Mục tiờu giỏo dục tiểu học Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản.. Dạy học theo chuẩ
Trang 1bộ giáo dục và đào tạo
Vụ giáo dục tiểu học
bồi d ỡng cán bộ quản lí tiểu học
Trang 4tâm phát tri n giáo d c đ a ể ụ ở ị
Trang 52 Quan điểm chỉ đạo cấp học
Phân c p tri t đ , t ng quy n t ấ ệ ể ă ề ự
ch cho đ a ph ủ ị ươ ng, quy n t ch ề ự ủ cho GV.
Đị a ph ươ ng có th l a ch n n i ể ự ọ ộ
dung, yêu c u, k ho ch d y h c ầ ế ạ ạ ọ
phù h p v i đi u ki n c a mình ợ ớ ề ệ ủ
B ch qu n lí v mô: m c tiêu, n i ộ ỉ ả ĩ ụ ộ dung, chu n KT, KN, SGK, TBDH, ẩ
Trang 74 Ch ơng trình giáo dục
Chươngưtrìnhưlàưmộtưchỉnhưthểưgồmư5ưthànhưtố:
Mục tiêu (phát triển con ng ời).
Nội dung (Cơ bản + Phát triển).
Yêu cầu cần đạt (Chuẩn).
Ph ơng pháp dạy học.
Đánh giá (Kết hợp đánh giá và tự đánh giá; Kết hợp định tính và định l ợng; Kết hợp tự luận và trắc nghiệm).
Trang 8a Mục tiờu giỏo dục tiểu học
Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo
đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản Hình thành và phát triển những cơ
sở nền tảng nhân cách con ng ời.
Bất kì ai cũng phải sử dụng các kĩ năng nghe, nói, đọc viết và tính toán đ ợc học ở tiểu học để sống để làm việc
Sản phẩm của GDTH có giá trị cơ bản, lâu dài,
có tính quyết định đối với cuộc đời mỗi con ng ời.
Trang 9ở tiểu học chủ yếu là hình thành những kĩ năng cơ bản
Dạy chữ để dạy ng ời Dạy ng ời là mục tiêu cơ bản của giáo dục tiểu học.
cuối cùng hình thành và gìn giữ bản sắc Việt Nam.
đảm bảo sự bền vững lâu dài của đất n ớc.
Trang 10b Nội dung, yờu cầu GDTH
Có những hiểu biết đơn giản và cần thiết về tự nhiên, xã hội và con ng ời.
Có kĩ năng cơ b n về nghe, nói, đọc, ả viết và tính toán.
Có thói quen rèn luyện thân thể và giữ gìn vệ sinh.
Có hiểu biết ban đầu về hát, múa, âm nhạc và mĩ thuật.
Trang 11Môn Ti ng Vi t ế ệ
Hình thành và phát tri n h c sinh các k ể ở ọ ĩ
năng s d ng ti ng Vi t (đ c, vi t, nghe, ử ụ ế ệ ọ ế nói) đ h c t p và giao ti p trong các môi ể ọ ậ ế
Trang 12Môn Toán.
Giúp h c sinh có nh ng ki n th c c b n ọ ữ ế ứ ơ ả ban đ u v s h c, các đ i l ầ ề ố ọ ạ ượ ng thông
Trang 13Môn Đ o đ c ạ ứ
Có hi u bi t ban đ u v m t s chu n m c ể ế ầ ề ộ ố ẩ ự hành vi đ o đ c, hành vi mang tính pháp ạ ứ
lu t phù h p v i l a tu i ậ ợ ớ ứ ổ
B ướ c đ u có k năng nh n xét, đánh giá ầ ĩ ậ hành vi c a b n thân và nh ng ng ủ ả ữ ườ i xung quanh.
B ướ c đ u hình thành thái đ , trách nhi m, ầ ộ ệ
t tin, t tr ng, yêu th ự ự ọ ươ ng con ng ườ i.
Trang 14Môn T nhiên – Xã h i ự ộ
Giúp h c sinh đ t đ ọ ạ ượ c m t s ki n th c ộ ố ế ứ
c b n ban đ u v con ng ơ ả ầ ề ườ i, s c kh e ứ ỏ Giúp các em có th t chăm sóc s c kh e ể ự ứ ỏ
b n thân và phòng tránh m t s b nh t t, ả ộ ố ệ ậ tai n n ạ
Hi u bi t m t s hi n t ể ế ộ ố ệ ượ ng đ n gi n ơ ả
trong t nhiên và xã h i ự ộ
T giác th c hi n các quy t c gi v sinh ự ự ệ ắ ữ ệ
Trang 15Môn Khoa h c ọ
Giúp h c sinh đ t đ ọ ạ ượ c m t s ki n th c ộ ố ế ứ
c b n ban đ u v s trao đ i ch t, nhu ơ ả ầ ề ự ổ ấ
c u dinh d ầ ưỡ ng, s sinh s n, s l n lên c a ự ả ự ớ ủ
c th ng ơ ể ườ i; s trao đ i ch t th c v t, ự ổ ấ ở ự ậ
đ ng v t ộ ậ
T giác th c hi n các quy t c v sinh ự ự ệ ắ ệ
Bi t yêu con ng ế ườ i, thiên nhiên, đ t n ấ ướ c;
bi t b o v môi tr ế ả ệ ườ ng.
Trang 16 Bi t yêu con ng ế ườ i, thiên nhiên, đ t n ấ ướ c;
bi t tôn tr ng, b o v c nh quan thiên ế ọ ả ệ ả
nhiên và văn hóa.
Trang 17 B i d ồ ưỡ ng tình yêu thiên nhiên, đ t n ấ ướ c, con ng ườ i; đem đ n cho h c sinh ni m ế ọ ề
vui, tinh th n l c quan, m nh d n và t tin ầ ạ ạ ạ ự
Trang 18Môn M thu t ĩ ậ
Có nh ng hi u bi t c b n, c n thi t v ữ ể ế ơ ả ầ ế ề
đ ườ ng nét, hình kh i, màu s c Hi u bi t ố ắ ể ế
s l ơ ượ c v m thu t Vi t Nam ề ĩ ậ ệ
Rèn cho h c sinh kh năng quan sát, trí ọ ả
t ưở ng t ượ ng, sáng t o ạ
B ướ c đ u c m nh n đ ầ ả ậ ượ c v đ p c a ẻ ẹ ủ thiên nhiên, cu c s ng, con ng ộ ố ườ i; v đ p ẻ ẹ
c a m t s tác ph m m thu t ủ ộ ố ẩ ĩ ậ
Trang 19Môn Th công – K thu t ủ ĩ ậ
Giáo d c lòng yêu lao đ ng, rèn luy n tính ụ ộ ệ kiên trì, thói quen làm vi c ệ
Trang 20Môn Th d c ể ụ
Giúp h c sinh có s tăng ti n v s c kh e, ọ ự ế ề ứ ỏ
th l c; rèn luy n thân th theo lúa tu i, gi i ể ự ệ ể ổ ớ tính.
Bi t đ ế ượ c m t s ki n th c, k năng đ ộ ố ế ứ ĩ ể luy n t p, gi gìn s c kh e, nâng cao th ệ ậ ữ ứ ỏ ể
l c ự
Rèn luy n tác phong nhanh nh n, thói quen ệ ẹ luy n t p th d c và gi gìn v sinh ệ ậ ể ụ ữ ệ
Trang 22Thùc tr¹ng d¹y häc hiÖn nay
Trang 24D¹y häc theo ChuÈn hay sgk ?
Đảm bảo nội dung cơ bản
Dạy theo Chuẩn và đánh giá theo Chuẩn
Gây mệt mỏi cho HS
và bức xúc cho xã hội
Trang 25Dạy học theo chuẩn để đạt mục tiêu GDTH
Chỳ trọng quỏ mức mục tiờu
riờng, vượt quỏ yờu cầu của
chương trỡnh
Quỏ tải, mệt mỏi
Xa rời mục tiờu chung
Mụn học
Trang 26Cấu trúc tài liệu
Tuần Tên bài dạy Yêu cầu cần
•Nêu những yêu cầu với HS khá, giỏi.
•Là căn cứ để GV giới thiệu và hướng dẫn riêng cho HS khá, giỏi.
•Không phải là yêu cầu với tất cả HS.
(đối với môn Toán: là những yêu cầu cần đạt
về kĩ năng thực hành, GV cần giới thiệu và hướng dẫn để HS khá, giỏi làm được tất cả các
BT trong SGK)
Trang 27Dạy học theo chuẩn
để đạt mục tiêu GDTH
• Thấy được sự khỏc nhau giữa SGK, SGV và Chuẩn:
Giảm bớt những yờu cầu cao mỗi tiết học ở SGV.
Làm cho tiết học khụng khú, khụng dài với tất cả HS.
• Điều chỉnh mục tiờu chương, bài,mục tiờu tiết học
• Lựa chọn, cụ thể hoỏ:
- Kiến thức
- Kĩ năng cơ bản nhất
- Bài tập
Trang 28d Đánh giá
Học sinh tiểu học dễ bị tổn thương, đánh giá để các em phấn khởi, tự tin vào bản thân.
Đánh giá HSTH trên tinh thần động viên, khích lệ HS cố gắng là chính.
Chú trọng đánh đánh giá ở cuối quá trình học tập.
Chú trọng kĩ năng, khả năng thực hành vận dụng kiến thức.
Trang 29 Căn cứ thực tế lựa chọn, nội dung, yêu cầu phù hợp với đối tượng HS và thực tế địa phương.
Đánh giá dựa vào chuẩn KT,KN không dựa vào SGK; không bắt HS phải ghi
nhớ, học thuộc lòng nhiều.
Địa phương quyết định ra đề, thang
điểm, xử lí kết quả.
Trang 305 Đặc điểm dạy học ở Tiểu học
M i ỗ GV dạy nhiều môn, phụ trách một lớp
GV tâm huyết với nghề, cú vốn văn hoá chung, hiểu biết khái quát nhiều lĩnh vực
GV là “ng ời thầy tổng thể”,“thần t ợng” của HS
HS nhất nhất nghe theo GV; trong mắt các em
GV là ng ời tốt nhất, là ng ời giỏi nhất, là ng ời
đúng nhất;
GV phải là tấm g ơng về đạo đức, tự học và sáng tạo;
Trang 31Quan điểm dạy học tích hợp
- GDTH quan tâm đến chất l ợng giáo dục toàn
di n; ệ dạy chữ - dạy ng ời;
- Tớch h p đ ợ ể tránh chồng chéo, trùng lặp;
tránh sự phân tán, cực đoan ở các môn học;
Hiểu đúng: Các môn học đều liên quan đến
nhau, góp phần đạt mục tiêu chung
Hiểu sai: Không thấy hết các yếu tố của môn học khác có trong một môn học; không thấy mối quan hệ giữa các môn học.
Thực hiện tích hợp trong dạy học ở mọi môn học, mọi tình huống.
Trang 32+ Môn Toán tập diễn đạt, yêu cầu đọc
hiểu, giáo dục đạo đức, môi tr ờng.
Trang 336 Phương phỏp dạy học
Định h ớng:
- Phát huy tính tích cực của học sinh,
- Giúp học sinh tự tìm tòi, khám phá, phát hiện kiến thức
- Giúp học sinh tự học, biết cách học các môn học
Ph ơng pháp dạy học ở tiểu học:
- GV tổ chức các hoạt động học cho HS.
- HS thực hiện các hoạt động học để hình thành các kiến thức
NH NHÀNG - T NHIấN - HI U QU Ẹ Ự Ệ Ả
Trang 34Hoạt động dạy của GV
- Từ SGK, GV hình dung ra quá trình “làm ra” kiến thức.
- Sau đó thiết kế các hoạt động, sắp xếp các hoạt động theo thứ tự
- Lô gíc hình thành kiến thức đã tự có trong lô gíc hoạt động học c a HS ủ , đảm bảo kết quả của hoạt động học
Hoạt động học của HS
- HS hoạt động theo thiết kế của GV.
- Ki n th c ế ứ có đ ợc sau khi hoàn thành các hoạt
động.
Trang 357 Giáo viên tiểu học
Trang 36GV x©y dùng líp häc th©n thiÖn:
+ Phßng häc th©n thiÖn; + Gi¸o viªn th©n thiÖn;
+ BÌ b¹n th©n thiÖn;
+ M«n häc th©n thiÖn.
Trang 38Ch t l ấ ượ ng giáo d c toàn di n ụ ệ HSTH
Trang 39N M H C 2009 - 2010 Ă Ọ
Đổi mới quản lí
và nâng cao chất l ợng giáo dục
Các hoạt động trọng tâm
1 Tiếp tục chỉ đạo các cuộc vận động lớn của ngành: “Học tập và làm theo tấm g ơng đạo đức Hồ Chí
Minh”, “Mỗi thầy, cô giáo là một tấm g ơng sáng
đạo đức, sáng tạo và tự học”, cuộc vận động “Hai không”, phong trào thi đua xây dựng “Tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực”
Trang 40+ Nâng cao phẩm chất đạo đức nhà giáo
+ Chú trọng công tác giáo dục đạo
đức, giáo dục kĩ năng sống cho học sinh
Tập trung chỉ đạo
dạy chữ - dạy ng ời
Trang 41Trường thân thiện HS tích cực
Là phong trào thi đua, h ướ ng vào ho t ạ
Trang 42B GD&ĐT ộ
Đoàn TN H i PN ộ
H i KH B VHTTDL ộ ộ
HS
Trang 43MèI QUAN HÖ GI÷A
Chó träng d¹y ng êi
L îng toµn diÖn
Trang 442 Công tác PCGDTHĐĐT
+ PCGD là ho t đ ng th ạ ộ ườ ng xuyờn TH ở PCGHTH - CMC ch y u là huy đ ng HS đi ủ ế ộ
th c hi n ự ệ PCGDTHCS thỡ cụng tỏc PCGD m i ớ
đảm bảo chất l ợng và bền v ng ữ
Trang 45l ượ ng giáo d c ụ
+ B s xây d ng bi u m u th ng kê PCGD ộ ẽ ự ể ẫ ố
th ng nh t t ti u h c đ n trung h c ố ấ ừ ể ọ ế ọ
Trang 463 Chỉ đạo thực hiện dạy học và đánh giá theo Chuẩn KT,KN
ph ươ ng, m i ti t h c đ u h ỗ ế ọ ề ướ ng đ n m c ế ụ tiờu đ t trỡnh đ chu n giai đo n k t ạ ộ ẩ ở ạ ế
thỳc c a ch ủ ươ ng trỡnh
Trang 485 Đổi mới công tác chỉ đạo
+ N m v ng văn b n ch đ o, v n d ng ắ ữ ả ỉ ạ ậ ụ
sáng t o vào th c t đ a ph ạ ự ế ị ươ ng;
+ Tăng quy n t ch cho c s và giáo viên; ề ự ủ ơ ở + Không qu n lí hành chính, s v , ôm đ m; ả ự ụ ồ + Đ ng viên GV ch đ ng, sáng t o; ộ ủ ộ ạ
Trang 496 Chỉ đạo dạy học tiếng Việt
Ti ng Vi t là mụn cụng c s m t ti u h c ế ệ ụ ố ộ ở ể ọ
Ch a bi t đ c, bi t vi t khụng th h c cỏc ư ế ọ ế ế ể ọ mụn khỏc; h c cỏc mụn h c khỏc c ng gúp ọ ọ ũ
Trang 50Tăng cường tiếng Việt cho häc
sinh líp 1 d©n téc thiÓu sè
Ph i h p ch t ch v i m m non đ chu n ố ợ ặ ẽ ớ ầ ể ẩ
b ti ng Vi t cho HS tr ị ế ệ ướ c khi vào l p 1 ớ
X©y dùng m«i tr êng häc tiÕng ViÖt ®a d¹ng (tài li u đ c, băng đ a các bài hát, truy n ệ ọ ĩ ệ tranh, …)
Đæi míi quan ®iÓm tiÕp cËn, ti ng Vi t là ế ệ
ngôn ng th hai c a HS dân t c ữ ứ ủ ộ
T¨ng thªm thêi l îng vµ hiÖu qu¶ d¹y häc
tiÕng ViÖt
S d ng t t tài li u tăng c ử ụ ố ệ ườ ng ti ng Vi t ế ệ
Trang 518 Thùc hiÖn d¹y TiÕng
Ch ươ ng trình ti ng Anh giao ti p, h c ế ế ọ
ti ng Anh đ s d ng, không h c đ ế ể ử ụ ọ ể thi, th c hi n ch ự ệ ươ ng trình liên thông
t l p 3 đ n l p 12 Đánh giá theo 6 ừ ớ ế ớ
trình đ tiêu ộ chu n Châu Âu ẩ
Trang 52 Cỏc đ a ph ị ươ ng ch đ ng c ủ ộ huẩn bị các điều kiện để dạy học ti ng Anh: t ch c ế ổ ứ h c 2 ọ
bu i/ngày, đào t o và b i d ng đ i ng giỏo ổ ạ ồ ưỡ ộ ũ viờn, xõy d ng l trỡnh ự ộ th c hi n đ n 2020 ự ệ ế
Khuy n khớch đa d ng tài li u, ế ạ ệ nh ng n i cú ữ ơ
đi u ki n th c hi n ch ng trỡnh ti ng Anh ề ệ ự ệ ươ ế tăng c ờng, làm quen với tiếng Anh ở cỏc l p ớ
đ u c p (Fonix, love learnEnglish…) ầ ấ
Trang 538 Học 2 buổi/ngày
Vùng thu n l i th c hi n xã h i hoá: ậ ợ ự ệ ộ
+ B sung c s v t ch t, tăng c ng các ho t ổ ơ ở ậ ấ ườ ạ
đ ng giáo d c th ch t, ngh thu t, giáo d c k ộ ụ ể ấ ệ ậ ụ ĩ năng s ng, phát tri n cho HS có năng khi u ố ể ế
Vùng khó khăn nhà n c h tr : ướ ỗ ợ
+ Ch ng trình SEQAP xây d ng phòng h c đ ươ ự ọ ể
đ h c 2 bu i/ngày; chuy n d n sang h c 30 ủ ọ ổ ể ầ ọ
ti t/tu n đ n 35 ti t/ tu n; h tr ăn tr a, qu ế ầ ế ế ầ ỗ ợ ư ỹ khuy n h c, b o trì tr ng h c Nh m đ t m c ế ọ ả ườ ọ ằ ạ ụ
Trang 549 Giáo d c khuy t t t ụ ế ậ
Nâng cao nh n th c v GDKT t ti p c n theo ậ ứ ề ừ ế ậ
nhân văn sang ti p c n theo nhân quy n Đ m ế ậ ề ả
b o quy n đ ả ề ượ c giáo d c c a ng ụ ủ ườ i khuy t t t ế ậ
GDKT đ m b o tính phù h p v i đ i t ả ả ợ ớ ố ượ ng.
GDKT phát tri n k năng s ng là yêu c u c b n ể ĩ ố ầ ơ ả
nh t, r i đ n k năng h c t p, sau đó là năng ấ ồ ế ĩ ọ ậ
l c nh n th c và hoà nh p c ng đ ng ự ậ ứ ậ ộ ồ
HSKT có quy n đi h c m i đ tu i, có K ề ọ ở ọ ộ ổ ế
ho ch giáo d c cá nhân ạ ụ
Trang 55 Đánh giá HSKT theo k ho ch cá nhân, trên ế ạ tinh th n đ ng viên, khuy n khích là ầ ộ ế
chính.
+ HS có kh năng đáp ng nhu c u chung ả ứ ầ
đ ượ c đánh giá nh HS bình th ư ườ ng nh ng ư
có gi m nh v ả ẹ ề yêu c u ầ
+ HS không theo đ ượ c yêu c u chung thì ầ
đánh giá theo s ti n b c a HS, không x p ự ế ộ ủ ế
lo i HS khuy t t t ạ ế ậ
+ D a vào d ng t t, m c đ t t và s đáp ự ạ ậ ứ ộ ậ ự
ng nhu c u GD đ c bi t đ đánh giá HS.
Trang 56Xã hội hóa giáo dục
Trang 57 M I QUAN H : Gia đình - Nhà tr Ố Ệ ườ ng – Xã h i ộ
Gia đình
Nhà tr ườ ng Xã h i ộ
Trang 58III Định hướng phát triển GDTH
Chu n hoá ẩ
(Tr ườ ng chu n, chu n GV, chu n HT, phòng ẩ ẩ ẩ
h c chu n, th vi n chu n, đánh giá ọ ẩ ư ệ ẩ
chu n, ch t l ẩ ấ ượ ng chu n, …) ẩ
Hi n đ i hoá ệ ạ
(N i dung, PPDH, thi t b , CNTT,…) ộ ế ị
Thu n Vi t và h i nh p ầ ệ ộ ậ .
Trang 59NhiÖm vô cô thÓ
Trang 60Giải pháp
Xây d ng trung tâm giáo d c ch t l ng cao ự ụ ấ ượ
Nâng cao năng l c đ i ng giáo viên ự ộ ũ
Nâng cao năng l c đ i ng cán b qu n lí ự ộ ũ ộ ả
Tăng c ng c s v t ch t, thi t b d y h c ườ ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ
Đ i m i PPDH ổ ớ
Ứ ng d ng CNTT trong qu n lí và đ i m i PPDH ụ ả ổ ớ