1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỦY CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN

68 1,4K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Phương Tiện Vận Tải Thủy Của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Hà Tiên
Tác giả Hồng Phạm Trúc Phương, Ngụy Trung Tài
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Gia Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM
Chuyên ngành Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
Thể loại Đồ án
Thành phố Thủ Đức
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỦY CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN (Địa chỉ :Km7 xa lộ Hà Nội, Thủ Đức)

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM

KHOA TOÁN – TIN HỌC

Môn :

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN

Đồ án :

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG

TIỆN VẬN TẢI THỦY CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN

Trang 2

Lời mở đầu

Chúng ta ai cũng đều biết tính ưu việt hiệu quả giải quyết cơng việc nhanh chĩng chính xác với số lượng cơng việc khổng lồ của máy tính (cơng nghệ thơng tin) Do đĩ mà cơng nghê thơng tin ngày càng chiếm lĩnh hầu hết mọi lĩnh vực của cuộc sống và ngày càng chứng minh điều đĩ Các phần mềm các ứng dụng ngày càng phát triển nhiều Nhưng để xây dựng một phần mềm một ứng dụng thì khâu thiết yếu quan trọng nhất đĩ là phân tích thiết kế Một

đề án khi phân tích thiết kế tốt thì xem như đề án đĩ thành cơng.

Khi học mơn : Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thơng Tin , để nghiên cứu tốt mơn học và

cĩ điều kiện thực tiễn vận dụng những kiến thức vừa học , nhĩm chúng em chọn phân tích thiết kế hệ thống quản lý phương tiện vận tải thủy của cơng ty cổ phần vận tải Hà Tiên (km7

xa lộ Hà Nội, Thủ Đức).Cơng ty chuyên vận chuyển hành hĩa cả đường thủy lẫn đường bộ khắp các tỉnh thành Do quy mơ của cơng ty quá lớn nên chúng em chỉ xét riêng module quản

lý về phương tiện thủy Với sự hướng dẫn tận tình và những bài giảng quý báu của thầy đã giúp cho chúng em hồn thành tốt đề tài.Nhĩm chúng em xin gửi tới thầy lịng biết ơn, lời cảm ơn chân thành nhất !

Chúng em cũng xin gửi lời cảm ơn tới anh Nguyễn Tuấn Anh_giám đốc cơng ty cổ phần vận tải Hà Tiên đã tạo điều kiện cho chúng em gặp gỡ các nhân viên để chúng em khảo sát đề tài Đồng thời xin gửi lời cảm ơn tới các nhân viên đã cung cấp thơng tin để chúng em xây dựng đề tài

2

Trang 3

MỤC LỤC

Lời mở đầu:

I. KHẢO SÁT

1 Thực trạng :……… 3

2 Mục tiêu :……… 3

3 Yêu cầu của công ty :……… 3

4 Mô hình công ty :……… 3

5 Mô tả yêu cầu :……… 4

6 Phần nhóm thực hiện phát triển :……… 5

II XÂY DỰNG MÔ HÌNH ERD 1 Phát hiện thực thề : ……… 6

2 Mô hình ERD :……… 8

3 Chuyền mô hình ERD thành mô hình quan hệ :……… 9

4 Mô tả chi tiết các quan hệ :……… 10

5 Tổng kết các quan hệ :……… 10

III THIẾT KẾ GIAO DIÊN 1 Thiết kế menu :……… 24

2 Thiết kế form :……… 30

IV PHÂN TÍCH , THIẾT KẾ , XỬ LÝ 1 Các chức năng : ……… 69

2 Giải thuật : ……… 73

PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC CỦA NHÓM : ……… 83

3

Trang 4

I KHẢO SÁT :

1) Thực trạng công ty

Công ty cổ phần vận tải Hà Tiên là công ty chuyên về hoạt động vận chuyển clinker và tất cả cácloại hàng hóa theo đường thủy đi khắp các tỉnh thành trong đất nước Việt Nam ứng với đơn đặt hàngcủa chủ hàng Với số lượng phương tiện thủy hùng hậu gồm:30 sà lan kéo với tải trọng từ 300 đến

350 tấn, 5 sà lan tự hành 600 tấn ,3 sà lan tự hành 1000 tấn, 10 tàu kéo 50 mã lực Bài toán quản lýluôn là bài toán nan giải của công ty Trong khi đó hiện nay công ty đang quản lý toàn bộ phương tiệnthủy về mặt vật tư, hoạt động vận chuyển … trên giấy tờ sổ sách Trong tình hình công ty ngày càngphát triển, vấn đề quản lý phương tiện thủy ngày càng trở nên cấp thiết Do vậy nhu cầu thiết yếu củacông ty là cần một phần mềm quản lý phương tiện

2) Mục tiêu

Đưa tin học vào quản lý thay cho sổ sách, nhằm đạt hịêu quả cao trong công việc quản lý, tínhtoán nhanh, chính xác, tiết kiệm thời gian, sức lao động của cả công ty và khách hàng Góp phần giúpcho doanh thu của công ty tăng và phát triển thành một công ty lớn mạnh

3) Yêu cầu của công ty về vấn đề quản lý phương tiện thủy

- Quản lý vật tư công cụ phục vụ vận chuyển ,lý lịch từng phưong tiện, kết quả họat động

- Lưu trữ phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu sửa chữa của công ty

- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến hoạt động điều phối phương tiện

- Lưu trữ các thông tin có liên quan đến tình hình sửa chữa

- Các thao tác nghiệp vụ:

+ Tìm kiếm hồ sơ nhân viên,phương tiện thủy,kho,vật tư, nhà cung cấp

+ Cập nhật thông tin nhân viên ,phương tiện thủy,kho,vật tư, nhà cung cấp ( thêm, xoá, sửa :dongười có quyền )

+ Lập phiếu nhập, phiếu xuất,phiếu sửa chữa ,phiếu mua vật tư

4) Mô tả

- Mỗi kho đều có thủ kho

- Mỗi phương tiện đang họat động đều có thuyền viên.Và mỗi thuyền viên có thể làm việc ở nhiềuphương tiện

4

Trang 5

- Khi cần sừa chữa thì phải cĩ người mơ tả hư hỏng, người xác nhận và nhân viên sửa chữa trựctiếp

- Mỗi lọai vật tư cĩ thể thuộc nhiều kho

- Mỗi họat động vận cuyển chỉ vận chuyển duy nhất một lọai hàng

- Hạng mục sửa chữa cĩ 2 lọai : Thay vật tư, sửa chữa ngịai vật tư (tức là khơng thay vật tư)

- Thuộc tính : MSNV, TenNV, GioiTinh, SoCMND, NgaySInh, NoiSInh,

DChiNV, SDTNV, BoPhan, ChucVu

1.9) Thực thể : PHUONG_TIEN_THUY

5

Trang 6

- Thuộc tính : MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong, NgayBDSD, TGianSD, THanDK

1.10) Thực thể : HANG

- Thuộc tính : MSH, TenH

1.11) Thực thể : HOAT_DONG_VAN_CHUYEN

- Thuộc tính : MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT, TGianDKVCHT,

TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDIemGH, CuLyKT, CuLyCT, LuongNLTH

2) Mô hình ERD

6

Trang 8

3) Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan heä

 NHA_CUNG_CAP (MSNCC, TenNCC, DChiNCC, SDTNCC)

 PHIEU_NHAP (MSPN, Ngay, MSNCC, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)

 PHIEU_XUAT (MSPX, Ngay, LyDoXK, MSK, MSNV_NVT, MSNV_L)

 VAT_TU (MSVT, TenVT, DonVi, DinhMucVT)

 KHO (MSK, TenK, DChiK, MSNV_TK)

 PHUONG_TIEN_THUY (MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong,

NgayBDSD, TGianSD, THanDK)

4) Mô tả chi tiết cho các quan hệ :

8

Trang 9

Tên quan hệ:NHA_CUNG_CAP

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

3 DChiNCC Địa chỉ nhà cung cấp C 40 B

4 SDTNCC Số điện thoại nhà cung

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

5 MSNV_NVT Mã số nhân viên nhận

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

5 MSNV_NVT Mã số nhân viên nhận

vật tư

9

Trang 10

6 MSNV_L Mã số nhân viên lập C 10 B FK

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

4 MSNV_TK Mã số nhân viên

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

10

Trang 11

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

4 SoCMND Số chứng minh

nhân dân

11

Trang 12

6 NoiSinh Nơi sinh C 30 K

8 SDTNV Số điện thoại nhân

viên

kho, kĩ thuật, ]

B

trưởng, thủ kho, ]

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

4 MSPTT Mã số phương tiện

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc12

Trang 13

1 MSPTT Mã số phương tiện

thủy

2 TenPTT Tên phương tiện thủy C 30 B

5 NgayBDSD Ngày bắt đầu sử

dụng

7 THanDK Thời hạn đăng kiểm S 10 [1,12] B

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

1 MSPSC Mã số phiếu sửa

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

1 MSPTT Mã số phương tiện

Trang 14

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

1 MSPSC Mã số phiếu sửa

Miền giá trị

Loại DL

Ràng Buộc

1 MSHMSCNVT Mã số hạng mục

sửa chữa ngoài vậttư

2 TenHMSCNVT Tên hạng mục sửa

chữa ngoài vật tư

Miền giá trị

Loại DL Ràng Buộc

1 MSPSC Mã số phiếu sửa

chữa

2 MSHMSCNVT Mã số hạng mục

sửa chữa ngoài vật tư

14

Trang 15

Tên quan hệ: HANG

Miền giá trị

Loại DL Ràng

Buộc

Miền giá trị

Loại DL

Ràng Buộc

1 MSHDVC Mã số hoạt động

vận chuyển

2 TGianDKBDVC Thời gian dự kiến

bắt đầu vận chuyển

3 TGianBDVCTT Thời gian bắt đầu

vận chuyển thực tế

4 TGianDKVCHT Thời gian dự kiến

vận chuyển hoàn tất

5 TGianHT Thời gian hoàn tất N-G 30 B

6 TGianCNH Thời gian chờ nhận

11 LuongNLTH Lượng nhiên liệu

Trang 16

13 MSH Mã số hàng C 10 B FK

14 MSNV_GN Mã số nhân viên

- N : ngày tháng năm

- N-G : ngày tháng năm-giờ phút

- L : logic

- B : buộc

- K : không buộc

16

Trang 17

Tổng kết các quan hệ :

STT Tên quan hệ Số byte Khối lượng tối đa1

KHONHA_CUNG_CAPNHAN_VIENPHIEU_NHAPPHIEU_SUA_CHUAPHIEU_XUATPHUONG_TIEN_THUYPN_VT

PSC_HMSCNVTPSC_NVSCPSC_VTPTT_NVPX_VTVAT_TUVT_K

306028090100201701501101105030203020307030

100*3030*601000*28020*90100*100500*2011000*70400*1501000*110100*1108000*501000*308000*205000*301000*208000*30500*70500*30Tổng 1698100 byte

Tổng kết các thuộc tính :

STT Tên thuộc tính Diễn giải Tên quan hệ

17

Trang 18

Định mức vật tưĐơn vị

Giới tínhLượng nhiên liệu tiêu haoLý do xuất kho

Mô tả hư hỏngMã số hàngMã số hoạt động vận chuyểnMã số hạng mục sửa chữa ngoài vật tư

Mã số khoMã số nhà cung cấpMã số nhân viênMã số nhân viên ghi nhậnMã số nhân viên lập

Mã số nhân viên mô tả hư hỏngMã số nhân viên nhận vật tưMã số nhân viên sửa chữaMã số nhân viên thủ khoMã số nhân viên xác nhận hư hỏng

Mã số phiếu nhậpMã số phiếu sửa chữaMã số phương tiện thủy

Mã số phiếu xuấtMã số vật tưNgày

Ngày bắt đầu sử dụng

NHAN_VIENNHAN_VIENHOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYENKHO

NHA_CUNG_CAPNHAN_VIENHOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYENPV_VT, PSC_HMSCNVTVAT_TU

VAT_TUNHAN_VIENHOAT_DONG_VAN_CHUYENPHIEU_XUAT

PHIEU_SUA_CHUAHANG, HOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYEN

HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU, PSC_HMSCNVT

KHO, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, VT_KNHA_CUNG_CAP, PHIEU_NHAP

NHAN_VIEN, PTT_NVHOAT_DONG_VAN_CHUYENPHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT, PHIEU_SUA_CHUA

PHIEU_SUA_CHUAPHIEU_NHAP, PHIEU_XUATPSC_NVSC

KHOPHIEU_SUA_CHUA

PHIEU_NHAP, PN_VTPHIEU_SUA_CHUA, PSC_VT, PSC_NVSC, PSC_HMSCNVT

PHUONG_TIEN_THUY, PTT_NV, HOAT_DONG_VAN_CHUYEN, PHIEU_SUA_CHUA

PHIEU_XUAT, PX_VTVAT_TU, PN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_KPHIEU_SUA_CHUA, PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT

PHUONG_TIEN_THUY

18

Trang 19

Số điện thoại nhà cung cấpSố điện thoại nhân viênSố lượng

Số chứng minh nhân dânTải trọng

Tên hàngTên hạng mục sửa chữa ngoài vật tư

Tên khoTên nhà cung cấpTên nhân viênTên phương tiện thủyTên vật tư

Thời gian bắt đầu vận chuyển thực tế

Thời gian chờ nhận hàngThời gian dự kiến bắt đầu vận chuyển

Thời gian dự kiến vận chuyển hoàn tất

Thời gian hoàn tấtThời gian sử dụngThời hạn đăng kiểm

NHAN_VIENPHUONG_TIEN_THUYNHAN_VIEN

NHA_CUNG_CAPNHAN_VIENPN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_KNHAN_VIEN

PHUONG_TIEN_THUYHANG

HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU

KHONHA_CUNG_CAPNHAN_VIENPHUONG_TIEN_THUYVAT_TU

HOAT_DONG_VAN_CHUYEN

HOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYENHOAT_DONG_VAN_CHUYEN

HOAT_DONG_VAN_CHUYENPHUONG_TIEN_THUY

THIẾT KẾ GIAO DIỆN

Thiết kế Menu

19

Trang 24

Thieát keá form

form theâm nhaân vieân :

24

Trang 25

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

phân biệt các nhân viên

Ho Ten Textbox <=35 kí

tự

Nhập từ keyboardGioi Tinh Radiobutton Nhập từ

radiobutton

So CMND Textbox 9 chữ số Nhập từ

keyboardNgay sinh Picker dd/mm/yy Nhập từ

pickerNoi sinh Textbox <=30 kí Nhập từ

25

Trang 26

tự keyboardDia chi Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

So dien thoai Textbox <= 10

chữ số

Nhập từ keyboard

Bo phan Combobox Nhập từ

comboboxChuc vu Combobox Nhập từ

combobox

xuống CSDL

Trang 27

Tên đối tượng Kiểu đối

tượng

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

phân biệtcác phương tiện thủyTen phuong

tien thuy

Textbox <=35 kí

tự

Nhập từ keyboardNguyen gia Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboardTai trong Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboardNgay bat dau

su dung

Picker dd/mm/yy Nhập từ

picker

Ngày hiện tạiThoi gian su

dung

Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

27

Trang 28

Thoi han dang

Them_Click()

thuyền viên

Xoa_Click()

STT GridView đánh số

bắt đầu từ 1

NHAN_VIEN

hiển thi MSNV

Ho Ten GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thị họ tên NVChuc vu GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thị chức vụ NV

xuống CSDL

Trang 29

Tên đối tượng Kiểu đối

tượng

Ràng buộc

tien

Textbox read-only từ table

PHUONG TIEN THUYSTT GridView đánh số

bắt đầu từ 1

NHAN_VIEN

lấy DL từ cột MSNV

NHAN_VIEN

hiển thịhọ tên NVchuc vu GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thịchức vụ NV

thuyền

Chon_Click()

29

Trang 30

khỏi form

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

default

Ma so kho Textbox 10 kí tự,

only

read-Máy tự động cấp

phân biệt các kho

Ten kho Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboard

30

Trang 31

Dia chi kho Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboardThu kho Combobox từ table

NHAN_VIEN

lấy DL từ

2 cột MSNV, TenNV

xuống CSDL

Trang 32

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

default

Ma so vat tu Textbox 10 kí tự,

only

read-Máy tự động cấp

phân biệt các vật tư

Ten vat tu Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboardDon vi tinh Combobox Nhập từ

comboboxDinh muc vat

tu

Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

cảnh báo lượng tồn kho

xuống CSDL

Trang 33

Tên đối tượng Kiểu đối

tượng

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

phân biệtcác nhà cung cấpTen nha cung

cap

Textbox <=30 kí tự Nhập từ

keyboardDia chi Textbox <=50 kí tự Nhập từ

keyboard

So dien thoai Textbox <=10 chữ

số

Nhập từ keyboard

xuống CSDL

Trang 34

Ma so

PTT

Textbox 10 kí tự từ table

PHUONG_TIEN_THUYThoi gian

34

Trang 35

BDVCTT dd/mm/yy

hh/m

hiện tại

Combobox Nhập từ combobox

DL xuốngCSDL

LuuTTHDVC_Click()

khỏi form

Thoat_Click()

35

Trang 36

form sửa thông tin nhân viên

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Ho Ten Textbox <=35 kí

tự

Nhập từ keyboardGioi tinh Radiobutton Nhập từ

36

Trang 37

So CMND Textbox 9 chữ số Nhập từ

keyboardNgay sinh Picker dd/mm/yy Nhập từ

pickerNoi sinh Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboardDia chi Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

So dien thoai Textbox <= 10

chữ số

Nhập từ keyboard

Bo phan Combobox Nhập từ

comboboxChuc vu Combobox Nhập từ

combobox

nhật

DL xuống CSDL

CapnhatTTNV_Click()

khỏi form

Thoat_Click()

form sửa thông tin phương tiện thủy

37

Trang 38

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

lấy DL từ cột MSPTTTen phuong

tien thuy

Textbox <=35 kí

tự

Nhập từ keyboardNguyen gia Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboardTai trong Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboardNgay bat dau

su dung

Picker dd/mm/

yy

Nhập từ picker

Ngày hiện tạiThoi gian su

dung

Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

38

Trang 39

thuyền viên

Xoa_Click()

STT GridView đánh số

bắt đầu từ 1

NHAN_VIEN

hiển thiMSNV

Ho Ten GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thịhọ tên NVChuc vu GridView từ table

NHAN_VIEN

hiển thichức vụ NV

nhật

DL xuống CSDL

CapnhatTTPTT_Click()

khỏi form

Thoat_Click()

form sửa thông tin kho

39

Trang 40

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

tự

Nhập từ keyboardDia chi kho Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboardThu kho Combobox từ table

NHAN_VIEN

lấy DL từ

2 cột MSNV, TenNV

DL xuống

CapnhatTTK_Click(

)

40

Trang 41

Ràng buộc

tự

Nhập từ keyboardDon vi tinh Combobox Nhập từ

comboboxDinh muc vat

tu

Textbox số

nguyên

Nhập từ keyboard

cảnh báo lượng

41

Trang 42

tồn kho

DL xuống CSDL

CapnhatTTVT_Click()

khỏi form

Thoat_Click()

form sửa thông tin nhà cung cấp

Tên đối tượng Kiểu đối

tượng

Ràng buộc

lấy DL từ cột MSNCC

Ten NCC Textbox <=30 kí

tự

Nhập từ keyboard

42

Trang 43

Dia chi Textbox <=50 kí

tự

Nhập từ keyboard

So dien thoai Textbox <=10

chữ số

Nhập từ keyboard

nhật DL xuống CSDL

CapnhatTTNCC_Click()

khỏi form

Thoat_Click()

form sửa thông tin hoạt động vận chuyển

43

Trang 44

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Ma so

PTT

Textbox 10 kí tự từ table

PHUONG_TIEN_THUYThoi gian

BDVCTT

Picker

dd/mm/yyhh/m

hiện tại

44

Trang 45

Combobox Nhập từ combobox

DL xuốngCSDL

Trang 46

Tên đối tượng Kiểu đối

tượng

Ràng buộc

combobox

lấy mã số đối tượng muốn xóa

khỏi CSDL

XoaTTDT_Click()

khỏi form

Thoat_Click()

form tìm kiếm nhân viên :

46

Trang 47

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

Combobox Nhập từ combobox tìm theo bộ phận

MSNV GridView từ table NHAN_VIEN hiển thị MSNV

Trang 48

GridView từ table NHAN_VIEN hiển thị Ngày

sinhNoi

GridView từ table NHAN_VIEN hiển thị Chức vụ

form tìm kiếm phương tiện thủy :

48

Trang 49

Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị

trong

GridView từ table

PHUONG_TIEN_THUY

hiển thị Tải trọng

49

Trang 50

form danh sách thuyền viên :

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên

quan

Giá trị default

Trang 51

NHAN_VIEN,PTT_NV Họ tênChuc Vu GridView từ table

NHAN_VIEN,PTT_NV

hiển thị Chức vụ

form tình hình hoạt động :

Tên đối

tượng

Kiểu đối tượng

Ràng buộc

Dữ liệu Mục đích Hàm liên

quan

Giá trị default

hiển thị Tên phương tiệnMSHDVC GridView từ table

HOAT_DONG_VAN_CHUYEN

hiển thị MSHDVC

51

Ngày đăng: 14/09/2012, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC - PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI THỦY  CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w