1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo Án Hình Học 11 – VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN. SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VÉCTƠ docx

7 5K 34

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Véctơ Trong Không Gian. Sự Đồng Phẳng Của Các Véctơ
Trường học Trường THPT Vinh Lộc
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Vinh Lộc
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 189,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức  Hiểu được các khái niệm, các phép toán về véctơ đã đưa được trình bày trong hình học phẳng vẫn còn đúng trong không gian  Biết được quy tắc hình hộp để cộng véctơ trong

Trang 1

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

Tiết 31: VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VÉCTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Về kiến thức

 Hiểu được các khái niệm, các phép toán về véctơ đã đưa được trình bày trong hình học phẳng vẫn còn đúng trong không gian

 Biết được quy tắc hình hộp để cộng véctơ trong không gian

2 Về kỷ năng

 Xác định phương, hướng, độ dài của véctơ trong không gian

 Vận dụng các phép cộng, trừ véctơ, nhân véctơ với một số, tích vô hướng của hai véctơ để giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ

 Tích cực tham gia và bài học, có tinh thần hợp tác, phát huy tính tưởng tượng không gian

 Rèn luyện tư duy logic

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ

 Học sinh: Kiến thức về véctơ trong mặt phẳng

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở vấn đáp , đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ( có thể cho học sinh hoạt động nhóm)

 Ôn tập phần các định

nghĩa

H1: Cho biết định nghĩa

véctơ trong mặt phẳng,

phương hương, độ dài của

véctơ, khái niệm hai

véctơ bằng nhau

H2: Nhắc lại phép cộng,

trừ hai véctơ, quy tắc ba

điểm, quy tắc hình bình

hành

Phép nhân một số với

véctơ, điều kiện để hai

véctơ cùng phương

+ Nghe hiểu nhiệm vụ + Trả lời câu hỏi + Nhận xét câu trả lời của bạn

+ Chính xác hoá kiến thức

Sau khi học sinh trả lời, giáo viên treo bảng phụ ôn tập kiến thức cũ

Hoạt động 2: Véctơ trong không gian

+ Yêu cầu học sinh đọc

sách giáo khoa trang 84

+ Nghe hiểu nhiệm vụ I Véctơ trong không gian

Véctơ, các phép toán véctơ trong không gian được định nghĩa hoàn toàn giống như trong mặt phẳng

Trang 2

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

Hoạt động 3: ( Hoạt động nhóm)

Chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm có một bảng phụ nhỏ để trình bày bài làm

Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS Ghi bảng – Trình chiếu

Nhóm 1, 2 làm 1

Nhóm 3, 4 làm 2

Nhóm 3, 4 làm 3

+ Đại diện các nhóm

trình bày

+ Cho học sinh nhóm

khác nhận xét

+ Hỏi xem còn cách nào

khác ?

+ Nhận xét các câu trả

lời của học sinh, chính

xác hoá nội dung

* Giới thiệu quy tắc hình

hộp

+ Nghe hiểu nhiệm vụ + Hoạt động độc lập theo nhóm

+ Nhận xét các câu trả lời của bạn

+ Chính xác hoá kiến thức, ghi nhận kiến thức mới

Treo các bảng phụ trả lời của học sinh

* Quy tắc hình hộp

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có 3 cạnh xuất phát từ đỉnh A là AB, AD,

AA’ và có đường chéo là AC’ Khi đó

ta có quy tắc hình hộp

AB + AD + AA = AC

uuuur uuuur uuur uuuur

D '

C '

B '

A '

D

C B

A

Hoạt động 4: Chiếm lĩnh tri thức - Vận dụng để giải bài tập Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS Ghi bảng – Trình chiếu

* Giáo viên hướng dẫn học

sinh

+ G là trọng tâm tứ diện

GM + GN = 0

uuuur uuuur r

+ Cho học sinh làm việc

theo nhóm

+ Treo các bảng phụ học

sinh trình bày lên bảng đen

để cả lớp nhận xét

+ Hoạt động theo nhóm + Nhận xét các câu trả lời của bạn

Ví dụ 1: (sgk)

D

C B

A

N M

G

Trang 3

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

+ Giáo viên chính xác hoá

nội dung, sửa chửa

( nếu cần)

* Để làm ví dụ 2 giáo viên

gợi ý:

+ cos(a,b) = a.b

a b

r r

r r

r r

+ Tính được:

a.b hay BC.DAr r uuur uuur

H: Theo định lí hàm số

côsin trong BCD ta tính

được BD2 = ?

Học sinh vận dụng sẽ tính

được BC.DAuuur uuur BD2 = BC2 + CD2 –

- 2BC CD cosC = CB2 + CD2 – 2CB.CDuuur uuur

2 2 2

1 CB.CD (CB + CD - BD )

2

 uuur uuur

BC.DAuuur uuur BC DCuuur uuur( CAuuur)

= CB.CD

uuur uuur

- CB.CA uuur uuur

Ví dụ 2: (sgk)

c '

a ' c

b

a

D

C B

A

Hoạt động 5: (Củng cố)

Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm khách quan( chiếu lên bảng)

Câu 1: Cho tứ diện ABCD Gọi M là một điểm trong không gian định bởi

MA + MB + MC + 3MD = 0

uuuur uuur uuuur uuuur r

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A) M là trung điểm của AB B) M là trung điểm của BC

C) M là trung điểm của CA D) M là trung điểm của GD và G là trọng tâmABC

Câu 2: Cho tứ diện ABCD với trọng tâm G Gọi (P) là một mặt phẳng cố định đi qua G Khi đó tập

hợp các điểm M nằm trong mặt phẳng (P) sao cho MA + MB + MC + MD = kuuuur uuur uuuur uuuur ( k là một hằng số dương) là?

C) Tập  G D) Một đường tròn nằm trong mặt phẳng (P)

Bài tập về nhà : Bài tập 2, 3, 4, ,5 sách giáo khoa trang 91

Trang 4

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

Tiết 32: VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VÉCTƠ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Về kiến thức

 Nắm được khái niệm 3 véctơ đồng phẳng, điều kiện đồng phẳng của 3 véctơ và biểu thị một véctơ qua 3 vectơ không đồng phẳng

2 Về kỷ năng

 Giải được một số bài toán về véctơ và biết áp dụng véctơ vào việc giải một số bài toán hình không gian

3 Về tư duy và thái độ

 Tích cực tham gia và bài học, có tinh thần hợp tác, phát huy tính tưởng tượng không gian

 Rèn luyện tư duy logic

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ

 Học sinh: Kiến thức về véctơ trong mặt phẳng, trong không gian

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Gợi mở vấn đáp , đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của BCD Tính AGuuur theo các véctơ ABuuur, ACuuur, ADuuur

Hoạt động 2: Định nghĩa sự đồng phẳng của 3 véctơ Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS Ghi bảng – Trình chiếu

* Trong không gian cho

ba véctơ a, b, cr r r đều khác

véctơ - không Nếu từ một

điểm O bất kì vẽ

OA = a; OB = b; OC = c

uuur r uuur r uuur r

thì có hai trường hợp xảy

ra

+ T/h 1: 3 đường thẳng

OA, OB, OC không cùng

II Sự đồng phẳng của các véctơ

Điều kiện để ba véctơ đồng phẳng + T/h 1:

G

D

C B

A

C

B

A O

P

a r

b r

c r

Trang 5

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

nằm trong một mặt phẳng

Khi đó ta nói ba véctơ

a, b, c

r r r

không đồng phẳng

+T/h 2: 3 đường thẳng

OA, OB, OC cùng nằm

trong một mặt phẳng Khi

đó ta nói ba véctơ a, b, cr r r

đồng phẳng

H: Trong T/h này nhận

xét gì về giá của 3 véctơ

a, b, c

r r r

?

H: Hãy đưa ra định

nghĩa sự đồng phẳng của

3 véctơ

* Giáo viên chính xác

hoá lại định nghĩa(nếu

cần)

* Củng cố kiến thức vừa

mới học:

+ Yêu cầu HS làm bài

toán 1 (sgk)

+ Gọi một HS lên bảng

trình bày

+ Chính xác hoá bài làm

của học sinh

TL: + Giá của giá của 3

véctơ a, b, cr r r luôn luôn song song với một mặt phẳng

+ Học sinh phát biểu định nghĩa

+ Học sinh nêu nhận xét

+ HS trình bày ở bảng ( giấy nháp)

+ HS khác nhận xét

+ T/h 2:

Hình (*)

Định nghĩa : (sgk)

Nhận xét : (sgk)

Bài toán 1: (sgk)

Hoạt động 3: Tìm điều kiện để 3 véctơ đồng phẳng

+ Hãy nhắc lại sự khai

triển một véctơ theo 2

véctơ không cùng phương

trong nặt phẳng?

+ Nhìn vào hình vẽ (*)

đưa ra điều kiện để 3

véctơ a, b, cr r r đồng phẳng?

+ Giáo viên gợi ý để học

sinh đưa ra định lí

TL: + ar không cùng phương vớibrthì với mọi cr ta có

c = ma + nb

( m ,n duy nhất ) + 3 véctơ a, b, cr r r đồng phẳng  Bốn điểm O, A, B, C cùng thuộc một mặt phẳng hay OC

uuur

có thể biểu thị theo OA

uuur

vàOBuuur

Định lí: (sgk)

Hoạt động 4: Hoạt động nhóm

+ Nhóm 1, 2 làm 5 (sgk)

+ Nhóm 1, 2 làm bài toán 2 (sgk)

+ Cho đại diện các nhóm nhận xét và giáo viên kết luận

C B

A O

P

b

r

ar

c r

Trang 6

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

Hoạt động 5:

* Từ hình vẽ kiểm tra bài

cũ ta có ABuuur, ACuuur, ADuuur

không đồng phẳng thì AGuuur

có thể biểu thị qua ba

véctơ ABuuur, AC

uuur

, ADuuur hay không?

Từ đó giáo viên đưa ra

định lí 2

*Giáo viên gợi ý để học

sinh tự chứng minh định lí

2

+ Học sinh trả lời câu hỏi

Định lí 2: (sgk)

Hoạt động 6: ( Làm bài tập vận dụng theo nhóm)

* Giáo viên phát phiếu

học tập cho các nhóm

* Giáo viên gọi các nhóm

trình bày lời giải ở bảng

phụ xong treo lên trước

lớp

* Giáo viên gọi các nhóm

khác nhận xét

* Giáo viên tổng kết đánh

giá

+ Học sinh hoạt động theo nhóm

+ Học sinh nhận xét

Phiếu học tập1: (Nhóm 1, 2)

Cho tứ diện ABCD, trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM = 3MDuuuur uuuur và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho BN = -3NCuuur uuur Chứng minh ba véctơ AB; DC; MNuuur uuur uuuur đồng phẳng

D '

D C

B A

O

ar br

c

r

Trang 7

Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc – Giáo Án Hình Học 11 – Chương III- Năm học : 2007 - 2008

Phiếu học tập 2: ( Nhóm 3, 4)

Cho hình hộp ABCD.EFGH Gọi I là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABFE và K

là giao điểm của 2 đường chéo của hình bình hành BCGH Chứng minh rằng 3 véctơ BD; IK; GFuuur uur uuur

đồng phẳng

* Bài tập củng cố:

Cho 3 véctơ a, b, cr r r khác với véctơ-không Từ một điểm O bất kì vẽ OA = a; OB = b; OC = cuuur r uuur r uuur r Chọn câu sai trong các câu sau

A) Ba véctơ a, b, cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi bốn điểm O, B, C, A cùng nằm trên một mặt phẳng

B) Ba véctơ a, b, cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi các đường thẳng OA, OB, OC cùng nằm trên một mặt phẳng

C) Ba véctơ a, b, cr r r đồng phẳng khi và chỉ khi các điểm O, A, B, C lập thành một tứ diện

D) Nếu O nằm trên đường thẳng AB thì ba véctơ a, b, cr r r đồng phẳng

* Qua bài tập này cho học sinh thấy được tính chất:

Nếu 2 trong 3 véctơ a, b, cr r r cùng phương thì 3 véc tơ đó đồng phẳng

* Bài tập về nhà: (Luyện tập , sgk)

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w