- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng... - Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc, kí hiệu.- Biết nhận ra trên hình vẽ hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ đường trung t
Trang 1Lớp: 7A Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:
Lớp: 7B Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG
THẲNG SONG SONG.
Tiết 1- §1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
1.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
HĐ 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh.(25’)
- GV cho HS vẽ hai đường
thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại
O
- GV viết kí hiệu góc và giới
thiệu Ô1,Ô3 là hai góc đối
- BPBài 2:(SGK)a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh
b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh
HĐ 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh.(15’)
Trang 2- GV yêu cầu HS làn ?3: xem
Lớp: 7A Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:
Lớp: 7B Tiết: (TKB) Ngày dạy: / 08 / 2014 Sĩ số: / Vắng:
Tiết 2 - LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Nắm chắc định nghĩa và được tính chất của hai góc đối đỉnh
- Biết vẽ hai góc đối đỉnh với một góc cho trước
a) Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
b) Bài mới.
HĐ: LUYỆN TẬP.(35’)
Trang 3- Cho HS làm bài 5 SGK/82
- GV gọi các HS lần lượt lên
bảng vẽ hình và tính
- GV gọi HS nhắc lại tính chất
hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh,
cách chứng minh hai góc đối
- HS lên bảng tính
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=>A'BC' đối đỉnh với ABC
=>A'BC' = ABC = 560
Bài 6 SGK/83:
a) Tính xOy:
vì xx’ cắt yy’ tại O
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên xOy đối đỉnh x'Oy'
Và xOy' đối đỉnh x'Oy
Trang 4Lớp: 7A Tiết: (TKB) Ngày dạy: / / 2014 Sĩ số: / Vắng:
Lớp: 7B Tiết: (TKB) Ngày dạy: / / 2014 Sĩ số: / Vắng:
Tiết 3- §2 HAI ĐƯỜNG VUÔNG GÓC
a) Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
b) Bài mới.
HĐ1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc (15’)
Trang 5- GV giới thiệu hai đường
thẳng xx’ và yy’ trên hình gọi
là hai đường thẳng vuông góc
=> định nghĩa hai đường thẳng
- GV yêu cầu HS cho biết vẽ
được bao nhiêu đường a’ đi
2.Vẽ hai đường thẳng vuông
(Hình 6 SGK/85)
*Tính chất:
(SGK - T.85)
HĐ 3: Đường trung trực của đoạn thẳng.(10’)
- GV yêu cầu HS vẽ đt AB
Gọi I là trung điểm của AB Vẽ
xy qua I và xyAB
- GV giới thiệu: xy là đường
trung trực của AB
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
Trang 6- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc, kí hiệu.
- Biết nhận ra trên hình vẽ hai đường thẳng vuông góc, biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
2 Kỹ năng:
- Dùng ê ke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc một đường thẳng cho trước nhiều vị trí khác nhau, nhận biết được điểm nằm hai điểm trên hình vẽ
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
Trang 7-Vẽ C đường thẳng AB: BC = 3cm.
-I, I’: trung điểm của AB, BC.-d, d’ qua I, I’ và dAB, d’BC
=>d, d’ là trung trực của AB và BC
3.Củng cố:(3’)
- Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
- Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
4.Dặn dò:(2’)
- Học bài, làm BT: 11, 12, 13, 14 trong SGK - T.86
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / 08 / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Trang 8- Biết sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
có góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
- HS thực hiện
1.Góc so le trong Góc đồng vị:
- Â1 và B̂3; Â4 và B̂2 được gọi là hai góc so le trong
- Â1 và B̂1; Â2 và B̂2; Â3 và B̂3; Â4
và B̂4 được gọi là hai góc đồng vị
2.Tính chất:
?2.(SGK)
Trang 9a) Tính Â1 và B̂3:-Vì Â1 kề bù với Â4
nên Â1 = 1800 – Â4 = 1350
OPI và góc TNO là một cặp góc đồng vị
c) góc PIO và góc NTO là một cặp góc đồng vị
d) góc OPR và góc POI là một cặp góc sole trong
Trang 10Tiết 6- §4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng thì tạo thành mấy cặp góc đồng vị? Mấy cặp góc so le trong?
2.Bài mới.
HĐ1: Nhắc lại kiến thức lớp 6.(5’)
- Gv yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa hai đt song song đã học
- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết
hai đt song song?
- Nếu hai góc sole ngoài bằng
nhau thì hai đt đó có song song
Trang 11- Dựa vào dấu hiệu nhận biết
hai đt song song, em hãy nêu
a
b/ Dựng hai góc đồng vị bằng nhau :
3.Củng cố :(4’)
- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song?
- Nếu hai góc sole ngoài bằng nhau thì hai đt đó có song song không ?
- Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đt song song, hãy nêu cách vẽ 2 đt // ?
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
Trang 121.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đt song song?
- Nếu hai góc sole ngoài bằng nhau thì hai đt đó có song song không ?
- Gv gợi ý dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đt song song để
xOy và điểm O’
- Còn vị trí nào của điểm O’
đối với xOy không ?
Bài 4 :
Điểm O’ nằm trong xOy.
y y’
O O’
x’ x
Điểm O’ nằm ngoài xOy.
y
Trang 13Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng songsong?
2.Bài mới.
HĐ 1: Tiên đề Ơ-Clit.(10’)
- GV gọi HS vẽ đường thẳng b
đi qua M và b//a
- Các em vẽ được mấy đường
Trang 14- Gv giới thiệu tiên đề.
hai góc trong cùng phía
- Gv nêu nội dung của tính
Bài 34 SGK/ 94
1 4
B A 37 ( đối đỉnh)b)
- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
Trang 15- Thước, thước đo góc, ê ke.
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
bằng nhau của hai tam
giác CAB và CDE
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằngnhau
Luyện tập:
Bài 37 SGK/95:
Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE:
Vì a//b nên:
ABC = CED (sole trong)
BAC = CDE(sole trong)
BCA= DCE (đối đỉnh)Bài 38:(SGK)
Biết:
a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 1800
Trang 16c) Hai góc trong cùng phía
bù nhau
- HS thực hiện
- HS vẽ hình, nêu cách làm
- HS thực hiện
vị bằng nhau Hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau Thì hai đường thẳng đó song song với nhau
Bài 39 SGK/95:
Góc nhọn tạo bởi a và d2 là B
1
Ta có: B 1 + A 1 = 1800 (hai góc trong cùng phía)
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Tiết 10 - §6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Phát biểu tiên đề Ơ-Clit Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
2.Bài mới.
Trang 17HĐ 1: Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.(15’)
- GV gọi HS vẽ ca, và bc
sau đó cho HS nhận xét về a và
b, giải thích
- Hai đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đường
2.Ba đường thẳng song song:
- Nếu ac và bc thì a// b.
- Nếu a// b và ca thì cb
Trang 183.Củng cố :(2’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
- Hai đường thẳng phân biệt cùng // đường thẳng thứ ba thì sao?
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
=> D̂+ Ĉ =1800 (2 góc trong cùng phía)
=> Ĉ = 600
Bài 47 SGK/98:
Trang 19trong SGK.
- Yêu cầu HS thực hiện tính sđ
góc
- Gv nhận xét và KL
Bài tập: Cho tam giác ABC
Kẻ tia phân giác AD của  (D
=>BAD=AFE(đồng vị)
mà BAD= AEF (câu a) =>AFE=
AEF
c) Ta có: MF AC = E
=>AEF và MEC là 2 góc đối đỉnh
=> AEF = MEC mà AEF = AFE(câu b) => AFE = MEC
3.Củng cố :(4’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
- Hai đường thẳng phân biệt cùng // đường thẳng thứ ba thì sao?
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT trong SGK
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************
Trang 20Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì sao?
- Yêu cầu HS làm ?1: hãy phát
biểu lại ba định lí ở bài 6 GV
giới thiệu giả thiết và kết luận
của định lí
- Yêu cầu HS làm ?2 trong
SGK
a) Hãy chỉ ra GT và KL của
định lí: “Hai đường thẳng phân
biệt cùng song song với đường
?1.(SGK)
?2a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba
KL: Chúng song song với nhau.b)
Trang 21zOn=1
2zOy(On: tia pg củazOy) =>mOz+zOn= (xOz+zOy)
- Vì Oz nằm giữa 2 tia Om, On và
vì xOz và zOy kề bù nên:
KL: Hai đường thẳng đó song song
b) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
KL: Hai góc sole trong bằng nhau
- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?
- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT trong SGK
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Trang 22II.Chuẩn bị:
1.GV:
- SGK, Thước thẳng, ê ke, BP
2 HS:
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba
KL: Chúng song song với nhau
a) Hãy viết định lí nói về một
đường thẳng vuông góc với
một trong hai đường thẳng
Trang 23- Cho HS làm bài 53 trong
3) 'x Oy = 900 (căn cứ vào 2)4) 'x Oy'= xOy (vì hai góc đối đỉnh)
5) 'x Oy' = 900 (căn cứ vào giả thiết và 4)
6) 'y Ox = 'x Oy (hai góc đối đỉnh)7) 'y Ox = 900 (căn cứ vào 6 và 3)
3.Củng cố :(4’)
- Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Thế nào là chứng minh định lí?
- Giả thiết là gì? Kết Luận là gì?
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT trong SGK
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Tiết 14 - ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng //
2 Kỹ năng:
- Rèn KN sử dụng thành thạo các dụng để vẽ hoặc đo hai đường thẳng cho trước
- VD được các tính chất của các đương thẳng vuông góc và đường thẳng //
3.Thái độ :
Trang 24- Thước, thước đo góc, ê ke.
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ: Không KT
2.Bài Mới :
HĐ 1 : Lí thuyết.(10’)
- Gv yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi lí thuyết trong SGK
d4//d5; d5//d7; d4//d7; d8//
Bài 55 SGK/103:
Bài 56 SGK/103:
Trang 25- Cho HS làm bài tập 57 trong
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Tiết 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp)
- Thước, thước đo góc, ê ke
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ: Không KT
Trang 26hỏi lí thuyết trong SGK.
Ta có: ac, bc
=> a//b (hai dt cùng vuông góc đt thứ ba)
=> Â + B̂ = 1800 (2 góc trong cùng phía)
=> 1150 + B̂ = 1800
=> B̂ = 750
Bài 59 SGK/104:
1) d’//d’’(gt) => Ĉ = Ê1 (sole trong)
=> Ê1 = 600 vì Ĉ = 600
2) d’//d’’=> Ĝ2 = D̂ (đồng vị)
=>Ĝ2 = 1100
3) Vì Ĝ2 + Ĝ3 = 1800 (kề bù) => Ĝ3 = 700
4) D̂4 = D̂ (đối đỉnh) => D̂4 = 1100
5) d//d’’=> Â5 = Ê1 (đồng vị) => Â5 = 600
6) d//d’’=> B̂6 = Ĝ3(đồng vị) => B̂6 = 700
Trang 27Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Tiết 16 - KIỂM TRA 45’ (Chương I)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh
- Biết quan hệ giữa hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song
- Biết tính chất của hai đường thẳng song song
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ: Không KT
2.Bài Mới :
b)
Trang 28KIỂM TRA (1 Tiết)
Họ tên: Môn : Toán
Lớp: 7
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:(2đ’)
(Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng)
Câu 1: (0,5đ) Hai góc đối đỉnh thì :
a Bằng nhau ; c Bù nhau ;
b Tạo thành 4 góc vuông ; d Phụ nhau
Câu 2:(0,5đ) Hai đường thẳng phan biệt cùng vuông gốc với đường thẳng thứ ba
thì:
a Chúng vuông góc với nhau ; c Chúng bằng nhau ;
b Chúng song song với nhau ; d Chúng phụ nhau
Câu 3:(0,5đ) Chọn câu đúng nhất:
a- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt
b- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không vuông góc với nhau.c- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
d- Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
Câu 4:(0,5đ) cho hình vẽ : a//b, Â1= 60º tính B̂3 = ?
b
60
3 1
B
Trang 29Câu 6:(2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn
thẳng AB Nói rõ cách vẽ
Câu 7: (4 điểm)
Cho hình vẽ Biết a//b, Â = 300, B̂ = 450
Tính số đo của góc AOB
Trang 30c 45
30
b
a O
A
B
b
0.50.50.50.5
10,5
Trang 31****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Chương II TAM GIÁC
- Thước, thước đo góc, kéo cắt giấy
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ: Không KT
2.Bài Mới :
HĐ 1 : Tổng ba góc của một tam giác (15’)
- GV cho HS hoạt động nhóm
Mỗi nhóm vẽ một tam giác và
đo số đo của mỗi góc Tính
Trang 32- GV yêu cầu HS về xem thêm
=> 900 + 550 + Ĉ = 1800
=> Ĉ = 950
2) Hình 48:
Ta có: Ĝ+ Ĥ + Î = 1800 (Tổng 3 góc của GHI)
=> 300 + x + 400 = 1800
=> x = 1100
3) Hình 49:
Ta có: M̂+ N̂ + P̂ = 1800 (Tổng 3 góc của MNP)
ADB+ DBA + BAD = 1800
Trang 33****************************************
Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
- Thước, thước đo góc
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác Viết GT, KL của đ/l
2.Bài Mới :
HĐ 1: Áp dụng vào tam giác vuông.(15’)
- GV dựa vào KTBC để giới
thiệu tam giác vuông
- Trong vuông hai góc như
thế nào?
- GV cho HS phát biểu và ghi
giả thiết, kết luận
Ta có: ABC vuông tại C
=> ABC + BAC = 900 (haigóc nhọn phụ nhau)
=> ABC + 50 = 900
=> ABC = 850
HĐ 2: Góc ngoài của tam giác.(20’)
Trang 34a) Góc ngoài của tam giác với
tổng hai góc trong không kề
với nó?
b) Góc ngoài của tam giác với
mỗi góc trong không kề với
=> DKb = 1800
3.Củng cố :(4’)
- Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác
- Phát biểu đ/l hai góc nhọn của tam giác vuông Góc ngoài của tam giác
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT: 6 - 9 trong SGK
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************
Trang 35Lớp: 9.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
- Thước, thước đo góc
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Phát biểu định lí góc ngoài của tam giác
0 1
0 0 0
180 180
180 65 115
ADC ADB ADC ADB
Bài 6 SGK/109:
Trang 36- Gv yêu cầu HS làm bài tập
Ta có: AHI vuông tại H
=> HAI + AIH = 900 (hai góc nhọn trong vuông)
ACB = BAH; ABC = HAC
Trang 37- Tổng ba góc của một tam giác, hai góc nhọn của tam giác vuông, góc ngoài của tamgiác.
4.Dặn dò :(1’)
- Học bài, làm BT trong SGK
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************
Lớp: 7.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Phát biểu định lí góc ngoài của tam giác
- GV giới thiệu hai tam giác
như thế gọi là hai tam giác
bằng nhau, giới thiệu hai góc
tương ứng, hai đỉnh tương ứng,
ABC = A’B’C’
Trang 38HĐ 2: Kí hiệu.(25’)
- GV giới thiệu quy ước viết
tương ứng của các đỉnh của hai
tam giác
Củng cố: làm ?2
?3 Cho ABC = DEF
Tìm số đo góc D và độ dài BC
- GV gọi HS nhắc lại định nghĩa
hai tam giác bằng nhau
- HS nêu quy ước
MP tương ứng với ACc) ACB = MNP
AC = MPB̂ = N̂
Trang 39III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai tam giác bằng nhau? ABC =MNP khi nào?
=> Ĉ = 600
Mà ABC = DEF
=> Ĉ = F̂ = 600 (hai góc tương ứng)
Trang 40Lớp: 7.Tiết: (TKB).Ngày dạy: / / 2012.Sĩ số: / Vắng:
Tiết 22 - §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA
HAI TAM GIÁC: CẠNH-CẠNH-CẠNH(C-C-C)
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là hai tam giác bằng nhau? ABC =MNP khi nào?
2.Bài Mới :
HĐ 1: Vẽ hai tam giác biết ba cạnh.(5’)
- Gv giới thiệu bài toán: Vẽ
ABC biết AB=2cm,
- Hãy đo rồi so sánh các góc
tương ứng của ABC ở mục 1