳng 2x    y 7 0

y 3 t

 

  

(B) x 1 2t

y 3 t

 

 

(C) x 1 2t

y 3 4t

 

  

(D) x 1 t

y 3 2t

 

  

vuông góc với đường thẳng x 2 y 3

(A) x  5y 3 0   (B) 5x  y 3 0   (C) 5x  y   3 0 (D) x  5y 3 0  

Dặn dò: Bài tập về nhà 7đến 12 trang 83,84

Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu1: Gép một ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được kết quả đúng

Phương trình đường thẳng Véc tơ chỉ phương của đường thẳng

a) x 2 3t

y 1 2t

 

  

c) x 2 2t

y 1 3t

 

 

Trang 6

d)  2x  y 1 0   4 ) u    3;2 

song song với đường thẳng 2x    y 7 0

y 3 t

 

  

(B) x 1 2t

y 3 t

 

 

(C) x 1 2t

y 3 4t

 

  

(D) x 1 t

y 3 2t

 

  

vuông góc với đường thẳng x 2 y 3

(A)x  5y   3 0 (B)5x  y   3 0 (C) 5x  y   3 0 (D) x  5y   3 0

có phương trình là :

(C) 2 x 1     3 y   2   0 (D) 2 x 1     3 y   2   0

Câu 5: Phương trình nào không phải là phương trình tham số của đường thẳng

: 2x    y 3 0

(A)

3

2

y t

  

  

(B) x t

y 3 2t

 

(C)

3

2

y 2t

  

 

(D) x 1 t

y 5 2t

 

 

*ĐÁP ÁN:

b  4 Câu3:Đáp án đúng là B

c  5 Câu4:Đáp án đúng là D

d  3 Câu5:Đáp án đúng là A

Ngày đăng: 14/08/2014, 19:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ2: Hình thành phương trình tham số. - Tiết 29 §2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG pot
2 Hình thành phương trình tham số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w