Cõu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2010-2011
Mụn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt; 30 cõu trắc nghiệm
Mó đề: 186
Cõu 1: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang
điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
Cõu 2: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là ở0 = 0,30m Công thoát của kim
loại dùng làm catôt là:
Cõu 3: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f =
-10cm qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng 1
2AB Ảnh A'B' là
A ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 7cm B ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10cm
C ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 5cm D ảnh thật, cỏch thấu kớnh 10cm
Cõu 4: Chọn câu đúng
A Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
B Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện
C Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
Cõu 5: Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
A
cm t
6 cos(
3 1
3 cos(
3 2
6 2 cos(
2 1
6 cos(
2 2
C
cm t
6 cos(
4
1
6 cos(
5
2
D
cm t
4 cos(
3 1
6 cos(
3 2
Cõu 6: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta
quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là
A v = 480m/s B v = 240m/s C v = 120m/s D v = 79,8m/s
Cõu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 53,4cm/s B v = 26,7cm/s C v = 20cm/s D v = 40cm/s
Cõu 8: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C B Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở
thuần R2
Trang 2C Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm
L
D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Cõu 9: Một sóng âm 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai
điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A Äử = 3,5ð(rad) B Äử = 0,5ð(rad) C Äử = 1,5ð(rad) D Äử = 2,5ð(rad)
Cõu 10: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là
A v = 400m/s B v = 6,25m/s C v = 16m/s D v = 400cm/s
Cõu 11: Con laộc ủụn dao ủoọng ủieàu hoaứ, khi chieàu daứi con laộc taờng gaỏp 4 laàn thỡ chu
kyứ dao ủoọng cuỷa noự bieỏn ủoồi nhử theỏ naứo?
A Giaỷm xuoỏng 2 laàn B Taờng gaỏp 4 laàn
C Taờng gaỏp 2 laàn D Giaỷm xuoỏng 4 laàn
Cõu 12: Naờng lửụùng cuỷa moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ bieỏn ủoồi bao nhieõu laàn neỏu taàn
soỏ taờng gaỏp 2 laàn ?
A Giaỷm 2 laàn B Taờng 4 laàn C Taờng 2 laàn D Giaỷm 4 laàn
Cõu 13: Hạt nhân đơteri 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và
khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 12Dlà
Cõu 14: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
C Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
D Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
Cõu 15:
Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )
4
F C
một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là
A ZC = 100Ù B ZC = 25Ù C ZC = 200Ù D ZC = 50Ù
Cõu 16: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A Tia ỏ, õ, ó đều có chung bản chất là sóng
điện từ có bước sóng khác nhau
B Tia ỏ là dòng các hạt nhân nguyên tử
C Tia ó là sóng điện từ D Tia õ là dòng hạt mang điện
Cõu 17: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến
vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân là:
Cõu 18: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200vòng và 120vòng
Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Cõu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh
giao thoa gồm:
Trang 3A Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau
B Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên cĩ những dải màu cách đều nhau
C Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên cĩ những dải màu
D Một dải màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Cõu 20: Chón cãu sai trong caực cãu sau khi noựi về chaỏt ủieồm dao ủoọng ủiều hoứa:
A Khi ụỷ vũ trớ biẽn, li ủoọ cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủái
B Chuyeồn ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm về vũ trớ cãn baống laứ chuyeồn ủoọng nhanh dần ủều
C Khi qua vũ trớ cãn baống, gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm baống khõng
D Khi qua vũ trớ cãn baống, vaọn toỏc cuỷa chaỏt ủieồm coự ủoọ lụựn cửùc ủái
Cõu 21: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím
A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Mỗi chùm ánh sáng trên đều cĩ một bước sĩng xác định
C Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nĩ lớn nhất
D Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục
Cõu 22: Hạt nhân 2760Co cĩ cấu tạo gồm:
A 33 prơton và 27 nơtron B 27 prơton và 60 nơtron
C 33 prơton và 27 nơtron D 27 prơton và 33 nơtron
Cõu 23: Một người cĩ mắt tốt (nhỡn rừ vật từ điểm cách mắt 24cm đến vơ cùng) quan sát một vật
nhỏ qua kính hiển vi cĩ tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt là 1cm và 5cm Khoảng cách
giữa hai kính l = O1O2 =20cm Tính độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vơ cực
Cõu 24: Một tụ điện cĩ điện dung C = 5,3ỡF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ù thành một đoạn
mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số cơng suất của mạch là
Cõu 25: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Tia hồng ngoại là sĩng điện từ cĩ bước sĩng lớn hơn 0,76 m
B Tia hồng ngoại cĩ tác dụng lên mọi kính ảnh
C Tia hồng ngoại cĩ tác dụng nhiệt rất mạnh
D Tia hồng ngoại do các vật bị nung nĩng phát ra
Cõu 26: Phaựt bieồu naứo sau ủãy về dao ủoọng cửụừng bửực laứ ủuựng?
A Tần soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống tần soỏ cuỷa ngoái lửùc tuần hoaứn
B Biẽn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực chổ phú thuoọc vaứo tần soỏ cuỷa ngoái lửùc tuần hoaứn
C Tần soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống tần soỏ riẽng cuỷa heọ
D Biẽn ủoọ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống biẽn ủoọ cuỷa ngoái lửùc tuần hoaứn
Cõu 27:
Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ù, tụ điện 10 ( )
4
F C
và cuộn cảm
Trang 4) ( 2 , 0
H L
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2cos100ðt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Cõu 28: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60m
Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A vân tối bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân sáng bậc 2 D vân tối bậc 3
Cõu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc
nối tiếp sớm pha ð/4 đối với dòng điện trong mạch thì
A hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
B hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha ð/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
C tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch
D tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Cõu 30: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng