PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỦY CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN (Địa chỉ :Km7 xa lộ Hà Nội, Thủ Đức)
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
KHOA TOÁN – TIN HỌC
Môn :
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Đồ án :
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG
TIỆN VẬN TẢI THỦY CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN
Trang 2Lời mở đầu
Chúng ta ai cũng đều biết tính ưu việt hiệu quả giải quyết cơng việc nhanh chĩng chính xác với số lượng cơng việc khổng lồ của máy tính (cơng nghệ thơng tin) Do đĩ mà cơng nghê thơng tin ngày càng chiếm lĩnh hầu hết mọi lĩnh vực của cuộc sống và ngày càng chứng minh điều đĩ Các phần mềm các ứng dụng ngày càng phát triển nhiều Nhưng để xây dựng một phần mềm một ứng dụng thì khâu thiết yếu quan trọng nhất đĩ là phân tích thiết kế Một
đề án khi phân tích thiết kế tốt thì xem như đề án đĩ thành cơng.
Khi học mơn : Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thơng Tin , để nghiên cứu tốt mơn học và
cĩ điều kiện thực tiễn vận dụng những kiến thức vừa học , nhĩm chúng em chọn phân tích thiết kế hệ thống quản lý phương tiện vận tải thủy của cơng ty cổ phần vận tải Hà Tiên (km7
xa lộ Hà Nội, Thủ Đức).Cơng ty chuyên vận chuyển hành hĩa cả đường thủy lẫn đường bộ khắp các tỉnh thành Do quy mơ của cơng ty quá lớn nên chúng em chỉ xét riêng module quản
lý về phương tiện thủy Với sự hướng dẫn tận tình và những bài giảng quý báu của thầy đã giúp cho chúng em hồn thành tốt đề tài.Nhĩm chúng em xin gửi tới thầy lịng biết ơn, lời cảm ơn chân thành nhất !
Chúng em cũng xin gửi lời cảm ơn tới anh Nguyễn Tuấn Anh_giám đốc cơng ty cổ phần vận tải Hà Tiên đã tạo điều kiện cho chúng em gặp gỡ các nhân viên để chúng em khảo sát đề tài Đồng thời xin gửi lời cảm ơn tới các nhân viên đã cung cấp thơng tin để chúng em xây dựng đề tài
2
Trang 3MỤC LỤC
Lời mở đầu:
I. KHẢO SÁT
1 Thực trạng :……… 3
2 Mục tiêu :……… 3
3 Yêu cầu của công ty :……… 3
4 Mô hình công ty :……… 3
5 Mô tả yêu cầu :……… 4
6 Phần nhóm thực hiện phát triển :……… 5
II XÂY DỰNG MÔ HÌNH ERD 1 Phát hiện thực thề : ……… 6
2 Mô hình ERD :……… 8
3 Chuyền mô hình ERD thành mô hình quan hệ :……… 9
4 Mô tả chi tiết các quan hệ :……… 10
5 Tổng kết các quan hệ :……… 10
III THIẾT KẾ GIAO DIÊN 1 Thiết kế menu :……… 24
2 Thiết kế form :……… 30
IV PHÂN TÍCH , THIẾT KẾ , XỬ LÝ 1 Các chức năng : ……… 69
2 Giải thuật : ……… 73
PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC CỦA NHÓM : ……… 83
3
Trang 4I KHẢO SÁT :
1) Thực trạng công ty
Công ty cổ phần vận tải Hà Tiên là công ty chuyên về hoạt động vận chuyển clinker và tất cả cácloại hàng hóa theo đường thủy đi khắp các tỉnh thành trong đất nước Việt Nam ứng với đơn đặt hàngcủa chủ hàng Với số lượng phương tiện thủy hùng hậu gồm:30 sà lan kéo với tải trọng từ 300 đến
350 tấn, 5 sà lan tự hành 600 tấn ,3 sà lan tự hành 1000 tấn, 10 tàu kéo 50 mã lực Bài toán quản lýluôn là bài toán nan giải của công ty Trong khi đó hiện nay công ty đang quản lý toàn bộ phương tiệnthủy về mặt vật tư, hoạt động vận chuyển … trên giấy tờ sổ sách Trong tình hình công ty ngày càngphát triển, vấn đề quản lý phương tiện thủy ngày càng trở nên cấp thiết Do vậy nhu cầu thiết yếu củacông ty là cần một phần mềm quản lý phương tiện
2) Mục tiêu
Đưa tin học vào quản lý thay cho sổ sách, nhằm đạt hịêu quả cao trong công việc quản lý, tínhtoán nhanh, chính xác, tiết kiệm thời gian, sức lao động của cả công ty và khách hàng Góp phần giúpcho doanh thu của công ty tăng và phát triển thành một công ty lớn mạnh
3) Yêu cầu của công ty về vấn đề quản lý phương tiện thủy
- Quản lý vật tư công cụ phục vụ vận chuyển ,lý lịch từng phưong tiện, kết quả họat động
- Lưu trữ phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu sửa chữa của công ty
- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến hoạt động điều phối phương tiện
- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến tình hình sửa chữa
- Các thao tác nghiệp vụ:
+ Tìm kiếm hồ sơ nhân viên,phương tiện thủy,kho,vật tư, nhà cung cấp
+ Cập nhật thông tin nhân viên ,phương tiện thủy,kho,vật tư, nhà cung cấp ( thêm, xoá, sửa :dongười có quyền )
+ Lập phiếu nhập, phiếu xuất,phiếu sửa chữa ,phiếu mua vật tư
4) Mô tả
- Mỗi kho đều có thủ kho
- Mỗi phương tiện đang họat động đều có thuyền viên.Và mỗi thuyền viên có thể làm việc ở nhiềuphương tiện
4
Trang 5- Khi cần sừa chữa thì phải cĩ người mơ tả hư hỏng, người xác nhận và nhân viên sửa chữa trựctiếp
- Mỗi lọai vật tư cĩ thể thuộc nhiều kho
- Mỗi họat động vận cuyển chỉ vận chuyển duy nhất một lọai hàng
- Hạng mục sửa chữa cĩ 2 lọai : Thay vật tư, sửa chữa ngịai vật tư (tức là khơng thay vật tư)
- Thuộc tính : MSNV, TenNV, GioiTinh, SoCMND, NgaySInh, NoiSInh,
DChiNV, SDTNV, BoPhan, ChucVu
1.9) Thực thể : PHUONG_TIEN_THUY
5
Trang 6- Thuộc tính : MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong, NgayBDSD, TGianSD, THanDK
1.10) Thực thể : HANG
- Thuộc tính : MSH, TenH
1.11) Thực thể : HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
- Thuộc tính : MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT, TGianDKVCHT,
TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDIemGH, CuLyKT, CuLyCT, LuongNLTH
2) Mô hình ERD
6
Trang 83) Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan heä
NHA_CUNG_CAP (MSNCC, TenNCC, DChiNCC, SDTNCC)
PHIEU_NHAP (MSPN, Ngay, MSNCC, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)
PHIEU_XUAT (MSPX, Ngay, LyDoXK, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)
VAT_TU (MSVT, TenVT, DonVi, DinhMucVT)
KHO (MSK, TenK, DChiK, MSNV_TK)
PHUONG_TIEN_THUY (MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong,
NgayBDSD, TGianSD, THanDK)
4) Mô tả chi tiết cho các quan hệ :
8
Trang 9Tên quan hệ:NHA_CUNG_CAP
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
3 DChiNCC Địa chỉ nhà cung cấp C 40 B
4 SDTNCC Số điện thoại nhà cung
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
5 MSNV_NVT Mã số nhân viên nhận
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
5 MSNV_NVT Mã số nhân viên nhận
vật tư
9
Trang 106 MSNV_L Mã số nhân viên lập C 10 B FK
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
4 MSNV_TK Mã số nhân viên
Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
10
Trang 11Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
4 SoCMND Số chứng minh
nhân dân
11
Trang 126 NoiSinh Nơi sinh C 30 K
8 SDTNV Số điện thoại nhân
viên
kho, kĩ thuật, ]
B
trưởng, thủ kho, ]
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
4 MSPTT Mã số phương tiện
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc12
Trang 131 MSPTT Mã số phương tiện
thủy
2 TenPTT Tên phương tiện thủy C 30 B
5 NgayBDSD Ngày bắt đầu sử
dụng
7 THanDK Thời hạn đăng kiểm S 10 [1,12] B
Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
1 MSPSC Mã số phiếu sửa
Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
1 MSPTT Mã số phương tiện
Trang 14Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
1 MSPSC Mã số phiếu sửa
Miền giá trị
Loại DL
Ràng Buộc
1 MSHMSCNVT Mã số hạng mục
sửa chữa ngoài vậttư
2 TenHMSCNVT Tên hạng mục sửa
chữa ngoài vật tư
Miền giá trị
Loại DL Ràng Buộc
1 MSPSC Mã số phiếu sửa
chữa
2 MSHMSCNVT Mã số hạng mục
sửa chữa ngoài vật tư
14
Trang 15Tên quan hệ: HANG
Miền giá trị
Loại DL Ràng
Buộc
Miền giá trị
Loại DL
Ràng Buộc
1 MSHDVC Mã số hoạt động
vận chuyển
2 TGianDKBDVC Thời gian dự kiến
bắt đầu vận chuyển
3 TGianBDVCTT Thời gian bắt đầu
vận chuyển thực tế
4 TGianDKVCHT Thời gian dự kiến
vận chuyển hoàn tất
5 TGianHT Thời gian hoàn tất N-G 30 B
6 TGianCNH Thời gian chờ nhận
11 LuongNLTH Lượng nhiên liệu
Trang 1613 MSH Mã số hàng C 10 B FK
14 MSNV_GN Mã số nhân viên
- N : ngày tháng năm
- N-G : ngày tháng năm-giờ phút
- L : logic
- B : buộc
- K : không buộc
16
Trang 17Tổng kết các quan hệ :
STT Tên quan hệ Số byte Khối lượng tối đa1
KHONHA_CUNG_CAPNHAN_VIENPHIEU_NHAPPHIEU_SUA_CHUAPHIEU_XUATPHUONG_TIEN_THUYPN_VT
PSC_HMSCNVTPSC_NVSCPSC_VTPTT_NVPX_VTVAT_TUVT_K
306028090100201701501101105030203020307030
100*3030*601000*28020*90100*100500*2011000*70400*1501000*110100*1108000*501000*308000*205000*301000*208000*30500*70500*30Tổng 1698100 byte
Tổng kết các thuộc tính :
STT Tên thuộc tính Diễn giải Tên quan hệ
17
Trang 18Định mức vật tưĐơn vị
Giới tínhLượng nhiên liệu tiêu haoLý do xuất kho
Mô tả hư hỏngMã số hàngMã số hoạt động vận chuyểnMã số hạng mục sửa chữa ngoài vật tư
Mã số khoMã số nhà cung cấpMã số nhân viênMã số nhân viên ghi nhậnMã số nhân viên lập
Mã số nhân viên mô tả hư hỏngMã số nhân viên nhận vật tưMã số nhân viên sửa chữaMã số nhân viên thủ khoMã số nhân viên xác nhận hư hỏng
Mã số phiếu nhậpMã số phiếu sửa chữaMã số phương tiện thủy
Mã số phiếu xuấtMã số vật tưNgày
Ngày bắt đầu sử dụng
NHAN_VIENNHAN_VIENHOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYENKHO
NHA_CUNG_CAPNHAN_VIENHOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYENPV_VT, PSC_HMSCNVTVAT_TU
VAT_TUNHAN_VIENHOAT_DONG_VAN_CHUYENPHIEU_XUAT
PHIEU_SUA_CHUAHANG, HOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYEN
HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU, PSC_HMSCNVT
KHO, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, VT_KNHA_CUNG_CAP, PHIEU_NHAP
NHAN_VIEN, PTT_NVHOAT_DONG_VAN_CHUYENPHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, PHIEU_SUA_CHUA
PHIEU_SUA_CHUAPHIEU_NHAP, PHIEU_XUATPSC_NVSC
KHOPHIEU_SUA_CHUA
PHIEU_NHAP, PN_VTPHIEU_SUA_CHUA, PSC_VT, PSC_NVSC, PSC_HMSCNVT
PHUONG_TIEN_THUY, PTT_NV, HOAT_DONG_VAN_CHUYEN, PHIEU_SUA_CHUA
PHIEU_XUAT, PX_VTVAT_TU, PN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_KPHIEU_SUA_CHUA, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT
PHUONG_TIEN_THUY
18
Trang 19Số điện thoại nhà cung cấpSố điện thoại nhân viênSố lượng
Số chứng minh nhân dânTải trọng
Tên hàngTên hạng mục sửa chữa ngoài vật tư
Tên khoTên nhà cung cấpTên nhân viênTên phương tiện thủyTên vật tư
Thời gian bắt đầu vận chuyển thực tế
Thời gian chờ nhận hàngThời gian dự kiến bắt đầu vận chuyển
Thời gian dự kiến vận chuyển hoàn tất
Thời gian hoàn tấtThời gian sử dụngThời hạn đăng kiểm
NHAN_VIENPHUONG_TIEN_THUYNHAN_VIEN
NHA_CUNG_CAPNHAN_VIENPN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_KNHAN_VIEN
PHUONG_TIEN_THUYHANG
HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU
KHONHA_CUNG_CAPNHAN_VIENPHUONG_TIEN_THUYVAT_TU
HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
HOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYEN
HOAT_DONG_VAN_CHUYENPHUONG_TIEN_THUY
THIẾT KẾ GIAO DIỆN
Thiết kế Menu
19
Trang 24Thieát keá form
form theâm nhaân vieân :
24
Trang 25Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
phân biệt các nhân viên
Ho Ten Textbox <=35 kí
tự
Nhập từ keyboardGioi Tinh Radiobutton Nhập từ
radiobutton
So CMND Textbox 9 chữ số Nhập từ
keyboardNgay sinh Picker dd/mm/yy Nhập từ
pickerNoi sinh Textbox <=30 kí Nhập từ
25
Trang 26tự keyboardDia chi Textbox <=50 kí
tự
Nhập từ keyboard
So dien thoai Textbox <= 10
chữ số
Nhập từ keyboard
Bo phan Combobox Nhập từ
comboboxChuc vu Combobox Nhập từ
combobox
xuống CSDL
Trang 27Tên đối tượng Kiểu đối
tượng
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
phân biệtcác phương tiện thủyTen phuong
tien thuy
Textbox <=35 kí
tự
Nhập từ keyboardNguyen gia Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboardTai trong Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboardNgay bat dau
su dung
Picker dd/mm/yy Nhập từ
picker
Ngày hiện tạiThoi gian su
dung
Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboard
27
Trang 28Thoi han dang
Them_Click()
thuyền viên
Xoa_Click()
STT GridView đánh số
bắt đầu từ 1
NHAN_VIEN
hiển thi MSNV
Ho Ten GridView từ table
NHAN_VIEN
hiển thị họ tên NVChuc vu GridView từ table
NHAN_VIEN
hiển thị chức vụ NV
xuống CSDL
Trang 29Tên đối tượng Kiểu đối
tượng
Ràng buộc
tien
Textbox read-only từ table
PHUONG TIEN THUYSTT GridView đánh số
bắt đầu từ 1
NHAN_VIEN
lấy DL từ cột MSNV
NHAN_VIEN
hiển thịhọ tên NVchuc vu GridView từ table
NHAN_VIEN
hiển thịchức vụ NV
thuyền
Chon_Click()
29
Trang 30khỏi form
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
default
Ma so kho Textbox 10 kí tự,
only
read-Máy tự động cấp
phân biệt các kho
Ten kho Textbox <=30 kí
tự
Nhập từ keyboard
30
Trang 31Dia chi kho Textbox <=50 kí
tự
Nhập từ keyboardThu kho Combobox từ table
NHAN_VIEN
lấy DL từ
2 cột MSNV, TenNV
xuống CSDL
Trang 32Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
default
Ma so vat tu Textbox 10 kí tự,
only
read-Máy tự động cấp
phân biệt các vật tư
Ten vat tu Textbox <=30 kí
tự
Nhập từ keyboardDon vi tinh Combobox Nhập từ
comboboxDinh muc vat
tu
Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboard
cảnh báo lượng tồn kho
xuống CSDL
Trang 33Tên đối tượng Kiểu đối
tượng
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
phân biệtcác nhà cung cấpTen nha cung
cap
Textbox <=30 kí tự Nhập từ
keyboardDia chi Textbox <=50 kí tự Nhập từ
keyboard
So dien thoai Textbox <=10 chữ
số
Nhập từ keyboard
xuống CSDL
Trang 34Ma so
PTT
Textbox 10 kí tự từ table
PHUONG_TIEN_THUYThoi gian
34
Trang 35BDVCTT dd/mm/yy
hh/m
hiện tại
Combobox Nhập từ combobox
DL xuốngCSDL
LuuTTHDVC_Click()
khỏi form
Thoat_Click()
35
Trang 36form sửa thông tin nhân viên
Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
Ho Ten Textbox <=35 kí
tự
Nhập từ keyboardGioi tinh Radiobutton Nhập từ
36
Trang 37So CMND Textbox 9 chữ số Nhập từ
keyboardNgay sinh Picker dd/mm/yy Nhập từ
pickerNoi sinh Textbox <=30 kí
tự
Nhập từ keyboardDia chi Textbox <=50 kí
tự
Nhập từ keyboard
So dien thoai Textbox <= 10
chữ số
Nhập từ keyboard
Bo phan Combobox Nhập từ
comboboxChuc vu Combobox Nhập từ
combobox
nhật
DL xuống CSDL
CapnhatTTNV_Click()
khỏi form
Thoat_Click()
form sửa thông tin phương tiện thủy
37
Trang 38Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
lấy DL từ cột MSPTTTen phuong
tien thuy
Textbox <=35 kí
tự
Nhập từ keyboardNguyen gia Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboardTai trong Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboardNgay bat dau
su dung
Picker dd/mm/
yy
Nhập từ picker
Ngày hiện tạiThoi gian su
dung
Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboard
38
Trang 39thuyền viên
Xoa_Click()
STT GridView đánh số
bắt đầu từ 1
NHAN_VIEN
hiển thiMSNV
Ho Ten GridView từ table
NHAN_VIEN
hiển thịhọ tên NVChuc vu GridView từ table
NHAN_VIEN
hiển thichức vụ NV
nhật
DL xuống CSDL
CapnhatTTPTT_Click()
khỏi form
Thoat_Click()
form sửa thông tin kho
39
Trang 40Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
tự
Nhập từ keyboardDia chi kho Textbox <=50 kí
tự
Nhập từ keyboardThu kho Combobox từ table
NHAN_VIEN
lấy DL từ
2 cột MSNV, TenNV
DL xuống
CapnhatTTK_Click(
)
40
Trang 41Ràng buộc
tự
Nhập từ keyboardDon vi tinh Combobox Nhập từ
comboboxDinh muc vat
tu
Textbox số
nguyên
Nhập từ keyboard
cảnh báo lượng
41
Trang 42tồn kho
DL xuống CSDL
CapnhatTTVT_Click()
khỏi form
Thoat_Click()
form sửa thông tin nhà cung cấp
Tên đối tượng Kiểu đối
tượng
Ràng buộc
lấy DL từ cột MSNCC
Ten NCC Textbox <=30 kí
tự
Nhập từ keyboard
42
Trang 43Dia chi Textbox <=50 kí
tự
Nhập từ keyboard
So dien thoai Textbox <=10
chữ số
Nhập từ keyboard
nhật DL xuống CSDL
CapnhatTTNCC_Click()
khỏi form
Thoat_Click()
form sửa thông tin hoạt động vận chuyển
43
Trang 44Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Ma so
PTT
Textbox 10 kí tự từ table
PHUONG_TIEN_THUYThoi gian
BDVCTT
Picker
dd/mm/yyhh/m
hiện tại
44
Trang 45Combobox Nhập từ combobox
DL xuốngCSDL
Trang 46Tên đối tượng Kiểu đối
tượng
Ràng buộc
combobox
lấy mã số đối tượng muốn xóa
khỏi CSDL
XoaTTDT_Click()
khỏi form
Thoat_Click()
form tìm kiếm nhân viên :
46
Trang 47Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
Combobox Nhập từ combobox tìm theo bộ phận
MSNV GridView từ table NHAN_VIEN hiển thị MSNV
Trang 48GridView từ table NHAN_VIEN hiển thị Ngày
sinhNoi
GridView từ table NHAN_VIEN hiển thị Chức vụ
form tìm kiếm phương tiện thủy :
48
Trang 49Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị
trong
GridView từ table
PHUONG_TIEN_THUY
hiển thị Tải trọng
49
Trang 50form danh sách thuyền viên :
Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị default
Trang 51NHAN_VIEN,PTT_NV Họ tênChuc Vu GridView từ table
NHAN_VIEN,PTT_NV
hiển thị Chức vụ
form tình hình hoạt động :
Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên
quan
Giá trị default
hiển thị Tên phương tiệnMSHDVC GridView từ table
HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
hiển thị MSHDVC
51