1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015

133 1,7K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 8,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng... - Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc, kí hiệu.- Biết nhận ra trên hình vẽ hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ đường trung t

Trang 1

Lớp: 7A Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:

Lớp: 7B Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG

THẲNG SONG SONG.

Tiết 1- §1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

1.Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù

HĐ 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh.(25’)

- GV cho HS vẽ hai đường

thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

O

- GV viết kí hiệu góc và giới

thiệu Ô1,Ô3 là hai góc đối

- BPBài 2:(SGK)a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh

b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

HĐ 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.(15’)

Trang 2

- GV yêu cầu HS làn ?3: xem

Lớp: 7A Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:

Lớp: 7B Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:

Tiết 2 - LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Nắm chắc định nghĩa và được tính chất của hai góc đối đỉnh

- Biết vẽ hai góc đối đỉnh với một góc cho trước

a) Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

b) Bài mới.

HĐ: LUYỆN TẬP.(35’)

Trang 3

- Cho HS làm bài 5 SGK/82

- GV gọi các HS lần lượt lên

bảng vẽ hình và tính

- GV gọi HS nhắc lại tính chất

hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh,

cách chứng minh hai góc đối

- HS lên bảng tính

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC

=>A'BC' = ABC = 560

Bài 6 SGK/83:

a) Tính xOy:

vì xx’ cắt yy’ tại O

=> Tia Ox đối với tia Ox’

Tia Oy đối với tia Oy’

Nên xOy đối đỉnh x'Oy'

Và xOy' đối đỉnh x'Oy

Trang 4

Lớp: 7A Tiết: (TKB) Ngày dạy: / / 2014 Sĩ số: / Vắng:

Lớp: 7B Tiết: (TKB) Ngày dạy: / / 2014 Sĩ số: / Vắng:

Tiết 3- §2 HAI ĐƯỜNG VUÔNG GÓC

a) Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

b) Bài mới.

HĐ1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc (15’)

Trang 5

- GV giới thiệu hai đường

thẳng xx’ và yy’ trên hình gọi

là hai đường thẳng vuông góc

=> định nghĩa hai đường thẳng

- GV yêu cầu HS cho biết vẽ

được bao nhiêu đường a’ đi

2.Vẽ hai đường thẳng vuông

(Hình 6 SGK/85)

*Tính chất:

(SGK - T.85)

HĐ 3: Đường trung trực của đoạn thẳng.(10’)

- GV yêu cầu HS vẽ đt AB

Gọi I là trung điểm của AB Vẽ

xy qua I và xyAB

- GV giới thiệu: xy là đường

trung trực của AB

- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Trang 6

- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc, kí hiệu.

- Biết nhận ra trên hình vẽ hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Dùng ê ke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc một đường thẳng cho trước nhiều vị trí khác nhau, nhận biết được điểm nằm hai điểm trên hình vẽ

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Trang 7

-Vẽ C  đường thẳng AB: BC = 3cm.

-I, I’: trung điểm của AB, BC.-d, d’ qua I, I’ và dAB, d’BC

=>d, d’ là trung trực của AB và BC

3.Củng cố:(3’)

- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

4.Dặn dò:(2’)

- Học bài, làm BT: 11, 12, 13, 14 trong SGK - T.86

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / 08 / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Trang 8

- Biết sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

có góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

- HS thực hiện

1.Góc so le trong Góc đồng vị:

- Â1 và B̂3; Â4 và B̂2 được gọi là hai góc so le trong

- Â1 và B̂1; Â2 và B̂2; Â3 và B̂3; Â4

và B̂4 được gọi là hai góc đồng vị

2.Tính chất:

?2.(SGK)

Trang 9

a) Tính Â1 và B̂3:-Vì Â1 kề bù với Â4

nên Â1 = 1800 – Â4 = 1350

OPI và góc TNO là một cặp góc đồng vị

c) góc PIO và góc NTO là một cặp góc đồng vị

d) góc OPR và góc POI là một cặp góc sole trong

Trang 10

Tiết 6- §4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng thì tạo thành mấy cặp góc đồng vị? Mấy cặp góc so le trong?

2.Bài mới.

HĐ1: Nhắc lại kiến thức lớp 6.(5’)

- Gv yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa hai đt song song đã học

- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết

hai đt song song?

- Nếu hai góc sole ngoài bằng

nhau thì hai đt đó có song song

Trang 11

- Dựa vào dấu hiệu nhận biết

hai đt song song, em hãy nêu

a

b/ Dựng hai góc đồng vị bằng nhau :

3.Củng cố :(4’)

- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song?

- Nếu hai góc sole ngoài bằng nhau thì hai đt đó có song song không ?

- Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đt song song, hãy nêu cách vẽ 2 đt // ?

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

Trang 12

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song?

- Nếu hai góc sole ngoài bằng nhau thì hai đt đó có song song không ?

- Gv gợi ý dựa vào dấu hiệu

nhận biết hai đt song song để

xOy và điểm O’

- Còn vị trí nào của điểm O’

đối với xOy không ?

Bài 4 :

Điểm O’ nằm trong xOy.

y y’

O O’

x’ x

Điểm O’ nằm ngoài xOy.

y

Trang 13

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng songsong?

2.Bài mới.

HĐ 1: Tiên đề Ơ-Clit.(10’)

- GV gọi HS vẽ đường thẳng b

đi qua M và b//a

- Các em vẽ được mấy đường

Trang 14

- Gv giới thiệu tiên đề.

hai góc trong cùng phía

- Gv nêu nội dung của tính

Bài 34 SGK/ 94

1 4

B  A  37 ( đối đỉnh)b)  

- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

Trang 15

- Thước, thước đo góc, ê ke.

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

bằng nhau của hai tam

giác CAB và CDE

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc sole trong bằngnhau

Luyện tập:

Bài 37 SGK/95:

Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE:

Vì a//b nên:

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE(sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)Bài 38:(SGK)

Biết:

a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 1800

Trang 16

c) Hai góc trong cùng phía

bù nhau

- HS thực hiện

- HS vẽ hình, nêu cách làm

- HS thực hiện

vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng đó song song với nhau

Bài 39 SGK/95:

Góc nhọn tạo bởi a và d2 là B

1

Ta có: B 1 + A 1 = 1800 (hai góc trong cùng phía)

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Tiết 10 - §6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

2.Bài mới.

Trang 17

HĐ 1: Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.(15’)

- GV gọi HS vẽ ca, và bc

sau đó cho HS nhận xét về a và

b, giải thích

- Hai đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đường

2.Ba đường thẳng song song:

- Nếu ac và bc thì a// b.

- Nếu a// b và ca thì cb

Trang 18

3.Củng cố :(2’)

- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?

- Hai đường thẳng phân biệt cùng // đường thẳng thứ ba thì sao?

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?

=> D̂+ Ĉ =1800 (2 góc trong cùng phía)

=> Ĉ = 600

Bài 47 SGK/98:

Trang 19

trong SGK.

- Yêu cầu HS thực hiện tính sđ

góc

- Gv nhận xét và KL

Bài tập: Cho tam giác ABC

Kẻ tia phân giác AD của  (D

=>BAD=AFE(đồng vị)

BAD= AEF (câu a) =>AFE=

AEF

c) Ta có: MF  AC = E

=>AEFMEC là 2 góc đối đỉnh

=> AEF = MECAEF = AFE(câu b) => AFE = MEC

3.Củng cố :(4’)

- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?

- Hai đường thẳng phân biệt cùng // đường thẳng thứ ba thì sao?

4.Dặn dò :(1’)

- Học bài, làm BT trong SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************

Trang 20

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?

- Yêu cầu HS làm ?1: hãy phát

biểu lại ba định lí ở bài 6 GV

giới thiệu giả thiết và kết luận

của định lí

- Yêu cầu HS làm ?2 trong

SGK

a) Hãy chỉ ra GT và KL của

định lí: “Hai đường thẳng phân

biệt cùng song song với đường

?1.(SGK)

?2a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau.b)

Trang 21

zOn=1 

2zOy(On: tia pg củazOy) =>mOz+zOn= (xOz+zOy)

- Vì Oz nằm giữa 2 tia Om, On và

xOzzOy kề bù nên:

KL: Hai đường thẳng đó song song

b) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

KL: Hai góc sole trong bằng nhau

- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?

- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?

4.Dặn dò :(1’)

- Học bài, làm BT trong SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Trang 22

II.Chuẩn bị:

1.GV:

- SGK, Thước thẳng, ê ke, BP

2 HS:

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba

KL: Chúng song song với nhau

a) Hãy viết định lí nói về một

đường thẳng vuông góc với

một trong hai đường thẳng

Trang 23

- Cho HS làm bài 53 trong

3)  'x Oy = 900 (căn cứ vào 2)4)  'x Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)

5)  'x Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)

6)  'y Ox =  'x Oy (hai góc đối đỉnh)7)  'y Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)

3.Củng cố :(4’)

- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?

- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?

4.Dặn dò :(1’)

- Học bài, làm BT trong SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Tiết 14 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Củng cố hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng //

2 Kỹ năng:

- Rèn KN sử dụng thành thạo các dụng để vẽ hoặc đo hai đường thẳng cho trước

- VD được các tính chất của các đương thẳng vuông góc và đường thẳng //

3.Thái độ :

Trang 24

- Thước, thước đo góc, ê ke.

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ: Không KT

2.Bài Mới :

HĐ 1 : Lí thuyết.(10’)

- Gv yêu cầu HS trả lời các câu

hỏi lí thuyết trong SGK

d4//d5; d5//d7; d4//d7; d8//

Bài 55 SGK/103:

Bài 56 SGK/103:

Trang 25

- Cho HS làm bài tập 57 trong

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Tiết 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)

- Thước, thước đo góc, ê ke

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ: Không KT

Trang 26

hỏi lí thuyết trong SGK.

Ta có: ac, bc

=> a//b (hai dt cùng vuông góc đt thứ ba)

=> Â + B̂ = 1800 (2 góc trong cùng phía)

=> 1150 + B̂ = 1800

=> B̂ = 750

Bài 59 SGK/104:

1) d’//d’’(gt) => Ĉ = Ê1 (sole trong)

=> Ê1 = 600 vì Ĉ = 600

2) d’//d’’=> Ĝ2 = D̂ (đồng vị)

=>Ĝ2 = 1100

3) Vì Ĝ2 + Ĝ3 = 1800 (kề bù) => Ĝ3 = 700

4) D̂4 = D̂ (đối đỉnh) => D̂4 = 1100

5) d//d’’=> Â5 = Ê1 (đồng vị) => Â5 = 600

6) d//d’’=> B̂6 = Ĝ3(đồng vị) => B̂6 = 700

Trang 27

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Tiết 16 - KIỂM TRA 45’ (Chương I)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song

- Biết tính chất của hai đường thẳng song song

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ: Không KT

2.Bài Mới :

b)

Trang 28

KIỂM TRA (1 Tiết)

Họ tên: Môn : Toán

Lớp: 7

Đề bài:

I.Trắc nghiệm:(2đ’)

(Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng)

Câu 1: (0,5đ) Hai góc đối đỉnh thì :

a Bằng nhau ; c Bù nhau ;

b Tạo thành 4 góc vuông ; d Phụ nhau

Câu 2:(0,5đ) Hai đường thẳng phan biệt cùng vuông gốc với đường thẳng thứ ba

thì:

a Chúng vuông góc với nhau ; c Chúng bằng nhau ;

b Chúng song song với nhau ; d Chúng phụ nhau

Câu 3:(0,5đ) Chọn câu đúng nhất:

a- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt

b- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không vuông góc với nhau.c- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

d- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

Câu 4:(0,5đ) cho hình vẽ : a//b, Â1= 60º tính B̂3 = ?

b

60

3 1

B

Trang 29

Câu 6:(2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng AB Nói rõ cách vẽ

Câu 7: (4 điểm)

Cho hình vẽ Biết a//b, Â = 300, B̂ = 450

Tính số đo của góc AOB

Trang 30

c 45

30

b

a O

A

B

b

0.50.50.50.5

10,5

Trang 31

****************************************

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Chương II TAM GIÁC

- Thước, thước đo góc, kéo cắt giấy

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ: Không KT

2.Bài Mới :

HĐ 1 : Tổng ba góc của một tam giác (15’)

- GV cho HS hoạt động nhóm

Mỗi nhóm vẽ một tam giác và

đo số đo của mỗi góc Tính

Trang 32

- GV yêu cầu HS về xem thêm

=> 900 + 550 + Ĉ = 1800

=> Ĉ = 950

2) Hình 48:

Ta có: Ĝ+ Ĥ + Î = 1800 (Tổng 3 góc của GHI)

=> 300 + x + 400 = 1800

=> x = 1100

3) Hình 49:

Ta có: M̂+ N̂ + P̂ = 1800 (Tổng 3 góc của  MNP)

ADB+ DBA + BAD = 1800

Trang 33

****************************************

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

- Thước, thước đo góc

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác Viết GT, KL của đ/l

2.Bài Mới :

HĐ 1: Áp dụng vào tam giác vuông.(15’)

- GV dựa vào KTBC để giới

thiệu tam giác vuông

- Trong  vuông hai góc như

thế nào?

- GV cho HS phát biểu và ghi

giả thiết, kết luận

Ta có: ABC vuông tại C

=> ABC + BAC = 900 (haigóc nhọn phụ nhau)

=> ABC + 50 = 900

=> ABC = 850

HĐ 2: Góc ngoài của tam giác.(20’)

Trang 34

a) Góc ngoài của tam giác với

tổng hai góc trong không kề

với nó?

b) Góc ngoài của tam giác với

mỗi góc trong không kề với

=> DKb = 1800

3.Củng cố :(4’)

- Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác

- Phát biểu đ/l hai góc nhọn của tam giác vuông Góc ngoài của tam giác

4.Dặn dò :(1’)

- Học bài, làm BT: 6 - 9 trong SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************

Trang 35

Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

- Thước, thước đo góc

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Phát biểu định lí góc ngoài của tam giác

  

0 1

0 0 0

180 180

180 65 115

ADC ADB ADC ADB

 

Bài 6 SGK/109:

Trang 36

- Gv yêu cầu HS làm bài tập

Ta có: AHI vuông tại H

=> HAI + AIH = 900 (hai góc nhọn trong  vuông)

ACB = BAH; ABC = HAC

Trang 37

- Tổng ba góc của một tam giác, hai góc nhọn của tam giác vuông, góc ngoài của tamgiác.

4.Dặn dò :(1’)

- Học bài, làm BT trong SGK

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

****************************************

Lớp: 7.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Phát biểu định lí góc ngoài của tam giác

- GV giới thiệu hai tam giác

như thế gọi là hai tam giác

bằng nhau, giới thiệu hai góc

tương ứng, hai đỉnh tương ứng,

ABC = A’B’C’

Trang 38

HĐ 2: Kí hiệu.(25’)

- GV giới thiệu quy ước viết

tương ứng của các đỉnh của hai

tam giác

Củng cố: làm ?2

?3 Cho ABC = DEF

Tìm số đo góc D và độ dài BC

- GV gọi HS nhắc lại định nghĩa

hai tam giác bằng nhau

- HS nêu quy ước

MP tương ứng với ACc) ACB = MNP

AC = MPB̂ = N̂

Trang 39

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai tam giác bằng nhau? ABC =MNP khi nào?

=> Ĉ = 600

Mà ABC =  DEF

=> Ĉ = F̂ = 600 (hai góc tương ứng)

Trang 40

Lớp: 7.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:

Tiết 22 - §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA

HAI TAM GIÁC: CẠNH-CẠNH-CẠNH(C-C-C)

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là hai tam giác bằng nhau? ABC =MNP khi nào?

2.Bài Mới :

HĐ 1: Vẽ hai tam giác biết ba cạnh.(5’)

- Gv giới thiệu bài toán: Vẽ

ABC biết AB=2cm,

- Hãy đo rồi so sánh các góc

tương ứng của ABC ở mục 1

Ngày đăng: 14/08/2014, 13:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình và tính. - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Bảng v ẽ hình và tính (Trang 3)
Bảng vẽ lại hình. - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Bảng v ẽ lại hình (Trang 15)
Bảng vẽ. Ta vẽ yếu tố nào - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Bảng v ẽ. Ta vẽ yếu tố nào (Trang 51)
Hình và ghi giả thiết, kết - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Hình v à ghi giả thiết, kết (Trang 58)
Bảng chứng minh. - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Bảng ch ứng minh (Trang 63)
Hình 112. kể tên các cạnh bên, - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Hình 112. kể tên các cạnh bên, (Trang 65)
Hình cho bài tập, tính và so - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Hình cho bài tập, tính và so (Trang 90)
Hình chiếu của AB trên d là HB. - Giáo án hình học lớp 7 năm học 2014 2015
Hình chi ếu của AB trên d là HB (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w