Tôi có thể sửa cặp kính này trong uài phút thôi nếu ông có toa tròng kính này.. Không, nhưng tôi có 1 kính sát tròng.. Có 2 nước nói tiếng Tây Ban Nha mà khi tham quan nơi đó bạn không c
Trang 1la turista Buenas tardes ¿Puede raparar este zapato? El tacé
está roto
El zapatero No, es de plástieo y es imposible repararlo Pued‹
ponerle ofro tacón, sỉ quiere ¿Para cuándo neecesit: estos zapatos?
La turista Para mañana, sỉ es posible Sólo voy a estar aquí hasta
pasado mañana Soy turista
BI zapatero Vuelva mañana después de las cuatro pero antes de
las ocho Cierro a las ocho A propósito, ;eómo es posible romper un tacén de este tipo?
La turista Tomo lecciones de baile flamenco y a veces pierdo el
control y doy pisadas demasiado fuertes,
TU VUNG
~ la zapateria \sa:pu:te'ri:a:\ tiệm giày
+ reparar Wrepa: Tu (.) sửa chữa
- el tacồn Wú:`kaon\ gót
- rote (ruta) \'rrautau\ (ađj) hư; bể;
- a propésito \prau’ pausi:tao\ nhân đấy tiện thể
- la leceion \ek'sjaun\ bai hoc
- baile flamenco Vbatlet fla:'menkao\ điệu múa (nhấy) flamenco
- la pisađa \pi:`sa:duA bước chân
Bài dịch hướng dẫn
Du khách nữ: Chào ông Tôi có thể sửa chiếc này ở đây không? Gót cúa nó
bị gãy
Thợ giày: Không, nó bằng nhựa dẻo nên không thể sửa dược Nếu cần,
tôi có thể lắp gót khác Khi nào thì cô cần chiếc giày này?
Du khách: Ngày mai, nếu có thể được Tôi chỉ ở đây đến ngày kỉa thôi
Tôi là du khách ma
Thợ giày: Hãy quay lại đây uào ngày mai, sau 4 giờ nhưng trước 8 giờ
tối Tôi đóng của lúc 8 giờ Tiện thể, oì sao cô làm gãy gót giày loại này uậy?
Tu khách: 7ôi học nhảy điệu flamenco, va đôi lúc mất thăng bằng, tôi
Trang 2guitar, nhịp vỗ tay, đậm chân, tiếng lục lạc Nếu yêu thích, bạn có thể thưởng thức vi diéu flamenco (un tablao flamenco \Wu:bla:a2\) ở các thành phố lớn như Madrid và Barcelona; không nhất thiết phải xuống miễn nam Tây Ban Nha
La turista sélo va a estar en la ciudad hasta mañana
El zapatero (cerrar) la zapateria a las ocho
8 A veces ella (perder) el control y da pisadas demasiado B) Xem lai hinh vẽ trên Kể tên ba thứ mà bạn thấy trong tiệm giày
- eonozco \kao`naoska0\ - conoces \kao'naoses\
- conoce \koo'nause!\ > conocemos \kaonav'semaus\
- conocen \kao`naosen`
+ Lua §: O ngoi thit 1 s6 it c6 thêm z
270
Trang 3BÀI ĐỐI THOẠI 2
EN EL OPTOMETRISTA Tai phòng chuyên viên nhãn khoa
“Gol
\suptoume'tri:sta:\ \ga:fa:s “rraotas\ Vienter\ \moon' tu:ra:\
eloptometrista las gafas rotas el lente la montura
chuyên viên nhãn khoa cặp kính vỡ tròng kính gọng kính
El turista La montura y uno de los lentes de mis gafas eatán
rotos ¿No ve usted?
El optometrista Muy bien Cálmese Puede sentarse aqui Puedo
repararle las gafas en pocos minutos si usted tiene
la receta para los lentes
El turista Desgraciadamente, no tengo la receta
El optometrista Entonces, no puedo ayudarlo ,No tiene otras gafas
o lentes de contacto?
EI turista Otras gafas, no Pero tengo un lente de contacto
Pero sélo uno
El optometrista Entonces, puede meter el lente en un ojo y cerrar
el otro ojo j;Asi va a ver bien!
TU VUNG
- cáÌmese \ka:lmeser\ bình tĩnh nào
- la receta \rre’seta:\ toa thuốc; toa mua tròng kính
- đesgraciadamente \desgru:sja:d:`menter\ (ađv.) rủi thay; xui quá
- lentes đe contaeto \kaon'`t4:kta0\ kính sát tròng
Trang 4Chuyên viên nhãn khoa: Rếốt rõ Yên tâm Mời ông ngôi đây Tôi có thể
sửa cặp kính này trong uài phút thôi nếu ông có toa tròng kính này
Du khách: Rui quả, tôi không giữ toa đó
Chuyên viên: Vay thi t6i khong thế giúp ông Ông không lấy cặp kính
khác hoặc kính sát tròng được sao?
Du khách: Cặp kính khác hủ? Không, nhưng tôi có 1 kính sát tròng
Chỉ 1 thôi
Chuyên viên: Vậy thì, ông có thể đặt bính đó uòo một mắt, còn nhắm
mắt kia lại, Cách đó hay đấy!
A) l.tacén 2, pldstico 3.repara 4 pasado
5 después 6, cierra 7 baile 8 pierde, fuertes
B) zapatos
sandalias
cordones de zapato
272
Trang 525 El banco
Ngan hang
PAISES Y MONEDAS
Quốc gia và tiền tệ
Các nước nói tiếng Tây Ban Nha đều có đồng tiền riêng; đôi khi trùng
tên nhưng không trùng trị giá
Khi đi du lịch Tây Ban Nha, bạn dễ dàng tìm thấy tỉ giá hối đoái ở mọi ngân hàng trong thành phố và các tỉnh Có 2 nước nói tiếng Tây Ban
Nha mà khi tham quan nơi đó bạn không cần phải đổi dollar Mỹ sang tiên bản xứ, đó là nước Puerto Rico và Panamá
Puerto Rico là một thành viên thuộc khối “thịnh vượng chung” của
Mỹ, nên nước này dùng dollar Mỹ như tiền tệ chính Còn ở Panamá
\pa:na:’ma:\, tiền bản xứ và dollar Mỹ có thể hoán đổi dễ dàng Thực ra,
dất nước này không có ngân phiếu, chỉ dùng tiền kim loại, nên các hóa đơn thanh toán hằng ngày đều dùng dollar Mỹ làm đơn vị thanh toán :
Trang 6peso Vsuckre\
Trang 7LE BANCO, EL CAMBIO, LOS CHEQUES DE VIAJERO
Ngan hang, sự đổi tiên, ngân phiếu du lịch
Viết và đọc các từ và cụm từ vẻ địch vụ ngân hàng sau:
Gente y cosas
Người và
ViEkel — đếi búCherai lúc h Pa wemple’a:dao\
el cheque de viajerofy = 9 el empleado del banco
YkiihuA
la caja cửa thâu ngân
el cajero thủ qui ngân bàng,
Xhaoleldt dei de paosiitaoA
la boleta đe depósito phiếu gửi tiên
khoản vay; khoản nợ phiếu rút tiên
Trang 8hoán đối - tỉ giá hối đoái, ti hối
—"
Wifbrir “una: "kwenta:\ VEr mai,
oes
BAI TAP 25.1
Trang 9BÀI ĐỐI THOẠI
El sefior Smith y su esposa entran en un banco porque quieren cambiar ` algunos cheques de viajero por pesetas
E] sefior Smith Buenos dias, sefior Mi esposa y yo acabamos de
llegar a Madrid Nos hace falta cambiar algunos cheques de viajero Vamos a divertirnos esta noche
en un club nocturno
E} cajero Necesito ver su pasaporte
El serior Smith ;Por qué?
El cajero Para poder identificarlo
277
Trang 10E1 señor 5mith Quisiera cambiar trescientos dólares ¿Á cuánto
está el cambio hoy?
El cajero No sé, senior Voy a hablar con el gerente El va a
saberlo
El senior Smith ,Puede cambiar los cheques?
El cajero jNo sé tenemos suficiente dinero en el banco!
TU VUNG
- yo acabamos de Hegar \a:ka:’ba:maus\ Ti vita dén
- divertirse \di:ber ti:rset\ (s.) có thời gian vui về
- an club nocturno \klu:b na0k`tu:rmaok hộp đêm
- iđentificar \i:denti:fi:`ku:r\ (v.) nhận dạng,
Bài dịch hướng dẫn
Ông Smith cing vg đi uào ngân hồng uì họ muốn đổi uài tấm ngân phiéu du lich sang tién peseta
Ông Smith: Chào ông Vo t6i va t6i vita dén Madrid Chúng tôi cần đổi
một oài ngôn phiếu du lịch Tối nay chúng tôi sẽ đi chơi ở hộp đêm
Thủ quï ngân hàng: Tôi cần xem hộ chiếu của ông
Smith: Sao vay?
Tha qui: Để nhận dạng ông
Ông Smith: Tói cần đổi 300 dollar Ti h6i hém nay là bao nhiêu? Thủ qui: Thua ông, tôi không biết Tôi sẽ nói uới giám déc Ong ta
nắm uững chuyện đó
Ông Smith: Tôi có thể đổi các ngân phiểu này không?
Thu qui: Không biết là chúng tôi có đủ tiên trong ngân hang hay
không
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Điển vào chỗ trống các từ còn thiếu (dựa theo đoạn đối thoại trên)
Buenos dias, sefior Mi esposa y yo de llegar a Madrid Nos hace falta algunos cheques de
278
Trang 11¿Por qué?
Quisiera cambiar trescientos délares ;A cudnto esta el ho:
No sé, senior Voy a hablar con el B] va a saberl
- divierto \di:’bjentau\ - diviertes \di:’bjertes\
- divierte \di:'bjerter\ - divertimos \di:ber ti:maus\
- divierten \di: bjerten\
BAI TAP AP DUNG
Tập đọc các câu sau và lần lượt thay bằng các chủ ngữ ghi trong ngoặc Nosotros nos divertimos en el parque (Usted, Yo, Ellos)
Ella se divierte en el cien (Nosotros, Ustedes, Yo)
BAI BOC
El sefior Smith acaba de llegar al banco Quiere depositar un cheque de quinientos délares americanos en su cuenta Luego, dice que cambiar doscientos dolares por pesetas El cajero le da una boleta de depósito que tiene que firmar
279
Trang 12Ghỉ chú
- acala de Hegar vừa mới đến
- la cnenta \'kwenta:\ tài khoản
Bài dịch hướng dẫn
Ong Smith via vao ngan hang Ong can gửi
khoản tiên 500 dollar Mỹ uào tài khoản của ông
Sau đó, ông nói rằng ông cần đổi 300 dollar để
lấy tiền peseta Thú quï đưa cho ông phiếu gửi
Depositar dinero
¿Qué quiere hacer el serior Smith? Sacar dinero
Pagar doscientos délares
éQué otra cosa quiere hacer? Cambiar doscientos délares
Un cheque éQué le da el cajero? Una holeta
Tiene que firmar
4Qué tiene que hacer el sefior Smith? Tiene que salir
NGU PHAP
Để diễn tả một sự việc, hành động vừa mới xảy ra, ta dùng:
Chủ ngữ + Acabar de + động từ nguyên mẫu
(acabar chia theo chủ ngữ tương ứng)
Vi du: Yo acabo de llegar
Tôi vừa mới đến Ella acaba de comer
Cô ấy vừa mới dùng bữa
280
Trang 13BÀI TẬP 25.4
Chuyển sang tiếng Tây Ban Nha, áp dụng mẫu câu trên
1 Tôi vừa mới đến
2Ø Chúng tôi vừa mua một căn nhà
3 Cô ấy vừa mới ra đi
4 - Các anh vừa mới nói
ĐÁP ÁN
Bt 25.1
1.lacaja 2.lalibreta 3 el billete 4 el cajero
5 la boleta de depósito, la boleta de retiro 6 E] cheque de viajero
Acabo de venir Acabamos de comprar una casa
Acaba de salir, _Acaban de hablar
281
Trang 14lena de cosas curiosas En la caja hay un paquete de cartas El
las toma y sale la calle en su pequeño traje de cartero Va de puerta en puerta y deja una de las cartas en la casa de todos sus vecinos Cuando vuelve a casa le dice a su hermana que ahora se siente como un cartero verdadero Le explica que hoy todos los vecinos tienen una carta interesante de la caja de ella “Pero, icémo es posibe?” pregunta su hermana
“(Son las cartas de amor que me escribe mi novio Rafael!”
TU VUNG
+ le correo \kau'rreaa\ bưu điện: bưu vụ
- la ambicién \a:mbi:'sjoon\ ước vọng
- la viđa Vbi:da:\ cuộc đời; sự sống
~ el carfero \kd:°teraok người đưa thư
282
Trang 15- todas los dias
- la carta V thư; thực đơn; thể
+ la carta đe amor \ú:`maor\ thư tình
- el cuarto \’kwa:rtav\ phong
+ una hermano mayor \ma:’jor\ anh
- leno (Ilena) Vjenao\ (a4j) đây; ngập trần
+ llea de €osas curiosas \ku:`rjaosg:s\ đẩy những thứ lạ
- de puerta en puerta từ nhà này đến nhà khác
- dejar \de’ha:r\ (v.) để lại
- yerđadero (verdadera) \berdu:"derao\ (a4) đúng; thực sự
+ como un cartero verdadero như người đưa thư thứ thiệt
- novio \'naobi:ao\ bạn trai; người tình — “
* José \hao`ser\,
- expliear \es`pli:kq:r\ giải thích; giảng
~ Rafael \rra:fa:’el\
el cartero người đưa thư el telegrama === / 'điện tín “———”
el buzón thùng thư la ventanilla cửa quầy
el paquete
bưu kiện gói hàng las tarjetas postales
bưu thiếp
Trang 16
Ngày no, José uào phòng của chị nó uà mở 1 cái hộp lớn đầy những thứ
lạ Trong hộp có 1 gói thư Nó mang tết cá uà ra đường với bộ đồng phục
của người đưa thư Nó đi từ nhà này sang nhà kia, oà để từng lá thư trong xấp đó tại nhà của những người hàng xóm Khi uề nhà, nó nói uới chị nó
là bây giờ nó cảm thấy như là người đưa thụ thứ thiệt, Nó giải thích rằng hôm nay tất cả những người láng giêng đều nhận thư lấy từ chiếc hộp của chị nó “Sao em có thể làm như uậy?” chị nó nói “Đó là những lá thư tình
mà bạn trai Rafael của chị uiết cho chị đấy!"
BÀI ĐỐI THOẠI
Este paquete no pesa mucho
pero es muy grande ;Van a
Dentro de seis semanas, mas o menos
Pero, es un regalo de boda para mi hermana y ella se casa dentro de dos semanas
¢Qué tipo de regalo es?
Es una broma Son muchos paaales Quiero ser tio muy pronto,
Julia (cudi lén) No se preocupe Creo que su paquete va a llegar con tiempo de sobra
TU VUNG
- cobrar \kao'bra:t\ trả tiền mặt; được thanh toán: trả
- por correo aéreo \a: ereaut (chuyển) bằng đường hàng không
- đentro \'đentrao\ đe (pzep) trong vòng
- mas o menos Vinenaus\ hầu như; gần như
- la boda Vbacda:\ đám cưới
+ casarse \kas sucrser\ lập gia đình
- una broma \'breuma:\ trò đùa
284
Trang 17- el pañal \pd:`nja:l\ tã lót
- no se preocupe \preao`ku;pe\ Đừng io! Đừng bận tâm!
- Creo que Tôi tin là
+ de subra \‘soubra:\ du; thing dt
- pronto (pronta) \'prauntas\ (adj) nhanh
Bai dich hướng dẫn
Fred: Kién hang này không nặng lắm nhưng lớn quá Họ sẽ tính nhiều tiên lắm đế gởi đi phải không?
Julia: Ban sẽ chuyển bằng đường máy bay chứ! Không há?
Fred: Khéng
Julia: Vay thi, ban khong tốn nhiêu đâu nhúng nó không đến sớm được Fred: Bao giờ nó đến nơi?
Julia: Trong oòng 6 tuần, không hơn không kém
tred: Nhưng đây là quà cưới cho chị tôi Chị ấy sẽ làm đám cưới trong 2
tuân nữa
Julia: Loai qué gi véy?
Fred: La mét kiéu dia vui M6t ld ta lót Tôi cần nó đến rất sớm dulia: (cười lớn) Đừng lo Tôi tin là biện hàng này sẽ đến dư thời gian đấy!
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Điền các từ còn thiếu (dựa theo bài đối thoại trên)
es muy grande ;Van a cobrarme mucho para ?
No
Pero, es un regalo de para mi hermana y ella se
dentro de dos
285
Trang 18Es una Son muchos panales Quiero ser
El empleado Tiene que Henar este formulario primero Escriba su
nombre, su apellide y su đireeeción
(El empleado pesa el paquete en la balanza y Fred paga el franqueo.) Ferd Puede usted venderme unos sellos aéreos?
El empleado Los vanden en la ventanilla de sellos
Julia éPor qué no compra algunas tarjetas postales para
sus amigos en los Estados Unidos?
Ferd Voy a comprarlas después Primero quiero ver si hay
cartas en mi casilla Espero una carta muy importante
Si voy a quedarme aqui mds tiempo, necesito un cheque de mi padre
TU VUNG
- por bareo \'ba;rkaok đường thủy
- Henar \je nas điển mẫu đơn
- el Farmulario \fsormu: ` 1arri:30\ đơn
286
Trang 19- ta balanza \ba:`la:nsaa\ cái cân
- elfranqneo \iru:n`keaơ\ bưu phí
- un amigo (una amiga) \u"mi:gac\ hạn bè
- Ja easilla \kq:'si;j&Ä hộp thư
- quedarse \ke`d0:rse1\ f9.) lưu lại
- esperar \espe racy chờ đợi: mong đơi
Bài dịch hướng dẫn
Fred va Julia vao bưu điện và đến quảy bưu kiện
Fred: Tôi muốn gửi biện hàng này dến Mỹ bằng đường biển Nhân viên: Anh phải điển uào mẫu đơn này trước đã Ghỉ dây dui tén va
địa chỉ
Fred: Ông bán cho tôi uài con tem thư máy bay
Nhân viên: Tem bán ớ quấy tem thu
Julia: Sao bạn không mua một số bưu thiếp gúi bạn bè ở Mỹ? Fred: Tôi sẽ mua sau Trước tiên, tôi cân xem coi có thư từ nào
trong hộp thư của tôi không Tôi đang chờ 1 lá thư quan
trọng Nếu tôi lưu lại đây lâu hơn nữa, tôi cần I ngân phiếu của cha tôi,
BÀI TẬP 26.1 (ôn từ vựng)
Trả lời các câu sau (theo nội dung bài đối thoại)
1 Bạn đưa bưu kiện đến đâu để chờ gửi đi?
2 Bạn nói gì nếu không muốn gửi bưu kiện bàng máy bay?
Quiero mandar este paquete por
3 Bạn phải điển vào giấy gì khi gửi bưu kiện?
Un
DIEM NGU PHAP
+ Khi túc từ là danh từ chỉ người, chúng ta thêm chữ a trước túc từ đó