1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt

83 568 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Thiết Kế Hệ Thống Điện
Trường học ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Tp.HCM
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ phân bố phụ tải từng pha cho từng khu vực từ tuyến 3 pha Trạm phân phối Tuyến 1 pha Khu vực tải pha B Khu vực tải pha C Hình 1.9.. Chiều dài tuyến dây sơ cấp Tải của tuyến dây sơ c

Trang 1

 Độ tin cậy thấp

không liên tục

Trạm phân phối Tuyến trung thế

CCMBA phân phối Nhánh

CC nhánh

Nhánh phụ

Hình 1.6 Sơ đồ mạng

phân phối sơ cấp hình

tia.

Trang 2

.a.Sơ đồ hình tia

Tuyến sơ cấp hình

tia và hệ thống dao

cách ly

 Tái cung cấp điện

nhanh

Vùng tải tuyến 1

Vùng tải tuyến 2 DCL liên lạc(NO)

DCL phân đoạn

DCL liên lạc(NO)

Vùng tải tuyến 3

Hình 1.7 Tuyến sơ cấp

hình tia và hệ thống dao

cách ly.

Trang 3

Sơ đồ hình tia

với một tuyến dây

chính và một tuyến

dây ngược

Trung tâm tải

Tuyến ngược

Tuyến chính

MBA phân phối

Hình 1.8 Sơ đồ mạch

hình tia với một tuyến

dây chính và một tuyến

dây ngược.

Trang 4

Sơ đồ phân bố

phụ tải từng pha

cho từng khu vực

từ tuyến 3 pha

Trạm phân phối

Tuyến 1 pha

Khu vực tải pha B

Khu vực tải pha C

Hình 1.9 Tuyến dây

cung cấp hình tia tải

khu vực.

Trang 5

Trạm phân phối

Nhánh

DCL phân đoạn

DCL liên kết Vị trí MBA phân phối

b.Sơ đồ mạch vòng

 Ưu điểm

 Độ tin cậy cao

 Cấp điện liên tục

 Nhược điểm

Hình 1.10 Sơ đồ tuyến

dây trung thế mạch vòng

Trang 6

 Độ tin cậy cao

 Cấp điện liên tục

 Tổn thất thấp

 Nhược điểm

 Khó thiết kế

 Khó vận hành

Trang 7

 Chiều dài tuyến dây sơ cấp

 Tải của tuyến dây sơ cấp

 Số lượng trạm phân phối

 Định mức của trạm phân phối

 Số đường dây truyền tải trung gian

 Số lượng phụ tải đặc biệt

 Hệ thống bảo trì

 Sự mở rộng sơ đồ hình cây

 Các điểm nối của trụ

 Các loại dây và cấu trúc

 Hình dáng của dây trụ

Trang 8

Chọn cấp điện áp

Chính sách công ty ĐL

Chiều dài

đường dây

Giá trị thiết bị

Tổn thất điện áp

Dự án phát Triển tải

Tổn thất công suất

Điện áp trạm lân cận

Điện áp trạm

trung gian

Các yếu tố khác ảnh hưởng đến mức điện áp

Hình 1.12 Các yếu tố ảnh hưởng đến cấp điện áp tuyến dây

Trang 9

Tổng quát với độ sụt áp cho trước, chiều dài dây tuyếnvà tải là hàm cấp điện thế.

2

cũ N, - L

mới N, - LV

Tải tuyến dây cũ

 Hệ số bình phương điện áp =

 Tỉ số khoảng cách =

 Tỉ số tải =

 Tỉ số khoảng cách x tỉ số tải = hệ số bình phương

điện áp

Trang 10

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thiết kế tuyến dây:

 Mật độ phụ tải trên nhánh

 Đặc tính phụ tải

 Mức gia tăng của phụ tải

 Công suất dự trữ trong trường hợp khẩn cấp

 Cấp điện liên tục cho phụ tải

 Độ tin cậy điện năng

 Chất lượng cung cấp điện

 Cấp điện áp của mạng trung the.á

 Phân loại và chi phí của việc xây dựng mạng điện

 Vị trí và công suất của trạm phân phối

Trang 11

Tuyến dây

Nhánh

Mô hình Phát triển

Giới hạn Vật lý Độ sụt áp

Mật độ

tải

Phát triển

Hình 1.13 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chọn lựa tuyến dây

trung thế

Trang 12

Số lượng tuyến dây

Độ sụt áp

Giới hạn nhánh

Mật độ tải Chiều dài

nhánh

Cấp điện áp

Công suất

Các yếu tố khác ảnh hưởng đến số lượng tuyến dây

Trang 13

Cỡ dây dẫn

Tổn thất công suất

Định mức dây dẫn

Độ sụt áp Công suất

MBA

Mức tăng tải

Dự báo phụ tải Tổng chi phí

* Các yếu tố khác ảnh hưởng đến chọn lựa cỡ dây dẫn

Hình 1.15 Các yếu tố ảnh hưởng đến chọn lựa cỡ dây dẫn

Trang 14

Hệ số tổn thất (%)

0 20 40 60 80 100

0 20 40 60 80 100

Hệ số phụ tải dòng điện đường dây (%)

Hình 1.16 – Sự quan hệ giữa hệ

 Thiết kế tuyến dây thỏa

mãn dòng yêu cầu cho

phép

 Các tính chất về nhiệt

của cáp được chọn phù hợp

 Độ sụt áp có thể được

tính và kiểm tra

 Kích thước dây dẫn được

lựa chọn theo định luật

Kelvin

Trang 15

Định luật Kelvin: Kích thước dây dẫn mang tính kinhtế nhất khi chi phí đầu tư hàng năm và chi phí tổn thấthàng năm do truyền tải là nhỏ nhất

 Chi phí hàng năm của dây dẫn được xét bởi:

 Một phần do chi phí cố định P1

 Phần còn lại là tỉ lệ thuận với tiết diện dây dẫn P2

 Chi phí hàng năm do dây dẫn là P1 + P2F

Với F là tiết diện dây dẫn

 Chi phí tổn thất điện năng tỉ lệ thuận với điện năngtổn thất hàng năm và tỉ lệ nghịch với F được tính là(P3/F)

Trang 16

P F P P

PF

l

jkt = =

n

xx

 Giá trị hiệu dụng của I :

Với p3 là hằng số

jkt– mật độ dòng

điện kinh tế

{

Trang 17

Bảng 1.1: Hệ số phụ tải

100,00 1,00

100

57,00 1,08

70

26,00 1,20

50

27,00 1,30

40

19,00 1,45

30

11,60 1,70

20

4,84 2,20

10

Hệ số tổn thất công suất Hệ số tải %

% 100 100

tải số Hệ

dụng hiệu Dòng

K =

Trang 18

lv kt

Jkt : mật độ dòng điện kinh tế (A/mm2)

Ilvmax : dòng làm việc lớn nhất của tải (A)

Fkt : tiết diện kinh tế (mm2)

Trang 19

8760

0 max

) ( I

dt t I T

T

TPT

 Với Tmax được xác định:

Chọn tiết diện theo mật độ dòng điện kinh tế khi biết

thời gian sử dụng công suất cực đại Tmax:

 Khi biết được đồ thị phụ tải:

 Hoặc:

kt J

I

 Dựa vào Tmax tìm Jkt, sau đó tìm tiết diện bằng công

thức:

Trang 20

Bảng 1.2 –Mật độ dòng điện kinh tế Jkt

1,81,0

2,11,1

2,51,3

Dây dẫn trần

Đồng

Nhôm

>50003000-5000

1000 - 3000

Thời gian sử dụng công suất cực đại

Tmax , hTên dây dẫn

Trang 21

Ví du 1.1 : U= 110 kV, 3 phụ tải công nghiệp.Fkt1, Fkt2,

Fkt3 =? với dây nhôm lõi thép (AC)

Hình 1.17

Trang 22

Ví dụ 1.1 :

hT

TPT

i

i i

lv

U

SI

.3

kt

lv kt

J

I

Ta có:

Tra bảng: Jkt= 1 A/mm2

 I1 = 78A; I2 = 65A; I3 = 236A

 Fkt1 = 78mm2; Fkt2 = 65mm2;

Fkt3 = 236mm

Trang 23

Trong đó : ∆U’: thành phần tổn thất điện áp do công suất

tác dụng gây ra (V)

∆U”: thành phần tổn thất điện áp do công suất

phản kháng gây ra (V)

"'

U

UU

XQRPU

đm

∆+

 Đường dây một phụ tải:

 Chọn dây dẫn theo điều kiện sụt áp:

 Nếu lấy tổn thất điện áp trên đường dây bằng trị số cho

Trang 24

l x Q U

X Q

lPF

.'

l P U

l P Q U

R P U

đm đm

đm

cp

.

.

.

 Đường dây có một phụ tải:

Với x0= (0,36 ÷ 0,4) Ω/km ( đường dây trên không)

x0= 0,08 Ω/km ( cáp ngầm)

 Chọn dây dẫn theo điều kiện sụt áp:

Suy ra:

Trang 25

n i i i đm

U

rl

PU

rU

1

0 1

0 '

cp

l

PU

n i

i i đm

L

qU

xl

QU

xU

1

0 1

0

"

 Chọn dây dẫn theo điều kiện sụt áp:

 Đường dây liên thông cung cấp cho một số phụ tải:

Suy ra:

Với ρ là điện trở suất của kim loại làm ra dây dẫn

Trang 26

Ví du 1.2: mạng điện 35 kV, cung cấp cho 3 phụ tải Hãyxác định tiết diện dây dẫn cho mạng điện nếu toàn bộ

mạng điện dùng dây nhôm Cho ∆Ucp = 6%

Trang 27

= +

+ + +

5 , 31

mm

Tiết diện toàn bộ đường dây:

 chọn A – 70 (ρ = 31,5mm2/km)

Trang 28

Với dây A-70, D = 1,25 m có r0 = 0,45 Ω/km; x0 = 0,355 Ω/km

Tổng trở mỗi đoạn đường dây:

Trang 29

100

i

i i A

U

R Q R

P U

.

9

2

+ +

+ +

+

=

% 6

Trang 30

.

3

2 3 3

2

2 2 2

2 2 2

2 1 1

=

+ +

=

F

I l F

I l F

I

l

I R I

R I

R

P

( 1 1 2 2)

3 3 3

3 2 2 1 1

1

l F l F V l F l

F l F l

F

const j

j j j j F

I F

I F

I F

P F

3 2

2 1

1 2

1

0

; 0

 Với khối lượng kim loại màu cho trước

 Xác định tiết diện theo mật độ dòng điện không đổi:

Trang 31

cos(

cos (

cp cp

l

U l

l l

U j

1

'

3 3

2 2

1 1

'

cos 3

) cos cos

cos (

γϕ

ϕϕ

γ

ρ

γ = 1

 Mật độ dòng cho toàn bộ đường dây:

Trang 32

1 1

j

I

 Tính tiết diện cho từng đoạn đường dây:

 Khi tính j cần so sánh jkt

 Nếu j < jkt  chọn j

 Nếu j > jkt  chọn jkt

Trang 33

l 1 = 8 km

0.6 + j0.45 MVA 2

0.8 + j0.6 MVA

1 + j0.75 MVA

1

3 A

Ví dụ 1.3: U= 10 kV, 3 xí nghiệp với dây nhôm (trên

không) Tmax = 4500/giờ ∆Ucp = 6%, F =?

Hình 1.20

Trang 35

Chọn tiết diện dây dẫn cho mạng điện kín:

Bước 1: Xác định phân bố công suất

theo chiều dài

A

1

S S23 S

3 l

3 2 1

2 3

2 1

lll

lSl

lS

++

++

=

3 2

1

1 3

1 2

l l

l

l S l

l

S

+ +

S3 = 2 −

Giả sử có mạch điện như hình vẽ

Ta chọn tiết diện theo các bước sau:

Trang 36

Chọn tiết diện dây dẫn cho mạng điện kín:

Bước 2: căn cứ vào công suất trên mỗi đoạn→ xác địnhtiết diện dây dẫn theo mật độ dòng điện kinh tế

;3

1 1

kt đm

hdJU

S

3

2 2

kt đm

hd

JU

S

kt đm

hd

J U

S F

Trang 37

Ví dụ 1.4: mạng điện kín

truyền tải 110 kV, cung cấp

cho hai phụ tải có Tmax =

5500 giờ Yêu cầu chọn

tiết diện dây dẫn thỏa mãn

tổn thất điện áp cho phép

lúc bình thường 10% và lúc

sự cố 15%, chọn dây nhôm

Trang 38

Ví dụ 1.4: Giải

Phân bố công suất theo chiều dài

S1 = 27 + j17 MVA → F1 = 170 mm2, chọn AC-185

S2 = 23 + j13 MVA → F2 = 140 mm2, chọn AC-150

S3 = 3 + j3 MVA → F3 = 22,3 mm2, chọn AC-70

Với Tmax = 5500 giờ, dây nhôm lõi thép, Jkt = 1 A/mm2

Tổn thất điện áp lúc bình thường:

Tổn thất điện áp lúc sự cố, giả sử đứt đoạn A1

∆U% = 2,86% < 10%

∆UA1% = 13,11% < 15%

Trang 39

I 1 , F 1 1 I 2 , F 2 2 I 3 , F 3 3 A

' 3

' 2

' 1

'

U U

U

' 1

1 1 1

U U

l P

U U

l P F

U U

l P F

2 3 3 '

2

2 2 2 '

1

2 1 1

1

U U

U

l P U

l P U

l P U

V

cp đm

γ

 Xác định tiết diện dây dẫn theo chi phí kim loại màu ítnhất:

 Thể tích dây dẫn:

 Tiết diện của các đoạn dây:

Ta có:

Hình 1.22

Trang 40

' 1

=

∂ U

V

0

' 2

=

∂ U V

3

2 3 3 2

' 2

2 2 2 2

1

2 1 1 2

' 3

2 3 3 2

' 2

2 2 2 2

l P P

F P U

l P U

l P U

2 2 1

2

1

P

FP

FP

Trang 41

3 3 2

2 2 1

1 1 '

FU

lPF

U

lPF

U

lPU

ñm ñm

ñm

cp

γγ

=

3

3 3

3 3 2

2 2

3 3 1

1 1

1

F

l P

F P P

l P

F P P

l P

Trang 42

P F

cp ñm

+ +

P F

cp ñm

+ +

P F

cp ñm

+ +

Trang 43

4 km 5 km

V l

Q U

x

U

n i

i i đm

Giải:

Cho x0 = 0,36 Ω/km

Hình 1.23

Trang 44

mm

2 2

2

2 1 2

2

P

P P F

i i oi i i

U

x Q r

P l

0

Tổn thất toàn mạng điện:

Xác định tiết diện dây dẫn: (xem công thức  )

Trang 45

jQ2 2

Đường dây phân bố có tải tập trung

Hình 1.23 Mô hình đường dây có tải tập trung

Trang 46

( )

2

2 2

sin cos

3

U

X Q R P X

R I

= +

=

% 100

đm U

X Q R P

=

R U

Q P

 Sụt áp dây:

 Tổn thất công suất:

 Công suất đầu đường dây:

Đường dây phân bố có tải tập trung:

Trang 47

Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều

Mô hình đường dây:

Hình 1.26 Mô hình đường dây tải phân bố đều Hình 1.25 Phụ tải phân bố đều

Trang 48

: lần lượt là vi phân dòng điện và vi phânkhoảng cách.

l : chiều dài của tuyến dây

x : khoảng cách từ điểm (1) đến đầu dây

x + dx : khoảng cách từ điểm (2) đến đầu dây là

IS : dòng đầu đường dây

Ir : dòng ở cuối đường dây

İx1, İx2 : dòng điện tuyến dây chính dây chính tại điểm

Trang 49

Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều

Giả thiết tải phân bố đều từ x = 0 đến x = l

Kx

I&x1 = &x2 + & → I &x2 = I &x1 − d I &

dxKI

dxdx

IdI

I&x = &x − & = &x − &

Hay gần đúng: I &x2 = I &x1 − Kdx

KdxI

→ & 1 & 2

Trang 50

Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều

Suy rộng ra cho toàn tuyến đường dây với dòng Is và IR

KlI

KlI

xl

II

KxI

s s

Trang 51

Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều

Độ sụt áp vi cấp:

IdxzIU

I dU

Độ sụt áp trên toàn đường dây x = l:

lzI

Trang 52

Tuyến dây hình tia với phụ tải phân bố đều

Tổn thất công suất vi cấp:

Tổn thất toàn đường dây

dx

r l

x I

dx r I

l

0 2

Với r0 là điện trở một đơn vị chiều dài đường dây

Trang 53

l

Phát tuyến có phụ tải tăng dần:

Mô hình đường dây:

 Gọi Is là dòng điện tổng

của phát tuyến

trên diện tích:

 Diện tích vùng phụ tải:

A = h.l

) /

(

2

l h

I

D = S

Hình 1.26 Mô hình đường dây

tải tăng dần

Trang 54

Phát tuyến có phụ tải tăng dần:

Xét phụ tải của vùng gạch chéo ứng với điểm cách đầu

đường dây khoảng cách x

Diện tích vùng gạch chéo:

x

ll

hx

lx

ll

hx

ll

xhh

x

l l

h hl

I A

D

x x

Trang 55

Phát tuyến có phụ tải tăng dần:

Xét một đoạn vi cấp dx tại tại vị trí x của đường dây

Dòng điện Ix gây ra sụt áp vi cấp

 Sụt áp đến cuối đường dây (sụt áp pha):

.

l

x dx

z I dx z I U

l

ZI lI

z

l l I z l

x x I z U d U

3

2 3

2 3

3 0

Trang 56

( ) dx I r l I R

l

x r

I P d

s

2 0

2

15

8 15

Với R = r0l là điện trở toàn đường dây

Phát tuyến có phụ tải tăng dần:

l

x r

I dx r I P

Trang 57

Với: K : hằng số sụt áp

t : chiều dài hiệu dụng dường dây phụ

thuộc sự phân bố tải

Sr, Pr, Qr : công suất 3 pha đầu nhận

 Dùng hằng số sụt áp K để tính toán tổn thất công suất:Phát tuyến có phụ tải tăng dần:

Đặt:

cb r

r r

UU

XQRPtKS

Trang 58

Phát tuyến có phụ tải tăng dần

max max

* ∆ A = ∆ P τ

8760

* ∆ A = Ktt∆ Pmax

 Dùng hằng số sụt áp K để tính toán tổn thất công suất:

Tổn thất điện năng:

 Thời gian tổn thất công suất cực đại τmax:

 Hệ số tổn thất Ktt:

Với ∆Pmax là tổn thất công suất cực đại

Trang 59

 Tải tập trung ở cuối đường dây: Z = z0l (Ω/pha)

 Tải có mật độ phụ tải tăng dần: Z = 2/3.z0l (Ω/pha)

Hình 1.28 Sơ đồ một pha

 Mô hình tải tập trung

tương đương

Xác định hằng số sụt áp K với các mô hình phân bố phụtải khác nhau:

 Tổng trở hiệu dụng của mỗi loại phân bố tải:

Trang 60

r

r S

U

U U

U

r S

đvtđ

U

U U

=

Ur , Us : điện áp pha đầu gởi và đầu nhận

Xác định hằng số sụt áp K với các mô hình phân bố phụtải khác nhau:

Ta có:

Ta lại có: U &s = U &r + I & Z & ≈ Ur∠ 00 +(R + jX) (I cos ϕ − j sin ϕ)

Trang 61

Xác định hằng số sụt áp K với các mô hình phân bố phụtải khác nhau:

Công suất phức đầu nhận:

I U jQ

Pr + r = &r &

r

r r

U

jQ P

r s

U

X Q R P U

r

r r

U U

x r

t S U

U

X Q R P U

1 sin

0 3

Trang 62

: công suất 3 pha, kVA

t : chiều dài hiệu dụng của đường dây tùy theo sựphân bố tải, km

 Tải tập trung:

 Phụ tải phân bố đều:

 Phụ tải mật độ tăng dần:

l

t =

l

t2

1

=

l

t3

2

=Với: Ur : điện áp pha đầu nhận

Trang 63

 Nếu Uđm là điện áp dây (kV), S3Φ là công suất biểu kiến

3 pha (kVA) thì:

% 100

1000 3

1 sin

cos

0 0

K

ϕ ϕ

km kVA

U

x r

1000 3

1 sin cos 0

x r

K

ϕ ϕ

Trang 64

U U

km

r0 = 0 , 9341Ω/ , 0 = 0 , 4634Ω/

km kVA đvtđ

đvtđ U

x r

K

r

/ 0000621

, 0

1000

* 3

1 sin

=

ϕϕ

Ví dụ 1.6: 3 pha, 4 dây, U = 4.16kV, dây đồng #4 AWG

≈ 21,14mm2, D = 37 inch ≈ 0,94m, cosφ = 0,9 trễ K =?

Giải:

Lấy:

Hay K = 0,00621%sụt áp/kVA.km

Với:

Trang 65

500 kVAcosf = 0.9 treã

Trang 69

H1.34 Sơ đồ thanh cái chính - phụ

T ha nh cái chính

Thanh cái phụ

H1.35 Sơ đồ 2 thanh cái

MC liên lạc

Thanh cái 1

Thanh cái 2

Trang 70

H1.36 Sơ đồ thanh cái vòng H1.37 Sơ đồ 1 MC – ½ MC

M C

li e ân la ïc

T h an h ca ùi 1

T h a n h ca ùi 2

Trang 71

- Chi phí cao

- Một nữa mạch sẽ không hoạt động do sự cố máy cắt.

- Mỗi mạch có 2 máy cắt

- Các thanh cái được kết nối linh hoạt

- Trạm vẫn hoạt động nếu có bất kỳ một máy cắt nào bị tách ra.

- Độ tin cậy cao

- Trạm ngưng khi có sự cố

- Khó bảo trì, sửa chữa

- Không thể phát triển thanh cái

- Độ tin cậy thấp

- Chi phí rẻ 1.Thanh cái

Trang 72

- Nếu sự cố xảy ra trong lúc sửa chữa máy cắt thì sơ đồ mạch vòng sẽ tách ra làm hai phần.

- Hệ thống tự động đóng lại

- Bảo vệ mạch phức tạp

- Chi phí lắp đặt thấp

- Hoạt động linh hoạt khi sửa chữa máy cắt.

- Máy cắt nào cũng có thể cách ly khỏi mạch

- Chỉ cần 1 MC trên một mạch

- Không dùng thanh cái chính

- Mỗi mạch được bảo vệ bởi 2

5 Thanh cái

mạch vòng

- Thêm 1 MC cho thanh cái

- Cần 4 dao cách ly cho 1 mạch

- Sơ đồ bảo vệ thanh cái có thể gây tổn thất trên trạm.

- Hai thanh cái hoạt động linh hoạt

- Có thể tách một thanh cái chính

- Mạch này có thể chuyển từ thanh cái sang thanh cái khác.

4.Sơ đồ hai

thanh cái, một

máy cắt

Khuyết điểm

Ưu điểm

Sơ đồ trạm

- Cần 1 ½ máy cắt trên mỗi mạch

- Hệ thống rơle và tự động đều phụ thuộc vào máy cắt ở giữa.

- Hoạt động linh hoạt

- Độ tin cậy cao

- Mạch vẫn hoạt động khi có sự cố trên máy căt.

- Các dao cách ly hoạt động phối hợp máy cắt.

- Vận hành đơn giản

- Thanh cái chính có thể cách ly mà không cần cắt phụ tải

- Sự cố trên thanh cái, các mạch không mất điện.

6.Sơ đồ một

Trang 73

Các quy luật để lựa chọn vị trí trạm :

 Gần trung tâm tải của vùng phụ tải

 Việc điều chỉnh điện áp là thích hợp

 Thuận lợi đường dây vào trạm trung gian

 Có thể mở rộng trạm trong tương lai

 Giảm nhỏ nhất số phụ tải bị ảnh hưởng do mất điện

Trang 74

Vùng phụ tải của một nhánh

Tâm phụ tải

a Trạm

2

3l

1) Vùng phụ tải hình vuông:

cung cấp cho mỗi tải:

Trang 75

1) Vùng phụ tải hình vuông:

 Với giả thiết phụ tải tăng dần đều Các MBA phân phốimang tải bằng nhau và đặt cách khoảng bằng nhau

Suy ra:

∆U4 % = 2/3.l4.K%(l42D) = 0,667K%.D.l43

 Sụt áp trên đường dây:

∆U% = 2/3.l4.K%.S4Trong đó: K% hằng số sụt áp (%kVA.km)

Trang 77

6 6

3 l

l

3 6 6

2) Vùng phụ tải hình lục giác đều:

 Diện tích vùng phụ tải một nhánh:

 Độ sụt áp:

Trang 78

3)Trường hợp tổng quát :

H1.40 Sơ đồ phụ tải dạng tổng quát

dx x

ln

b

c

dA θ

θ

o (n - 1)2θ

Tuyến chính y

Vùng cung cấp bởi n

pháp tuyến

 Độ sụt áp:

n

n K Sl

K % . n 3

=

n tg l D K

2

360

=

Trang 79

Độ sụt áp % của 1

đường

Tổng công suất toàn

vùng

Công suất của 1 đường

Dòng cung cấp ở đầu

đường dây

Trạm sáuđường dây ra

Trạm bốnđường dây ra

D l

S4 = 42 S l2D

6 6

3

1

=

D l

S4Σ = 4 42 S l2D

6 6

% 3

2 4

U Dl

I =

Trang 80

3

2 4 6

2 6

2 4 6

DlU

DlI

I

2

32

34

4

2 6

DlS

Trang 81

178

,23

64

3

6

2 6

2 6

2 4

2 6 4

DlDl

DlS

S

6 4

3 6

3 4 6

4

833 , 0

% 3 3

2

% 3

2

%

%

l l

Dl K

Dl K

U U

Điều kiện giới hạn bởi độ sụt áp, cùng loại dây dẫn

Nhận xét: sáu đường dây có thể cung cấp tải 1,25 lần bốnđường dây nếu có cùng độ sụt áp

Σ

6 1 , 25 S S

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.6.  Sơ đồ mạng phaân phoái sô caáp hình - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.6. Sơ đồ mạng phaân phoái sô caáp hình (Trang 1)
Hình 1.7. Tuyeán sô caáp hình tia và hệ thống dao cách ly. - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.7. Tuyeán sô caáp hình tia và hệ thống dao cách ly (Trang 2)
Sơ đồ hình tia với một tuyến dây chính và một tuyến dây ngược - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Sơ đồ h ình tia với một tuyến dây chính và một tuyến dây ngược (Trang 3)
Sơ đồ phân bố phụ tải từng pha cho từng khu vực từ tuyến 3 pha - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Sơ đồ ph ân bố phụ tải từng pha cho từng khu vực từ tuyến 3 pha (Trang 4)
Hình 1.10. Sơ đồ tuyến dây trung thế mạch vòng - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.10. Sơ đồ tuyến dây trung thế mạch vòng (Trang 5)
Hình 1.12. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấp điện áp tuyến dây sô caáp. - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.12. Các yếu tố ảnh hưởng đến cấp điện áp tuyến dây sô caáp (Trang 8)
Hình 1.13. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chọn lựa tuyến dây trung theá. - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.13. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chọn lựa tuyến dây trung theá (Trang 11)
Hình 1.14. Các yếu tố ảnh hưởng đến số lượng tuyến dây. - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.14. Các yếu tố ảnh hưởng đến số lượng tuyến dây (Trang 12)
Hình 1.16 – Sự quan hệ giữa hệ - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.16 – Sự quan hệ giữa hệ (Trang 14)
Bảng 1.2 –Mật độ dòng điện kinh tế J kt - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Bảng 1.2 –Mật độ dòng điện kinh tế J kt (Trang 20)
Hình 1.23. Mô hình đường dây có tải tập trung - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.23. Mô hình đường dây có tải tập trung (Trang 45)
Hình 1.26. Mô hình đường dây tải phân bố đều Hình 1.25. Phụ tải phân bố đều - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.26. Mô hình đường dây tải phân bố đều Hình 1.25. Phụ tải phân bố đều (Trang 47)
Hình 1.26. Mô hình đường dây - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.26. Mô hình đường dây (Trang 53)
Hình 1.28. Sơ đồ một pha - Bài giảng thiết kế hệ thống điện ( ĐH Sư phạm kỹ thuật Tp HCM ) - Phần 3 ppt
Hình 1.28. Sơ đồ một pha (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w