Biên độ dao động của vật là: Câu 3: Lực hồi phục ngược pha với đại lượng nào sau trong dao động điều hoà?. Động năng Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cmA. Số vân giao thoa
Trang 1ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP - ĐỀ 8
MÔN: VẬT LÝ 12
I PHẦN CHUNG: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: : Đồ thị của một vật dao động điều hoà có dạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A 4 cm;
-2
rad B - 4 cm; - πrad
C 4 cm;
2
rad D -4cm; 0 rad
Câu 2:Vật dao động điều hoà có tốc độ cực đại bằng 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 ( lấy 2 =
10 ) Biên độ dao động của vật là:
Câu 3: Lực hồi phục ngược pha với đại lượng nào sau trong dao động điều hoà?
A Ly độ B Gia tốc C Vận tốc D Động năng
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s Tần số dao
động là:
Câu 5:chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài l,tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác
định bởi công thức
A T = 2π
l
g
B.T = 2π
g
l
C.T =
2
1
g
l
D.T = π
g l
Câu 6: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động: x1 = 3 3 cos(5πt+
2
) (cm) và
x2 = 3 3
cos(5πt-2
) (cm).biên độ dao động tổng hợp của haid ao động trên là:
Câu 7: Trong giao thoa sóng nước, trên đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp A, B khoảng cách ngắn nhất từ
trung điểm O đến một điểm dao động với biên độ cực đại là :
A
2
3
B
4
3
C
2
D
4
Câu 8 Hai nguồn kết hợp S1, S2 ( S1S2 = 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số 40Hz và ận tốc truyền sóng 2m/s Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa:
Câu 9: Sóng dừng xảy ra trên dây AB=11cm với đầu B tự do,bước sóng bằng 4cm.trên dây có:
A 5 bụng,4nút B.4 bụng và 5 nút C.5 bụng,5 nút D.6 bụng,6 nút
Câu 10: : Độ to nhỏ của âm nghe được phụ thuộc vào:
A Biên độ âm B Tần số âm C Đồ thị dao động âm D Mức cường độ âm
Câu 11: Trong mạch ĐXC chỉ có 1 yếu tố xác định ( R, L, hoặc tụ C) Yếu tố nào không gây ra sự lệch pha
của dòng điện với hiệu điện thế:
A Điện trở R B Cuộn dây có độ tự cảm L
C Tụ điện có điện dung C D Tất cả các yếu tố trên
Câu 12.Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi
A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm B.Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C Đoạn mạch có R cà C mắc nối tiếp D Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C và ZC = R Cường
độ dòng điện tức thời chạy qua điện trở luôn:
A Trễ pha
2
so với điện áp 2 đầu tụ điện B Sớm pha
4
so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
Trang 2C Trễ pha
4
so với điện áp 2 đầu đoạn mạch D Sớm pha
2
so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số
50Hz.Biết điện trở thuần R = 25Ω,cuộn dây cảm thuần có L=
1 H.để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
4
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là:
câu 15: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R ,cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =
3
10 mắc
nối tiếp.Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện uc = 50 2 cos(100πt -
4
3
)(V).Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A i = 5 2 Cos(100πt -
4
3
)(A) B.i = 5 2 Cos(100πt -
4
)(A)
C.i = 5 2 Cos(100πt +
4
3
)(A) D.i = 5 2 Cos(100πt )(A)
câu 16: So sánh ba suất điện động xuất hiện ở ba cuộn dây phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha:
A Giống biên độ và tần số và pha B Giống biên độ và tần số, khác về pha
C Giống tần số và pha, khác biên độ D Giống biên độ, tần số, gía trị suất điện động
Câu 17 Máy phát điện xoay chiều một pha gồm nam châm có p cặp và quay với vận tốc n vòng/phút Tần
số dòng điện phát ra tính theo công thức nào sau đây?
A f = n.p
60 B f = 60.n.p C f = n.p D f = 60.n/p
câu 18: Một mạch dao động LC với cuộn dây L = 10mH và tụ điện C = 4µF, tần số của mạch là:
A f = 795,7 kHz B f = 7850 Hz C f = 796 Hz D f = 12,56.10 – 4 Hz
Câu 19:Điện trường nào không phải là điện trường xoáy:
A Do từ trường biến thiên sinh ra B Có đường sức là những đường cong khép kín
C Biến thiên trong không gian D Do điện tích đứng yên sinh ra
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm
là: (i là khoảng vân)
A i/4 B i/2 C i D.2i Câu 21: Trong công nghiệp, để làm mau khô các vật người ta sử dụng tác dụng nhiệt của:
A Tia Rơnghen B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D Tia gama
Câu 22 Trong thí nghiệm Young: khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m
Chiếu vào hai khe hai bức xạ có
1 = 0,760 m và
2; người ta thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ
2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
1 Bước sóng của bức xạ
2 là:
Câu 23 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4m Khoảng cách giữa 5 vân sáng
liên tiếp đo được là 4,8mm Toạ độ của vân sáng bậc 3 là:
Câu 24: Trong y học người ta dùng bức xạ nào sau đây để chụp vết gẫy của xương trong cơ thể người
A Tia tử ngoại B Tia laze C Tia Rơnghen D Tia gamma
Câu 25: Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014Hz bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
A Vùng hồng ngoại B Vùng tử ngoại
C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Tia Rơnghen
Câu 26 : Sắp xếp các tia sau theo thứ tự giảm dần của tần số (hồng ngoại , tử ngoại , rơn-ghen ):
Trang 3A rơnghen , tử ngoại , hồng ngoại B tử ngoại , hồng ngoại , rơnghen
C hồng ngoại , rơnghen , tử ngoại D hồng ngoại , tử ngoại , rơnghen
Câu 27: Biết cường độ dòng quang điện bão hoà Ibh=80A và hiệu suất quang điện H=0,5% Số phôtôn đập vào catốt trong mỗi giây là:
A 25.1015 B 2,5.1015 C 0,25.1015 D 2,5.1013
Câu 28 : trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?
A điện năng B cơ năng C nhiệt năng D quang năng
Câu 29 : Chất phóng xạ P0 có chu kì bán rã T = 138 ngày Một lượng P0 ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ còn lại 12 mg Tìm lượng Po ban đầu
Câu 30 : Tìm hạt nhân có 6 proton và 8 nơtron
A 146N B 68C C 146C D 146B
Câu 31: Tính năng lượng liên kết riêng của 14C
6 theo đơn vị MeV/nuclon, biết các khối lượng mP = 1,0073u,
mC = 14,003240u và mn = 1,0087u 1u = 931 MeV/c2
A 7,862 B 8,013 C 7,32 D 7,2979
Câu 32: Điểm khác nhau của sự phóng xạ so phản ứng phân hạch:
A Hạt nhân sinh ra có thể biết trước B Phóng xạ toả năng lượng
C Phóng xạ không phải là phản ứng hạt nhân D Phân hạch không tạo tia phóng xa
II PHẦN RIÊNG : (gồm 8 câu)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Bán kính quĩ đạo Bohr thứ hai là 2,12.10-10m Bán kính bằng 19,08.10-10m ứng với bán kính quĩ đạo Bohr thứ:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 34 : Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn 1m, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5µm khoảng
cách giữa hai vân tối liên tiếp:
Câu 35: Khối lượng hạt nhân 10 Be4 là 10,0113 (u) và khối lượng của các hạt lần lượt:nơtrôn mn = 1,0086 (u), prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 10 Be4 là
A.64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,64332 (MeV) D 6,4332 (KeV)
Câu 36 : Mạch gồm R = 100 3 Ω mắc nối tiếp cuộn dây chỉ có hệ số tự cảm L = 0,318H.Điện áp giữa 2
đầu mạch là u = 200 2 cos100 t(V) thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A uL = 100 2 cos(100πt +
2
) (V) B.uL = 100 2 cos(100πt +
3
) (V)
C.uL = 100 2 cos(100πt -
6
) (V) D.uL = 200 2 cos(100πt +
6
) (V)
Câu 37: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối
lượng m của một vật là:
A E= mc2 B E = 2m2c C.E =
2
1
mc2 D E = 2mc2
Câu 38 :Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với vận tốc v = 120sin10t(cm/s),khối lưọng vật
nặng m = 100g,lấy g = 10m/s2.khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là:
Câu 39 :Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Nếu một ánh sáng có tần số f = 6.1014 Hz thì bước sóng của nó trong chân không là:
A 5.10-7 m B 5.10-5 mm C 5.10-5 m D 5 m
Câu 40 : Một loại Thiên hà phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vô tuyến và tia X Nó có thể là một
Thiên hà mới được hình thành, đó là một
Trang 4A Thiờn hà B punxa C quaza D hốc đen
B THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO (8 cõu, tứ cõu 41 đến cõu 48)
Cõu 41: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C và cuộn dõy mắc nối tiếp Cuộn dõy cú
r = 10, L =
10
1
H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp dao động điều hoà cú giỏ trị hiệu dụng là U =
50 V và tần số f = 50 Hz Khi điện dung của tụ điện cú giỏ trị là C1 thỡ số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giỏ trị của R và C1 là
A R = 50 và C1 =
3
10
F B R = 40 và C1 =
3 10
2
F
C R = 40 và C1 =
3
10
F D R = 50 và C1 =
3 10
2
F
Cõu 42: Biết tốc độ ỏnh sỏng trong chõn khụng là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m0.Theo thuyết tươngg đối hẹp của Anh-xtanh,khi hạt này chuyển động với tốc dộ v thỡ khối lượng của nú là: A
2 2 0
1
c v
m
B
2 2 0
1
v c
m
C
2 2 0
1
c v
m
2 1
c
v
Cõu 43 : Một hũn bi m = 160g treo ở một đầu lũ xo k =40N/m.Quỹ đạo hũn bi là 10cm,chiều dài ban đầu
của lũ xo l0 = 40cm,g = 10m/s2.khi hũn bi dao động lũ xo cú chiều dài biến thiờn trong khoảng.A 40cm-49cm B.39cm-50cm C.39cm-49cm D.42cm-52cm
Cõu 44: Một lũ xo nhẹ cú một đầu cố định,đầu kia treo một vật nặng khối lượng m = 100g.Khi vật dao động
điều hoà,thời gian để vật di chuyển từ vị trớ thấp nhất đến vị trớ cao nhất là 0,25s.lấy 2 = 10.độ cứng của lũ
xo là:
Cõu 45 : Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút
Vận tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A 8π rad/s B 10π rad/s C 12π rad/s D 14π rad/s
Cõu 46: Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024
kg, bán kính R = 6400 km Mômen
động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A 5,18.1030
kgm2
/s B 5,83.1031
kgm2
/s C 6,28.1032
kgm2 /s D.7,15.1033
kgm2 /s
Cõu 47 : mạch dao động của một mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1mH và một tụ
điện cú điện dung thay đổi đựoc,để mỏy thu bắt đựoc súng vụ tuyến cú tần số từ 3MHz đến 4MHz thỡ điện dung phải thay đổi được trong khoảng
C.0,16 pF C 0,28 pF D.0,2 àF C 0,28 àF
Cõu 48 :Trong chựm tia Rơnghen phỏt ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy cú những tia cú tần số lớn
nhất và bằng fmax = 5.1018Hz Trong 20 giõy người ta xỏc định được cú 1018 electron đập vào đối catốt thỡ cường độ dũng điện qua ống là:
A 6mA B 16mA C 8mA D 18mA