1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 – HOÁ HỌC (Nâng cao) pdf

7 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số mol KOH cần thiết để phản ứng vừa đủ với các chất trong dung dịch là Câu 5: Một chất X được tạo thành từ 3 nguyên tố C, H, O.. Hỏi thể tích CO2 trong hỗn hợp ban đầu và nồng độ KMnO4

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 – HOÁ HỌC (Nâng cao)

Câu 1: 3 nguyên tố X, Y, Z có cấu hình e lần lượt là 2/8/1; 2/8/2; 2/8/3 Các hiđroxit được sắp

xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3

B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Y(OH)2 < XOH < Z(OH)3

D Z(OH)3 < Y(OH)2< XOH

Câu 2: Trong 1 nguyên tử X, số hạt không mang điện ít hơn số hạt mang điện là 16 Tổng số hạt

(p + n + e) là 36 Tính số khối A và điện tích Z của X

A A = 23, Z = 16 B A = 23, Z = 13 C A = 16, Z = 36 D A = 36, Z = 16

Câu 3: Để điều chế NH3 từ NH4Cl, (NH4)3PO4 ta có thể

A cho (NH4)3PO4 tác dụng với NH4Cl có điều kiện xúc tác, áp suất

B nhiệt phân (NH4)3PO4 và nhiệt phân có trộn trước kiềm, NH4Cl

C nhiệt phân NH4Cl; không thể nhiệt phân (NH4)3PO4

D nhiệt phân NH4Cl và (NH4)3PO4

Câu 4: Cho 2,4g MgO vào 500ml dung dịch HCl 0,3M Số mol KOH cần thiết để phản ứng vừa

đủ với các chất trong dung dịch là

Câu 5: Một chất X được tạo thành từ 3 nguyên tố C, H, O Khi đốt 0,25 mol X cần vừa đủ 28 lít

O2 (đktc), thu được 28 lít CO2 (đktc) và 18g nước Công thức phân tử của X là

A C4H6O2 B C5H8O2 C C4H6O4 D C5H8O4

Câu 6: Sục 13,44 lít hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối so với H2 là 24,5) qua dung dịch KMnO4 0,1M có thể tích 1 lít, thấy dung dịch KMnO4 nhạt màu Hỏi thể tích CO2 trong hỗn hợp ban đầu và nồng độ KMnO4 sau phản ứng?

A 10,08 lít và 0,04 M

B Cả (1), (2), (3) đều sai

C 9,88 lít và 0,05M

D 11,21 lít và 0,03M

Câu 7: Hãy sắp xếp số oxi hoá của S, Si, Cl, P trong các hợp chất với hiđro theo thứ tự giảm dần

A S, Cl, P, Si B Si, S, Cl, P C Si, P, S, Cl D Cl, S, P, Si

Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, hai chất nào phản ứng với nhau tạo sản phẩm chỉ có

CH3CHO?

A CH CH + H2O

B CH3 – CH2 – CO – CH3 + H2

C H2 + CO2

D CH3 CH2OH + CuO

Câu 9: Cho một hỗn hợp của magie iođua và kẽm iođua tác dụng với lượng dư nước brom rồi cô

cạn dung dịch Bã rắn thu được có khối lượng bé hơn khối lượng của hỗn hợp ban đầu 1,445 lần

Trang 2

Hỏi nếu chế hoá hỗn hợp ban đầu với một lượng dư dung dịch natri cacbonat thì khối lượng của kết tủa thu được sẽ bé hơn khối lượng của hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu lần?

Câu 10: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (metyl metacrylat) có đồng phân hình học

không?

A Chỉ có đồng phân hình học trong môi

trường axit

B Chỉ có đồng phân hình học trong môi

trường kiềm

C Không

D Có

Câu 11: Các nhóm chất dưới đây, nhóm nào là nhiên liệu nhân tạo?

A Mùn cưa, trấu, xăng dầu

B Cồn etylic, hiđrazin, khí hiđro, Urani đã làm giàu

C Than đá, củi, khí thiên nhiên

D Than bùn, rơm rạ, khí sinh học

Câu 12: Từ n aminoaxit sẽ điều chế được bao nhiêu đipeptit?

Câu 13: Cho 21,2g hỗn hợp axit gồm HCOOH và CH3COOH đun nóng với rượu etylic dư và

H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp 2 este (hiệu suất là 80%) Biết rằng nếu trung hoà 1/10 khối lượng hỗn hợp axit trên bằng dung dịch NaOH 0,1M thì hết 400ml Khối lượng este thu được là

Câu 14: Sục 2,24 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 qua dung dịch KMnO4, thấy dung dịch nhạt màu khí đi ra cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 6g kết tủa Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là bao nhiêu? Biết khí đo ở đktc

A CO2: 70%; SO2: 30%

B CO2: 40%; SO2: 60%

C CO2: 60%; SO2: 40%

D CO2: 50%; SO2: 50%

Câu 15: Nhôm tác dụng với axit nào sau đây giải phóng khí hiđro?

A HNO3 đặc

B HNO3 loãng

C H2SO4 đặc, nóng

D HCl đặc

Câu 16: Cho 1 đipeptit phản ứng với NaOH đặc đun nóng

NH2 – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH + 2NaOH Y

Y là chất gì?

A Metylamin B Amoniac C Natri axetat D Natri

aminoaxetat

Trang 3

Câu 17: Cho 19,5g Zn phản ứng hết 100ml dd chứa KOH 5,5M và 0,5 mol KNO3 Sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí?

Câu 18: Khối lượng nước cần dùng để hoà tan 18,8g K2O thành dung dịch KOH 50% là

Câu 19: Có các phản ứng sau:

C4H6 + X C4H8O

C4H8O + Y C4H10O

X, Y, Z, E tương ứng là:

A O2, H2, H2SO4, Ni (1)

B Cả (1), (2), (3) đều sai

C H2O, O2, Al2O3, Fe (2)

D H2O, H2, H2SO4(loãng), Pt (3)

Câu 20: Sắp xếp theo trình tự tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm -OH trong

các phân tử sau: etanol, phenol, metanol

A Phenol, etanol, metanol

B Etanol, metanol, phenol

C Phenol, metanol, etanol

D Metanol, etanol, phenol

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 hợp chất hữu cơ Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung

dịch Ca(OH)2 dư thấy bình tăng thêm p gam và có t gam kết tủa Xác định công thức phân tử của

p = 0,56t và t =

A C3H4O4 B C2H4O2 C C2H2O4 D C3H6O2

Câu 22: Cho thế oxi hoá khử tiêu chuẩn của Cu2+/Cu+ là +0,52V và của Cu2+/Cu là + 0,16V Hiện tượng quan sát được khi cho bột đồng vào dung dịch đồng (II) sunfat là

A không quan sát thấy thay đổi gì (3)

B dung dịch từ màu xanh lục chuyển sang màu nâu đỏ (1)

C Cả (1), (2), (3) đều sai

D dung dịch từ màu xanh lục chuyển sang màu lục nhạt (2)

Câu 23: Công thức chung của cacbohiđrat là Cn(H2O)m Có một cacbohiđrat có phần trăm khối lượng oxi là 49,4% Vậy n, m tối thiểu là bằng bao nhiêu?

A n = 5, m = 6 B n = 4, m = 5 C n = 6, m = 5 D n = 5, m = 4

Câu 24: Cho các oxit: FeO, BaO, ZnO, SnO2, Na2O, CuO, CaO, Li2O, K2O Oxit không phản

ứng với nước ở điều kiện thường là:

A FeO, ZnO, CuO, K2O B FeO, ZnO, SnO2, CuO

Trang 4

C FeO, Na2O, CuO, CaO, Li2O D FeO, ZnO, SnO2, CuO, K2O

Câu 25: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 vừa phản ứng với

Na, vừa phản ứng với NaOH?

Câu 26: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố cùng chu kì mà nguyên tử có số e độc thân lớn

nhất ở trạng thái cơ bản)?

Câu 27: Số liên kết trong phân tử butanol–1 là

Câu 28: Trong các chất sau, chất nào là bazơ : AlCl3, H2SO4 , NH3, H2S, PH3, Al(OH)3?

A Al(OH)3, NH3

B Al(OH)3

C Al(OH)3, PH3,

NH3

D AlCl3, NH3, Al(OH)3

Câu 29: Đốt cháy 1 ete A đơn chức, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ thể tích hơi là 5 : 6 Vậy A

có thể tạo ra từ

A propanol và etanol (3)

B butanol và metanol (2)

C rượu propylic (1)

D Cả (2) và (3) đều đúng

Câu 30: Người ta có thể bọc men bên ngoài các đồ vật bằng sắt để bảo vệ khỏi bị gỉ Cơ sở cho

phương pháp này là

A lớp men và Fe tạo thành pin

B men làm thụ động bề mặt sắt

C men là lớp cách li Fe với môi trường bên

ngoài

D cả (1), (2), (3) đều sai

Câu 31: Sục hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 vào 1 lít Ba(OH)2 0,1M, sau khi kết tủa lắng, đo pH của dung dịch thấy pH = 13, khối lượng kết tủa thu được là 10,25 gam Cho biết thể tích hỗn hợp khí là bao nhiêu (đktc)?

Câu 32: Chọn 1 hoá chất để phân biệt các chất sau: anđehit fomic, glixerin, glucozơ, axit axetic

A AgNO3/NH3

B NaOH

C H2SO4

D

Cu(OH)2/NaOH

Câu 33: Cho sơ đồ sau:

Ca3(PO4)2 A B C D E Ca3(PO4)2

A, B, C, D, E có thể là các chất:

Trang 5

A CaSO4, Ca(OH)2, Ca(NO3)2, CaCl2, CaCO3

B Ca(NO3)2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaSO4, CaCl2

C CaCO3, Ca(NO3)2, CaCl2, CaSO4, CaS

D CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3, Ca(NO3)2, Ca(HCO3)2

Câu 34: Trong các phản ứng sau:

Những phản ứng có thể xảy ra là:

Câu 35: Thứ tự tăng dần của số oxi hoá cao nhất trong các hợp chất với oxi của các nguyên tố P,

Si, Cl, S là

A S, Cl, Si, P B P, S, Cl, Si C Cl, S, P, Si D Si, P, S, Cl

Câu 36: Chất có tính axit mạnh nhất là

A CH3 - CH2 - COOH

B CCl3 - CH2 - COOH

C CH2Cl - CH2 - COOH

D CHCl2 - CH2 - COOH

Câu 37: Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận ra dung dịch có tính axit?

A Phản ứng với kim loại (trừ kim loại kiềm và kiềm thổ, và kim loại có hiđroxit lưỡng tính như

Al, Zn) cho khí H2 (2)

B Phản ứng trung hoà với NaOH (3)

C Phản ứng với quì tím (1)

D Cả (1), (2), (3) đều đúng

Câu 38: Chất nào không phản ứng tráng gương (tráng bạc)?

Câu 39: Có các dung dịch:

Dung dịch nào có pH < 7?

Câu 40: Khi một quốc gia tiêu thụ một lượng rất lớn xăng và thải vào khí quyển 1,586.104 tấn chì Biết rằng cứ 3,8 lít xăng có chứa 2ml tetraetyl chì (khối lượng riêng của (C2H5)4Pb là 1,65 mg/ml) Vậy quốc gia đó là tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

A 2,85.1010 lít B 5,28.109 lít C 3,47.107 lít D 4,58.108 lít

Trang 6

Câu 41: Cho các oxit: BeO, ZnO, NO, Ag2O, CO2, BaO, MgO, N2O5, K2O, CuO, Al2O3

Các chất tan được trong dung dịch NaOH là:

A BaO, MgO, CuO, N2O5 , CaO

B BeO, Ag2O, Al2O3, N2O5

C BeO, ZnO, CO2, N2O5, Al2O3

D BeO, ZnO, CO2, BaO, N2O5, Al2O3 K2O

Câu 42: Có 1,8g fomanđehit phản ứng với lượng dư dung dịch amoniac của bạc oxit Xác định

khối lượng Ag kết tủa

Câu 43: Một este đơn chức có %mC = 48,65%, mC = 6mH Este đó là

A HCOOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3.

Câu 44: Xenlulozơ tham gia phản ứng este hoá với axit axetic và axit nitric:

[C6H10O5]n + nxCH3COOH [C6H10-xO5-x(OCO-CH3)x] + nx H2O

[C6H10O5]n + nx HNO3 [C6H10-xO5-x(ONO2)x] + nx H2O

x có giá trị tối đa là bao nhiêu?

Câu 45: pH của dung dịch muối trung hòa tạo nên từ bazơ yếu, axit mạnh thì

A bằng 1

B cao hơn pH dung dịch muối tạo nên từ bazơ mạnh, axit mạnh

C thấp hơn pH dung dịch muối tạo nên từ bazơ mạnh, axit yếu

D lớn hơn 7

Câu 46: Thêm 4g lưu huỳnh (VI) oxit vào 40g dung dịch axit sunfuric 12% C% của dung dịch

mới là

A 23,15%

B 24,25%

C Không xác định được

D 22,05%

Câu 47: Sơ đồ phản ứng:

A, B, C là:

A anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl acrylat

B anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl metacrylat

C metyl acrylat, axit metacrylic, anđehit metacrylic

D axit metacrylic, anđehit metacrylic, metyl metacrylat

Câu 48: Lấy một hỗn hợp gồm có đồng, sắt (II) oxit và cacbon theo tỉ lệ mol 3 : 2 : 1 (tương

ứng) Tìm thể tích của axit sufuric 96% (d = 1,84 g/ml) cần dùng để hoà tan 3,48g hỗn hợp đó khi đun nóng?

Trang 7

A 6,66ml B 4,44 ml C 5,55 ml D 3,33ml

Câu 49: Ở 200C, dung dịch nhôm sunfat có C% là 26,68% Tính khối lượng muối tan trong 100g nước ở nhiệt độ đó

Câu 50: Hai chất nào phản ứng với nhau tạo ra sản phẩm gồm CH3CHO, Cu, H2O?

A CH3CH2OH + CuO

B CH CH + CuO

C CH3COOH + CuO

D HOOC – COOH + CuO

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w