THỰC TRẠNGGIẢI PHÁP LÍ LUẬN CHUNG... Đầu tư TTKT & PTKT... Năm GDP theo giá... Bảng 4: Tỷ trọng vốn đầu tư của 3 vùng kinh tế trọng điểm trong tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội Đơn
Trang 1Nhóm 3_ Kinh T Đ u Tư k32 C ế ầ
Welcome to you!
Trang 2THỰC TRẠNG
GIẢI PHÁP
LÍ LUẬN CHUNG
Trang 3CHƯƠNG I
Trang 4 Đ u tư (DT)là vi c s d ng ph i h p các ầ ệ ử ụ ố ợ
ngu n l c vào các ho t đ ng nào đó nh m ồ ự ạ ộ ằ đem l i l i ích ho c m c tiêu, m c đích c a ạ ợ ặ ụ ụ ủ
ch đ u tư ủ ầ
Tăng trư ng kinh t (TTKT) là s gia tăng thu ở ế ự
nh p c a n n kinh t trong m t kho ng th i ậ ủ ề ế ộ ả ờ
gian nh t đ nh (thư ng là m t năm) ấ ị ờ ộ
Phát tri n kinh t (PTKT) là quá trình bi n đ i ể ế ế ổ
c v lư ng và ch t, là s k t h p ch t ch ả ề ợ ấ ự ế ợ ặ ẽ quá trình hoàn thi n c a hai v n đ kinh t ệ ủ ấ ề ế
và xã h i m i qu c gia ộ ở ỗ ố
Trang 5- S gia tăng t ng m c thu nh p c a n n kinh ự ổ ứ ậ ủ ề
t và m c gia tăng thu nh p bình quân trên ế ứ ậ
Trang 6 TTKT chưa ch c là PTKT, ngư c l i PTKTắ ợ ạ
là đã bao hàm c TTKT.TTKT là ngo i di nả ạ ệCòn PTKT là n i ham.ộ
TTKT tích lũy đ n m t lư ng nh t đ nh sế ộ ợ ấ ị ẽ
d n đ n s thay đ i v ch t, khi đó ngư i taẫ ế ự ổ ề ấ ờxem như là PTKT
PTKT là hình th c cao hơn c a TTKTứ ủ
Trang 7Đầu tư TTKT & PTKT
Trang 9Tác đ ng đ n t ng c uộ ế ổ ầ
Kích c u trong TTKTầ
- Coi t ng c u là nguyên nhân c a tăng trư ng và suy ổ ầ ủ ở
thoái kinh t ế
- T ng c u=c u đ u tư+c u tiêu dùng ổ ầ ầ ầ ầ
- Thu nh p tăng, xu hư ng tiêu dùng gi m,xu hư ng ti t ậ ớ ả ớ ế
ki m trung bình tăng, làm xu hư ng tiêt ki m c n biên ệ ớ ệ ậ tăng
T ng c u tăng s kích t ng cung tăng làm n n kinh ổ ầ ẽ ổ ề
t đ t t i m c s n lư ng cao hơn d n t i TTKT ế ạ ớ ứ ả ợ ẫ ớ
Trang 10Quan đi m c a Keynes v đ u tư v i t ng ể ủ ề ầ ớ ổ
Trang 11Quan đi m kinh t h c hi n đ i ể ế ọ ệ ạ
Đ u tư là m t y u t chi m t tr ng l n trong ầ ộ ế ố ế ỷ ọ ớ
t ng c u c a toàn b n n kinh t Gia tăng ổ ầ ủ ộ ề ế
Trang 12 T ng cung c a n n kinh t g m hai ngu n ổ ủ ề ế ồ ồchính là cung trong nư c và cung nư c ớ ớ
ngoài
Cung trong nư c là m t hàm c a các y u t ớ ộ ủ ế ố
s n xu t:V n đ u tư(K),Lao đ ng(L),Tài ả ấ ố ầ ộ
nguyên(R),Công ngh (T)……,đư c th hi n ệ ợ ể ệqua phương trình sau:
Q=F(K,L,R,T….)
Như v y,tăng quy mô v n đ u tư là nguyên ậ ố ầnhân tr c ti p làm tăng t ng cung c a n n ự ế ổ ủ ềkinh t (n u các y u t khác không đ i)ế ế ế ố ổ
Trang 13 Khi t ng cung tăng,làm cho s n c a n n kinh ổ ả ủ ề
t tăng và m c giá chung gi m xu ng,d n ế ứ ả ố ẩ
đ n ngư i tiêu dùng s mua nhi u hơn làm ế ờ ẽ ề
t ng c u tăng và kéo giá c tăng lên.ổ ầ ả
Như v y t ng cung tăng kéo theo t ng c u ậ ổ ổ ầtăng và ngư c l i.ợ ạ
Trang 14 Đ u tư v a tác đ ng đ n t c đ tăng trư ng v a tác ầ ừ ộ ế ố ộ ở ừ
đ ng đ n ch t lư ng tăng trư ng ộ ế ấ ợ ở
H s ICOR : ệ ố
ICOR=(t l v n đ u tư/GDP)/(t c đ TTKT) ỷ ệ ố ầ ố ộ
H s ICOR c a n n kinh t cao hay th p ch u nh ệ ố ủ ề ế ấ ị ả
hư ng c a các nhân t sau:Thay đ i cơ c c đ u tư ở ủ ố ổ ấ ầ ngành,s phát tri n c a khoa h c công ngh ,do thay ự ể ủ ọ ệ
đ i cơ ch chính sách và phương pháp qu n lý ổ ế ả
Trang 16- Tác đ ng c a đ u tư t i khoa h c công ộ ủ ầ ớ ọ
ngh thay đ i theo t ng giai đo nệ ổ ừ ạ
Trang 17-Nhân l c là y u t đ u vào c a b t kì quá trình s n ự ế ố ầ ủ ấ ả
xu t cũng như m i ho t đ ng c a n n kinh t ấ ọ ạ ộ ủ ề ế
- Đ u tư phát tri n ngu n nhân l c bao g m nh ng ầ ể ồ ự ồ ữ
n i dung cơ b n sau: đ u tư cho ho t đ ng đào t o ộ ả ầ ạ ộ ạ (chính quy, không chính quy, dài h n, ng n h n, b i ạ ắ ạ ồ
dư ng nghi p v …) đ i ngũ lao đ ng; đ u tư cho ỡ ệ ụ ộ ộ ầ
công tác chăm sóc s c kh e y t , đ u tư c i thi n môi ứ ỏ ế ầ ả ệ trư ng, đi u ki n làm vi c cho ngư i lao đ ng… ờ ề ệ ệ ờ ộ
Trang 18- Tăng trư ng và phát tri n góp ph n c i thi n ở ể ầ ả ệmôi trư ng đ u tườ ầ
- Tăng trư ng và phát tri n kinh t làm tăng tở ể ế ỷ
l tích lu , cung c p thêm v n cho đ u tưệ ỹ ấ ố ầ
- Tăng trư ng kinh t góp ph n xây d ng cơ ở ế ầ ự
s h t ng k thu t, năng l c công ngh , t o ở ạ ầ ỹ ậ ự ệ ạ
đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng đ u tư ề ệ ậ ợ ạ ộ ầ
phát tri n ể
Trang 21Bang 1:V n đ u tư th c hi n theo giá th c t phân theo ố ầ ự ệ ự ế
Kinh t ế ngoài nhà nư c ớ
Khu v c có ự
v n đ u tư ố ầ
nư c ớ ngoài
Trang 22-Ngu n v n đ u tư trong nư c v n là ngu n ồ ố ầ ớ ẫ ồ
v n quan tr ng nh t, nhưng t tr ng có xu ố ọ ấ ỷ ọ
hư ng gi m d n t 59,8% (2001) xu ng còn ớ ả ầ ừ ố 38,9% (2010)
- T ng v n đ u tư nhà nư c năm 2010 ư c ổ ố ầ ớ ớ
đ t 316,3 nghìn t VND ạ ỷ
- Đ u tư c a khu v c ngoài qu c doanh đã và ầ ủ ự ố đang ch ng t vai trò ngày càng quan tr ng ứ ỏ ọ Năm 2010 đ t 299,5 nghìn t VNĐ ạ ỷ
Trang 23- Thu hút v n ODA có nhi u chuy n bi n tích c c: Gi i ố ề ể ế ự ả ngân ODA c năm 2007 ư c đ t 1.932 tri u USD, ả ớ ạ ệ
tăng 2% so v i k ho ch, trong đó v n vay đ t 1.675 ớ ế ạ ố ạ tri u USD, vi n tr 257 tri u USD ệ ệ ợ ệ
- Khu v c FDI ti p t c kh ng đ nh vai trò c a mình ự ế ụ ẳ ị ủ
trong ti n trình phát tri n c a VN Năm 2007, có ế ể ủ
1544 lư t d án đư c c p gi y phép, t ng s v n FDI ợ ự ợ ấ ấ ổ ố ố đăng ký đ t 21,3 t USD, t ng v n th c hi n đ t hơn ạ ỷ ổ ố ự ệ ạ
8 t USD, chi m 24,8 % t ng v n đ u tư xã h i ỷ ế ổ ố ầ ộ
Trang 25Năm GDP theo giá
Trang 26- T 2001 – 2010, t c đ tăng trư ng c a Vi t Nam ừ ố ộ ở ủ ệ tăng liên t c ụ
- Sang nh ng năm cu i c a k ho ch 2006-2010 ữ ố ủ ế ạ
nh t là t quý 2 năm 2007 l m phát tăng ấ ừ ạ
cao,kh ng ho ng tài chính và suy thoái toàn c u ủ ả ầ
đã nh hư ng đ n n n KT nư c ta ả ở ế ề ớ
- Tuy nhiên, nh ng k t qu tăng trư ng đó ch y u ữ ế ả ở ủ ế theo chi u r ng ch chưa có s c b t tăng trư ng ề ộ ứ ứ ậ ở theo chi u sâu ề
- N n kinh t nư c ta đang ph i đ i m t v i l m ề ế ớ ả ố ặ ớ ạ
phát và thâm h t cán cân thương m i ụ ạ
Trang 28Vi t Nam v n đi theo hư ng tăng trư ng v s ệ ẫ ớ ở ề ố
lư ng, chưa chuy n m nh sang phát tri n theo ợ ể ạ ể
chi u sâu ề
Trang 29H s ICOR c a VN x p x 5 là quá cao ệ ố ủ ấ ỉ
so v i các nư c trong khu v c Đây là s ớ ớ ự ự
c nh báo v tăng trư ng thi u b n v ng ả ề ở ế ề ữ
do s d ng v n đ u tư chưa hi u qu ử ụ ố ầ ệ ả
(ngu n :www.fpts.com) ồ
Nước và vùng lãnh thổ Đầu tư
(%GDP) Tăng trưởng GDP(%) ICOR
Trang 30- Đ u tư v i chuy n d ch cơ c u ngành kinh t ầ ớ ể ị ấ ế
Bảng 3: Cơ cấu đầu tư phân theo ngành kinh tế
Nguồn: Tính toán theo số liệu từ niên giám thống kê
năm 2007 (Đơn vị(%)
Trang 31Bảng 4: Tỷ trọng vốn đầu tư của 3 vùng kinh tế trọng điểm trong tổng vốn đầu
tư phát triển toàn xã hội
Đơn vị : %
Nguồn : Viện chiến lược phát triển, Bộ KH và ĐT
Trang 32 Tác đ ng c a đ u tư phát tri n đ n khoa ộ ủ ầ ể ế
h c và công ngh , nâng cao năng l c c nh ọ ệ ự ạtranh c a n n kinh tủ ề ế
Đ u tư phát tri n ngu n nhân l c nâng ầ ể ồ ự
cao ch t lư ng TTKTấ ợ
Đ u tư góp ph n gi i quy t các v n đ xã ầ ầ ả ế ấ ề
h iộ
Trang 33Tăng trư ng & phát tri n kinh t góp ở ể ế
ph n c i thi n môi trư ng đ u tưầ ả ệ ờ ầ
- S ra đ i và hoàn thi n lu t Đ u tư nư c ự ờ ệ ậ ầ ớngoài đã góp ph n thúc đ y lư ng v n đ u ầ ẩ ợ ố ầ
tư vào Vi t Namệ
- N n kinh t chính tr Vi t Nam n đ nh t o ề ế ị ệ ổ ị ạmôi trư ng đ u tư an toàn cho các nhà đ u ờ ầ ầtư
Trang 34
- TTKT làm tăng t ng thu ngân sách, giai ổ
đo n 2001 – 2007 tăng bình quân 14,9% ạ
T l chi ngân sách b ng 28%GDP ỷ ệ ằ
- TTKT góp ph n m r ng quan h ngo i ầ ở ộ ệ ạ giao, t o đi u ki n thu hút ngu n v n ạ ề ệ ồ ố
nư c ngoài ớ
Trang 35Tăng trư ng kinh t góp ph n xây ở ế ầ
d ng cơ s h t ng k thu t, năng ự ở ạ ầ ỹ ậ
l c công ngh , t o đi u ki n thu n ự ệ ạ ề ệ ậ
l i cho ho t đ ng đ u tư phát tri nợ ạ ộ ầ ể
Năm 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
Chi đầu tư phát triển 27,19 31,00 30,51 32,91 30,87 30,15 28,68
Trong đó: Chi XDCB 24,06 27,85 27,49 30,04 28,83 27,73 26,32
Nguồn : Niên giám thống kê 2007
Việc xây dựng cơ sở hạ tầng,xây dựng các khu công nghiệp cao
là một trong những giải pháp đột phá,nhằm nâng cao năng lực
công nghệ nội sinh của quốc gia.
Bảng 5 : Cơ cấu chi ngân sách Nhà nước
Đơn vị :
%
Trang 36Gi i pháp nh m tăng cư ng ả ằ ờ
m i quan h tác đ ng qua l i ố ệ ộ ạ
gi a đ u tư v i tăng trư ng và ữ ầ ớ ở
phát tri n kinh t ể ế
Trang 38M c tiêu t ng quát là đưa Vi t Nam ra kh i tình ụ ổ ệ ỏ
tr ng kém phát tri n: nâng cao rõ r t đ i s ng v t ạ ể ệ ờ ố ậ
ch t, văn hoá, tinh th n c a nhân dân, t o nên n n ấ ầ ủ ạ ề
t ng đ đ n năm 2020 nư c ta cơ b n tr thành m t ả ể ế ớ ả ở ộ
nư c công nghiêp hi n đ i Ngu n l c con ngư i, ớ ệ ạ ồ ự ờ
năng l c khoa h c công ngh , k t c u h t ng, ti m ự ọ ệ ế ấ ạ ầ ề
l c kinh t , qu c phòng, an ninh đư c tăng cư ng, ự ế ố ợ ờ
th ch kinh t th trư ng đ nh hư ng xã h i ch ể ế ế ị ờ ị ớ ộ ủ
nghĩa căn b n đư c hình thành, v th c a nư c ta trên ả ợ ị ế ủ ớ trư ngqu c t đư c nâng cao ờ ố ế ợ
(Theo báo cáo c a ban ch p hành TW Đ ng khoá IX) ủ ấ ả
Trang 39 Đ u tư có hi u qu , k t h p ầ ệ ả ế ợ
đ u tư trư c m t v i đ u tư lâu ầ ớ ắ ớ ầ dài, xây d ng đ u tư h p lý ự ầ ợ
Tăng kh năng tích lũy v n ả ố
T p trung đ u tư c a Nhà nư c ậ ầ ủ ớ
đ phát tri n cơ s h t ng ể ể ở ạ ầ
Đ m b o m c tiêu xã h i và ả ả ụ ộ
b o v môi trư ng sinh thái ả ệ ờ
Trang 40 Nâng cao ch t lư ng công tác quy ho ch ấ ợ ạ
và b trí k ho ch đ u tư ố ế ạ ầ
Phân b và s d ng ngu n v n có hi u ổ ử ụ ồ ố ệ quả
Đ u tư phát tri n ngu n nhân l c nh m ầ ể ồ ự ằ nâng cao năng su t lao đ ng ấ ộ
Đ i m i và hoàn thi n chính sách đ u tư ổ ớ ệ ầ vào công ngh nh m nâng cao năng l c ệ ằ ự
c nh tranh ạ
Đ i m i công tác qu n lý, ki m tra, giám ổ ớ ả ể sát trong lĩnh v c đ u tư ự ầ
Trang 41 Áp d ng ch t ch các ụ ặ ẽ
bi n pháp v qu n lý ệ ề ả môi trư ng ờ
Trang 42 ODA
- Đ y nhanh ti n đ gi i ngân v n các ẩ ế ộ ả ố công trình, d án đã đư c ký k t ự ợ ế
- Xây d ng chi n lư c thu hút và s ự ế ợ ử
d ng v n ODA cho th i kỳ m i, t p ụ ố ờ ớ ậ trung vào lĩnh v c k t c u h t ng k ự ế ấ ạ ầ ỹ thu t các trung tâm kinh t và các ậ ở ế vùng có đi u ki n kinh t , xã h i khó ề ệ ế ộ khăn.
Trang 43 FDI
- Ti p t c hoàn ch nh h th ng lu t pháp, cơ ch ế ụ ỉ ệ ố ậ ế chính sách liên quan đ n FDI theo hư ng thông ế ớ thoáng, h p d n nhưng v n đ m b o tính ch t ấ ẫ ẫ ả ả ặ
ch và phù h p v i thông l qu c t ẽ ợ ớ ệ ố ế
- Đ thu hút các nhà đ u tư nư c ngoài, chính ể ầ ớ
ph c n hoàn thi n h th ng pháp lu t v s h u ủ ầ ệ ệ ố ậ ề ở ữ trí tu t i Vi t Nam ệ ạ ệ
- C i ti n h th ng tài chính ngân hàng, s d ng ả ế ệ ố ử ụ linh ho t và có hi u qu chính sách ti n t ạ ệ ả ề ệ
- Ti p t c c i cách th t c hành chính ế ụ ả ủ ụ
Trang 44- Phát tri n h th ng d ch v h tr hi u qu ể ệ ố ị ụ ỗ ợ ệ ả
- M r ng hình th c và lĩnh v c đ u tư ở ộ ứ ự ầ
- Xây d ng và tri n khai hi u qu các d án g i v n ự ể ệ ả ự ọ ố
đ u tư đ tăng cư ng tính minh b ch, n đ nh và d ầ ể ờ ạ ổ ị ự đoán trư c, đ ng th i t o thu n l i cho nhà đ u tư ớ ồ ờ ạ ậ ợ ầ trong vi c l a ch n cơ h i đ u tư, c n nâng cao ch t ệ ự ọ ộ ầ ầ ấ
lư ng xây d ng quy đ nh và danh m c d án g i v n ợ ự ị ụ ự ọ ố FDI.
- Xây d ng h th ng các Trung tâm xúc ti n đ u tư ự ệ ố ế ầ
c a B k ủ ộ ế ho ch & đ u tư t i các khu v c ạ ầ ạ ự
Trang 45 Ngu n v n t trong nư c g mồ ố ừ ớ ồ
Trang 46 Xin chân thành c m ơn cô Hoàng Th Hoài ả ị
Hương đã giúp chúng em hoàn thành bài ti u ể
lu n này ậ