1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bồi dưỡng cán bộ quản lý tiểu học

60 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Cán Bộ Quản Lí Tiểu Học
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Viết
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu giỏo dục tiểu học Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản.. Dạy học theo chuẩ

Trang 1

bộ giáo dục và đào tạo

Vụ giáo dục tiểu học

bồi d ỡng cán bộ quản lí tiểu học

Trang 4

tâm phát tri n giáo d c đ a ể ụ ở ị

Trang 5

2 Quan điểm chỉ đạo cấp học

Phân c p tri t đ , t ng quy n t ấ ệ ể ă ề ự

ch cho đ a ph ủ ị ươ ng, quy n t ch ề ự ủ cho GV.

Đị a ph ươ ng có th l a ch n n i ể ự ọ ộ

dung, yêu c u, k ho ch d y h c ầ ế ạ ạ ọ

phù h p v i đi u ki n c a mình ợ ớ ề ệ ủ

B ch qu n lí v mô: m c tiêu, n i ộ ỉ ả ĩ ụ ộ dung, chu n KT, KN, SGK, TBDH, ẩ

Trang 7

4 Ch ơng trình giáo dục

Chươngưtrìnhưlàưmộtưchỉnhưthểưgồmư5ưthànhưtố:

 Mục tiêu (phát triển con ng ời).

 Nội dung (Cơ bản + Phát triển).

 Yêu cầu cần đạt (Chuẩn).

 Ph ơng pháp dạy học.

 Đánh giá (Kết hợp đánh giá và tự đánh giá; Kết hợp định tính và định l ợng; Kết hợp tự luận và trắc nghiệm).

Trang 8

a Mục tiờu giỏo dục tiểu học

Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo

đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản Hình thành và phát triển những cơ

sở nền tảng nhân cách con ng ời.

Bất kì ai cũng phải sử dụng các kĩ năng nghe, nói, đọc viết và tính toán đ ợc học ở tiểu học để sống để làm việc

Sản phẩm của GDTH có giá trị cơ bản, lâu dài,

có tính quyết định đối với cuộc đời mỗi con ng ời.

Trang 9

ở tiểu học chủ yếu là hình thành những kĩ năng cơ bản

Dạy chữ để dạy ng ời Dạy ng ời là mục tiêu cơ bản của giáo dục tiểu học.

cuối cùng hình thành và gìn giữ bản sắc Việt Nam.

đảm bảo sự bền vững lâu dài của đất n ớc.

Trang 10

b Nội dung, yờu cầu GDTH

Có những hiểu biết đơn giản và cần thiết về tự nhiên, xã hội và con ng ời.

Có kĩ năng cơ b n về nghe, nói, đọc, ả viết và tính toán.

Có thói quen rèn luyện thân thể và giữ gìn vệ sinh.

Có hiểu biết ban đầu về hát, múa, âm nhạc và mĩ thuật.

Trang 11

Môn Ti ng Vi t ế ệ

Hình thành và phát tri n h c sinh các k ể ở ọ ĩ

năng s d ng ti ng Vi t (đ c, vi t, nghe, ử ụ ế ệ ọ ế nói) đ h c t p và giao ti p trong các môi ể ọ ậ ế

Trang 12

Môn Toán.

Giúp h c sinh có nh ng ki n th c c b n ọ ữ ế ứ ơ ả ban đ u v s h c, các đ i l ầ ề ố ọ ạ ượ ng thông

Trang 13

Môn Đ o đ c ạ ứ

Có hi u bi t ban đ u v m t s chu n m c ể ế ầ ề ộ ố ẩ ự hành vi đ o đ c, hành vi mang tính pháp ạ ứ

lu t phù h p v i l a tu i ậ ợ ớ ứ ổ

B ướ c đ u có k năng nh n xét, đánh giá ầ ĩ ậ hành vi c a b n thân và nh ng ng ủ ả ữ ườ i xung quanh.

B ướ c đ u hình thành thái đ , trách nhi m, ầ ộ ệ

t tin, t tr ng, yêu th ự ự ọ ươ ng con ng ườ i.

Trang 14

Môn T nhiên – Xã h i ự ộ

Giúp h c sinh đ t đ ọ ạ ượ c m t s ki n th c ộ ố ế ứ

c b n ban đ u v con ng ơ ả ầ ề ườ i, s c kh e ứ ỏ Giúp các em có th t chăm sóc s c kh e ể ự ứ ỏ

b n thân và phòng tránh m t s b nh t t, ả ộ ố ệ ậ tai n n ạ

Hi u bi t m t s hi n t ể ế ộ ố ệ ượ ng đ n gi n ơ ả

trong t nhiên và xã h i ự ộ

T giác th c hi n các quy t c gi v sinh ự ự ệ ắ ữ ệ

Trang 15

Môn Khoa h c ọ

Giúp h c sinh đ t đ ọ ạ ượ c m t s ki n th c ộ ố ế ứ

c b n ban đ u v s trao đ i ch t, nhu ơ ả ầ ề ự ổ ấ

c u dinh d ầ ưỡ ng, s sinh s n, s l n lên c a ự ả ự ớ ủ

c th ng ơ ể ườ i; s trao đ i ch t th c v t, ự ổ ấ ở ự ậ

đ ng v t ộ ậ

T giác th c hi n các quy t c v sinh ự ự ệ ắ ệ

Bi t yêu con ng ế ườ i, thiên nhiên, đ t n ấ ướ c;

bi t b o v môi tr ế ả ệ ườ ng.

Trang 16

Bi t yêu con ng ế ườ i, thiên nhiên, đ t n ấ ướ c;

bi t tôn tr ng, b o v c nh quan thiên ế ọ ả ệ ả

nhiên và văn hóa.

Trang 17

B i d ồ ưỡ ng tình yêu thiên nhiên, đ t n ấ ướ c, con ng ườ i; đem đ n cho h c sinh ni m ế ọ ề

vui, tinh th n l c quan, m nh d n và t tin ầ ạ ạ ạ ự

Trang 18

Môn M thu t ĩ ậ

Có nh ng hi u bi t c b n, c n thi t v ữ ể ế ơ ả ầ ế ề

đ ườ ng nét, hình kh i, màu s c Hi u bi t ố ắ ể ế

s l ơ ượ c v m thu t Vi t Nam ề ĩ ậ ệ

Rèn cho h c sinh kh năng quan sát, trí ọ ả

t ưở ng t ượ ng, sáng t o ạ

B ướ c đ u c m nh n đ ầ ả ậ ượ c v đ p c a ẻ ẹ ủ thiên nhiên, cu c s ng, con ng ộ ố ườ i; v đ p ẻ ẹ

c a m t s tác ph m m thu t ủ ộ ố ẩ ĩ ậ

Trang 19

Môn Th công – K thu t ủ ĩ ậ

Giáo d c lòng yêu lao đ ng, rèn luy n tính ụ ộ ệ kiên trì, thói quen làm vi c ệ

Trang 20

Môn Th d c ể ụ

Giúp h c sinh có s tăng ti n v s c kh e, ọ ự ế ề ứ ỏ

th l c; rèn luy n thân th theo lúa tu i, gi i ể ự ệ ể ổ ớ tính.

Bi t đ ế ượ c m t s ki n th c, k năng đ ộ ố ế ứ ĩ ể luy n t p, gi gìn s c kh e, nâng cao th ệ ậ ữ ứ ỏ ể

l c ự

Rèn luy n tác phong nhanh nh n, thói quen ệ ẹ luy n t p th d c và gi gìn v sinh ệ ậ ể ụ ữ ệ

Trang 22

Thùc tr¹ng d¹y häc hiÖn nay

Trang 24

D¹y häc theo ChuÈn hay sgk ?

 Đảm bảo nội dung cơ bản

 Dạy theo Chuẩn và đánh giá theo Chuẩn

Gây mệt mỏi cho HS

và bức xúc cho xã hội

Trang 25

Dạy học theo chuẩn để đạt mục tiêu GDTH

Chỳ trọng quỏ mức mục tiờu

riờng, vượt quỏ yờu cầu của

chương trỡnh

Quỏ tải, mệt mỏi

Xa rời mục tiờu chung

Mụn học

Trang 26

Cấu trúc tài liệu

Tuần Tên bài dạy Yêu cầu cần

•Nêu những yêu cầu với HS khá, giỏi.

•Là căn cứ để GV giới thiệu và hướng dẫn riêng cho HS khá, giỏi.

•Không phải là yêu cầu với tất cả HS.

(đối với môn Toán: là những yêu cầu cần đạt

về kĩ năng thực hành, GV cần giới thiệu và hướng dẫn để HS khá, giỏi làm được tất cả các

BT trong SGK)

Trang 27

Dạy học theo chuẩn

để đạt mục tiêu GDTH

• Thấy được sự khỏc nhau giữa SGK, SGV và Chuẩn:

Giảm bớt những yờu cầu cao mỗi tiết học ở SGV.

Làm cho tiết học khụng khú, khụng dài với tất cả HS.

• Điều chỉnh mục tiờu chương, bài,mục tiờu tiết học

• Lựa chọn, cụ thể hoỏ:

- Kiến thức

- Kĩ năng cơ bản nhất

- Bài tập

Trang 28

d Đánh giá

Học sinh tiểu học dễ bị tổn thương, đánh giá để các em phấn khởi, tự tin vào bản thân.

Đánh giá HSTH trên tinh thần động viên, khích lệ HS cố gắng là chính.

Chú trọng đánh đánh giá ở cuối quá trình học tập.

Chú trọng kĩ năng, khả năng thực hành vận dụng kiến thức.

Trang 29

Căn cứ thực tế lựa chọn, nội dung, yêu cầu phù hợp với đối tượng HS và thực tế địa phương.

Đánh giá dựa vào chuẩn KT,KN không dựa vào SGK; không bắt HS phải ghi

nhớ, học thuộc lòng nhiều.

Địa phương quyết định ra đề, thang

điểm, xử lí kết quả.

Trang 30

5 Đặc điểm dạy học ở Tiểu học

M i ỗ GV dạy nhiều môn, phụ trách một lớp

GV tâm huyết với nghề, cú vốn văn hoá chung, hiểu biết khái quát nhiều lĩnh vực

GV là “ng ời thầy tổng thể”,“thần t ợng” của HS

HS nhất nhất nghe theo GV; trong mắt các em

GV là ng ời tốt nhất, là ng ời giỏi nhất, là ng ời

đúng nhất;

GV phải là tấm g ơng về đạo đức, tự học và sáng tạo;

Trang 31

Quan điểm dạy học tích hợp

- GDTH quan tâm đến chất l ợng giáo dục toàn

di n; ệ dạy chữ - dạy ng ời;

- Tớch h p đ ợ ể tránh chồng chéo, trùng lặp;

tránh sự phân tán, cực đoan ở các môn học;

Hiểu đúng: Các môn học đều liên quan đến

nhau, góp phần đạt mục tiêu chung

Hiểu sai: Không thấy hết các yếu tố của môn học khác có trong một môn học; không thấy mối quan hệ giữa các môn học.

Thực hiện tích hợp trong dạy học ở mọi môn học, mọi tình huống.

Trang 32

+ Môn Toán tập diễn đạt, yêu cầu đọc

hiểu, giáo dục đạo đức, môi tr ờng.

Trang 33

6 Phương phỏp dạy học

Định h ớng:

- Phát huy tính tích cực của học sinh,

- Giúp học sinh tự tìm tòi, khám phá, phát hiện kiến thức

- Giúp học sinh tự học, biết cách học các môn học

Ph ơng pháp dạy học ở tiểu học:

- GV tổ chức các hoạt động học cho HS.

- HS thực hiện các hoạt động học để hình thành các kiến thức

NH NHÀNG - T NHIấN - HI U QU Ẹ Ự Ệ Ả

Trang 34

Hoạt động dạy của GV

- Từ SGK, GV hình dung ra quá trình “làm ra” kiến thức.

- Sau đó thiết kế các hoạt động, sắp xếp các hoạt động theo thứ tự

- Lô gíc hình thành kiến thức đã tự có trong lô gíc hoạt động học c a HS ủ , đảm bảo kết quả của hoạt động học

Hoạt động học của HS

- HS hoạt động theo thiết kế của GV.

- Ki n th c ế ứ có đ ợc sau khi hoàn thành các hoạt

động.

Trang 35

7 Giáo viên tiểu học

Trang 36

GV x©y dùng líp häc th©n thiÖn:

+ Phßng häc th©n thiÖn; + Gi¸o viªn th©n thiÖn;

+ BÌ b¹n th©n thiÖn;

+ M«n häc th©n thiÖn.

Trang 38

Ch t l ấ ượ ng giáo d c toàn di n ụ ệ HSTH

Trang 39

N M H C 2009 - 2010 Ă Ọ

Đổi mới quản lí

và nâng cao chất l ợng giáo dục

Các hoạt động trọng tâm

1 Tiếp tục chỉ đạo các cuộc vận động lớn của ngành: “Học tập và làm theo tấm g ơng đạo đức Hồ Chí

Minh”, “Mỗi thầy, cô giáo là một tấm g ơng sáng

đạo đức, sáng tạo và tự học”, cuộc vận động “Hai không”, phong trào thi đua xây dựng “Tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực”

Trang 40

+ Nâng cao phẩm chất đạo đức nhà giáo

+ Chú trọng công tác giáo dục đạo

đức, giáo dục kĩ năng sống cho học sinh

Tập trung chỉ đạo

dạy chữ - dạy ng ời

Trang 41

Trường thân thiện HS tích cực

Là phong trào thi đua, h ướ ng vào ho t ạ

Trang 42

B GD&ĐT ộ

Đoàn TN H i PN ộ

H i KH B VHTTDL ộ ộ

HS

Trang 43

MèI QUAN HÖ GI÷A

Chó träng d¹y ng êi

L îng toµn diÖn

Trang 44

2 Công tác PCGDTHĐĐT

+ PCGD là ho t đ ng th ạ ộ ườ ng xuyờn TH ở PCGHTH - CMC ch y u là huy đ ng HS đi ủ ế ộ

th c hi n ự ệ PCGDTHCS thỡ cụng tỏc PCGD m i ớ

đảm bảo chất l ợng và bền v ng ữ

Trang 45

l ượ ng giáo d c ụ

+ B s xây d ng bi u m u th ng kê PCGD ộ ẽ ự ể ẫ ố

th ng nh t t ti u h c đ n trung h c ố ấ ừ ể ọ ế ọ

Trang 46

3 Chỉ đạo thực hiện dạy học và đánh giá theo Chuẩn KT,KN

ph ươ ng, m i ti t h c đ u h ỗ ế ọ ề ướ ng đ n m c ế ụ tiờu đ t trỡnh đ chu n giai đo n k t ạ ộ ẩ ở ạ ế

thỳc c a ch ủ ươ ng trỡnh

Trang 48

5 Đổi mới công tác chỉ đạo

+ N m v ng văn b n ch đ o, v n d ng ắ ữ ả ỉ ạ ậ ụ

sáng t o vào th c t đ a ph ạ ự ế ị ươ ng;

+ Tăng quy n t ch cho c s và giáo viên; ề ự ủ ơ ở + Không qu n lí hành chính, s v , ôm đ m; ả ự ụ ồ + Đ ng viên GV ch đ ng, sáng t o; ộ ủ ộ ạ

Trang 49

6 Chỉ đạo dạy học tiếng Việt

Ti ng Vi t là mụn cụng c s m t ti u h c ế ệ ụ ố ộ ở ể ọ

Ch a bi t đ c, bi t vi t khụng th h c cỏc ư ế ọ ế ế ể ọ mụn khỏc; h c cỏc mụn h c khỏc c ng gúp ọ ọ ũ

Trang 50

Tăng cường tiếng Việt cho häc

sinh líp 1 d©n téc thiÓu sè

Ph i h p ch t ch v i m m non đ chu n ố ợ ặ ẽ ớ ầ ể ẩ

b ti ng Vi t cho HS tr ị ế ệ ướ c khi vào l p 1 ớ

X©y dùng m«i tr êng häc tiÕng ViÖt ®a d¹ng (tài li u đ c, băng đ a các bài hát, truy n ệ ọ ĩ ệ tranh, …)

Đæi míi quan ®iÓm tiÕp cËn, ti ng Vi t là ế ệ

ngôn ng th hai c a HS dân t c ữ ứ ủ ộ

T¨ng thªm thêi l îng vµ hiÖu qu¶ d¹y häc

tiÕng ViÖt

S d ng t t tài li u tăng c ử ụ ố ệ ườ ng ti ng Vi t ế ệ

Trang 51

8 Thùc hiÖn d¹y TiÕng

Ch ươ ng trình ti ng Anh giao ti p, h c ế ế ọ

ti ng Anh đ s d ng, không h c đ ế ể ử ụ ọ ể thi, th c hi n ch ự ệ ươ ng trình liên thông

t l p 3 đ n l p 12 Đánh giá theo 6 ừ ớ ế ớ

trình đ tiêu ộ chu n Châu Âu ẩ

Trang 52

Cỏc đ a ph ị ươ ng ch đ ng c ủ ộ huẩn bị các điều kiện để dạy học ti ng Anh: t ch c ế ổ ứ h c 2 ọ

bu i/ngày, đào t o và b i d ng đ i ng giỏo ổ ạ ồ ưỡ ộ ũ viờn, xõy d ng l trỡnh ự ộ th c hi n đ n 2020 ự ệ ế

Khuy n khớch đa d ng tài li u, ế ạ ệ nh ng n i cú ữ ơ

đi u ki n th c hi n ch ng trỡnh ti ng Anh ề ệ ự ệ ươ ế tăng c ờng, làm quen với tiếng Anh ở cỏc l p ớ

đ u c p (Fonix, love learnEnglish…) ầ ấ

Trang 53

8 Học 2 buổi/ngày

Vùng thu n l i th c hi n xã h i hoá: ậ ợ ự ệ ộ

+ B sung c s v t ch t, tăng c ng các ho t ổ ơ ở ậ ấ ườ ạ

đ ng giáo d c th ch t, ngh thu t, giáo d c k ộ ụ ể ấ ệ ậ ụ ĩ năng s ng, phát tri n cho HS có năng khi u ố ể ế

Vùng khó khăn nhà n c h tr : ướ ỗ ợ

+ Ch ng trình SEQAP xây d ng phòng h c đ ươ ự ọ ể

đ h c 2 bu i/ngày; chuy n d n sang h c 30 ủ ọ ổ ể ầ ọ

ti t/tu n đ n 35 ti t/ tu n; h tr ăn tr a, qu ế ầ ế ế ầ ỗ ợ ư ỹ khuy n h c, b o trì tr ng h c Nh m đ t m c ế ọ ả ườ ọ ằ ạ ụ

Trang 54

9 Giáo d c khuy t t t ụ ế ậ

Nâng cao nh n th c v GDKT t ti p c n theo ậ ứ ề ừ ế ậ

nhân văn sang ti p c n theo nhân quy n Đ m ế ậ ề ả

b o quy n đ ả ề ượ c giáo d c c a ng ụ ủ ườ i khuy t t t ế ậ

GDKT đ m b o tính phù h p v i đ i t ả ả ợ ớ ố ượ ng.

GDKT phát tri n k năng s ng là yêu c u c b n ể ĩ ố ầ ơ ả

nh t, r i đ n k năng h c t p, sau đó là năng ấ ồ ế ĩ ọ ậ

l c nh n th c và hoà nh p c ng đ ng ự ậ ứ ậ ộ ồ

HSKT có quy n đi h c m i đ tu i, có K ề ọ ở ọ ộ ổ ế

ho ch giáo d c cá nhân ạ ụ

Trang 55

Đánh giá HSKT theo k ho ch cá nhân, trên ế ạ tinh th n đ ng viên, khuy n khích là ầ ộ ế

chính.

+ HS có kh năng đáp ng nhu c u chung ả ứ ầ

đ ượ c đánh giá nh HS bình th ư ườ ng nh ng ư

có gi m nh v ả ẹ ề yêu c u ầ

+ HS không theo đ ượ c yêu c u chung thì ầ

đánh giá theo s ti n b c a HS, không x p ự ế ộ ủ ế

lo i HS khuy t t t ạ ế ậ

+ D a vào d ng t t, m c đ t t và s đáp ự ạ ậ ứ ộ ậ ự

ng nhu c u GD đ c bi t đ đánh giá HS.

Trang 56

Xã hội hóa giáo dục

Trang 57

M I QUAN H : Gia đình - Nhà tr Ố Ệ ườ ng – Xã h i ộ

Gia đình

Nhà tr ườ ng Xã h i ộ

Trang 58

III Định hướng phát triển GDTH

Chu n hoá ẩ

(Tr ườ ng chu n, chu n GV, chu n HT, phòng ẩ ẩ ẩ

h c chu n, th vi n chu n, đánh giá ọ ẩ ư ệ ẩ

chu n, ch t l ẩ ấ ượ ng chu n, …) ẩ

Hi n đ i hoá ệ ạ

(N i dung, PPDH, thi t b , CNTT,…) ộ ế ị

Thu n Vi t và h i nh p ầ ệ ộ ậ .

Trang 59

NhiÖm vô cô thÓ

Trang 60

Giải pháp

Xây d ng trung tâm giáo d c ch t l ng cao ự ụ ấ ượ

Nâng cao năng l c đ i ng giáo viên ự ộ ũ

Nâng cao năng l c đ i ng cán b qu n lí ự ộ ũ ộ ả

Tăng c ng c s v t ch t, thi t b d y h c ườ ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ

Đ i m i PPDH ổ ớ

Ứ ng d ng CNTT trong qu n lí và đ i m i PPDH ụ ả ổ ớ

Ngày đăng: 14/08/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w