1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Vật Lý 12: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 docx

4 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm - Phát biểu và viết công thức tính công suất của một đoạn mạch điện.. - Bóng đèn 12V–7,2W được sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế 6V.. Tính điện trở và công suất tiêu thụ

Trang 1

Câu 1 ( 2,0 điểm )

- Phát biểu và viết công thức tính công suất của một đoạn mạch điện Cho biết tên, đơn vị các đại lượng trong công thức?

- Bóng đèn 12V–7,2W được sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế 6V Tính điện trở và công suất tiêu thụ của đèn ? ( điện trở của đèn xem như không thay đổi)

Câu 2 ( 1,5 điểm)

- Cấu tạo của nam châm điện Nêu cách làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật

- Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu được sử dụng trong thiết bị, dụng cụ nào?

Câu 3 ( 2,0 điểm )

- Biến trở có ghi 100 - 2A, hãy cho biết ý nghĩa số ghi trên biến trở?

- Tính chiều dài dây dẫn làm biến trở Biết cuộn dây làm biến trở làm bằng hợp kim có điện trở suất 0,4.10-6 m, tiết diện 1mm2

Câu 4 ( 2,0 điểm )

- Phát biểu quy tắc bàn tay trái Nêu công dụng của

quy tắc

- Một đoạn dây dẫn có dòng điện I chạy qua, đặt gần

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011

+

+

Trang 2

một nam châm điện ( như hình vẽ ) Đánh dấu chiều dòng điện qua các vòng dây, tên các cực của ống dây, biểu diễn lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn

Câu 5: ( 2,5 điểm )

Đoạn mạch AB gồm điện trở R1= 40 , R2 = 60 mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U= 24V

a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB

b Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở R1 , R2

c Mắc nối tiếp với đoạn mạch song song trên điện trở R3 thì công suất tiêu thụ toàn đoạn mạch giảm ba lần Tính R3 ? Tính nhiệt lượng toả ra trên R3 trong 30 phút

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HK I 2010-2011

MÔN VẬT LÝ 9

Câu 1: ( 2,0 điểm )

- Phát biểu công thức tính công suất điện (trang 36 SGK ) 0,5 đ

Tên, đơn vị các đại lượng trong công thức

- Điện trở của đèn: R = U2đm : Pđm = 122 : 7,2 = 20 0,5đ

- Công suất tiêu thụ của đèn P = U2 : R = 62 : 20 = 1,8 W 0,5đ

Câu 2: ( 1,5 điểm )

- Cấu tạo: gốm ống dây dẫn, bên trong có lõi sắt non 0.5đ

- Tăng lực từ: + tăng CĐDĐ qua các vòng dây 0,5đ

+ tăng số vòng dây

- nêu được 1 ứng dụng của: + nam châm vĩnh cửu 0,5đ

+ nam châm điện

Câu 3: ( 2,0 điểm)

- Cường độ dòng điện lớn nhất được phép qua biến trở: 2A 0,5đ

R = đ.l : S => l = R.S: đ

= 100.1.10-6 : 0,4 10-6 = 250 (m )

Trang 4

Câu 4: ( 2,0 điểm )

- Phát biểu đúng quy tắc bàn tay trái( trang 75 sgk ) 0,5đ

- Dùng để xác định chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng 0,5đ điện chạy qua đặt trong từ trường

- Xác định đúng chiều dòng điện , cực của ống dây 0,5đ

Câu 5: ( 2,5 điểm )

a/ - 1/Rtđ = 1/R1 + 1/R2 = 1/40 + 1/60 = 1/24 => Rtđ = 24  0,5đ b/ - CĐDĐ qua điện trở R1 : I1 = U1:R1 = 24: 40 = 0,6A 0,5đ

- CĐDĐ qua điện trở R2 : I2 = U2:R2 = 24: 60 = 0,4A 0,5đ

Rtđ + R3 = 3 Rtđ R3 = 2 Rtđ = 2.24 = 48 

- Nhiệt lượng toả ra trên R3 trong 30 phút 0,5đ

Rs = 3 Rt = 3 24 = 72 

Q = I2R3t =( 24 : 72)2 48 1800 = 9600 J ( thiếu hoặc sai đơn vị trừ điểm tối đa 0,25 đ )

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w