ĐẶC ĐIỂM CỦA VIRUS* Thuộc nhóm virus herpes * Gồm: - Herpes simplex virus type 1 và type 2 - Varicella- Zoster virus thủy đậu - Epstein- Barr virus nhiễm mononucleosis * Đặc điểm: - N
Trang 2ĐẶC ĐIỂM CỦA VIRUS
* Thuộc nhóm virus herpes
* Gồm: - Herpes simplex virus type 1 và
type 2
- Varicella- Zoster virus (thủy đậu)
- Epstein- Barr virus ( nhiễm
mononucleosis)
* Đặc điểm: - Nằm yên trong cơ thể thời gian
dài không gây triệu chứng
- Có thể biểu hiện:+ Sốt kéo dài
+ Viêm gan nhẹ
Trang 3* NGUY CƠ NHIỄM CAO Ở NHÓM:
- Trẻ sơ sinh có mẹ bị nhiễm CMV
- Nhóm trực tiếp chăm sóc trẻ ( bảo mẫu )
- Nhóm suy giảm miễn dịch: ghép tạng, HIV
* ĐƯỜNG LÂY TRUYỀN:
- Từ người sang người qua tiếp xúc với dịch tiết: dịch họng, nước bọt, nước mắt, nước tiểu, sữa, máu truyền
- Qua tổ chức cấy ghép
- Từ mẹ sang con
- qua đường tình dục
* RỬA TAY:
Trang 4DỊCH TỄ:
- Tỉ lệ mắc cao ở các nước đang phát triển
- Quần thể dân cư đời sống thấp, vệ sinh kém
TỈ LỆ MẮC:
- USA -> 50% người trưởng thành ở
độ tuổi 40
- 1 ->3% phụ nữ có thai ở Mỹ
- Việt Nam: Chưa có số liệu
Trang 5CHẨN ĐOÁN
- Phần lớn không có triệu chứng -> phát hiện khi làm xét nghiệm
- Nghi ngờ nhiễm khi có triệu chứng của nhiễm Mononucleosis nhưng xét nghiệm (-) với EBV:
• Sốt kéo dài
• Gan lách hạch to
• Tan máu
• Giảm Bạch cầu, Tiểu cầu
• Biểu hiện viêm cơ tim
- Có biểu hiện viêm gan nhưng các test viêm gan A,B,C (-)
Trang 6NHIỄM CMV BẨM SINH
Có hai khả năng:
• Biểu hiện bệnh thời kỳ bú mẹ: gan lách to, vàng da -> Tử vong
+ Nếu điều trị -> Sống sót -> nhưng biến chứng: điếc, giảm thị lực, chậm phát
triển tinh thần
• Còn 5 -> 10% bị nhiễm nhưng không có
triệu chứng lúc sinh nhưng sau này có vấn đề
về thính lực, tinh thần, phối hợp vận động
Trang 7CÁC TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
• Xuất huyết (71%)
• Vàng da (67%)
• Gan lách to
CÁC BIỂU HIỆN XN
• Bilirubin tăng: 81%
• Men gan tăng: 83%
• CT não: nốt vôi hóa
• Não nhỏ
• Viêm võng mạc
• Chậm phát triển so
với tuổi thai (50%)
• Giảm tiểu cầu (77%)
• Protein nước não tuỷ
tăng ( 70%)
Trang 8VIÊM GAN
• Triệu chứng:
- Gan lách to
- Vôi hoá não
• Xét nghiệm:
- Men gan: tăng nhẹ thoáng qua
- Vàng da ( hiếm )
• Tiên lượng: Thuận lợi
• Tổ chức học chỉ ra: Thâm nhập tế bào Mono
ở khoảng cửa
• Bệnh nặng -> tử vong: BN suy giảm miễn dịch
Trang 9VIÊM PHỔI
• Ở người trưởng thành viêm phổi CMV :
0 -> 6%
Không có biểu hiện lâm sàng, phát hiện
do chụp phổi Mất đi nhanh trong nhiễm tiên phát
• Ở nhóm suy giảm miễn dịch (HIV, ghép tạng )
- Tỉ lệ mắc 19%
- Bệnh nặng -> đe doạ tử vong
- Lâm sàng -> sốt cao, khó thở
- X quang có tổn thương phổi
Trang 10VIÊM DẠ DÀY - RUỘT
• CMV gây viêm đường tiêu hoá
từ miệng -> đại tràng
• Biểu hiện: các vùng loét
• Viêm dạ dày: đau bụng;
hematemesis
• Viêm ruột: Ỉa chảy,
Trang 11VIÊM VÕNG MẠC:
• Là nhiễm trùng cơ hội ở bệnh
nhân AIDS giai đoạn cuối
• CD 4 < 50 cái/ l
• Triệu chứng: Giảm thị lực
- Mù nếu không được điều trị
Trang 12XÉT NGHIỆM
1 SEROLOGIC TESTING
- Tìm kháng thể kháng CMV (phương pháp: Eliza)
Gía trị: Xác định đang nhiễm, nhiễm trước đó
Anti CMV: IgG: đã nhiễm
IgM: -> xuất hiện sau 4 -> 7 tuần nhiễm và tồn tại 16 -> 20 tuần
* ACTIVATED CMV
- Phải làm 2 mẫu máu cách nhau 2 tuần -> chỉ ra
IgG -> Tăng 4 lần IGM -> tăng ít nhất 30% so với IgG
Trang 13XÉT NGHIỆM (TIẾP)
2 XÉT NGHIỆM ĐẶC HIỆU:
- Cấy tìm virus ở nước tiểu, dịch họng, các tổ chức
3 PCR ( Polymerase chain reaction)
- Phát hiện virus trong máu hay
tổ chức
Trang 14ĐIỀU TRỊ
• Không điều trị những case nhiễm CMV nhưng khỏe mạnh không triệu chúng
• Điều trị khi có biểu hiện bệnh CMV
• Thuốc : Ganciclovir
• Ganciclovir: Tổng hợp từ guanine, ức chế sự tổng hợp DNA virus -> ức chế sự nhân lên của virus
• Tên thương mại: Cytovene, Cymevene
Trang 15TÁC DỤNG PHỤ ( gancyclovir)
• Hay gặp: giảm tiểu cầu, bạch cầu hạt
• Nôn, ỉa chảy, viêm tụy
• Tăng nhẹ men gan, bilirubin.
• Mắt: bong võng mạc, photophobia, có vấn đề về thị lực
• Đái máu
• Đau đầu, co giật, bệnh não
Trang 16CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Bạch cầu hạt < 500/mm3
- Tiểu cầu < 25000/mm3
- Phản ứng mẫn cảm với thuốc
Trang 17CHỈ ĐỊNH
• Viêm võng mạch
• Nhiễm CMV trong ghép tạng
• Các nhiễm CMV khác
LIỀU LƯỢNG: Cho trẻ > 3 tháng -> người trưởng thành
Tấn công: - Dùng đường tiêm tĩnh mạch, không dùng đường uống
- 5mg/kg mỗi 12h
- Thời gian 14 – 21 ngày Duy trì: - 5mg/kg/ngày – dùng một liều duy nhất
- 5 – 7 ngày/ tuần
- Dùng 2 – 4 tuần tùy trường hợp
Trang 18CMV bẩm sinh có triệu chứng ở trẻ em
- Có thể dùng liều tấn công 15mg/ngày
- Thời gian dùng dài hơn -> Hiệu quả hơn
Cách dùng:
- Pha thuốc với glucose 5%, muối 9%
- Nồng độ không quá 10mg/ml
- Thời gian truyền: ít nhất trong 1giờ
- Dung dịch pha bền vững 24 giờ
- Không tiêm bắp, tiêm dưới da
Trang 19TỬ VONG -> ở những bệnh nhân không suy giảm miễn dịch hiếm khi bệnh nặng -> tử vong (< 1%)
- Gặp ở nhóm suy giảm miễn dịch như nhóm ghép tạng đặc
hay ghép tuỷ với viêm ruột, viêm phổi: 15-75%