Sơ đồ phân bố phụ tải từng pha cho từng khu vực từ tuyến 3 pha Trạm phân phối Tuyến 1 pha Khu vực tải pha B Khu vực tải pha C Hình 1.9.. Chiều dài tuyến dây sơ cấp Tải của tuyến dây sơ c
Trang 1Độ tin cậy thấp
không liên tục
Trạm phân phối Tuyến trung thế
CCMBA phân phối Nhánh
CC nhánh
Nhánh phụ
Hình 1.6 Sơ đồ mạng
phân phối sơ cấp hình
tia.
Trang 2.a.Sơ đồ hình tia
Tuyến sơ cấp hình
tia và hệ thống dao
cách ly
Tái cung cấp điện
nhanh
Vùng tải tuyến 1
Vùng tải tuyến 2 DCL liên lạc(NO)
DCL phân đoạn
DCL liên lạc(NO)
Vùng tải tuyến 3
Hình 1.7 Tuyến sơ cấp
hình tia và hệ thống dao
cách ly.
Trang 3Sơ đồ hình tia
với một tuyến dây
chính và một tuyến
dây ngược
Trung tâm tải
Tuyến ngược
Tuyến chính
MBA phân phối
Hình 1.8 Sơ đồ mạch
hình tia với một tuyến
dây chính và một tuyến
dây ngược.
Trang 4Sơ đồ phân bố
phụ tải từng pha
cho từng khu vực
từ tuyến 3 pha
Trạm phân phối
Tuyến 1 pha
Khu vực tải pha B
Khu vực tải pha C
Hình 1.9 Tuyến dây
cung cấp hình tia tải
khu vực.
Trang 5Trạm phân phối
Nhánh
DCL phân đoạn
DCL liên kết Vị trí MBA phân phối
b.Sơ đồ mạch vòng
Ưu điểm
Độ tin cậy cao
Cấp điện liên tục
Nhược điểm
Hình 1.10 Sơ đồ tuyến
dây trung thế mạch vòng
Trang 6Độ tin cậy cao
Cấp điện liên tục
Tổn thất thấp
Nhược điểm
Khó thiết kế
Khó vận hành
Trang 7Chiều dài tuyến dây sơ cấp
Tải của tuyến dây sơ cấp
Số lượng trạm phân phối
Định mức của trạm phân phối
Số đường dây truyền tải trung gian
Số lượng phụ tải đặc biệt
Hệ thống bảo trì
Sự mở rộng sơ đồ hình cây
Các điểm nối của trụ
Các loại dây và cấu trúc
Hình dáng của dây trụ
Trang 8Chọn cấp điện áp
Chính sách công ty ĐL
Chiều dài
đường dây
Giá trị thiết bị
Tổn thất điện áp
Dự án phát Triển tải
Tổn thất công suất
Điện áp trạm lân cận
Điện áp trạm
trung gian
Các yếu tố khác ảnh hưởng đến mức điện áp
Hình 1.12 Các yếu tố ảnh hưởng đến cấp điện áp tuyến dây
Trang 9Tổng quát với độ sụt áp cho trước, chiều dài dây tuyếnvà tải là hàm cấp điện thế.
2
cũ N, - L
mới N, - LV
Tải tuyến dây cũ
Hệ số bình phương điện áp =
Tỉ số khoảng cách =
Tỉ số tải =
Tỉ số khoảng cách x tỉ số tải = hệ số bình phương
điện áp
Trang 10Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thiết kế tuyến dây:
Mật độ phụ tải trên nhánh
Đặc tính phụ tải
Mức gia tăng của phụ tải
Công suất dự trữ trong trường hợp khẩn cấp
Cấp điện liên tục cho phụ tải
Độ tin cậy điện năng
Chất lượng cung cấp điện
Cấp điện áp của mạng trung the.á
Phân loại và chi phí của việc xây dựng mạng điện
Vị trí và công suất của trạm phân phối
Trang 11Tuyến dây
Nhánh
Mô hình Phát triển
Giới hạn Vật lý Độ sụt áp
Mật độ
tải
Phát triển
Hình 1.13 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chọn lựa tuyến dây
trung thế
Trang 12Số lượng tuyến dây
Độ sụt áp
Giới hạn nhánh
Mật độ tải Chiều dài
nhánh
Cấp điện áp
Công suất
Các yếu tố khác ảnh hưởng đến số lượng tuyến dây
Trang 13Cỡ dây dẫn
Tổn thất công suất
Định mức dây dẫn
Độ sụt áp Công suất
MBA
Mức tăng tải
Dự báo phụ tải Tổng chi phí
* Các yếu tố khác ảnh hưởng đến chọn lựa cỡ dây dẫn
Hình 1.15 Các yếu tố ảnh hưởng đến chọn lựa cỡ dây dẫn
Trang 14Hệ số tổn thất (%)
0 20 40 60 80 100
0 20 40 60 80 100
Hệ số phụ tải dòng điện đường dây (%)
Hình 1.16 – Sự quan hệ giữa hệ
Thiết kế tuyến dây thỏa
mãn dòng yêu cầu cho
phép
Các tính chất về nhiệt
của cáp được chọn phù hợp
Độ sụt áp có thể được
tính và kiểm tra
Kích thước dây dẫn được
lựa chọn theo định luật
Kelvin
Trang 15Định luật Kelvin: Kích thước dây dẫn mang tính kinhtế nhất khi chi phí đầu tư hàng năm và chi phí tổn thấthàng năm do truyền tải là nhỏ nhất
Chi phí hàng năm của dây dẫn được xét bởi:
Một phần do chi phí cố định P1
Phần còn lại là tỉ lệ thuận với tiết diện dây dẫn P2
Chi phí hàng năm do dây dẫn là P1 + P2F
Với F là tiết diện dây dẫn
Chi phí tổn thất điện năng tỉ lệ thuận với điện năngtổn thất hàng năm và tỉ lệ nghịch với F được tính là(P3/F)
Trang 16P F P P
PF
l
jkt = =
n
xx
Giá trị hiệu dụng của I :
Với p3 là hằng số
jkt– mật độ dòng
điện kinh tế
{
Trang 17Bảng 1.1: Hệ số phụ tải
100,00 1,00
100
57,00 1,08
70
26,00 1,20
50
27,00 1,30
40
19,00 1,45
30
11,60 1,70
20
4,84 2,20
10
Hệ số tổn thất công suất Hệ số tải %
% 100 100
tải số Hệ
dụng hiệu Dòng
K =
Trang 18lv kt
Jkt : mật độ dòng điện kinh tế (A/mm2)
Ilvmax : dòng làm việc lớn nhất của tải (A)
Fkt : tiết diện kinh tế (mm2)
Trang 198760
0 max
) ( I
dt t I T
T
TPT
Với Tmax được xác định:
Chọn tiết diện theo mật độ dòng điện kinh tế khi biết
thời gian sử dụng công suất cực đại Tmax:
Khi biết được đồ thị phụ tải:
Hoặc:
kt J
I
Dựa vào Tmax tìm Jkt, sau đó tìm tiết diện bằng công
thức:
Trang 20Bảng 1.2 –Mật độ dòng điện kinh tế Jkt
1,81,0
2,11,1
2,51,3
Dây dẫn trần
Đồng
Nhôm
>50003000-5000
1000 - 3000
Thời gian sử dụng công suất cực đại
Tmax , hTên dây dẫn
Trang 21Ví du 1.1 : U= 110 kV, 3 phụ tải công nghiệp.Fkt1, Fkt2,
Fkt3 =? với dây nhôm lõi thép (AC)
Hình 1.17
Trang 22Ví dụ 1.1 :
hT
TPT
i
i i
lv
U
SI
.3
kt
lv kt
J
I
Ta có:
Tra bảng: Jkt= 1 A/mm2
I1 = 78A; I2 = 65A; I3 = 236A
Fkt1 = 78mm2; Fkt2 = 65mm2;
Fkt3 = 236mm
Trang 23Trong đó : ∆U’: thành phần tổn thất điện áp do công suất
tác dụng gây ra (V)
∆U”: thành phần tổn thất điện áp do công suất
phản kháng gây ra (V)
"'
U
UU
XQRPU
đm
∆+
Đường dây một phụ tải:
Chọn dây dẫn theo điều kiện sụt áp:
Nếu lấy tổn thất điện áp trên đường dây bằng trị số cho
Trang 24l x Q U
X Q
lPF
.'
l P U
l P Q U
R P U
đm đm
đm
cp
.
.
.
Đường dây có một phụ tải:
Với x0= (0,36 ÷ 0,4) Ω/km ( đường dây trên không)
x0= 0,08 Ω/km ( cáp ngầm)
Chọn dây dẫn theo điều kiện sụt áp:
Suy ra:
Trang 25n i i i đm
U
rl
PU
rU
1
0 1
0 '
cp
l
PU
n i
i i đm
L
qU
xl
QU
xU
1
0 1
0
"
Chọn dây dẫn theo điều kiện sụt áp:
Đường dây liên thông cung cấp cho một số phụ tải:
Suy ra:
Với ρ là điện trở suất của kim loại làm ra dây dẫn
Trang 26Ví du 1.2: mạng điện 35 kV, cung cấp cho 3 phụ tải Hãyxác định tiết diện dây dẫn cho mạng điện nếu toàn bộ
mạng điện dùng dây nhôm Cho ∆Ucp = 6%
Trang 27= +
+ + +
5 , 31
mm
Tiết diện toàn bộ đường dây:
chọn A – 70 (ρ = 31,5mm2/km)
Trang 28Với dây A-70, D = 1,25 m có r0 = 0,45 Ω/km; x0 = 0,355 Ω/km
Tổng trở mỗi đoạn đường dây:
Trang 29100
i
i i A
U
R Q R
P U
.
9
2
+ +
+ +
+
=
% 6
Trang 30.
3
2 3 3
2
2 2 2
2 2 2
2 1 1
=
+ +
=
∆
F
I l F
I l F
I
l
I R I
R I
R
P
( 1 1 2 2)
3 3 3
3 2 2 1 1
1
l F l F V l F l
F l F l
F
const j
j j j j F
I F
I F
I F
P F
3 2
2 1
1 2
1
0
; 0
Với khối lượng kim loại màu cho trước
Xác định tiết diện theo mật độ dòng điện không đổi:
Trang 31cos(
cos (
cp cp
l
U l
l l
U j
1
'
3 3
2 2
1 1
'
cos 3
) cos cos
cos (
γϕ
ϕϕ
γ
ρ
γ = 1
Mật độ dòng cho toàn bộ đường dây:
Trang 321 1
j
I
Tính tiết diện cho từng đoạn đường dây:
Khi tính j cần so sánh jkt
Nếu j < jkt chọn j
Nếu j > jkt chọn jkt
Trang 33l 1 = 8 km
0.6 + j0.45 MVA 2
0.8 + j0.6 MVA
1 + j0.75 MVA
1
3 A
Ví dụ 1.3: U= 10 kV, 3 xí nghiệp với dây nhôm (trên
không) Tmax = 4500/giờ ∆Ucp = 6%, F =?
Hình 1.20
Trang 35Chọn tiết diện dây dẫn cho mạng điện kín:
Bước 1: Xác định phân bố công suất
theo chiều dài
A
1
S S23 S
3 l
3 2 1
2 3
2 1
lll
lSl
lS
++
++
=
3 2
1
1 3
1 2
l l
l
l S l
l
S
+ +
S3 = 2 −
Giả sử có mạch điện như hình vẽ
Ta chọn tiết diện theo các bước sau:
Trang 36Chọn tiết diện dây dẫn cho mạng điện kín:
Bước 2: căn cứ vào công suất trên mỗi đoạn→ xác địnhtiết diện dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế
;3
1 1
kt đm
hdJU
S
3
2 2
kt đm
hd
JU
S
kt đm
hd
J U
S F
Trang 37Ví dụ 1.4: mạng điện kín
truyền tải 110 kV, cung cấp
cho hai phụ tải có Tmax =
5500 giờ Yêu cầu chọn
tiết diện dây dẫn thỏa mãn
tổn thất điện áp cho phép
lúc bình thường 10% và lúc
sự cố 15%, chọn dây nhôm
Trang 38Ví dụ 1.4: Giải
Phân bố công suất theo chiều dài
S1 = 27 + j17 MVA → F1 = 170 mm2, chọn AC-185
S2 = 23 + j13 MVA → F2 = 140 mm2, chọn AC-150
S3 = 3 + j3 MVA → F3 = 22,3 mm2, chọn AC-70
Với Tmax = 5500 giờ, dây nhôm lõi thép, Jkt = 1 A/mm2
Tổn thất điện áp lúc bình thường:
Tổn thất điện áp lúc sự cố, giả sử đứt đoạn A1
∆U% = 2,86% < 10%
∆UA1% = 13,11% < 15%
Trang 39I 1 , F 1 1 I 2 , F 2 2 I 3 , F 3 3 A
' 3
' 2
' 1
'
U U
U
∆
' 1
1 1 1
U U
l P
U U
l P F
U U
l P F
2 3 3 '
2
2 2 2 '
1
2 1 1
1
U U
U
l P U
l P U
l P U
V
cp đm
γ
Xác định tiết diện dây dẫn theo chi phí kim loại màu ítnhất:
Thể tích dây dẫn:
Tiết diện của các đoạn dây:
Ta có:
Hình 1.22
Trang 40' 1
=
∂
∂ U
V
0
' 2
=
∂
∂ U V
3
2 3 3 2
' 2
2 2 2 2
1
2 1 1 2
' 3
2 3 3 2
' 2
2 2 2 2
l P P
F P U
l P U
l P U
2 2 1
2
1
P
FP
FP
Trang 413 3 2
2 2 1
1 1 '
FU
lPF
U
lPF
U
lPU
ñm ñm
ñm
cp
γγ
=
3
3 3
3 3 2
2 2
3 3 1
1 1
1
F
l P
F P P
l P
F P P
l P
Trang 42P F
cp ñm
+ +
P F
cp ñm
+ +
P F
cp ñm
+ +
Trang 434 km 5 km
V l
Q U
x
U
n i
i i đm
Giải:
Cho x0 = 0,36 Ω/km
Hình 1.23
Trang 44mm
2 2
2
2 1 2
2
P
P P F
i i oi i i
U
x Q r
P l
0
Tổn thất toàn mạng điện:
Xác định tiết diện dây dẫn: (xem công thức )
Trang 45jQ2 2
Đường dây phân bố có tải tập trung
Hình 1.23 Mô hình đường dây có tải tập trung
Trang 46( )
2
2 2
sin cos
3
U
X Q R P X
R I
= +
=
% 100
đm U
X Q R P
=
∆
R U
Q P
Sụt áp dây:
Tổn thất công suất:
Công suất đầu đường dây:
Đường dây phân bố có tải tập trung:
Trang 47Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều
Mô hình đường dây:
Hình 1.26 Mô hình đường dây tải phân bố đều Hình 1.25 Phụ tải phân bố đều
Trang 48: lần lượt là vi phân dòng điện và vi phânkhoảng cách.
l : chiều dài của tuyến dây
x : khoảng cách từ điểm (1) đến đầu dây
x + dx : khoảng cách từ điểm (2) đến đầu dây là
IS : dòng đầu đường dây
Ir : dòng ở cuối đường dây
İx1, İx2 : dòng điện tuyến dây chính dây chính tại điểm
Trang 49Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều
Giả thiết tải phân bố đều từ x = 0 đến x = l
Kx
I&x1 = &x2 + & → I &x2 = I &x1 − d I &
dxKI
dxdx
IdI
I&x = &x − & = &x − &
Hay gần đúng: I &x2 = I &x1 − Kdx
KdxI
→ & 1 & 2
Trang 50Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều
Suy rộng ra cho toàn tuyến đường dây với dòng Is và IR
KlI
KlI
xl
II
KxI
s s
Trang 51Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều
Độ sụt áp vi cấp:
IdxzIU
I dU
Độ sụt áp trên toàn đường dây x = l:
lzI
Trang 52Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều
Tổn thất công suất vi cấp:
Tổn thất toàn đường dây
dx
r l
x I
dx r I
l
0 2
Với r0 là điện trở một đơn vị chiều dài đường dây
Trang 53l
Phát tuyến có phụ tải tăng dần:
Mô hình đường dây:
Gọi Is là dòng điện tổng
của phát tuyến
trên diện tích:
Diện tích vùng phụ tải:
A = h.l
) /
(
2
l h
I
D = S
Hình 1.26 Mô hình đường dây
tải tăng dần
Trang 54Phát tuyến có phụ tải tăng dần:
Xét phụ tải của vùng gạch chéo ứng với điểm cách đầu
đường dây khoảng cách x
Diện tích vùng gạch chéo:
x
ll
hx
lx
ll
hx
ll
xhh
x
l l
h hl
I A
D
x x
Trang 55Phát tuyến có phụ tải tăng dần:
Xét một đoạn vi cấp dx tại tại vị trí x của đường dây
Dòng điện Ix gây ra sụt áp vi cấp
Sụt áp đến cuối đường dây (sụt áp pha):
.
l
x dx
z I dx z I U
l
ZI lI
z
l l I z l
x x I z U d U
3
2 3
2 3
3 0
Trang 56( ) dx I r l I R
l
x r
I P d
s
2 0
2
15
8 15
Với R = r0l là điện trở toàn đường dây
Phát tuyến có phụ tải tăng dần:
l
x r
I dx r I P
Trang 57Với: K : hằng số sụt áp
t : chiều dài hiệu dụng dường dây phụ
thuộc sự phân bố tải
Sr, Pr, Qr : công suất 3 pha đầu nhận
Dùng hằng số sụt áp K để tính toán tổn thất công suất:Phát tuyến có phụ tải tăng dần:
Đặt:
cb r
r r
UU
XQRPtKS
Trang 58Phát tuyến có phụ tải tăng dần
max max
* ∆ A = ∆ P τ
8760
* ∆ A = Ktt∆ Pmax
Dùng hằng số sụt áp K để tính toán tổn thất công suất:
Tổn thất điện năng:
Thời gian tổn thất công suất cực đại τmax:
Hệ số tổn thất Ktt:
Với ∆Pmax là tổn thất công suất cực đại
Trang 59Tải tập trung ở cuối đường dây: Z = z0l (Ω/pha)
Tải có mật độ phụ tải tăng dần: Z = 2/3.z0l (Ω/pha)
Hình 1.28 Sơ đồ một pha
Mô hình tải tập trung
tương đương
Xác định hằng số sụt áp K với các mô hình phân bố phụtải khác nhau:
Tổng trở hiệu dụng của mỗi loại phân bố tải:
Trang 60r
r S
U
U U
U
r S
đvtđ
U
U U
=
Ur , Us : điện áp pha đầu gởi và đầu nhận
Xác định hằng số sụt áp K với các mô hình phân bố phụtải khác nhau:
Ta có:
Ta lại có: U &s = U &r + I & Z & ≈ Ur∠ 00 +(R + jX) (I cos ϕ − j sin ϕ)
Trang 61Xác định hằng số sụt áp K với các mô hình phân bố phụtải khác nhau:
Công suất phức đầu nhận:
I U jQ
Pr + r = &r &
r
r r
U
jQ P
r s
U
X Q R P U
r
r r
U U
x r
t S U
U
X Q R P U
1 sin
0 3
Trang 62: công suất 3 pha, kVA
t : chiều dài hiệu dụng của đường dây tùy theo sựphân bố tải, km
Tải tập trung:
Phụ tải phân bố đều:
Phụ tải mật độ tăng dần:
l
t =
l
t2
1
=
l
t3
2
=Với: Ur : điện áp pha đầu nhận
Trang 63Nếu Uđm là điện áp dây (kV), S3Φ là công suất biểu kiến
3 pha (kVA) thì:
% 100
1000 3
1 sin
cos
0 0
K
ϕ ϕ
km kVA
U
x r
1000 3
1 sin cos 0
x r
K
ϕ ϕ
Trang 64U U
km
r0 = 0 , 9341Ω/ , 0 = 0 , 4634Ω/
km kVA đvtđ
đvtđ U
x r
K
r
/ 0000621
, 0
1000
* 3
1 sin
=
ϕϕ
Ví dụ 1.6: 3 pha, 4 dây, U = 4.16kV, dây đồng #4 AWG
≈ 21,14mm2, D = 37 inch ≈ 0,94m, cosφ = 0,9 trễ K =?
Giải:
Lấy:
Hay K = 0,00621%sụt áp/kVA.km
Với:
Trang 65500 kVAcosf = 0.9 treã
Trang 69H1.34 Sơ đồ thanh cái chính - phụ
T ha nh cái chính
Thanh cái phụ
H1.35 Sơ đồ 2 thanh cái
MC liên lạc
Thanh cái 1
Thanh cái 2
Trang 70H1.36 Sơ đồ thanh cái vòng H1.37 Sơ đồ 1 MC – ½ MC
M C
li e ân la ïc
T h an h ca ùi 1
T h a n h ca ùi 2
Trang 71- Chi phí cao
- Một nữa mạch sẽ không hoạt động do sự cố máy cắt.
- Mỗi mạch có 2 máy cắt
- Các thanh cái được kết nối linh hoạt
- Trạm vẫn hoạt động nếu có bất kỳ một máy cắt nào bị tách ra.
- Độ tin cậy cao
- Trạm ngưng khi có sự cố
- Khó bảo trì, sửa chữa
- Không thể phát triển thanh cái
- Độ tin cậy thấp
- Chi phí rẻ 1.Thanh cái
Trang 72- Nếu sự cố xảy ra trong lúc sửa chữa máy cắt thì sơ đồ mạch vòng sẽ tách ra làm hai phần.
- Hệ thống tự động đóng lại
- Bảo vệ mạch phức tạp
- Chi phí lắp đặt thấp
- Hoạt động linh hoạt khi sửa chữa máy cắt.
- Máy cắt nào cũng có thể cách ly khỏi mạch
- Chỉ cần 1 MC trên một mạch
- Không dùng thanh cái chính
- Mỗi mạch được bảo vệ bởi 2
5 Thanh cái
mạch vòng
- Thêm 1 MC cho thanh cái
- Cần 4 dao cách ly cho 1 mạch
- Sơ đồ bảo vệ thanh cái có thể gây tổn thất trên trạm.
- Hai thanh cái hoạt động linh hoạt
- Có thể tách một thanh cái chính
- Mạch này có thể chuyển từ thanh cái sang thanh cái khác.
4.Sơ đồ hai
thanh cái, một
máy cắt
Khuyết điểm
Ưu điểm
Sơ đồ trạm
- Cần 1 ½ máy cắt trên mỗi mạch
- Hệ thống rơle và tự động đều phụ thuộc vào máy cắt ở giữa.
- Hoạt động linh hoạt
- Độ tin cậy cao
- Mạch vẫn hoạt động khi có sự cố trên máy căt.
- Các dao cách ly hoạt động phối hợp máy cắt.
- Vận hành đơn giản
- Thanh cái chính có thể cách ly mà không cần cắt phụ tải
- Sự cố trên thanh cái, các mạch không mất điện.
6.Sơ đồ một
Trang 73Các quy luật để lựa chọn vị trí trạm :
Gần trung tâm tải của vùng phụ tải
Việc điều chỉnh điện áp là thích hợp
Thuận lợi đường dây vào trạm trung gian
Có thể mở rộng trạm trong tương lai
Giảm nhỏ nhất số phụ tải bị ảnh hưởng do mất điện
Trang 74Vùng phụ tải của một nhánh
Tâm phụ tải
a Trạm
2
3l
1) Vùng phụ tải hình vuông:
cung cấp cho mỗi tải:
Trang 751) Vùng phụ tải hình vuông:
Với giả thiết phụ tải tăng dần đều Các MBA phân phốimang tải bằng nhau và đặt cách khoảng bằng nhau
Suy ra:
∆U4 % = 2/3.l4.K%(l42D) = 0,667K%.D.l43
Sụt áp trên đường dây:
∆U% = 2/3.l4.K%.S4Trong đó: K% hằng số sụt áp (%kVA.km)
Trang 776 6
3 l
l
3 6 6
2) Vùng phụ tải hình lục giác đều:
Diện tích vùng phụ tải một nhánh:
Độ sụt áp:
Trang 783)Trường hợp tổng quát :
H1.40 Sơ đồ phụ tải dạng tổng quát
dx x
ln
b
c
dA θ
θ
o (n - 1)2θ
Tuyến chính y
Vùng cung cấp bởi n
pháp tuyến
Độ sụt áp:
n
n K Sl
K % . n 3
=
n tg l D K
2
360
=
∆
Trang 79Độ sụt áp % của 1
đường
Tổng công suất toàn
vùng
Công suất của 1 đường
Dòng cung cấp ở đầu
đường dây
Trạm sáuđường dây ra
Trạm bốnđường dây ra
D l
S4 = 42 S l2D
6 6
3
1
=
D l
S4Σ = 4 42 S l2D
6 6
% 3
2 4
U Dl
I =
Trang 803
2 4 6
2 6
2 4 6
DlU
DlI
I
2
32
34
4
2 6
DlS
Trang 81178
,23
64
3
6
2 6
2 6
2 4
2 6 4
DlDl
DlS
S
6 4
3 6
3 4 6
4
833 , 0
% 3 3
2
% 3
2
%
%
l l
Dl K
Dl K
U U
Điều kiện giới hạn bởi độ sụt áp, cùng loại dây dẫn
Nhận xét: sáu đường dây có thể cung cấp tải 1,25 lần bốnđường dây nếu có cùng độ sụt áp
Σ
6 1 , 25 S S
→