1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011 Môn Vật lý - Mã đề: 195 pps

7 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 234,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kộo võt xuống khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 3cm rồi thả khụng vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5Hz .Với gốc thời gian là lỳc thả, chiều dương hướng lờn, phương trỡnh dao độ

Trang 1

Trang 1 đề thi có 7 trang

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

Trường THPT Nghi lộc 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011

Mụn Vật lý

ĐỀ THI Cể 6 TRANG

(Thời gian làm bài 90 phỳt) Mó đề: 195

I PHẦN CHUNG CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG THÍ SINH (từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Trờn một sợi dõy một đầu dao động, một đầu tự do đồng thời tồn tại súng tới và súng phản xạ

của nú Để cú súng dừng trờn dõy thỡ chiều dài của dõy phải bằng:

A Một số lẻ của một phần tư bước súng B Một số nguyờn của nửa bước súng

C Một số chẵn của nửa bước súng D Một số lẻ của nửa bước súng

Cõu 2: Nếu mạch điện xoay chiều cú đủ 3 phần tử: điện trở R, cuộn dõy thuần cảm cú cảm khỏng ZL,

tụ điện cú dung khỏng ZC mắc nối thỡ

A Tổng trỏ của đoạn mạch luụn bằng tổng Z = R + ZL + ZC

B Tổng trở của đoạn mạch khụng thể nhỏ hơn điện trở thuần R

C Tổng trở của đoạn mạch khụng thể nhỏ hơn cảm khỏng ZL

D Tổng trỏ của đoạn mạch khụng thể nhỏ hơn dung khỏng ZC

Cõu 3: Mạch điện xoay chiều chỉ cú cuộn dõy thuần cảm Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là : u

= U0cos( t+).Cường độ dũng điện tức thời cú biểu thức i = I0cos( t+) Cỏc đại lượng I0 và

nhận giỏ trị nào sau đõy:

A I0 = U L o ,

2

 + B I0 = U0

L , 2

 C I0 = U0

 D I0 = U L0 ,

2

Cõu 4: Sự biến thiờn của dũng điện xoay chiều theo thời gian được vẽ bởi đồ thị như hỡnh bờn Cường

độ dũng điện

tức thời cú biểu thức:

A i = cos(100 t) (A) B i = 2cos(100 t+/2) (A)

C i = 2/2cos(100 t-/2) (A) D i = 2cos(100t) (A)

Cõu 5: Khi núi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định,

phỏt biểu nào dưới đõy là sai?

A Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ của ngoại

lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luụn bằng tần số dao động riờng của hệ

C Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

Cõu 6: Một cuộn dõy cú điện trở r, độ tự cảm L Mắc cuộn dõy vào hiệu điện thế một chiều u = 10V

thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy là 0.4 A Khi mắc vào hai đầu cuộn dõy một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2cos(100t) V thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn dõy là 1 A Khi mắc cuộn dõy vào nguồn xoay chiều, thỡ cụng suất của cuộn dõy là:

Cõu 7: Tại một điểm A nằm cỏch xa nguồn õm O (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1(m) , mức cường

độ õm là L A = 90(dB) Cho biết ngưỡng nghe của õm chuẩn I o = 10-12 (W/m2) Mức cường độ õm tại B nằm trờn đường OA cỏch O một khoảng 10m là ( coi mụi trường là hoàn toàn khụng hấp thụ õm)

Cõu 8: Một lũ xo cú chiều dài l0 = 50 cm, độ cứng k = 60 N/m được cắt thành hai lũ xo cú chiều dài lần lượt là l1 = 20 cm, l2 = 30 cm Độ cứng k1, k2 của hai lũ xo mới cú giỏ trị nào sau đõy?

A k1 = 120 N/m, k2 = 180 N/m B k1 = 150 N/m, k2 = 100 N/m

C k1 = 180 N/m, k2 = 120 N/m D k1 = 24 N/m, k2 = 36 N/m

0.02

t(s)

i(A) 0.01 2

2

Trang 2

Trang 2 đề thi có 7 trang

Cõu 9: Một mỏy phỏt điện ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp pha là 127V và tần số f = 50Hz Người ta

đưa dũng ba pha vào ba tải như nhau mắc hỡnh sao, mỗi tải cú điện trở thuần 100 và cuộn dõy cú độ

tự cảm 1

H Cường độ dũng điện đi qua cỏc tải và cụng suất do mỗi tải tiờu thụ là

A I = 0,9A; P = 250W B I = 1,56A; P = 242W C I =0,9A; P =81W D I = 1,56A; P = 726W

Cõu 10: Cho mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp X hoặc Y là một trong ba yếu

tố, R, L, C Cho biết dũng điện trong mạch trễ pha

3

với hiệu điện thế X, Y cú thể cú giỏ trị và quan

hệ giữa trị số của chỳng

A (X) là cuộn dõy thuần cảm L, (Y) là điện trở R, R=ZL 3

B (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, R=ZC 3

C (X) là tụ điện, (Y) là cuộn dõy thuần cảm ZC=R 3

D (X) là điện trở R, (Y) là cuộn dõy thuần cảm, ZL=R 3

Cõu 11: Sau khi chỉnh lưu cả 2 nửa chu kỳ của một dũng điện xoay chiều thỡ được dũng điện

C cú cường độ bằng cường độ hiệu dụng D một chiều nhấp nhỏy

Cõu 12: Gọi P là cụng suất điện cần tải đi , U là hiệu điện thế ở hai đầu đường dõy , R là điện trở của

đường dõy Cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện là :

2

'

P

R

U

2

'

U

R p

P  C. P' P R2

U

D P'UI

Cõu 13: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới treo 1 vật m Kộo võt xuống

khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 3cm rồi thả khụng vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5Hz .Với gốc thời gian là lỳc thả, chiều dương hướng lờn, phương trỡnh dao động của vật là:

Cõu 14: Một súng ngang truyền dọc theo trục Ox cú phương trỡnh u=2cos(6t-4x) (cm) trong đú t

tớnh bằng giõy, x tớnh bằng một Tốc độ truyền súng là:

Cõu 15: Khi cường độ õm tăng lờn 10n lần, thỡ mức cường độ õm sẽ:

A Tăng thờm 10n dB B Tăng thờm 10n dB C Tăng lờn 10n lần D Tăng lờn n lần

Cõu 16: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm thay đổi được; điện trở

R = 100; điện dung C F

4

10

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú U=100 2V và tần số f=50Hz Khi UL cực đại thỡ L cú giỏ trị:

2

1

H

B .

2

H

B  H

2 D 3 H.

Cõu 17: Chọn phỏt biểu đỳng về súng điện từ

A Vận tốc lan truyền của súng điện từ phụ thuộc vào mụi trường truyền súng và phụ thuộc vào tần số của

B Vận tốc lan truyền của súng điện từ khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng, và khụng phụ thuộc vào tần số của nú

C Vận tốc lan truyền của súng điện từ phụ thuộc vào mụi trường truyền súng, khụng phụ thuộc vào tần

số của nú

D Vận tốc lan truyền của súng điện từ khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng, phụ thuộc vào tần

số của nú

Cõu 18: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật, cỏc đại lượng khụng thay đổi theo thời

gian:

Trang 3

Trang 3 đề thi có 7 trang

A Biờn độ, tần số gúc, gia tốc B Lực, vận tốc, năng lượng toàn phần

C Động năng, tần số gúc, lực D Biờn độ, tần số gúc, năng lượng toàn phần

Cõu 19: Một vật nhỏ khối lượng m200g được treo vào một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k 80N m/ Kớch thớch để con lắc dao động điều hũa (bỏ qua lực ma sỏt) với cơ năng bằng

2

6, 4.10 J Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là

A 16cm/s2, 16m/s B 3,2cm/s2, 0,8cm/s C 16m/s2, 80cm/s D 0,8cm/s2, 16m/s

Cõu 20: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cựng phương x1 = 4 2cos(10t+

3

 ) cm và

x2=4 2cos(10t

-6

 ) cm , cú phương trỡnh:

A x = 8cos(10t +

12

6

 ) cm

C x = 8 cos(10t -

6

12

) cm

Cõu 21: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 330 m/s, trong nước là 1435 m/s Một õm cú bước súng

trong khụng khớ là 0,5 m thỡ khi truyền trong nước cú bước súng bao nhiờu?

Cõu 22: Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tớch của tụ điện biến thiờn điều hũa với tần số f

Năng lượng điện trường trong tụ biến thiờn với tần số:

A f B 1

2f C 2f D khụng biến thiờn tuần hoàn theo thời gian

Cõu 23: Điều kiện phỏt sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

B Nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục phải lớn hơn nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ

C Nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục phải thấp hơn nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ

D Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ lớn hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ vạch

Cõu 24: Hạt nhõn 2760Co cú khối lượng là 59,940u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2760Co

Cõu 25: Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2F Để mạch cú tần số riờng 500Hz thỡ

độ tự cảm phải cú giỏ trị:

Cõu 26: Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L=0,1H Khi hiệu

điện thế trờn tụ là 4V thỡ dũng điện trong mạch là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trờn tụ là:

A 6,15V B 5 2 V C 4,47V D 4 2 V

Cõu 27: Trong hiện tượng tỏn sắc và giao thoa ỏnh sỏng, kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về chiết

suất của một mụi trường?

A Chiết suất của mụi trường lớn đối với những ỏnh sỏng cú bước súng ngắn

B Chiết suất của mụi trường như nhau đối với mọi ỏnh sỏng đơn sắc

C Chiết suất của mụi trường lớn đối với những ỏnh sỏng cú bước súng dài

D Chiết suất của mụi trường nhỏ khi mụi trường cú nhiều ỏnh sỏng truyền qua

Cõu 28: Lần lượt chiếu sỏng hai khe Young bằng cỏc ỏnh sỏng cú bước súng 1 = 0,45m và  2 Người ta thấy võn sỏng thứ 6 ứng với bức xạ  1 trựng với võn sỏng thứ 5 ứng với bức xạ  2 Tỡm  2

Trang 4

Trang 4 đề thi có 7 trang

Cõu 29: Cho phản ứng hạt nhõn 13H12Hn17,6MeV, biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khớ hờli là bao nhiờu?

A ÄE = 423,808.103J B ÄE = 503,272.103J C ÄE = 503,272.109J D ÄE = 423,808.109J

Cõu 30: Trong phúng xạ +:

A Số thứ tự hạt nhõn con trong bảng hệ thống tuần hoàn giảm 1 đơn vị so với hạt nhõn mẹ

B Số thứ tự hạt nhõn con trong bảng hệ thống tuần hoàn tăng 2 đơn vị so với hạt nhõn mẹ

C Số thứ tự hạt nhõn con trong bảng hệ thống tuần hoàn giảm 2 đơn vị so với hạt nhõn mẹ

D Số thứ tự hạt nhõn con trong bảng hệ thống tuần hoàn tăng 1 đơn vị so với hạt nhõn mẹ

Cõu 31: Những hạt sơ cấp bền:

A Electrụn, Prụtụn, Nơtrụn, Pụzitrụn B Electrụn, Prụtụn, Nơtrụn, Nơtrinụ

C Electrụn, Prụtụn, Nơtrinụ, Phụtụn D Electrụn, Prụtụn, Phụtụn, Pụzitrụn

Cõu 32: Hiệu điện thế giữa hai anụt và catụt của một ống tia Rơghen là 200kv Động năng của electron

khi đến đối catốt (cho rằngvận tốc của nú khi bức ra khỏi catụt là vo=0)

A 1,6.10 -13 (J) B 3,2.10-14(J) C 3,2.10-10(J) D 1,6.10-14(J)

Cõu 33: Chất phúng xạ 210Po

84 phỏt ra tia ỏ và biến đổi thành 206Pb

82 Biết khối lượng cỏc hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9808u, mỏ = 4,0030u Giả sử hạt nhõn mẹ ban đầu đứng yờn và sự phõn ró khụng phỏt ra tia ú thỡ động năng của hạt nhõn con là

Cõu 34: Trong thớ nghiệm Iõng, hai khe được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng trắng Khi đú taị vị trớ võn

sỏng bậc 4 của ỏnh sỏng đỏ (=0,75m, ỏnh sỏng trắng bước súng từ 0,38m đến 0,76m) cũn cú thờm bao nhiờu bức xạ đơn sắc cho võn sỏng tại đú?

A 4 bức xạ khỏc B 5 bức xạ khỏc C 3 bức xạ khỏc D 6 bức xạ khỏc

Cõu 35: Chiếu một chựm ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 400 nm vào catụt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50m Vận tốc ban đầu cực đại của ờlectron quang điện là

A 3,28 105 m/s B 6,33 105 m/s C 4,67 10 5 m/s D 5,45 105 m/s

Cõu 36: Nguyờn tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng:

A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng phỏt quang của chất rắn D Hiện tượng quang dẫn

Cõu 37: Phỏt biểu nào sau đõy là KHễNG đỳng?

A Động năng ban đầu cực đại của ờlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại

B Động năng ban đầu cực đại của ờlectron quang điện phụ thuộc bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch

C Động năng ban đầu cực đại của ờlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chựm ỏnh sỏng kớch thớch

D Động năng ban đầu cực đại của ờlectron quang điện phụ thuộc tần số của chựm ỏnh sỏng kớch thớch

Cõu 38: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giải phúng ờlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ỏnh sỏng cú bước súng thớch hợp

B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng ờlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt núng

C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lờn khi chiếu ỏnh sỏng vào kim loại

D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng ờlectron liờn kết được giải phúng thành ờlectron dẫn khi chất bỏn dẫn được chiếu bằng bức xạ thớch hợp

Cõu 39: Gọi    lần lượt là hai bước súng của 2 vạch H và H trong dóy Banme gọi 1 là bước súng dài nhất trong dóy Pasen Xỏc định mối liờn hệ , ,1

Trang 5

Trang 5 đề thi có 7 trang

A

1

1

 =

1

-

1

B

1

1

=  

1

+

1

C 1 =   -   D 1 =   +  

Cõu 40: Tỡm phỏt biểu sai liờn quan đến tia laze:

A Gõy ra hiện tượng quang điện với hầu hết cỏc kim loại B Tia laze là chựm sỏng cú độ đơn sắc cao

C Tia laze là chựm sỏng kết hợp D Tia laze là chựm sỏng song song

II PHẦN RIấNG (Thớ sinh được làm một trong hai phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh chuẩn (Từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện

cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phúng điện qua cuộn cảm, cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4,28mA B I = 3,73mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA

Cõu 42: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhõn của mẫu chất đồng vị phúng xạ bị phõn

ró bằng 75% số hạt nhõn ban đầu Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ đú bằng:

Cõu 43: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về hiện tượng quang dẫn?

A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bỏn dẫn giảm mạnh khi được chiếu sỏng thớch

hợp

B Hiện tượng quang dẫn cũn gọi là hiện tượng quang điện bờn trong

C Bước súng giới hạn quang điện bờn trong hầu hết là nhỏ hơn giới hạn quang điện ngoài

D Giới hạn quang điện bờn trong là bước súng dài nhất của ỏnh sỏng kớch thớch gõy ra được hiện tượng

quang dẫn

Cõu 44: Trong sự giao thoa của hai súng cơ phỏt ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cựng pha, những điểm

dao động với biờn độ cực đại cú hiệu khoảng cỏch d2d1 tới hai nguồn, thỏa món điều kiện nào sau đõy (với k là số nguyờn, là bước súng) ?

A 2 1

2

  B d2d12k C d2d1k D 2 1 1

2

dd k 

Cõu 45: Năng lương tỏa ra trong quỏ trỡnh phõn hạch hạt nhõn của một kg 23592U là 1026MeV Phải đốt một lượng than đỏ bao nhiờu để cú một nhiệt lượng như thế năng suất toả nhiệt của than là 2.107 J/kg

Cõu 46: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ? Đối với dao động cơ tắt dần thỡ

A Cơ năng giảm dần theo thời gian

B Ma sỏt và lực cản càng lớn thỡ dao động tắt dần càng nhanh

C Tần số giảm dần theo thời gian

D Biờn độ dao động cú tần số giảm dần theo thời gian

Cõu 47: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=120 2cos(100t+/3) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dõy thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện C=

4

10 mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng trờn cuộn dõy L và trờn tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trờn điện trở R Cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch đú bằng:

Cõu 48: Chiếu một chựm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tớch điện õm Hiện tượng sẽ xảy ra:

A Tấm kẽm mất dần điện tớch dương B Tấm kẽm mất dần điện tớch õm

Cõu 49: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, tại nơi cú gia tốc rơi tự do bằng

g Ở vị trớ cõn bằng lũ xo gión ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc được xỏc định theo cụng thức:

Trang 6

Trang 6 đề thi có 7 trang

A 1

2

g

l

g

2

l g

l

Cõu 50: Một mạch chọn súng mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn cảm L=5Hvà 1 tụ xoay , điện dung biến đổi từ C1=10pF đến C2=250pF.Tỡm dói súng thu được

A 10.5m 92.5m B 15.6m-41.2m C 11m-75m D 13.3m-66.6m

B Phần theo chương trỡnh nõng cao (từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Một súng cơ lan truyền theo một phương với vận tốc v = 0,4m/s Phương trỡnh súng tại điểm

O trờn phương truyền súng là u0 = 8cos [(/3)t+/4] (cm) Phương trỡnh súng tại điểm M nằm trước điểm O theo phương truyền súng và cỏch điểm O một khoảng 10 cm là

A uM = 8cos [(/3)t-/12] (cm) B uM = 8cos [(/3)t+/3] (cm)

C UM = 8cos[(/3)t+/12] (cm) D uM = 8cos [(/3)t-/3] (cm)

Cõu 52: Cuộn thứ cấp của một mỏy biến thế cú 110 vũng dõy Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu

điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng bằng 220V thỡ hiệu điện thế đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V Mọi hao phớ của mỏy biến thế đều bỏ qua được Số vũng dõy cuộn sơ cấp sẽ là

Cõu 53: Một vật rắn cú thể quay quanh một trục Momen tổng của tất cả cỏc ngoại lực tỏc dụng lờn vật

khụng đổi Vật chuyển động thế nào?

A Quay nhanh dần đều B Quay đều C Đứng yờn D Quay chậm dần đều

Cõu 54: Một đồng hồ chuyển động với tốc độ v=0,8c Hỏi sau 30 phỳt (theo đồng hồ đú) thỡ đồng hồ

này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sỏt viờn đứng yờn bao nhiờu?

Cõu 55: Chọn cõu sai :

A Tớch của mụ men quỏn tớnh của một vật rắn và tốc độ gúc của nú là momen động lượng

B Nếu tổng cỏc momen lực tỏc dụng lờn một vật bằng khụng thỡ momen động lượng của vật được bảo

toàn

C Momen động lượng là đại lượng vụ hướng, luụn luụn dương

D Momen động lượng cú đơn vị là kgm2/s

Cõu 56: Một tụ điện cú điện dung C =

3 10

2 F

được nạp một lượng điện tớch nhất định Sau đú nối hai

bản tụ vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 1

5

 Bỏ qua điện trở dõy nối Thời gian ngắn nhất (kể từ lỳc nối) để năng lượng từ trường của cuộn dõy bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là

A 1 .

400s

Cõu 57: Một vành trũn lăn khụng trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nú là:

Cõu 58: Một bỏnh xe cú đường kớnh 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gúc tăng từ

120vũng/phỳt lờn 360vũng/phỳt Tốc độ dài của điểm M ở vành bỏnh xe sau khi tăng tốc được 2 giõy

Cõu 59: Một tấm kim loại cú giới hạn quang điện là 0,66m được chiếu bức xạ cú bước súng 0,33m

thỡ cỏc quang ờlectron cú tốc độ ban đầu cực đại là v Để cỏc ờlectron cú vận tốc ban đầu cực đại là

2v thỡ phải chiếu bức xạ cú bước súng bằng

Trang 7

Trang 7 đề thi có 7 trang

Cõu 60: Một cảnh sỏt giao thụng đứng ở vọng gỏc dựng mỏy phỏt ra một súng õm cú tần số 1kHz

hướng về một chiếc ụtụ đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phớa mỡnh Tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 330m/s Tần số õm phản xạ từ ụtụ mà cảnh sỏt đú nghe được là

Ngày đăng: 14/08/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w