1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – MÔN VẬT LÝ ppsx

6 379 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 249,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là ĐỀ SỐ 2... Câu 10: Tìm phát biểu đúng về Tỉ số độ lớn giữa công suất đầu ra ở cuộn thứ cấp với công suất đầu vào ở

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài:60 phút;(32+ 8 + 8 câu trắc nghiệm)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R = 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm L = 1

10(H)và tụ điện có

điện dung C =

3

10 2

 (F) Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức : i = 2cos(100t)(A) Hiệu điện thế ở hai

đầu đoạn mạch có biểu thức là :

A u = 20 2cos(100t – /4)V

B u = 20cos(100t + 0,4)V

C u = 20 2 cos(100t)V

D u = 20 2 cos(100t + /4)V

Câu 2: Mặt trời thuộc loại sao nào dưới đây?

A Sao kềnh đỏ

B Sao trung bình giữa chắt trắng và kềnh đỏ.

C Sao nơtrôn

D Sao chắt trắng

Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế u = 200 2 cos100.t (v), có R =

40Ω , L = 1

 H, C =

4

10

 F

Công suất tiêu thụ của mạch là:

C P = 2000 W D P = 1000 W

Câu 4: Trong thực nghiệm khảo sát con lắc đơn có chu kỳ T =2s, với sai số tỉ đối là 1%

khi dùng đồng hồ bấm giây (sai số chủ quan khi bấm và sai số dụng cụ là ± 0,2 s), thì người ta

tiến hành theo cách nào dưới đây:

A Thực hiện đo thời gian của 1 dao động B Thực hiện đo

thời gian của 2 dao động

C Thực hiện đo thời gian của 20 dao động D Thực hiện đo

thời gian của 10 dao động

Câu 5: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dây

thuần cảm kháng thì :

A điện năng tiêu hao trên cả điện trở lận cuộn dây

B dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng thì khác

nhau

C dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z = 2 2

R  ( L )

Câu 6: Lực hạt nhân là

A Lực liên kết giữa các nơtrôn

B Lực liên kết giữa các nuclôn.

C Lực liên kết giữa các prôtôn

D Lực tĩnh điện

Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu

dưới gắn vật có khối lượng m = 600g Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

biên độ là 4 cm Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

ĐỀ SỐ 2

Trang 2

A F = 2N B F = 6N

Câu 8: Định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện C là :

A I U

C

U

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ

B Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang

D Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh

Câu 10: Tìm phát biểu đúng về Tỉ số độ lớn giữa công suất đầu ra ở cuộn thứ cấp với công

suất đầu vào ở cuộn sơ cấp:

A bé hơn 1 chỉ với máy hạ thế

B lớn hơn 1 chỉ với máy tăng thế

C lớn hơn 1 vì có mất mát năng lượng do nhiệt D nhỏ hơn 1 vì có mất

mát năng lượng do nhiệt

Câu 11: Khi sóng cơ truyền dọc trên một sợi dây mảnh đàn hồi, không đồng tính và tiết

diện đều( xem biên độ sóng

tại mọi điểm trên dây là như nhau) thì đại lượng nào dưới đây thay đổi dọc theo sợi dây:

Câu 12: Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Hệ thức nào sau đây

là không đúng cho mối

liên hệ giữa tốc độ v và gia tốc a trong dao động điều hoà đó?

A

2

2 2 2

4

a

2

2 2

2

2

v

Câu 13: Một sóng cơ học được truyền theo phương 0x với tốc độ v = 20cm/s Giả sử khi

sóng truyền đi biên độ không

thay đổi Tại O dao động có phương trình : u0 = 5cos4πt (mm) Trong đó t đo bằng giây tại thời điểm t1 li độ tại điểm

O là u = 2mm, lúc đó ở điểm N cách O một đoạn d = 45cm sẽ có li độ là :

5mm

Câu 14: Trong đoạn mạch RC luôn có :

A uR sớm pha hơn u B uR trễ pha so với u C uC sớm pha

so với i D uR trễ pha hơn i

Câu 15: Phương trình truyền sóng trong môi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn

2(m) là : u = 5cos(6πt – 2π)

Tốc độ truyền sóng v trong môi trường này là :

C 12m/s

D 8m/s

Câu 16: Chiếu chùm tia hồng ngoại có cường độ lớn vào lá kẽm tích điện âm thì:

A tấm kẽm tích điện dương

B điện tích âm của lá kẽm mất đi

Trang 3

C tấm kẽm sẽ nóng lên.

D tấm kẽm sẽ trung hoà về điện

Câu 17: Mạch dao động LC trong máy thu có C biến đổi từ C1 đến C2 ( C1 <C2 ) Máy có

thể thu được dải sóng có

bước sóng từ:

A 2 LC1 đến 2 LC2

B 2 LC1 đến 6.108 LC2

2 LC1 đến 2 LC2

Câu 18: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là

phương trình dao động của vật

A x = Acos(2 t

Acos(2 t

T

  )

C x = Acos2 t

T

Acos(2 t

Câu 19: Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang

điện trong?

Câu 20: Trong thí nghiệm khảo sát về con lắc đơn tại một nơi trên mặt đất, nhận xét nào

đưới đây là Sai:

A Khi tăng biên độ góc có giá trị từ 50 đến gần 80 thì chu kỳ của con lắc không đổi

B Chu kỳ của con lắc giảm khi giảm khối lượng vật nặng.

C Chu kỳ của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

D Bình phương chu kỳ của con lắc tỉ lệ thuận với chiều dài sợi dây

Câu 21: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f

Dây dài 0,5m và tốc độ sóng

truyền trên dây là 40m/s Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là

C 20Hz

D 80Hz

Câu 22: Chọn câu đúng Sự thu, phát sóng điện từ của máy điện thoại di động

A dựa trên hiện cảm ứng điện từ

B hiện nay là sự thu, phát dao động điện từ âm tần

C là quá trình cảm ứng, bức xạ và cộng hưởng điện từ D không cần ăng ten

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải

sáng có màu cầu vồng

B Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song

thành các chùm sáng đơn

sắc song song

C Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

D Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

x

A

t

O

– A

T

Trang 4

Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  = 0,5m Khoảng cách từ hai khe đến

màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 10 là

mm

Câu 25: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên

quỹ đạo N Sau khi ngừng

kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm :

A Một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me

B Hai vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me

C Một vạch của dãy Pa-sen, hai vạch của dãy Ban-me và ba vạch của dãyLai-man.

D Hai vạch của dãy Ban-me, một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Pa-sen

Câu 26: Sự phát quang nào dưới đây là Phát quang:

A Sự phát quang của bóng đèn sợi đốt B Sự phát quang ở đèn Nê-ôn (đèn ống)

C Sự phát quang ở hồ quang điện

D Sự phát quang ở màn hình tivi

Câu 27: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 nm đến 360 nm thuộc loại nào trong các loại

sóng điện từ nêu dưới đây?

C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 28: Sao băng là:

A sự chuyển hoá của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ

B thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nóng sáng

C thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất D sao chổi cháy sáng bay gần

mặt đất

Câu 29: Xác định hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân sau: 2512Mgx2211Na 

3Li

Câu 30: Một khối lượng 500g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy 2=10) Năng lượng dao động của

vật là:

Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp Y-âng Trên

bề rộng 14,4mm của vùng

giao thoa người ta đếm được 17 vân sáng ( ở hai rìa là hai vân sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm 7,2mm là vân

A sáng bậc 9 B sáng bậc 8

Câu 32: Mạch RLC nối tiếp với R = 100, L = 3/(H) và C biến thiên Mạch được mắc vào

mạng điện xoay chiều có tần số

f = 50Hz Điều chỉnh C để điện tích cực đại trên tụ đạt giá trị lớn nhất, lúc này hệ số cosφ của mạch bằng

Trang 5

II PHẦN RIÊNG(8 câu)Thí sinh học theo chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Mạch dao động LC trong máy thu thanh có tác dụng :

A cảm ứng điện từ biến điệu

B cộng hưởng điện từ âm tần

C cảm ứng điện từ cao tần

D cộng hưởng điện từ cao tần biến điệu

Câu 34: Giới hạn quang điện của Cs là 660nm Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân

không c = 3.108m/s Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV

Câu 35: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1=5cos(100t – /2 )(mm) và

u2=5cos(100t + )(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất

lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là

C 25

D 26

Câu 36: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm) Li

độ của vật khi động năng

của vật bằng 3 lần thế năng của lò xo là

A x =  A

4

C x =  A

A 2

2

Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rô to quay 480 vòng/phút Nếu máy có

4 cặp cực thì tần số dòng

điện nó phát ra là

C 60 Hz

D 48 Hz

Câu 38: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào mạch HĐT: u=100 6cos(ωt – /2 ) (V) Biết uRL sớm pha hơn dòng

điện qua mạch 1 góc /6rad, uC và u lệch pha 1 góc /6rad Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là

C 200/ 3 (V) D 200 (V)

Câu 39: Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử 23892U gồm :

A 92 nơtrôn và 146 prôtôn B 92 prôtôn và 238 nơtrôn C 92 nơtrôn và 238 prôtôn

D 92 prôtôn và 146 nơtrôn

Câu 40: Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100Hz Quan sát dây đàn ta thấy có

4 nút( gồm cả hai nút ở

hai đầu dây) và 3 bụng Tốc độ truyền sóng trên dây là :

B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Trang 6

Cõu 41: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M

trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A Tốc độ gúc  tỉ lệ thuận với R

B Tốc độ gúc  tỉ lệ nghịch với R

C Tốc độ dài tỉ lệ thuận với R

D Tốc độ dài tỉ lệ nghịch với R

Cõu 42: Cụng suất hao phớ tối thiểu trờn đường dõy tải điện cú điện trở R là

A p = 2

2

R

p

U

C p =

2

R p

p

R

Cõu 43: Một đĩa trũn mỏng, đồng chất, khối lượng 0,2 kg và cú bỏn kớnh 10 cm, cú trục quay

Δ đi qua tõm đĩa và vuụng gúc với đĩa, đang đứng yờn Tỏc dụng vào đĩa một momen lực khụng đổi 0,02 N.m Tớnh quảng đường mà một điểm trờn vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lỳc tỏc dụng momen lực

m

Cõu 44: Tớnh tuổi một cổ vật bằng gỗ, biết rằng độ phúng xạ - của nú bằng 0,77 lần độ phúng xạ của một khỳc gỗ

cựng loại, cựng khối lượng mới chặt Cho biết chu kỡ bỏn ró của C14 là T = 5600 năm

A t  2050 năm B t  2100 năm

Cõu 45: Vật dao động điều hoà theo phương trỡnh: x= Acos(t – /2)(cm ) Sau khi dao động được 1/8 chu kỳ vật

cú ly độ 2 2 cm Biờn độ dao động của vật là :

Cõu 46: Hóy chọn cõu đỳng.Âm sắc là một đặc trưng sinh lớ của õm liờn quan đến

Cõu 47: ễtụ chuyển động với tốc độ 20 m/s bấm hồi cũi dài và đi ngược chiều xe mỏy,

người đi xe mỏy nghe thấy

2 tần số 1500 Hz và 1200 Hz Xem tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Tốc độ của người đi xe mỏy là :

C 57 m/s D 17,9 m/s

Cõu 48: Một con lắc vật lớ cú khối lượng m = 1kg, mụmen quỏn tớnh I = 2 kg.m2, chu kỳ dao động T=2s Nếu dời

trục quay đến khối tõm của con lắc, thỡ chu kỳ dao động mới của con lắc là T’ bằng :

Ngày đăng: 14/08/2014, 04:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w