Sự điện ly là quá trình điện phân ly ion dương và ion âm của phân tử chất điện ly khi tan trong nước.. Dựa vào điện tích của ion trong phân tử để xác định.. Dặ vào hoá trị của nguyên tố
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – ĐỀ 09
451 Phương trình nào sau đay đã cân bằng nhau:
t0C
A nFexOy + (ny + mx) CO = xFenOm + (ny + mx) CO2
B.Fe3O4 + 10H+ +
4
SO = 6Fe3+ + SO2 + 5H2O
4
CrO + 3Br2 + 16OH = 2
4
CeO +6Br - + 8H2O
B NH4HNO3 + HBr = NH4Br + CO2+ H2O
452 Một đoạn ngắn dây nhôm ngoài bọc giáy báo, quán sợi dây bằng đồng, ngâm trong dung dịch H2SO4
đặc nguội, có hiện tượng gì xẩy ra sau đây:
A Không có hiện tượng gì
B Có khí SO2 thoát ra
C Có khí thoát ram, giáy hoá đen, dung dịch có mầu xanh lam, còn lại dây Cu không tan
D Có khí thoát ra, giấy hoá đen, dung dịch có mầu xanh lam, còn lại Al không tan
453 Cho từng lượng nhỏ Na vào dung dịch AlCl3 Có hiện tượng gì xẩy ra sau đay?
A Có khí thoát ra
B Có kim loại Al bám vào về mặt kim loại Na
C Có khí thoát ra và có kết tủa tạo thành
D Có khí thoát ra, ban đàu có kêt tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần, cuối cùng dung dịch thu được
là trong suốt
454 Chọn câu định nghĩa đíng nhất sau đây”
A Sự điện ly là quá trình điện phân thành ion
B Sự điện ly là quá trình điện phân ly ion
C Sự điện ly là quá trình điện phân ly ion dương và ion âm của phân tử chất điện ly khi tan trong nước
D Sự điện ly là quá trình hoà tan các chất axit, bazơ, muối vào nước
455 Khi xác định số oxi hoá, dựa vào quy tắc cụ thể nào sau đây
A Dựa vào điện tích của ion trong phân tử để xác định
B Dặ vào hoá trị của nguyên tố tạo ra phân tử để xác định
C Dựa vào số electron hoá trị để xác định
D Khôngphải 3 quy tắc trên
456 Dùng chất nào sau đay để nhận biết FeCO3, FeO,Fe2O3, Al2O3
A Dùng dung dịch HCl
B Dùng dung dịch NaOH
C Dùng dung dịch HNO3 loãng
D Dùng dung dịch H SO đặc nóng
Trang 2457 Cho các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
(1) X + dd H2SO4 loãng dư > dd X1 ( mầu vàng không có khí thoát ra)
(2) X1 + O2 > dd X2 ( màu nâu)
(3) X2 + Cu(bột) > dd X3 ( màu xanh lam)
(4) X3 + NaOH > hỗn hợp X4 ( gồm 2 kết tủa)
nung
(5) X4 + O2 > X +X5
Hỏi X là chất nào sau đây:
A FeO
B Fe3O4
C Fe2O3
D FeCO3
458 Phương trình nào viết sai:
nung
(1) 2NaHCO3 = Na2CO3 + CO2 + H2O
nung
(2) Ba(HCO3)2 = BaO + 2CO2 + H2O
nung
(3) Na2SO4 10 H2O = Na2O + SO2 + 12O2 + 10 H2O
nung
(4) 2Fe2SO4 = 2FeO + 2SO2 + O2
nung
(5) KNO3 = K2O +2NO2 + 1/2 O2
A Phương trình (2) sai
C Phương trình (2) (3) sai
B Phương trình (3) sai
D Phương trình (3) (4) (5)sai
459 Nguyên tử X, ion Y+ và ion Z- đều có cáu tạo electron là 1s2.2s2 2p6 Hỏi X, Y, Z là những nguyên tố nào sau đây:
A Na, Mg, Al
B Cu, Ag, Au
C Ne, Na, F
D Na, K, Cl
460 Tự chọn mọt hoá chất cho dưới đây để nhận biết 3 dung dịch sau:
Dung dịch NaCl, dung dịch ZnCl2 dung dịch AlCl3
A Dung dịch NaOH
B Dung dịch HCl
C Dung dịch NH3
D Dung dịch BaCl2
461 Trong dãy điện hoá có thứ tự sau:
Zn
Zn
Fe
Fe
Cu
Cu
Trang 3Phươg pháp nào nào sau đây chứng minh thứ tự đó:
A Hoà tan 3 kim loại Zn, Fe, Cu trong dung dịch HCl
B Cho bột Fe tác dụng với đungịch ZnCl2 và với dung dịch CuCl2
C Hoà tan 3 kim loại Zn, Fe, Cu trong dung dịchkiềm
D Hoà tan 3 kim loại Zn, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng
462 Hai phương trình sau đây:
1 NO3 2H 1e NO2 H2O
2 SO32 4H 2e AO2 2H2O
Phương trình nào đã bảo toàn điện tích? Bảo toàn khối lượng?
A Cả hai phương trình đã bảo toàn điện tích nhưng chưa bảo toàn khối lượng
B Cả hai phương trường đã bảo toàn điện tích và đã bảo toàn khối lượng
C Cả hai phương trình chưa bảo toàn điện tích nhưng đã bảo toàn khối lượng
D Cả hai phương trình chưa bảo toàn điện tích nhưng, cũng chưa bảo toàn khối lượng
463 Chọn hoá chất nào sau đây để nhận biết FeCO3 và Fe3O4
A Dung dịch HCl
B, Dung dịch HNO3
B Dung dịch BaCl2
D Dung dịch Ba(OH)2
465 Nung 0,05 mol CuS2 trong 0,2 mol khí O2 thu được hỗn hợp X gồm 2 khí Hỏi thể tích O2 đã lấy dư bao nhiêu % so với lượng đã phản ứng?
A 37,75 %
C 40%
B 60%
D 80%
466 CHo 2,97 gam Al tan vừa hết trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỉ khối
so với H2 là 18,2 Hỏi có bao nhiêu ml dung dịch HNO3 60% ( D = 1,57 g/ml) đã phản ứng?
A 32,7 lít
C 30 ml
B 32,1ml
D 36,78 ml
467 Lấy V lit dung dịch HNO350% ( D = 1,31 g/ml) pha loãng vào nước rồi cho tác dụng với 10 gam bột Al được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 16,75 V có giá trị nào sau đây:
A 88ml
C 40ml
B 138,3ml
D 150ml
468 Lấy 22,4 lít khí NH3 (đktc) hoà tan vào nươc thành V lít dung dịch amoniac 10% ( D = 0,955g/ml)
V có giá trị nào sau đây:
A 22,4 lít
C 17,8ml
B 178 ml
D 2,24 lít
469 Kim loại X có hoá trị II có điện tích hạt nhân là 8,96.10-18 culong, hiệu số nơtron (n) và prôton (p) trong hạt nhân nguyên tử X là 26 Hãy chọn ký hiệu nguyên tử đúng sau cho dưới đây:
Trang 4C 138X D 26X
470 Lấy m gam kim loại X hoá trị II có nguyên tử khối là 138 đvC chia làm 2 phần:
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V1 lít khí H2 ( ở O0C và 1 amt)
Phần 2 cho tác dụng với H2O được 200ml dung dịch Y có pH = 12 và V2 lít khí H2 ( ở 2730C và 1 amt) Biết V1= V2 Hỏi m có giá trị nào sau đây:
A 4,14 gam
C 0,414 gam
B 2,76 gam
D 27,6 gam
471 Cho 105 gam Cu(NO3)2.9H2O tan vào nước được dung dịch X Cho bột Fe tan vào X được dung dịch X1 Cho AgNO3 tác dụng với X1 Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng Ag tạo thành
A 3,24 gam
C 32,4 gam
B 51,6 gam
D 5,16 gam
472 Cho 5,68 gam P2O5 tác dụng với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,36 M được dung dịch X Tính % về khối lượng các muối trong X
A 31,2% và 68,8%
C 72,20% và 27,80%
B 26,80% và 73,20%
D 61,40% và 38,60%
473 Trộn hỗn hợp gồm 1,176 lít khí NO và 0,784 lít khí NO2 ( đktc) với khí O2 dư được hỗn hợp khí X Cho X tan vào H2O tạo ra dung dịch HNO3 Khối lượng HNO3 tạo thành là bao nhiêu?
A 3,675 gam
C 2,205 gam
B 5,5125 gam
D 7,619 gam
474 Thành phần nguyên tố hợp chất X gồm 31,46% Fe; 1,13% H; 13,48%C; 53,93%O; X là chất nào sau đây:
A Fe(CH3COO)2
B Fe(HCO3)2
B Fe(CH3COO)3
D FeCO3 2H2O
475 Nung FeCO3 trong bình kín với lượng khí O2 vừa đủ Sau khi nung áp suất trong bình tăng 500% so với ban đầu ở cùng nhiệt độ Sản phẩm thu được sau khi nung là chất gì sau đây:
A FeO
C Fe3O4
B Fe2O3
D Hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe3O4
476 Cho m gam FexOy tác dụng với chất khử ở nhiệt độ cao thu được 40 gam Fe2O3 Hỏi m có giá trị nào sau đây
A 36 gam
C 40 gam
B 38, 667 gam
D A, B, C đều đúng
477 X là hợp kim đồng thau có chứa 60% Cu và 40% Zn Hoà tan 32,2 gam X trong HNO3 loãng Tìm công thức của hợp chất X và cho biết thể tích khí NO thu được có giá trị nào sau đây ( đktc):
A Cu2Zn3 và 7,467 lít
C Cu3n2và 7,467 lít
B Cu3n2và 74,7 lít
D Cu2Zn3 và 74,7 lít
Trang 5478 Một hỗn hợp gồm 0,06 mol SO2 và 0,06 molO2 cho qua chất xúc tác V2O5 nung nóng ở 400C thu được hỗn hợp X hiệu suất 80% Cho X hấp thụ hoàn toàn 200ml dung dịch H2SO4 20% (D = 1,14g/ml) thu được dung dịch X1 ( thể tích 200ml) Hỏi C% của H2SO4 trong dung dịch X1 là bao nhiêu?
A 15,5%
C 20%
B 21,7%
D 30%
479 Khi oxi hoá 17 gam NH3 trong O2 dư có xúc tác và nhiệt độ thích hợp, sau đó cho sản phẩm hoà tan vào nước, hiệu suất toà quá trình là 90% Hỏi thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46,85% ( D = 1,29 g/ml)?
A 69,5 lít
C 6,95 lít
B 93,8 lít
D 9,38 lít
480 Hoà tan vừa hết 0,5 mol bột nhôm trong 1,9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và
N2O có tỉ số mol tương ứng là 2:3 Hỏi pH của dung dịch có giá trị nào sau đây:
A pH = 1
C pH = 5
B pH = 0
D Không xác định đựơc