1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN VẬT LÝ - NĂM HỌC 2010 - 2011 potx

5 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề số 567 PHẦN CÂU HỎI Đề cú 40 cõu Cõu1: Một vật sỏng đứng vuụng gúc với quang trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ thỡ ảnh của nú cho bởi thấu kớnh cú thể là: A.. ảnh ảo, cựng chiề

Trang 1

Mã đề số 567

PHẦN CÂU HỎI

(Đề cú 40 cõu) Cõu1: Một vật sỏng đứng vuụng gúc với quang trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ thỡ ảnh của nú

cho bởi thấu kớnh cú thể là:

A ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B ảnh thật, cựng chiều, lớn hơn vật

C ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật D ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật

Cõu2: Nếu (d) là khoảng cỏch từ vật đến thấu kớnh, (d/) là khoảng cỏch từ thấu kớnh đến ảnh thỡ

tiờu cự (f) của thấu kớnh được tớnh bằng cụng thức:

A f =

d

d

d

d

d

d

d d

 Cõu3: Trong hỡnh vẽ dưới đõy thỡ: xy là quang trục chớnh của một thấu kớnh, O là quang tõm của

thấu kớnh, F là tiờu điểm của thấu kớnh, S là điểm sỏng thỡ kết luận nào dưới đõy là đỳng:

S F S/ O F

x y

A S  là ảnh ảo, thấu kớnh là thấu kớnh phõn kỳ B S  là ảnh thật, thấu kớnh là thấu kớnh phõn kỳ

C S  là ảnh ảo, thấu kớnh là thấu kớnh hội tụ D S  là ảnh thật, thấu kớnh là thấu kớnh hội tụ

Cõu4: Phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng khi núi về thấu kớnh:

A Là khối chất trong suốt cú chiết suất lớn hơn chiết suất của khụng khớ

B Là khối chất trong suốt được giới hạn bởi 2 mặt cong hoặc một mặt cong hoặc một mặt phẳng

C Cú cụng thức 1 ( 1)( 1 1 )

2

1 R R

n f

D    (n là chiết suất của R1, R2: bỏn kớnh 2 mặt giới hạn)

D Cú đường thẳng đi qua tõm và đỉnh của hai mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng

Cõu5: Một vật sỏng đứng vuụng gúc với quang trục chớnh của một thấu kớnh cú ảnh cựng chiều

cao gấp 3 lần vật thỡ hệ số phúng đại ảnh (k) của thấu kớnh trong trường hợp này là:

A

3

1

3

1

Cõu6: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi núi về thấu kớnh hội tụ

A Khi vật sỏng dịch chuyển ra xa thấu kớnh thỡ ảnh của vật sẽdịch chuyển lại gần thấu kớnh

B Khi vật sỏng nằm trong khoảng cỏch tiờu cự thỡ ảnh là ảnh ảo, cựng chiều lớn hơn vật

C Khi vật sỏng dịch chuyển lại gần thấu kớnh thỡ ảnh của vật sẽ dịch chuyển lại gần thấu kớnh

D Khi vật sỏng ở vụ cựng thỡ ảnh là một điểm sỏng tại tiờu điểm

Cõu7: Một thấu kớnh cú n = 1,5, giới hạn bởi một mặt lừm cú bỏn kớnh 30(cm) và một mặt lồi cú

bỏn kớnh 10(cm) Tiờu cự của thấu kớnh là:

A f= 15(cm) B f = - 15 (cm) C f = 30(cm) D f = -30(cm) Cõu8: Một người cú OCc = 25(cm) sử dụng một kớnh lỳp cú độ tụ là D = +20(dp) ngắm chừng cực

cận (mắt đặt sỏt kớnh) là:

A Gc = 2,5 B Gc = 3,5 C Gc =5 D Gc =6

Cõu9: Một kớnh hiển vi cú tiờu cự của vật kớnh là f1 = 1(cm), tiờu cự của thị kớnh là f2 = 4(cm) Mắt

người quan sỏt cú Đ = 25(cm) và độ bội giỏc G = 90 thỡ độ dài quang học của kớnh là:

A  = 14,4 (cm) B  = 14(cm) C  = 15,6(cm) D  = 15(cm)

Trang 2

Câu10: Một điểm sáng nằm trên quang trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20(cm)

khoảng cách từ vật đến thấu kính là 30(cm) thì khỏng cách từ thấu kính đến ảnh là:

A d  = 20 (cm) B d  = - 12(cm) C d  = 12(cm) D d  = -20(cm)

Câu11: Khi chiếu một chùm tia sáng trắng qua một lăng kính thuỷ tinh

A Chùm tia sáng khúc xạ sẽ bị lệch về phía đáy của lăng kính

B Chùm tia khúc xạ bị phân tích thành một dải sáng gồm nhiều màu sắc khác nhau từ đỏ đến tím

C Cả 2 nội dung nêu ở ý A và B

D Không có nội dung nào chính xác

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có bước sóng trong cùng một môi trường trong suốt khác nhau

B Chiết suốt của một môi trường trong suốt với ánh sáng màu tím lớn hơn so với ánh sáng màu đỏ

C Vận tốc của ánh sáng đơn sắc kh truyền qua một môi trường trong suốt là như nhau

D Các phát biểu trên đều đúng

Câu 13: trong hiện tượng giôa thoa thì

A Các vân sáng còn gọi là vân giao thoa

B Các dải sáng màu liên tục với cấu trúc: Tím ở bên trong, đỏ ở bên ngoài còn gọi là các dải vân giao thoa

C Khoảng cách giữa các vạch tối gần nhau nhất gọi là khoảng vân

D A, B,C đều đúng

Câu14: Nếu (a) là khoảng cách giữa 2 khe hẹp, (D) là khoảng cách từ 2 khe hẹp đến màn ảnh, ()

là bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm, (i) là khỏng vân giao thoa Công thức xác

định các vân tối trong miền giao thoa là:

A

a

D

k

k  z

B

a

D k

x (2 1)

1

 k  z

C

a

D k x

2 1

k  z

D

a

D k

x

2

) 1 2 ( 1

k  z

Câu15: Phát biẻu nào dưới đây là đúng khi nói về tia Rơnghen

A Là một bức xạ không nhìn thấy có bước sóng cực ngắn

B Là một bức xạ có rất nhiều ứng dụng trong thực tế

C Là một bức xạ có có bản chất sóng điện từ

D Tất cả các phát biểu trên

Câu16: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói tới thang sóng điện từ

A Trong thang sóng điện từ thì các bức xạ được phân loại dựa trên độ lớn về bước sóng của chúng

B.Trong thang sóng điện từ thì các bức xạ được phân loại dựa trên phương pháp nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế của chúng

C.Trong thang sóng điện từ thì các bức xạ được phân loại dựa trên điều kiện phát ra của mỗi bức xạ

D Tất cả các nội dung trên

Câu17: Trong thí nghiệm giao thoa: Khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 0,3(mm), khoảng cách từ 2

khe hẹp đến màn ảnh là 2(m) và ánh sáng dùng trong thí nghiệm có = 0,54.10-6 (m) thì

khoảng vân của miền giao thoa là:

A i = 0,36 (mm) B i = 3,6 (mm) C i = 0,36 (m) D i = 3,6 (m)

Câu18: Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm giao hoa là = 0,45 (m), khoảng cách giữa 2

khe hẹp đến màn chắn là 0,45 (mm), tại điểm cách vân sáng trung tâm một khoảng XA =

2,5 (mm) ta thấy có một vân sáng bâc 2 thì khoảng cách từ màn chắn đển ảnh là:

Trang 3

Mã đề số 567

A D = 0.5 (m) B D = 1,25(m) C D = 1,5 (m) D 2,0 (m) Cõu19: Khoảng cỏch giữa 2 khe hẹp trờn màn chắn là 3 (mm), khoảng cỏch từ màn ảnh đến khe

hẹp là 3(m), khoảng võn trong miền giao yhoa kà 0,4 (mm), thỡ tần số của ỏnh sỏng dựng trong thớ nghiệm là:

A f = 7,5.1011(Hz) B f = 7,5.1012(Hz) C f = 7,5.1013(Hz) D f = 7,5.1014(Hz) Cõu20: Chiết xuất của nước với một ỏnh sỏng đơn sắc là n1 = 1,3372 và chiết xuất tỉ đối của thuỷ

tinh với nước là n21 = 1,11390 thỡ vận tốc của ỏnh sỏng đơn sắc đú trong thuỷ tinh là:

A V = 1,56.108 (m/s) B V = 1,97.108 (m/s) C V = 2,52.108 (m/s) D A, B C đều sai

Cõu21: Chọn cõu sai : ỏnh sỏng đơn sắc là

A Cú một màu xỏc định B Khụng bị tỏn sắc khi qua lăng kớnh

C Bị khỳc xạ qua lăng kớnh D Cú vận tốc khụng đổi khi truyền từ mụi

trường này qua mụi trường kia Cõu22: Vận tốc ban đầu cực đại của electrụn quang điện bị bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào :

A Kim loại dựng làm catụt B Số phụton chiếu đến catụt trong một giõy

C bước súng của bức xạ tới D cõu A và C đỳng

Cõu23: Cỏc vạch quang phổ nằm trong vựng hồng ngoại của nguyờn tử Hyđrụ thuộc về dóy :

A Dóy Lyman B Dóy Balmer C Dóy Paschen D Dóy Balmer & Paschen

 Catụt của tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 2,26 eV Chiếu vào catụt một chựm ỏnh sỏng cú bước súng = 0,40 m cho h = 6,625 10 – 34 J.s, c = 3.108 m/s dũng quang điện bóo hoà Ibh = 6,43.10- 6 (A)cụng suất của chựm sỏng P = 3.10- 3 w trả lời cỏc cõu hỏi 24, 25, 26, 27:

Cõu24: Giới hạn quang điện của kim loại catụt là:

A 0 0.6100 m B.0  0.5860 m C 0 0.5492 m D.0 0.5600 m

Cõu25: Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bật khỏi catụt là:

A 0,5445.106 m/s B 0,6440.106 m/s C 0,4220.106 m/s D 0,5200.106 m/s

Cõu26: Tớnh số phụton đập vào catụt trong một giõy

A nf = 6,40.1015 (hạt) B nf = 6,04.1015 (hạt) C nf = 6,04.1016(hạt) D nf = 6,24.1015 (hạt) Cõu27: Số electron bật ra khỏi catố trong một giõy là

A ne = 40,2.1015 (hạt) B ne = 4,20.1014 (hạt) C ne = 4,20.1013 (hạt) D ne = 4,02.1013 (hạt)

Cõu 28: cụng thoỏt electron của một kim loại là Ao, giớihạn quang điện là  o Khi chiếu vào bề

mặt kim loại đú chựm bức xạ cú bước súng

2

o

 thỡ động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:

A Ao B 2Ao C 3/4 Ao D 1/2 Ao

Cõu 29: Năng lượng phụtụn được xỏc định theo cụng thức:

Trang 4

 h c

Câu 30: Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại , khi chiếu ánh sáng kích thích Có bước sóng thích hợp

lên kim loại,

được gọi là:

A Hiện tượng bức xạ B Hiện tượng phóng xạ

C Hiện tượng quang dẫn D Hiện tượng quang điện

Câu31:Chọn câu đúng: Nguyên tử Hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích và có bán kính quỹ

đạo tăng lên 9 lần Các chuyển rời có thể xảy ra là:

A Từ M về K B Từ M về L C Từ L về K D Cả A,B,C đều đúng Câu32: Chọn đáp án đúng: đơn vị khối lượng nguyên tố (u)

A 1u = 1,66.10- 24 g B 1u = 1,66.10- 27 g C 1u = 1,6.10- 19 g D 1u = 9,1.10- 28 g

Câu33: Đường kính của hạt nhân nguyên tố cỡ:

A 10- 6 _ 10-9 m B 10- 3 _ 10-8 m C 10-14 _ 10-15 m D 10- 16 _ 10-20 m

Câu34: Hạt nhân 23592U hấp thụ một nơtron sinh ra x hạt nhân và y hạt nhân -, một hạt 20882P

4 hạt nơtron số hạt x và y là:

A 6 và 2 B 6 và 4 C 4 và 2 D 2 và 6

Câu35: Định luật phóng xạ được cho bởi biểu thức:

A Nt = N0.e- t

B Nt =N0.et

C Ht = H0.et

D N = N0 T

t

e

Câu36: Tìm độ phóng xạ của m0 = 200 g chất Iôt phóng xạ 13153I Biết rằng sau 16 ngày khối lượng

đó chỉ còn bằng một phần tư khối lượng ban đầu:

A 9,22.1016 Bq B 3,20.1018 Bq C 2,30.1017 Bq D 4,12.1019 Bq

Câu37: Chất phóng xạ Pôlôni 21084P0 có chu kỳ bán rã T = 138 ngày Một lượng pôlôni ban đầu m0,

sau 276 ngày chỉ còn lại 12 mg Tìm lượng Pôlôni ban đầu m0

Câu38: Tìm khối lượng Pôlôni có độ phóng xạ 2Ci Biết chu kỳ bán rã

0

P

T = 138 ngày

A 444 mg B 44,4 mg C 4,44 mg D Đáp án khác

Câu39: Iôt phóng xạ 13153Idùng trong ytế có chu kỳ bán rã T = 8 ngày Lúc đầu có m0 = 200 g chất

này Hỏi sau T =24 ngày còn lại bao nhiêu

Câu40: Tìm phát biểu sai về qui tắc dịch chuyển

A Trong phóng xạ + hạt nhân con lùi 1ô trong bảng tuần hoàn

B Trong phóng xạ - hạt nhân con tiến 1ô trong bảng tuần hoàn

C Trong phóng xạ  hạt nhân con tiến 2ô trong bảng tuần hoàn

D Trong phóng xạ  hạt nhân con không biến đổi

Trang 5

Mã đề số 567

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w