Yờu cầu trọng tõm: - Kiến thức : + Biết cộng hai số nguyờn + Biết dựng số nguyờn để biểu thị sự tăng, giảm của cỏc đại lượng II.. Tổ chức lớp: Mỏy tớnh Thực hiện cỏc phộp tớnh trờn mỏy
Trang 1Bài 5 chương II: Cộng hai số nguyên khác dấu 1
Mụn:ToỏnLớp: 6
Bài 5 chương II: Cộng hai số nguyờn khỏc dấu
I Yờu cầu trọng tõm:
- Kiến thức :
+ Biết cộng hai số nguyờn
+ Biết dựng số nguyờn để biểu thị sự tăng, giảm của cỏc đại lượng
II Cơ sở vật chất
- Mỏy tớnh, mỏy chiếu
- Giấy màu, giấy A0
III Tổ chức lớp:
Mỏy tớnh Thực hiện cỏc phộp tớnh trờn mỏy và
rỳt ra quy tắc
Mỏy tớnh, phần mềm Algebra
Hoạt động 1 Thực hiện phộp tớnh trờn tia số Bỡa cú vẽ tia số, dõy Hoạt động 2 Thực hiện phộp tớnh bằng cắt dỏn
giấy
Giấy màu, giấy A0
IV Tiến trỡnh tiết dạy:
Cỏc hoạt động Thờ
i
gian
Cụng việc
5' ổn định tổ chức
lớp
ổn định tổ chức lớp, chia nhúm hoạt động
Ngồi đỳng nhúm được phõn cụng
15' Hoạt động theo nhúm Hướng dẫn và theo dừi hoạt đụng Hợp tỏc nhúm hoàn thành cụng việc được
giao
15'
Bỏo cỏo Điều khiển cỏc
nhúm bỏo cỏo
Cỏc nhúm lần lượt cử đại diện bỏo cỏo theo thứ tự
+ Nhúm mỏy tớnh + Nhúm hoạt động 1 + Nhúm hoạt động 2
5' Tổng kết Đưa ra quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc
dấu
Ghi bài và ghi nhớ
Trang 25' Chơi trò chơi Điều khiển và chấm
điểm
Cử đại diện nhóm tham gia chơi
Trang 3Bài 5 chương II: Cộng hai số nguyên khác dấu 3
Túm tắt kiến thức
Nhúm mỏy tớnh
1 Nhiệm vụ:
Quy tắc cộng hai số nguyờn khỏc dấu:
- Hai số nguyờn đối nhau cú tổng bằng 0
- Muốn cộng hai số nguyờn khỏc dấu khụng
đối nhau ta tỡm hiệu hai giỏ trị tuyệt đối của
chỳng ( số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tỡm được dấu của số cú giỏ trị tuyệt đối lớn hơn
Trang 4- Thực hiện các phép tính trên máy tính
- Rút ra quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
2 Công cụ, tài liệu:
- Máy tính, phần mềm Algebra
3 Các hoạt động:
hoạt động Thời gian
Hoạt động : Dùng máy tính thực hiện các phép tính và hoàn thành bảng dưới
đây
a b Dấu của số có giá trị tuyệt
đối lớn hơn
a+b a+b
-219 78
12 -90
-1990 1990
-456 786
124 -80
100 -100
654 -56
-56 654
14 -67
-67 14
- Nhận xét gì về trị số và dấu của kết quả?
- áp dụng thực hiện phép tính sau không dùng máy: -13 + 6
Nhóm Hoạt động 1
1 Nhiệm vụ:
Trang 5Bài 5 chương II: Cộng hai số nguyên khác dấu 5
- Dựng tia số thực hiện cỏc phộp tớnh và rỳt ra quy tắc cộng hai số
nguyờn khỏc dấu
2 Cụng cụ, tài liệu:
- Tờ bài cú vẽ tia số
- Đinh ghim, dõy
3 Cỏc hoạt động:
hoạt động Thời gian
Hoạt động : Dựng đinh ghim đớnh dõy trờn tia số theo cỏc con số để thực hiện phộp tớnh và hoàn thành bảng sau
Vớ dụ (-3) + 5 Ghim một đầu dõy vào điểm 0 trờn trục số, căng một đoạn 3 cm về bờn trỏi số 0 (-3) dựng đinh giữ cố định rồi căng một đoạn 5
cm về phớa bờn phải (5) Kết quả là vị trớ của đầu dõy trờn trục số
Vậy (-3) + 5 = 2
-1 -2 -3
a b Dấu của số cú giỏ trị tuyệt
đối lớn hơn
a+b a+b
-11 11
12 -8
10 -10
- Nhận xột gỡ về trị số và dấu của kết quả?
- ỏp dụng thực hiện phộp tớnh sau khụng dựng dõy: -210 + 90
Trang 6Nhóm hoạt động 2
1 Nhiệm vụ:
- Thực hiện phép tính bằng cách cắt dán các băng giấy và rút ra quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
2 Công cụ, tài liệu:
- Giấy màu, kếo, hồ dán
- Giấy A1
3 Các hoạt động:
hoạt động Thời gian
Hoạt động : Thực hiện các phép tính sau bằng cách
- Cắt băng giấy màu trắng biểu thị số âm, băng giấy màu đen biểu thị số dương
- Dán hai bằng giấy chồng lên nhau sau cho một đầu trùng nhau, phần bằng giấy chênh lệch sẽ là kết quả phép tính
- Trình bày lên giấy A1
Ví dụ (-3) + 5
Vậy kết quả là (-3) + 5 = 2
* Các phép tính cần thực hiện (-10) + 8; 6 + (-6); 12 + (-14); (-14)+ 12, (-8) +10
* Nhận xét về độ dài và màu của phần giấy chênh lệch
* áp dụng thực hiện phép tính sau không cần dán giấy (-25) + 38
2cm
Trang 7Bài 5 chương II: Cộng hai số nguyên khác dấu 7
Trũ chơi
Trũ chơi 'nhắm trỳng đớch'
Cỏch chơi:
Cỏc đội sẽ lần lượt cử 1 người nhắm mắt lờn chấm vào vũng trũn treo trờn bảng Chấm vào vũng nào sẽ được điểm ở vũng đú Người cựng đội ở dưới sẽ phải cộng điểm đạt được cho đội mỡnh Đến cuối cựng đội nào cộng điểm đỳng và được nhiều điểm nhất sẽ thắng
5
0
5
10
Trang 8Tiêu chuẩn đánh giá
Điểm
Nội dung
Trình bày
Không trình bày được
Trình bày được nhưng không rõ ràng
Trình bày ngắn gọn, rõ ràng, mạch lạc
Kiến thức
Không thực hiện được các phép tính
Thực hiện được phép tính nhưng chưa rút được quy tắc
Thực hiện thành thạo phép tính và rút được quy tắc
Kỹ năng
Không biết sử dụng các công cụ
để thực hiện phép tính
Sử dụng chưa thành thạo các công cụ
Sử dụng thành thạo
và sánh tạo các công cụ