1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 4 pot

9 467 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 331,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dây nhánh dài 3 km.. Cỡ dây chính và dây nhánh b... Trong trình trạng sự cố một đường chính, đường chính còn lại hoạt động.. Chọn cỡ dây chính và dây nhánh b.. Tính % sụt áp đến đầu cuối

Trang 1

Ví dụ 1.10:

Phát tuyến chính dùng dây đồng #2/0 AWG = 67,4 mm2

Phát tuyến nhánh dùng dây đồng #4 AWG = 21,2 mm2

Dm = 37 inch = 0.93 m Chọn phương án đặt trạm nào?

Phụ tải hình vuông, mỗi cạnh 2

mile = 3,218km D = 2000

kVA/mi2 = 772,5kVA/km2, hệ

số nhu cầu trung bình 0,6; hệ

số phân tán 1,2; cosφ= 0,9 trễ

Có 2 phương pháp đặt : đặt tại

A và B Udây = 13,2/7,62 kV, 3

pha, 4 dây

nhánh

tuyến chính

A

B

1,609 km 3,218 km

nhánh

Hình 1.41

Trang 2

S kVA A

D

Hệ số nhu cầu x mật độ phụ tải

Hệ số phân tán

1,2

- Phụ tải tổng của trạm cung cấp:

Trang 3

Ví dụ 1.10 :

% 84 , 1

%

2

%

2

∆U l Kchính Schính l Knhánh Snhánh

% 84 ,

1 16

4000 0005904

,

0 2

2 , 3 0002486 ,

0 2

2 , 3

=

⋅ +

=

% 26 , 3 32

4000 0005904

, 0 2

6 , 1 4000 0002486

, 0 2

2 , 3 6 , 1

+

=

∆U

Trang 4

Một phát tuyến 3 pha 4 dây, điện áp

15/8,66 kV dài 4 km, cung cấp cho 10

nhánh, bên trái 5 nhánh, bên phải 5

nhánh Dây nhánh dài 3 km Dùng dây

nhôm Dm = 1m

Mỗi nhánh cung cấp cho 300 khách hàng, mỗi khách hàng tiêu

thụ 4 kVA, cosφ= 0,9 trễ qua MBA phân phối

Điện áp trong nhà thay đổi từ 220 V – 250 V, chọn điện áp thấp nhất tại khách hàng là 230 V Yêu cầu điện áp tại khách hàng:

Vmax = 250 V, Vmin = 230 V ∆UcpSC= 4%, ∆UcpT C= 3,5%

a Cỡ dây chính và dây nhánh

b Nếu vượt quá 4%, kết hợp dây chính và dây nhánh có tiết diện

5 nhánh

4 km

1 5/8 ,66 k V

Trang 5

Ví dụ 1.11 :

kVA

Snhánh = 1200

A U

S I

đm

nhánh

15 3

1200

=

A

Ichính = 46 , 18 10 = 461 , 8

% 562 , 1 1200

0008678 ,

0 2

3

% 2

∆ nhánh nhánh nhánh

U

Công suất tổng trên đường dây nhánh:

Trang 6

Chọn lại dây chính và dây nhánh

% 4

% 642 , 4

%

%

→ U Σ U nhánh U chính

% 08 , 3 10 1200

0001284 ,

0 2

4

% 2

∆ chính chính chính

U

% 68 , 2

∆ Uchính

% 4

% 72 , 3

∆ U

%;

05 , 1

∆ Unhánh

Trang 7

Ví dụ 1.12 :

Một mạng sơ cấp 15/8,66 kV gồm hai

đường dây trên không dài 4 km từ hai

trạm A và B, mỗi đường dây cung cấp 6

nhánh rẽ dùng cáp ngầm XLPE dài 3

km, phụ tải mỗi nhánh 1200 kVA/3 pha,

cosφ = 0,8 phân bố đều

Trong trình trạng bình thường các đường nhánh hở ở giữa, cả hai đường chính đều vận hành Trong trình trạng sự cố một đường

chính, đường chính còn lại hoạt động ∆Ucp = 4%

a Chọn cỡ dây chính và dây nhánh

b Tính % sụt áp đến đầu cuối của đường nhánh xa nhất trong tình trạng bình thường

c Tính % sụt áp đến nhánh rẽ xa nhất trong tình trạng sự cố

Hình 1.43

4 k m

6 n ha ùn h

Trang 8

a) Công suất tổng :

b)

kVA

SΣ = 2.1200.6 =14400 A

Ichính 554,25

15 3

14400

=

=

A

Inhánh 92,37

15 3

1200

2

=

=

% 88 , 1 2

) sin cos

( 2

+

=

chính chính

chính

U

l x

r

I U

ϕ ϕ

Trang 9

Ví dụ 1.12 :

c)

% 35 , 2 47 , 0 88 , 1

∆U Σ

% 88 , 1 2

) sin cos

(

+

=

thứcấp

nhánh nhánh

nhánh

U

l x

r I

U

ϕ ϕ

% 76 , 3

% 88 , 1 2

%= =

∆Uchính

% 64 , 5 88 , 1 76 , 3

% = + =

∆U Σ

% 47 , 0 2

) sin cos

( 2

+

=

thứcấp

nhánh nhánh

nhánh

U

l x

r

I U

ϕ ϕ

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm