1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi đại số lớp 7 bồi dưỡng tham khảo

5 476 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7B được cho bởi bảng sau: a/ Tổng các tần số của dấu hiệu điều tra là: b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: a/ Tần số của giá trị 5 c

Trang 1

Trường THCS An Th ạnh 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 7 – HK II

Ph

ần đại số

Phần Trắc nghiệm khách quan :

I Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng của mỗi câu sau.

Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào khơng phải là đơn thức ?

a (-xy2) 2 4 2

x y 5

− 

3y1

5x2y c 2x y

x

+

d -3xy

4

Câu 2 Giá trị sau là nghiệm của đa thức 2x3 − 5x2 + 8x− 2

A

2

1

B

2

1

Câu 3 Phân thức thu gọn của phân thức x y 3xy

2

1 3 2

A x4y3 B −x4y3 C 4 3

2

3

y

2

3

y x

Câu 4 Đồ thị hàm số y= 4x− 3 đi qua điểm cĩ tọa độ

A ( 5 ; 2 ) B ( 1 ; 4 ) C ( 0 ; 3 ) D ( 2 ; 5 )

Câu 5: Biết rằng đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M(1; 3) giá trị của a là:

Câu 6: Giá trị của biểu thức M = -2x2 – 5x + 1 tại x = 2 là:

Câu 7 Tổng của ba đơn thức 2xy3; 5xy3; -7xy3 là:

A 0 B 7xy3- 7x3y C 14 x3y D 7x2y6- 7x3y

Câu 8: Cho hai đa thức: f((x) = x2 – x – 2 và g(x) = x2 – 1 Hai đa thức cĩ nghiệm chung là:

Trang 2

Câu 9: Cho đa thức A = 5x2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3.

Đa thức nào sau đây là đa thức rút gọn của A:

a x2y + xy2 + x3y3 b x2y - xy2 + x3y3 c x2y + xy2 - x3y3 d Một kết quả khác Câu 10: Bậc của đa thức A = 5x2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3 là:

Câu 11: Số con của 10 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:

Dấu hiệu điều tra là:

A Tổng số con của 12 gia đình

B Số gia đình trong tổ dân cư

C Số người trong mỗi gia đình

D Số con trong mỗi gia đình

Câu 12: Giá trị của biểu thức A = - 2x2y3 tại x = 1; y = 1 là:

Câu 13: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y?

A -3x2y B -3x2y2 C (xy)2 D-2x2y3

Câu 14: Trong các câu có lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng

trước câu trả lời đúng

Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7B được cho bởi bảng sau:

a/ Tổng các tần số của dấu hiệu điều tra là:

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a/ Tần số của giá trị 5 của dấu hiệu là:

d/ Mốt của dấu hiệu là:

Trang 3

Trường THCS An Th ạnh 1

Câu 15: Sử dụng bảng “tần số” ở câu 2, cho biết trong các câu sau đây câu nào đúng, câu

nào sai?

a) Số trung bình cộng của dấu hiệu làX ≈ 6

b) Số trung bình cộng của dấu hiệu là X = 6

Câu 16: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 5

3

− xy2

A 5

3

3

3

− x y2

Câu 17: Bậc của đơn thức 2x3y2z là:

Câu 18: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức:

A 5 1

2 xy

2

1 y x

Câu 19 Giá trị của đơn thức -2x2y tại x= 4, y= 3 là:

Câu 20 Tập nghiệm của đa thức M(x) = x2- 3x + 2 là:

A { }1 B { }2 C { }1;2 D {− −1; 2}

Câu 21 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 1

2:

A 1

4

4

2

2

x= −

Trang 4

Câu 22 Tính M = (x + y) – (x - y):

Câu 23 Biểu thức đại số nào sau đây có bậc 0:

Câu 24 Tập nghiệm của đa thức Q(x) = x2- 1 là:

A { }1 B { }−1 C {−1;1} D Rỗng

II Đánh dấu X vào cột "Đ" hoặc cột "S" tương ứng với khẳng định đúng hoặc sai sau đây:

1 Luôn có ít nhất một giá trị của dấu hiệu bằng số trung bình cộng của dấu

hiệu

2 Luôn có ít nhất một giá trị của dấu hiệu bằng mốt của dấu hiệu

3 Bậc của tổng hai đa thức bằng bậc của một trong hai đa thức đó

III Điền từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong các câu sau để được câu đúng

a) Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là

……… của giá trị đó

b) Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số ……… trong bảng “tần số”

Phần Tự luận:

Bài 1 Điểm kiểm tra học kỳ môn Toán của các học sinh nữ trong một lớp được ghi lại trong

bảng sau:

Trang 5

Trường THCS An Th ạnh 1 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1

Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Bài 3.

Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số giá trị của dấu hiệu? Cĩ bao nhiêu giá trị khác nhau?

b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất)

d/ Tìm mốt của dấu hiệu

e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng

Bài 4: Thu gọn đơn thức sau và chỉ rõ phần hệ số , phần biến sau khi thu gọn :

3 3 2 3

xy 8x y 4

− 

Bài 5: Cho hai đa thức : P(x) = x3 - 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 - 4x2 + 3x – 6

a) Tính: P(x) + Q(x)

b) Tính: P(x) – Q(x)

b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

Bài 6: Cho hai đa thức : h(x) = - 5x3+ 2x2; g(x) = 5 + 5x3-x2

a) Tính f(x) = h(x) + g(x)

b) Tính f(1); f(-1)

c) Chứng tỏ f(x) là đa thức khơng cĩ nghiệm

Ngày đăng: 14/08/2014, 09:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Đồ thị hàm số  y = 4 x − 3  đi qua điểm có tọa độ - Đề cương ôn thi đại số lớp 7 bồi dưỡng tham khảo
u 4. Đồ thị hàm số y = 4 x − 3 đi qua điểm có tọa độ (Trang 1)
Bảng sau: - Đề cương ôn thi đại số lớp 7 bồi dưỡng tham khảo
Bảng sau (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w