1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ NĂM 2011 Môn thi:Hoá học potx

6 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của phân tử các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây?. Hợp chất hữu cơ C4 H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các phẩm, trong đó

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ NĂM 2011

.ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi:Hoá học ,Khối A

Đề thi có 6 trang Thời gian: 90 phút

Số câu :50 câu

Mã đề thi:999

1 Cho các chất metanol (1), nước (2), etanol (3), axit axetic (4), phenol (5) Độ linh động

của nguyên tử H trong nhóm -OH của phân tử các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?

A 2, 1, 3, 5, 4 B 5, 2, 1, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 5 D 3, 1, 2, 5, 4

2 Hợp chất hữu cơ C4 H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các phẩm,

trong đó có 2 chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:

A HCOOCH2-CHCl-CH3 B HCOOCHCl-CH2-CH3 C CH3COO-CH2-CH2Cl D

C2 H5COOCH2Cl

3 Trong 4 nguyên tố sau: K (Z=19); Sc (Z=21); Cr (Z=24) ; Cu (Z=29) Nguyên tử

của nguyên tố nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 ?

4 Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong đó có chứa cả 3 loại liên kết ( ion, cộng hoá trị,

cho-nhận) ?

A NH4Cl , KNO3 B K2CO3 , KNO3 C Na2SO4 , Ba(OH)2 D Không có cặp nào

5 Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có thể tích 6,72 lit Cho X qua Ni nung nóng để phản

ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại 2,24 lit (Vđktc) hỗn hợp Y có tỉ khối hơi đối với H2 là 8

Khối lượng (gam) H2 có trong X là :

A.Đề sai B 0,4 C 0,2 D 0,3

6 Các ion X+, Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình eletron 1s22s22p6

A Na+, Cl-, Ar B K+, Cl-, Ar C Na+, F -, Ne D Li+, Br-, Ne

7 Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy M thuộc phân nhóm chính (nhóm A) và

chu kì nào sau đây?

A Nhóm VIIIA, chu kì 2 B Nhóm VIIA, chu kì 2 C Nhóm

IA, chu kì 3 D Nhóm IIA, chu kì 6

8 Để nhận biết benzen, styren, toluen ta có thể chọn một trong các thuốc thử nào sau

đây ?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4 C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Phenolphtalein

9 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 13 Số khối và cấu hình e của

nguyên tử X là:

A 13; 1s22s22p4 B 9; 1s22s2 C 9; 1s22s22p5 D 8; 1s22s2

Trang 2

10 Cho các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng ?

A Cl< P< Al< Na< F B Cl< F< P< Al< Na C Na< Al< P< Cl< F D F< Cl< P< Al< Na

11 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Vậy X là:

12 Ba Chất X, Y, Z có CTPT dạng (CH2O)n với n < 4 Biết: - X chỉ tham gia phản ứng tráng gương - Y vùa tráng gương vừa tác dụng với Na - Z tác dụng với NaHCO3, sản phẩm hữu cơ tạo thành có thể tác dụng với Na Oxi hoá Z ở điều kiện thích hợp tạo thành hợp chất chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy X, Y, Z với số mol bằng nhau thì số mol

CO2 thu được từ X < Y < Z CTCT của X, Y, Z lần lượt là:

A HCHO ; HO-CH2-CHO ; COOH B CH3CHO ;

HO-CH2-CH2-OH ; HO-CH2-CH2-COHO-CH2-CH2-OH

C CH3-CHO ; HO-CH2-CH2-CHO ; C3H7COOH D HCHO ; HO-CH2-CHO ; HO-CH2-COOH

13 Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm propin và một ankin X, phản ứng vừa đủ với 0,1 mol

Ag2O/NH3 X la:ì

14 Xác định CTCT các chất A1, A3, A4 theo sơ đồ chuyển hoá sau:

C4H8O2  A1 A2  A3  A4  C2H6

A C2H5OH; CH3COOH; CH3COONa B C2H5CH2OH; C2H5COOH;

C2H5COONa

C3H7COOH; C3H7COONa

15 Các nguyên tố P, Q, R trong cùng một chu kì Oxit của P tan trong nước tạo dung dịch có pH > 7 Oxit của Q tan trong nước tạo dung dịch có pH < 7 Oxit của R tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Trật tự sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử là:

16 Đốt cháy hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp B1 gồm bột các kim loại Al, Mg, và Cu ngoài không khí, thu được 22,2 gam hỗn hợp B2 gồm 3 oxit Cho toàn bộ hỗn hợp B2 thu được tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 10% có khối lượng riêng 1,14 g/ml Thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 10% để hòa tan hết hỗn hợp B2 là:

A 300 ml B 200 ml C 214,9 ml D 429,8 ml

17 Chọn các phát biểu sai:

1.Trong một nguyên tử số p bằng số e và bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử

2.Tổng số p và e trong một nguyên tử là số khối

Trang 3

3.Số khối bằng khối lượng nguyên tử

4.Trong nguyên tử số n luôn lớn hơn hoặc bằng số p

5.Đồng vị là những nguyên tố có cùng số p nhưng khác nhau số n

A 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 4 D 2, 4

18 Sắp xếp các cặp oxi hoá- khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: (1) Cu2+/Cu ;

(2) Fe2+/Fe; (3) Pb2+/Pb; (4) 2H+/H2; (5) Ag+/Ag; (6) Na+/Na; (7) Fe3+/Fe2+

A 6, 2, 7, 3, 4,1, 5 B 6, 2, 3, 4,1, 5, 7 C 6, 2, 3, 4,1, 7, 5 D 6, 2, 3, 4, 7,1, 5

19 Cho các dung dịch I, II, III, IV Trộn 2 dung dịch vào nhau thì cặp nào không cho phản ứng ?

I.(Na+ ; NH4+ ; SO4- ; Cl- ) ; II (Ba2+ ; Ca2+ ; Cl- ; OH - );

III (H+ ; K+ ; Na+ ; NO3- ) IV (K+ ; NH4+ ; SO32- ; CO32- )

20 Phi kim X có số oxi hoá dương cao nhất bằng 5/3 số oxi hoá âm thấp nhất (tính theo trị tuyệt đối) Ở điều kiện thường đon chất X là chất khí Vậy đơn chất của X là:

21 Cho 4,48 lit (đktc) hỗn hợp 2 hiđrocacbon thuộc ankan, anken, ankin qua 1,4 lit dung dịch Br2 0,5 M Sau phản ứng hoàn toàn thấy số mol Br2 giảm đi một nủa, khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam CTPT của 2 hiđrocacbon là

A C2H2 và C4H8 B C2H4 và C4H8 C C2H4 và C3H8 D C2H2 và C4H6

22 Cho phương trình phản ứng : Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ số mol nAl : nN2O : nN2 là:

A 46 : 2 : 3 B 23 : 4 : 6 C 46 : 8 : 9 D 46 : 6 : 9

23 Cho Ba vào dung dịch chứa các ion NH4+; K+, CO32-; SO42- có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra ?

24 Có 4 dung dịch loãng chứa: Abumin (lòng trắng trứng), Glixerin, axit axetic, NaOH Chọn một trong các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 chất trên ?

A HNO3 đặc B Không có thuốc thử nào C Dung dịch CuSO4 D Quỳ tím

25 Cho Cu, Fe dư vào dung dịch HNO3 đặc nóng ,sau phản ứng hoàn toàn được dung dịch X Cho NaOH dư vào X được kết tủa Y Kết tủa Y gồm :

A Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Cu(OH)2 B Fe(OH)2 C Fe(OH)2 ,

Fe(OH)3

D Fe(OH)3

26 Chất A là C3H9O2N Cho A tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối B và khí C làm quỳ ẩm hoá xanh Nung B với NaOH rắn thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất CTCT của A là :

Trang 4

A C2H5COONH4 B HCOONH2(CH3)2 C

27 Một axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C2H3O)n CTPT của nó là:

A Kết quả khác B C4H6O4 C C2H4O2 D C6H9O6

28 Có các chất sau : HCHO (1) ; HCOOH (2) ; HCOOCH3 (3) ; HCOONa (4) Các

chất phản ứng tráng gương là :

A 1, 2, B 1, 2, 3 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4

29 Rượu A tách H2O chỉ thu được 2 olefin đồng phân ( kể cả cis - trans ) CTCT của

A là

C CH3-CH2-CH2-OH D

CH3-CHOH-CH2-CH3

30 Hoà tan hết 0,54 gam Al vào 0,2 lit dung dịch có HCl 0,2 M và H2SO4 0,1 M được

dung dịch Y Để kết tủa hết ion kim loại trong Y cần V ml dung dịch NaOH 2M V là :

31 Chia một hỗn hợp 3 ankin thành 2 phần bằng nhau: - Đốt hết phần 1 được 5,4 gam

nước Phần 2 cho tác dụng với V lit H2 (thiếu) ,sau phản ứng Đốt cháy hết sản phẩm

được 5,76 gam nước Giá trị V (đktc) là

0,448 lit

32 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng

dung dịch NaOH vừa đủ được 21,8 gam muối khan Số mol của HCOOC2H5 và

CH3COOCH3 lần lượt là:

A 0,25 mol; 0,05mol B 0,15 mol; 0,15 mol C 0,1 mol;

33 Đốt cháy 2,2 gam chất hữu cơ A được 4,4g CO2và 1,8g nước Đun nóng 8,8g A với

dung dịch NaOH cho đến khi kết thúc phản ứng thì được 9,6g muối Công thức cấu tạo

của A là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

34 Phát biểu nào sau đây sai ?

A Dung dịch NaNO3 có pH = 7 B Dung dịch NaHSO4 có pH = 7

C Dung dịch NaHCO3 có pH >7 D Dung dịch NH4Cl có pH < 7

35 Đốt cháy hỗn hợp 2 este no đơn chức mạch hở ta thu được 1,8 gam nước.Nếu đốt

cháy 1 / 2 hỗn hợp 2 este này thì thể tích (lit) khí CO2 thu được (đktc) là :

36 Chất , ion nào sau đây: Br2 (1) ; Cl- (2) ; SO2 (3) ; Fe2+ (4) vừa có tính khử, vừa

có tính oxi hoá ?

Trang 5

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3,4 C 3, 4 D 1, 4

37 Hợp chất thơm C8H10O có tính chất sau :Không tác dụng với dung dịch NaOH, tác dụng với Na giải phóng khí H2 Có bao nhiêu đồng phân thoả mãn tính chất trên ?

38 Hiện tượng ăn mòn điện hoá xảy ra:

A Sự oxi hoá ở cực âm B Sự oxi hoá- khử đều ở cực âm C Sự oxi hoá ở cực dương D Sự khử ở cực âm

39 Cho 5,85g NaCl vào 100 gam nước thu được dung dịch A Điện phân có màng

ngăn dung dịch A cho đến khi tại cực dương nước bị điện phân thì dừng Tính nồng độ % dung dịch thu được

40 Chất A: C2H7NO2 A tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH A thuộc loại hợp chất gì ?

A Tất cả đều sai B Muối (A) C Aminoaxit (B) D Cả (A) và B

41 Các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHCO3, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?

42 Cho sơ đồ chuyển hoá : HO-CH2-COONa B  C  D  C2H5OH Các chất

B, C, D: là:

A C2H2, C2H4, C2H5Cl B C2H6, C2H5Cl, C2H4 C CH3OH , HCHO, C6H12O6

D CH4, C2H2, CH3CHO

43 3,6 gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước cho 2,24 lit H2 ( ở 0,5 atm, 0 0C) Khối lượng nguyên tủ của a có giá trị là:

A MA> 39 B MA< 36 C Không xác định được D MA= 36

44 Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C,H,O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 2,125 CTCT của X là:

A CH3-C≡ C-CHO B CH3-CH2-CH2-CHO C CH3 -CH=CH-CHO D CH ≡ C-CH2-CHO

45 Đun nóng một rượu X với H2SO4 ở 1700C thì thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát củaX là

A RCH2OH B CnH2n+1OH C CnH2n+2O D

CnH2n+1CH2OH

46 Có 5 chất rắn: Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al, Ba chứa trong các lọ riêng biệt Nếu chỉ dùng thêm nước thì có thể nhận biết được mấy chất:

Trang 6

A 4 B 5 C 3 D 2

47 Một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+,c mol Cl-,d mol HCO-3 Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là

A Kết quả khác B a + b = 2c + 2d C 2a + 2b = c + d D 3a + 3b = 2c + 2d

48 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch

Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Các giá trị a, m tương ứng là:

A 0,25 và 4,66 B 0,15 và 2,33 C 0,1 và 23,3 D 0,2 và 2,33

49 Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH; pH của dung dịch thu được là:

A pH = 7 B pH < 7 C pH tuỳ thuộc vào giá trị của a D pH

> 7

50 Cho các phản ứng sau : MnO2 + HX  X2 + A + B ; X2 + B  HX + C ; C + NaOH D + B

Biết X là chất khí ở điều kiện thường X2, A, B, C, D lần lượt là:

A F2, H2O, HFO, NaFO (2) B Br2, MBr2, H2O, HBrO, NaBrO (3)

C Cả (1), (2), (3) D Cl2, MnCl2, H2O, HClO, NaClO (1)

Ngày đăng: 14/08/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w