1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIẾT 40 : HAI M ẶT PHẲNG VUÔNG GÓC ppt

10 261 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 166,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI DẠY : Qua bài học , học sinh cần nắm được: 1.Về kiến thức:  Nắm được định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng, từ đó nắm được định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc..  Nắm được đ

Trang 1

TIẾT 40 : HAI M ẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

A MỤC TIÊU BÀI DẠY : Qua bài học , học sinh cần nắm được:

1.Về kiến thức:

 Nắm được định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng, từ đó nắm được định nghĩa hai

mặt phẳng vuông góc

 Nắm được điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc và định lí về giao

tuyến của hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba để vận dụng làm các bài toán hình học không gian

2.Về kĩ năng:

 Biết cách xác định góc giữa hai mặt phẳng

 Biết chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

3.Về tư duy:

Hiểu được định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng

Hiểu được các định lí về hai mặt phẳng vuông góc

4.Về thái độ:

 Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , tính nghiêm túc khoa học

B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

 Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy bảng phụ minh hoạ

Trang 2

 Học sinh: Soạn bài, nắm các kiến thức đã học ở lớp 10 , dụng cụ học tập

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

 Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển , đan xen hoạt động nhóm

 Phát hiện , đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Giớí thiệu bài học và

đặt vấn đề vào bài

 HĐ 1 : Định nghĩa góc

giữa hai mặt phẳng

- Gọi HS nhắc lại định

nghĩa góc giữa hai đường

thẳng

- Tiếp cận khái niệm góc

giữa hai mặt phẳng

- Cho đường thẳng a

┴(α),b┴(β).Khi đó góc

giữa hai đường thẳng a

và b cũng chính là góc

- Nhắc lại định nghĩa góc giữa hai đường thẳng

I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

1 Định nghĩa: (sgk)

( Bảng phụ) a

b

Trang 3

giữa hai mặt phẳng (α) và

(β) Vậy góc giữa hai mặt

là gì?

- Nêu định nghĩa góc

giữa hai mặt phẳng

- Nếu hai mặt phẳng (α)

và (β) song song với nhau

thì làm thế nào để xác

định góc giữa hai mặt

phẳng này?

- Có nhận xét gì về hai

đường thẳng a và b?

- Vậy góc giữa hai

đường thẳng a và b bằng

bao nhiêu?

- Lập luận tương tự góc

giữa hai mặt phẳng trùng

nhau bằng bao nhiêu?

 HĐ 2: Cách xác định

góc giữa hai mặt phẳng

cắt nhau

- Cho hai mặt phẳng (α)

- Nêu định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng

- Theo dõi và ghi nhận kiến thức

- Dựng đường thẳng a┴(α), b┴(β)

- a song song hoặc trùng với b

- Bằng 00

- Bằng 00

-Theo dõi, ghi nhận kiến thức

Chú ý: Hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00

2 Cách xác đinh góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

Trang 4

và (β) cắt nhau theo giao

tuyến c Từ một điểm I

bất kì trên c ta dựng trong

(α) đt a┴c, trong (β) đt

b┴c Gọi (γ) là mặt

phẳng (a,b) Trong (γ) vẽ

đt m┴a,n┴b Có nhận xét

gì về hai đường thẳng

m,n với hai mặt phẳng

(α),(β)?

- Vậy góc giữa hai mặt

phẳng (α),(β) chính là

góc nào?

- So sánh góc giữa hai

đường thẳng m và n với

hai đường thẳng a và b?

-Vậy cách xác định góc

giữa hai mặt phẳng cắt

nhau?

- Chính xác hóa cách xác

định góc của hai mặt

phẳng cắt nhau

 HĐ 3 : Giới thiệu công

- m ┴(α), n┴(β)

- Góc giữa hai đường thẳng m và n

-Suy nghĩ và trả lời

- Tiếp cận cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau

I

3 Diện tích hình chiếu của một đa giác

Tính chất: sgk

S’ = S cosφ

Ví dụ: sgk

Trang 5

thức tính diện tích hình

chiếu của một đa giác

- Giới thiệu tính chất

- Cho học sinh thực hiện

ví dụ ở sgk theo nhóm

- Theo dõi,hướng dẫn và

quản lí lớp

- Gọi đại diện nhóm trình

bày

- Gọi học sinh nêu nhận

xét bài làm của nhóm

bạn

- Nhận xét và chỉnh sửa

bài làm của học sinh

- Theo dõi và ghi nhận kiến thức

- Theo dõi và ghi nhận kiến thức

- Thực hiện ví dụ theo nhóm

- Đại diện nhóm trả lời kết quả bài làm

- Nhận xét kết quả bài làm của nhóm bạn

- Hs theo dõi và ghi nhận

H A

B

C S

II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC:

1 Định nghĩa : Sgk

Nếu hai mặt phẳng (α),(β) vuông góc với nhau thì kí hiệu (α) ┴ (β)

2 Các định lí:

Định lí1: Sgk

Trang 6

 HĐ 4 : Định nghĩa hai

mặt phẳng vuông góc

- Phát biểu định nghĩa hai

mặt phẳng vuông góc

- Nêu kí hiệu hai mặt

phẳng vuông góc

 HĐ5: Các định lí

- Vậy để chứng minh mặt

phẳng vuông góc với nhau

ta phải chứng minh như

thế nào?

- Công việc đó thường

gặp khó khăn, gíơi thiệu

định lí 1

- Phát biểu định lí 1

- Hướng dẫn chứng

minh

- Nhấn mạnh cho HS

kiến thức

-HS ghi nhận kiến thức

- Tiếp cận định lí

-Trả lời câu hỏi

- Theo dõi và ghi nhận định lí 1

a

b

Chứng minh:Sgk

Trang 7

thấy đây là định lí về điều

kiện cần và đủ để hai mặt

phẳng vuông góc với

nhau

 H1.sgk

-Theo dõi hoạt động của

hs

- Tham gia trả lời các câu hỏi của giáo viên để chứng minh định lí

- Ghi nhận kiến thức

Hoạt động1:Sgk

j

d a

CM:

Gọi I là giao điểm của a và

d Trong (β), dựng đường thẳng b đi qua I và vuông góc với d Khi đó góc giữa hai đt a và b chính là góc giữa hai mp (α) và (β) Vì (α)┴ (β) nên a┴b

Suy ra a┴(β)

Hệ quả 1: Sgk

 Hệ quả 2:Sgk

Chứng minh:

Trang 8

- Yêu cầu HS trình bày

bài làm

- Gọi học sinh nêu nhận

xét bài làm của bạn

- P- Nhận xét kết quả bài

làm của HS , phát hiện

các lời giải hay và nhấn

mạnh các điểm sai của

HS khi làm bài

nn- Nhấn mạnh lại những

đường thẳng như thế nào

mới vuông góc với mặt

phẳng kia

- Thực hiện hoạt động ở sgk

- Trình bày bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2,3 : Sgk

A

B

C

D

Chứng minh (ABC)┴(ACD)

Ta có:

AB┴AC(gt)

AB┴AD(gt)

AC∩AD={A}

Suy ra AB┴(ACD)

Mà AB nằm trong (ABC)

Nên (ABC)┴(ACD)

Trang 9

Nêu hệ quả 1

Củng cố hệ quả 1

\\\ Nêu hệ quả 2

- - Hướng dẫn chứng

minh hệ quả2

 HĐ6 : Cũng cố định lí

1 và các hệ quả

- Gv gọi HS nhắc lại nội

dung định lí 1 và các hệ

quả

- Gv giao nhiệm vụ cho

các nhóm thực hiện hoạt

động 2 ở sgk

-Theo dõi hoạt động của

hs

- Yêu cầu các nhóm trình

bày

- - - Nhận xét kết quả bài

làm của các nhóm , phát

- Tiếp cận hệ quả 1

- Ghi nhận hệ quả 1

- Ghi nhận hệ quả 2

- Trả lời các câu hỏi cả

GV nhằm chứng minh hệ quả 2

- Nhắc lại định lí và các

hệ quả

- Thực hiện hoạt động 2

Chứng minh tương tự (ABC)┴(ABD), (ACD)┴(ABD.)

Trang 10

hiện các lời giải hay và

nhấn mạnh các điểm sai

của hs khi làm bài

 HĐ 7 : Cũng cố toàn

bài

- Góc giữa hai mặt phẳng

?

- Cách xác định góc giữa

hai mặt phẳng cắt nhau?

-Công thức tính diện tích

hình chiếu của một đa

giác

- Định nghĩa hai mặt

phẳng vuông góc

- Định lí 1 và các hệ quả

 HĐ 8: Dặn dò

- Về nhà học bài và xem

tiếp bài

theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét và

bổ sung

- Ghi nhận kiến thức

Ngày đăng: 14/08/2014, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của một đa - TIẾT 40 : HAI M ẶT PHẲNG VUÔNG GÓC ppt
Hình chi ếu của một đa (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w