Khi tháo một diode ra khỏi mạch và kiểm tra diode bằng một vạn năng số [DMM], đều có các số chỉ thị quá thang đo khi được phân cực thuận và quá thang đo khi được phân cực ngược.. Vẽ mạch
Trang 2Lưu ý:
Mỗi sinh viên hãy tự trả lời câu hỏi và làm bài tập trực tiếp vào tài liệu này
Không được sao chép bài của người khác Nếu sao chép phần nào, hoặc chọn nhiều phương án trả lời trong một câu hỏi thì xem như phần bài đó bị loại bỏ
Đối với phần câu hỏi trắc nghiệm, SV làm bài hãy suy nghĩ thật kỷ trước
khi chọn bằng cách khoanh tròn vào một trong các phương án: a, b, c, v v hoặc đánh dấu vào ngay trước một phương án đúng nhất, và giải thích ngắn gọn vào phần để trắng bên cạnh hoặc phía dưới mỗi câu hỏi Đối với các bài tập, hãy ghi lời giải vào ngay phần để trống tương ứng ở mỗi bài tập
Tài liệu tham khảo:
- Bài giảng Cấu kiện điện tử 2001 [ Dư Quang Bình ]
- Fundamentals of Linear Electronics Integrated and Dicrete 1998
[James Cox ]
- Địa chỉ liên hệ khi cần: Thầy Dư Quang Bình, 0905894666,
05113894666, hoặc: e-mail: binhduquang@.gmail.com.vn
Thời hạn hoàn thành và nộp bài tập:
tại bm: Điện tử, khoa Điện tử-Viễn thông, Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng – 54 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng (Không chấp nhận sự chậm trể)
Trang 3A Câu hỏi phần diode
1.1 Giới thiệu về diode
1 Ký hiệu mạch của diode là
2 Khi được phân cực thuận, về cơ bản diode là một
a điện trở có giá trị lớn; b chuyển mạch hở mạch;
c chuyển mạch kín mạch; d tụ có điện dung thấp
1.2 Cấu tạo của diode
3 Số lượng điện tử hoá trị trong các vật liệu dẫn điện tốt thường có
a 1; b 4; c 8; d 16
4 Liên kết đồng hoá trị là
a liên kết được sử dụng để kết nối hai điện cực đến tiếp giáp PN;
b sự phân chia các điện tử trong cấu trúc tinh thể;
c hoạt động xảy ra khi vật liệu thuần và vật liệu ngoại lai kết hợp với nhau;
d không phải các trường hợp trên
5 Hạt tải điện đa số trong vật liệu bán dẫn tạp - P là
a các neutron (hạt trung hoà); b các điện tử;
c các lỗ trống; d các ion
6 Khi tiếp giáp PN được phân cực ngược, thì sẽ có được tạo thành để chặn dòng điện
a điện áp chắn; b vùng nghèo; c vùng tạp chất; d dòng ngược
7 Khi tiếp giáp PN được phân cực thuận, các điện tử sẽ kết hợp với tại tiếp giáp để có dòng điện
a các điện tử; b các ion; c các hạt trung hoà [neutron]; d các
lỗ trống
8 Điện áp rào chắn [barrier voltage] của diode tiếp giáp PN bằng Silicon vào khoảng
a 0,1V; b 0,3V; c 0,7V; d 1,5V
Trang 410 Một mạch bằng diode có điện áp làm việc là 3V, nên sụt áp tiếp giáp là đáng kể mạch sẽ được phân tích bằng mô hình
a zener; b chi tiết; c lý tưởng; d thực tế
1.4 Các mạch diode
11 Mạch nào sau đây (sử dụng các diode) không phải là mạch chỉnh lưu ?
a cầu; b bán kỳ; c ghim; d biến áp điểm giữa
12 Mạch chỉnh lưu sử dụng 4 diode
a cầu; b bán kỳ; c ghim; d biến áp điểm giữa
13 Mạch chỉnh lưu có hai diode được phân cực thuận đồng thời
a cầu; b bán kỳ; c ghim; d biến áp điểm giữa
14 Đối với các mạch chỉnh lưu khi tăng dòng tải sẽ làm cho điện áp gợn
a giảm; b vẫn không đổi; c tăng; d giảm xuống 0
15 Mạch nhân áp được cấu tạo bằng các diode và
a các tụ điện; b các điện cảm;
c chỉ có các diode và các điện trở; d các mạch hạn chế
16 Mạch xén (hạn chế) sẽ làm thay đổi của tín hiệu ra
a mức 0 của điện áp DC [DC offset]; b dạng;
c tần số; d độ rộng băng tần
17 Mạch ghim sẽ làm thay đổi của tín hiệu ra
a mức 0 của điện áp DC [DC offset]; b dạng;
c tần số; d độ rộng băng tần
1.5 Các thông số của diode
18 Hai thông số làm việc định mức của diode quan trọng nhất là
a Điện áp ngược lặp lại đỉnh và dòng thuận trung bình
b Dòng thuận gợn đỉnh và sụt áp thuận
c Dòng ngược và thời gian hồi phục ngược
d Dòng thuận trung bình và dòng ngược
1.6 Sai hỏng ở các mạch diode
19 Khi tháo một diode ra khỏi mạch và kiểm tra diode bằng một vạn năng số [DMM], đều có các số chỉ thị quá thang đo khi được phân cực thuận và quá thang đo khi được phân cực ngược
Hư hõng nào có ở diode ?
a diode hở mạch; b diode bị ngắn mạch; c diode là bình thường
Trang 520 Khi tháo một diode ra khỏi mạch và kiểm tra diode bằng một vạn năng số [DMM] Đồng hồ chỉ thị 0,636 khi được phân cực thuận và quá thang đo khi được phân cực ngược Có hư hõng nào với diode ?
a Diode bị hở mạch; b Diode bị ngắn mạch; c Diode hoạt động bình thường
21 Khi tháo một diode ra khỏi mạch và kiểm tra diode bằng một vạn năng số [DMM] Số chỉ thị trên đồng hồ là 0,636 khi được phân cực thuận và 0,752 khi được phân cực ngược Có hư hõng nào với diode ?
a Diode bị hở mạch; b Diode bị ngắn mạch; c Diode hoạt động bình thường
22 Mạch ở hình 1.70, có tín hiệu vào là sóng sin Diode D 1 hở mạch Dạng sóng tại đầu ra là dạng sóng nào dưới đây ?
23 Mạch hình 1.70, có tín hiệu vào là sóng sin Diode D 1 ngắn mạch Dạng sóng ra là dạng sóng nào dưới đây ?
24 Mạch hình 1.71, có tín hiệu vào là sóng sin Diode D 1 hở mạch Dạng sóng ra là
25 Mạch hình 1.71, có tín hiệu vào là sóng sin Diode D
Trang 626 Mạch ở hình 1.72, có tín hiệu đặt vào đầu vào là sóng sin, 50V đỉnh Dạng sóng ra là
27 Mạch ở hình 1.72, có tín hiệu vào là sóng sin, 35V hiệu dụng Dạng sóng ra là
28 Mạch ở hình 1.73, có tín hiệu vào là sóng vuông, 20V đỉnh - đỉnh (+ 10V đến - 10V) Tụ điện C 1
Trang 73 Mức công suất tiêu tán ở diode D 1 trong mạch hình 1.76a là bao nhiêu ?
P D = và mạch hình 1.76b là bao nhiêu ? P D =
4 Nếu D 1 ở mạch hình 1.77, có thông số điện áp ngược đỉnh [PIV] là 400V, thì mức điện áp lớn nhất có thể đặt vào mạch ở hình 1,77a, là bao nhiêu ? V A (lớn nhất) =
Hình 1.77b, là bao nhiêu? V A (lớn nhất) =
5 Hãy vẽ dạng và ghi mức điện áp của dạng sóng ra tại điểm đo TP 1 trong mạch hình 1.78
6 Hãy vẽ dạng và ghi mức điện áp của dạng sóng ra tại điểm đo TP 1 trong mạch hình 1.79
Trang 87 Hãy vẽ dạng và ghi mức điện áp của dạng sóng ra cho mạch ở hình 1.80
8 Mạch ở hình 1.81a, có điện áp vào là 2VDC (điện áp tại hai điểm AB) Hãy tính mức tín hiệu tại điểm đo 1 (TP 1 )
9 Mạch ở hình 1.81b, có điện áp vào là 2VDC (điện áp tại hai điểm AB) Hãy tính mức tín hiệu tại điểm đo 1 (TP 1 )
10 Cho mức điện áp vào là 100V đỉnh-đỉnh , hãy tính và vẽ dạng tín hiệu tại điểm đo 1 (TP 1 ) của mạch ở hình 1.81a
11 Cho mức điện áp vào là 100V đỉnh-đỉnh , hãy tính và vẽ dạng tín hiệu tại điểm đo 1 (TP1) của mạch ở hình 1.81b
12 Cho mức điện áp vào là 100V đỉnh-đỉnh , hãy tính và vẽ dạng sóng tín hiệu tại điểm đo 1 (TP1) của mạch ở hình 1.81c (tần số tín hiệu vào là 60Hz với tải bằng 1k )
Trang 913 Hãy tính công suất tiêu tán bởi mạch chỉnh lưu cầu khi mạch chỉnh lưu cung cấp mức dòng
Trang 1019 Vẽ và ghi mức điện áp của dạng sóng ra đối với mạch ở hình 1.85
20 Cho mức điện áp vào sóng sin là 22V đỉnh-đỉnh , vẽ dạng sóng tín hiệu tại điểm đo 1 ( TP 1 ) của mạch hình 1.86a (R 1 = 1k )
21 Cho mức điện áp vào sóng sin là 8V đỉnh-đỉnh , vẽ dạng sóng tín hiệu tại điểm đo 1 (TP 1 ) của mạch hình 1.86b (R 1 = 1k , V 1 = - 3V)
22 Cho mức điện áp vào sóng vuông là 8V đỉnh-đỉnh , vẽ dạng sóng tín hiệu tại điểm đo 1 (TP 1 ) của mạch hình 1.86c (R 1 = 1k )
23 Cho mức điện áp vào sóng vuông là 28V đỉnh-đỉnh , vẽ dạng sóng tín hiệu tại điểm đo 1 (TP1) của mạch hình 1.86d (R 1 = 1k , V 1 = -3V)
Trang 11C Câu hỏi về phần các diode đặc biệt
2.1 Diode Zener:
1 Diode Zener thường làm việc ở chế độ:
a Phân cực thuận; b Phân cực ngược;
c Không phân cực; d Phân cực bằng điện trở
2 Diode Zener so với diode thông thường ở chế độ phân cực thuận sẽ như thế nào ?
a Sụt áp trên tiếp giáp là nhỏ hơn nhiều; b Sụt áp trên tiếp giáp là lớn hơn nhiều;
c Sụt áp trên tiếp giáp là gần như nhau; d Sụt áp trên tiếp giáp luôn luôn xấp xỉ 2V
3 Khi diode Zener làm việc ở vùng đánh thủng zener, với một sự thay đổi lớn về dòng zener sẽ tạo ra
a một sự thay đổi lớn về điện áp zener; b.một sự thay đổi nhỏ về điện áp zener;
c không thay đổi về điện áp zener; d một sự thay đổi lớn về dòng thuận
2.2 Ứng dụng của diode Zener
4 Mạch ổn định điện áp bằng diode zener thích hợp có khả năng duy trì mức điện áp gần như không đổi
a khi có sự thay đổi ở dòng tải; b khi có sự thay đổi ở điện trở tải;
c khi có sự thay đổi ở điện áp trên tải; d Tất cả các trường hợp trên
5 Điện áp vào của mạch ổn định điện áp bằng diode Zener cần phải
a bằng điện áp zener; b nhỏ hơn điện áp zener;
c lớn hơn điện áp zener; d bằng 0
6 Mạch ổn định điện áp bằng diode zener sử dụng một điện trở hạn dòng
a mắc nối tiếp với điện trở tải; b mắc song song với điện trở tải;
c mắc nối tiếp với tổ hợp mạch song song gồm tải và diode zener; d mắc nối tiếp với diode zener
2.3 Bộ bảo vệ quá điện áp
7 Các xung điện áp có thể phát sinh trên nguồn điện lưới là do
a các thay đổi về ánh sáng; b các nguồn âm thanh;
c chớp, sét; d tất cả các trường hợp trên
Trang 122.4 Diode biến dung
10 Một cấu kiện bán dẫn sử dụng giá trị điện dung của tiếp giáp PN biến thiên theo điện áp là dụng cụ có
a một cực; b 2 cực; c 3 cực; d 4 cực
11 Điện dung nội của diode biến dung sẽ giảm khi
a dòng thuận tăng; b điện áp thuận tăng;
c điện áp phân cực ngược giảm; d điện áp phân cực ngược tăng
2.5 Các diode chuyển mạch tần số cao
12 Yếu tố chính hạn chế tốc độ chuyển mạch của diode là
a điện trở tiếp giáp; b điện cảm của tiếp giáp;
c điện dung của tiếp giáp; d nhiệt độ của tiếp giáp
13 Cấu kiện bán dẫn nào sau đây không được xem là diode chuyển mạch tần số cao
a diode PIN; b diode hồi phục bậc;
c diode Schottky; d diode biến dung [varactor]
14 Diode PIN có cấu tạo gồm một phần bán dẫn tạp N, một phần bán dẫn tạp P, và
a một lớp đảo;
b một phần bán dẫn P nguyên chất [IP] pha tạp đậm đặc;
c một phần bán dẫn N nguyên chất [IN] pha tạp đậm đặc;
d một lớp bán dẫn thuần
15 Diode nào sau đây cũng được coi là diode hạt tải nóng ?
a diode PIN; b diode hồi phục bậc;
c diode Schottky; d diode biến dung [varactor]
2.6 Diode phát sáng [LED]
16 Mức sụt áp xấp xỉ trên các LED khi được phân cực thuận là
a 0V; b 0,3V; c 0,7V; d 2V
17 Các LED phát xạ ánh sáng chỉ khi chúng được
a phân cực ngược; b phân cực thuận; c làm nóng; d làm lạnh
18 Các bộ hiển thị LED bảy đoạn có các dạng vỏ
a anode chung; b cathode chung; c emitter chung d cả a và b
2.7 Quang diode [Photodiode]
19 Một photodiode thường làm việc khi được
a phân cực thuận; b phân cực ngược; c phân cực không; d phân cực bằng điện trở
20 Khi ánh sáng chiếu tới tiếp giáp tăng lên, thì địên trở của photodiode sẽ
a giảm xuống; b tăng lên; c không ảnh hưởng; d chuyển sang hở mạch
Trang 1321 Ký hiệu mạch của diode biến dung [varactor] là
22 Ký hiệu mạch của photodiode là
23 Sụt áp trên diode zener phân cực thuận xấp xỉ bằng
e Zener hở mạch; f Zener bị ngắn mạch; g mạch bình thường
26 Điện áp ra của mạch hình 2.31, là 0V và tất cả các linh kiện làm việc ở nhiệt độ phòng, nguyên nhân có thể là do
a R S hở mạch; b R S bị ngắn mạch; c R L hở mạch; d R L bị ngắn mạch;
e Zener hở mạch; f Zener bị ngắn mạch; g mạch bình thường
Trang 14D Bài tập về phần các diode đặc biệt
1 Vẽ và ghi mức điện áp dạng sóng ra (TP 1 ) cho mạch ở hình 2.32
2 Mức công suất tiêu tán trên diode zener ở hình 2.32, là bao nhiêu ?
3 Nếu giảm R L trong mạch hình 2.32, dòng tải sẽ tăng lên Hãy xác định dòng tải lớn nhất có thể được cung cấp khi mạch không còn ổn định điện áp
4 Cho điện áp vào là 28VDC, hãy tính điện áp tại TP 1 của mạch ở hình 2.33 (R 1 = 1k , R L =
Trang 158 Hãy thiết kế và vẽ một mạch ổn định điện áp bằng zener tương tự như mạch ở hình 2.33 với điện áp ra là 9,1V Dãi điện áp vào trong khoảng từ 12,3V đến 14,6V, và khoảng dòng tải đầu
12 Diode biến dung ở hình 2.35, có điện dung là 200pF khi điện áp phân cực ngược là 4V Tại tần số nào của V 1 để mạch ở hình 2.35 có mức điện áp tín hiệu ra lớn nhất ?
Trang 1613 Nếu nguồn cung cấp một chiều 4VDC ở mạch hình 2.35 được điều chỉnh lên 8VDC, thì tại tần số nào của V 1 mạch có mức tín hiệu ra lớn nhất ? (xem đặc tuyến ở hình 2.12)
14 Tính điện áp tại TP 1 và TP 2 đối với mạch ở hình 2.36
15 Một LED được sử dụng để chỉ thị khi mạch được cấp nguồn là 20V Hãy tính điện trở nối tiếp cần phải có để giới hạn dòng thuận của LED ở mức 15mA
16 Chữ số nào sẽ được hiển thị trên bộ hiển thị bảy đoạn ở mạch hình 2.37
Trang 1717 Tính mức dòng chảy qua các đoạn LED dẫn điện trong mạch hình 2.37
18 Tính tổng công suất tiêu tán bởi mạch hình 2.37
19 Vẽ mạch, các trị số linh kiện của mạch của một LED được nối với nguồn 12V để LED phát sáng Dòng chảy qua LED được hạn chế ở mức 25mA
20 Hãy vẽ sơ đồ các kết nối đến bộ hiển thị bằng LED bảy đoạn chung anode (MAN 72) theo các đầu vào, các điện trở cần thiết, và nguồn cung cấp để hiển thị chữ số 5
Trang 18BÀI TẬP BỔ SUNG CHƯƠNG DIODE
định mức sụt áp V trên diode nếu diode làm việc ở nhiệt độ +100o
C và –100oC
Đs: a) V = 0,55V; b) V = 0,95V
nhỏ nhất không thể giảm dưới 70V và tỷ số biến áp là 1:2 Điện trở tải là 2k Tính điện dung
cần thiết cho tụ lọc mắc song song với RL Đs: 8,25 F
D1.3 Điện áp ra của bộ chỉnh lưu bán kỳ vào khoảng 50V, tần số 60Hz Giả sử không có điện
trở thuận trong diode, tải thấp nhất có thể mắc vào mạch khi sử dụng tụ khoảng 50 F để duy trì mức điện áp nhỏ nhất trên 40V là bao nhiêu ? Đs: 1,67k
D1.4 Mạch chỉnh lưu toàn kỳ như mạch ở hình 1.31S, có biến áp với tỷ số vòng dây là 5:1
a) Tính trị số điện dung của tụ cần để duy trì mức điện áp nhỏ nhất khoảng 10V trên tải 100 Đs: 233 F
b) Nếu điện áp tín hiệu vào ở phần a) thay đổi trong khoảng từ 110V đến 120V rms, tần số
60Hz, thì trị số điện dung cần thiết là bao nhiêu ? Đs: 233 F
Trang 19D1.5 Một mạch ổn định bằng diode zener (hình 1.37S) có điện áp đầu vào thay đổi trong khoảng
từ 10V đến 15V và mức dòng tải thay đổi trong khoảng từ 100mA đến 500mA
a) Tính trị số của Ri và IZmax, biết rằng mạch sử dụng diode zener 6V Đs: 6,33 ; 1,32A
b) Hãy tính công suất định mức cho diode zener và điện trở vào (Ri) Đs: 7,92W; 12,8W
c) Hãy tính trị số của tụ cần thiết nếu mức nguồn là đầu ra của mạch nắn bán kỳ với tín hiệu vào
là 60Hz Đs: 4731 F
Trang 20D1.6 a) Nếu không sử dụng điện trở xả RF trong mạch ở hình 1.37S, và biến áp là biến áp điểm giữa 4:1 với tín hiệu vào là 120Vrms, 60Hz Tính trị số của Ri cần thiết để duy trì 10V trên tải có mức dòng thay đổi từ 50mA đến 200mA Biết điện áp thấp nhất cho phép tại đầu vào của mạch
ổn định là 14V
Đs: 14,8
b) Tính trị số điện dung cần thiết trong mạch ổn định (cho ở phần a) để duy trì mức điện áp thấp
nhất là 14V Đs: 875 F
60Hz Hãy tính chọn trị số cho tụ thích hợp cho cả biến thiên dòng tải từ 50mA đến 200mA và
thay đổi điện áp vào đã quy định trên
Trang 211.1 Xác định dạng sóng ra của mạch ở hình P1.1, khi tín hiệu vào vS là dạng sóng vuông đối xứng biên độ đỉnh – đỉnh là 100V, có chu kỳ là 2s Giả thiết rằng diode là lý tưởng
1.2 Xác định dạng sóng ra của mạch ở hình P1.2, (diode lý tưởng) khi vS là:
a) Sóng vuông đối xứng 100V đỉnh – đỉnh, có chu kỳ là 2s
b) Sóng sin 100V đỉnh – đỉnh, với chu kỳ là 2s
c) Sóng tam giác đối xứng 40V đỉnh – đỉnh, với chu kỳ là 2s
là 2s Giả sử diode là lý tưởng, và C = 0
Trang 221.4 Vẽ đặc tuyến I D theo VD cho một diode silicon nếu dòng bảo hòa ngược IS = 0,1 A, sử dụng
n = 1,5 đối với silicon Xác định mức điện áp chuyển sang dẫn của diode
Xác định mức điện áp chuyển sang dẫn cho diode (đặc tuyến có thể vẽ trên cùng trục đồ thị như đặc tuyến của bài tập 1.4)
dòng chảy qua diode khi sụt áp trên diode là 0,4V Tính điện trở thuận của diode tại điểm làm việc này
1.7 Cho mạch ở hình 1.4, hãy xác định mức dòng chảy qua diode khi sụt áp dc trên diode là
0,6V đối với dãi dòng này và nVT = 40mV
a) Khi các diode được xem là lý tưởng
b) Khi các diode được xem là diode thực tế, có Rf = 10 , và V = 0,7V Bỏ qua dòng bảo
hòa ngược
Trang 231.9 Nếu tải ở đầu ra của một mạch nắn bán kỳ là 10k , thì trị số của tụ cần phải có là bao nhiêu
để có mức điện áp ra không thay đổi quá 5% ? Điện áp vào là 100Vrms, 60Hz Dựa vào hình P1.1 Suy ra dạng sóng ra
1.10 Thiết kế một bộ nguồn cung cấp theo kiểu mạch nắn bán kỳ để nhận tín hiệu vào là
120Vrms, 60Hz và yêu cầu mức điện áp ra lớn nhất là 17V và thấp nhất là 12V Nguồn cung cấp
sẽ cung cấp điện áp nguồn cho mạch điện tử yêu cầu mức dòng không đổi là 1A Hãy xác định cấu hình mạch, tỷ số vòng dây của biến áp, trị số của tụ Giả sử các diode và biến áp là lý tưởng
1.11 Nếu tải đầu ra của mạch nắn toàn kỳ là 10k , trị số của tụ là bao nhiêu cần thiết để duy trì
mức điện áp ra không thay đổi thấp nhiều so với 10% ? Tín hiệu vào là 110Vrms, 60Hz Dựa vào hình 1.3 Suy ra dạng sóng ra
1.12 Lặp lại bài tập 1.11, với kiểu nguồn cung cấp là mạch chỉnh lưu toàn kỳ
Trang 241.13 Hãy xác định thông số của tụ trong mạch ở hình 1.31S, khi a = 6 và RL = 50 Mức điện áp nhỏ nhất đến tải cần phải có không suy giảm quá 20%
để duy trì điện áp trên tải ở mức 10V (VZ) khi dòng tải thay đổi từ 50mA đến 500mA và điện áp vào thay đổi từ 15V đến 20V ? Hãy xác định mức công suất định mức cần thiết cho điện trở và diode zener
Trang 251.15 Mạch ổn định bằng zener như ở hình P1.6, sử dụng diode zener 20V để duy trì điện áp
không đổi 20V trên điện trở tải RL Nếu điện áp vào thay đổi từ 32V đến 43V và dòng tải biến
thiên từ 200mA đến 400mA, hãy tính chọn trị số của Ri để giữ điện áp không đổi trên tải Xác định công suất định mức cần thiết cho điện trở và diode zener
1.16 Mạch ổn định zener như ở hình P1.7, sử dụng diode zener 9V để giữ mức điện áp hằng 9V
trên tải, với điện áp vào thay đổi từ 18V đến 25V và dòng ra thay đổi từ 400mA đến 800mA Giả
Trang 261.17 Giả sử không có tổn hao trong các diode nắn của mạch nắn toàn kỳ (hình P.18) với n = 2,
trị số của Ri cần thiết là bao nhiêu để duy trì VL ở mức 16V với dòng tải là 500mA, sử dụng
zener 16V? VS thay đổi trong khoảng từ 110Vrms đến 120Vrms, 60Hz Giả sử RZ = 0 Mức điện
áp để mạch ổn định cần phải không được giảm nhiều hơn 8V trên mức VZ
1.18 Giả sử không có sụt áp ở các diode chỉnh lưu trong mạch ở hình P1.8, và n = 2, trị số của Ri
cần thiết là bao nhiêu để duy trì VL = 16V với mức dòng tải khoảng 500mA ? Điện áp vào của biến áp là 110Vrms đến 120Vrms, 60Hz Điện áp ra của mạch nắn đã được lọc không thể thay đổi nhiều hơn ± 5V Hãy xác định công suất định mức cần thiết cho điện trở và diode zener
Trang 271.19 Thiết kế bộ nguồn ổn áp toàn kỳ sử dụng biến áp điểm giữa 4:1 và diode zener 8V, 1W để
cung cấp 8V không đổi cho tải thay đổi từ 200 đến 500 Điện áp vào của biến áp là 120Vrms, 60Hz Bỏ qua tổn hao trong biến áp và các diode Xác định:
a) IZmax và IZmin b) Ri và VSmin c) trị số tụ cần thiết d) Độ ổn định theo % khi RZ = 2
1.20 Thiết kế bộ nguồn ổn áp toàn kỳ sử dụng biến áp điểm giữa 5:1 và diode zener 8V, 2W để
cung cấp 8V không đổi cho tải thay đổi từ 100 đến 500 Điện áp vào của biến áp là 120Vrms, 60Hz Bỏ qua tổn hao trong biến áp và các diode Xác định:
a) IZmax và IZmin b) Ri và VSmin c) trị số tụ cần thiết d) Độ ổn định theo % khi RZ = 2 e) Công
suất định mức của Ri
Trang 281.21 Sử dụng các giá trị của điện áp vào đối với Ri của bài tập 1.20, nhưng dùng zener 12V, trị số
của Ri cần phải có là bao nhiêu để duy trì 12V ở đầu ra nếu tải thay đổi từ 20mA đến 600mA ? Thông số của tụ cần phải có là bao nhiêu ?
1.22 Sử dụng mạch ở hình P1.8, và giả sử không có tổn hao ở các diode nắn, trị số của Ri là bao
nhiêu để duy trì 12V trên tải bằng cách sử dụng diode zener 12V, khi VS từ 105Vrms đến 120Vrms,
60Hz ? Điện áp ra của mạch nắn giảm 20% do thông số của tụ C1, và tải thay đổi từ 50mA đến
500mA Thông số của tụ là bao nhiêu ? cho n = 2
Trang 291.23 Với sóng vào là 10sin t, dạng sóng ra là như thế nào đối với các mạch xén ở hình P1.9 ?
Giả sử rằng tất cả các diode là lý tưởng với V = 0 và Rf = 0
điện áp ra trên cùng một đồ thị theo thời gian với điện áp vào Giả sử các diode lý tưởng
b) Lặp lại như phần a) cho mạch ở hình P1.11b
Trang 301.25 a) Vẽ dạng sóng ra của mạch ở hình P1.12a, khi vi = 9sin1000t V Thể hiện các giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất trên dạng sóng và phương trình của đường cong tại các thời điểm khác nhau Giả sử các diode là lý tưởng
b) Lặp lại phần a) cho mạch ở hình P1.12b
1.26 Thiết kế một mạch xén để nhận được dạng sóng ra như ở hình P1.13, từ dạng sóng vuông
đối xứng ở đầu vào là ± 10V Giả sử V = 0,7V
Trang 311.27 Kiểu mạch xén như thế nào cần phải có để nhận được các dạng sóng cho ở hình P1.14 ?
Giả sử tín hiệu vào là 10sin t V Vẽ mạch và ghi tên cho mạch
1.28 Thiết kế mạch ghim để có mức ghim + 2V đối với dạng sóng vuông đầu vào của mạch như
ở hình P1.15 Biên độ đỉnh – đỉnh của sóng vào vuông đối xứng là 4V, chu kỳ là 100 s
Trang 321.29 Một nguồn điện áp sin 10kHz lý tưởng có các mức đỉnh 10V so với đất được áp đặt đến
mạch ghim bằng diode ở hình P1.16 Giả sử R , RS = 0, C = 1 F, diode có Rr = , Rf = 0, và
Trang 331.31 Thiết kế một mạch ghim để cho dạng sóng ra như ở hình P1.17 Giả sử tụ cho sẳn là 0,1 F
và tín hiệu vào vi = 5sin25000t V Cho V = 0,7V
Đáp số các bài tập có gạch dưới dòng
Trang 34E Câu hỏi phần Transistor hiệu ứng trường cổng tiếp giáp
6.1 Giới thiệu về các JFET
1 Ba điện cực của FET được gọi là
a Nguồn, cổng và máng;
b Emitter, base và collector;
c Emitter, máng, và base;
d Nguồn, base, và máng
2 Ký hiệu mạch nào sau đây là của JFET kênh N ?
3 Dòng điện chảy qua kênh dẫn của một JFET được điều khiển bằng
a Điện áp phân cực thuận giữa cổng và nguồn;
b Điện áp phân cực thuận giữa cổng và máng;
c Điện áp phân cực ngược giữa cổng và nguồn;
d Dòng cổng chảy qua tiếp giáp cổng / nguồn
4 Dòng máng của một JFET kênh N sẽ giảm xuống khi
a Điện áp cổng thay đổi theo chiều âm;
b Điện áp cổng thay đổi theo chiều dương;
6 JFET khác với BJT bởi vì JFET
a chỉ có thể khuyếch đại điện áp;
b chỉ có thể khuyếch đại dòng điện;
c là dụng cụ điều khiển bằng điện áp;
Trang 356.3 Các thông số của JFET
8 Dòng máng khi điện áp cổng bằng 0V là
a id; b ID; c IDSS; d không phải các thông số trên
9 Điện áp cổng - nguồn làm ngưng dòng máng của JFET là
a VGS; b VGS(off); c VGS(stop); d.VP
10 Công thức i d / v gs là biểu thức tính cho thông số
a IDSS; b VGS(off); c VGS(stop); d gm
11 Điện áp máng - nguồn khi dòng máng trở nên gần bằng hằng số được gọi là điện áp
a Thắt [Pinch-off]; b ngắt [cutoff]; c bão hoà; d không đổi
12 Độ hổ dẫn khi điện áp cổng - nguồn bằng 0 là
a gm0; b .gm; c gm(cổng); d gm
6.4 Phân cực cho mạch khuyếch đại JFET nguồn chung
13 Kiểu phân cực nào không được dùng cho mạch JFET ?
a Phân cực kiểu phân áp;
b Phân cực kiểu hồi tiếp điện áp;
c Phân cực nguồn;
d tự phân cực
14.Các mạch tự phân cực cần số lượng linh kiện ít nhất và cũng có ưu điểm là
a Duy trì dòng máng không đổi khi có các thay đổi về các thông số của JFET;
b Duy trì dòng cổng không đổi khi có các thay đổi về các thông số của JFET;
c Duy trì VGS không đổi khi có các thay đổi về các thông số của JFET;
d Duy trì gm không đổi khi có các thay đổi về các thông số của JFET
15 Kiểu mạch phân cực nào của JFET giữ dòng máng không đổi tốt nhất khi có thay đổi về các thông số của JFET ?
Trang 366.5 Các thông số tín hiệu của JFET
16 Hệ số khuyếch đại điện áp tín hiệu của một mạch khuyếch đại JFET là
a x rd; b rd / rs; c rs / rd; d gm x rd
17 Giảm điện trở tải (RL) sẽ làm về hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại JFET
a giảm; b không thay đổi; c tăng một ít; d tăng lớn
18 Trở kháng vào của mạch khuyếch đại nguồn chung bằng JFET là
a Thường cao hơn so với trở kháng vào của mạch khuyếch đại bằng BJT;
b Bằng với trở kháng tín hiệu nối đất đối với cực cổng;
c Dễ được điều chỉnh bởi sự thay đổi các điện trở nối với cực cổng;
d Tất cả các trường hợp trên
19 Trở kháng ra của mạch khuyếch đại JFET nguồn chung là bằng với
a RL; b Rd; c RL//Rd; d Rd / Rs
6.6 Phân tích các mạch khuyếch đại bằng JFET
20 Bài toán phân tích mạch khuyếch đại JFET dễ dàng hơn nếu biết cặp thông số nào sau đây ?
6.7 Mạch khuyếch đại máng chung
23 Hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại JFET kiểu máng chung xấp xỉ bằng
Trang 376.8 JFET kênh N và kênh P
25 Ký hiệu mạch nào sau đây là dùng cho JFET kênh P ?
28 Trong mạch chuyển mạch JFET kiểu song song, JFET được mắc
a Nối tiếp với tải và song song với Rs;
b Nối tiếp với Rs và song song với tải;
c Nối tiếp với tải và nối tiếp với Rs;
d Song song với tải và song song với Rs
6.10 Sai hỏng trong các mạch JFET
29 Trong mạch hình 6.37, điện áp DC trên cực cổng đo được là 0V, thì sai hỏng có trong mạch
Trang 3830 Đối với mạch hình 6.37, các điện áp DC đều phù hợp, nhưng hệ số khuyếch đại điện áp tín hiệu thấp, nguyên nhân nào gây sai hỏng có trong mạch ?
32 Ở mạch hình 6.38, nếu điện áp trên cực cổng là 2,8V và điện áp trên cực nguồn và cực máng
là 6V, có sai hỏng nào với mạch không?
a JFET bị ngắn mạch cực máng với cực nguồn;
b JFET hở mạch cực máng với cực nguồn;
Trang 3934 Nếu nguồn tín hiệu có trở kháng nội là 5k và khi nối nguồn tín hiệu vào mạch hình 6.38, sẽ làm cho máy phát quá tải, có sai hỏng nào trong mạch không ?
a JFET bị hở mạch giữa cực máng và cực nguồn;
80mVđỉnh-đỉnh , có sai hỏng nào với mạch ?
a JFET hở mạch giữa cực máng và cực nguồn;
b JFET bị ngắn mạch giữa cực máng và cực nguồn;
c điện trở R g hở mạch;
d mạch có chức năng phù hợp
36 Trong mạch hình 6.39, nếu điện áp điều khiển bằng - 8V và điện áp tín hiệu trên tải bằng
100Vđỉnh-đỉnh , có sai hỏng nào với mạch ?
a JFET hở mạch giữa cực máng và cực nguồn;
b JFET bị ngắn mạch giữa cực máng và cực nguồn;
c điện trở R g hở mạch;
d mạch có chức năng phù hợp
Trang 40F Bài tập phần JFET
[ Lưu ý: Tất cả các bài tập dưới đây đều sử dụng JFET có cùng các thông số như đặc tuyến
truyền đạt hình 6.40 Đối với các bài tập nếu có BJT trong mạch thì sử dụng thông số F(min) =
100 và có thể thực hiện sau khi đã học BJT ]
1 Tính độ hổ dẫn của JFET có đặc tuyến ở hình 6.40 tại điện áp phân cực VGS = - 2V (sử dụng
độ thay đổi về điện áp VGS là 0,5V cho phép tính)
2 Tính các mức điện áp DC ở mạch hình 6.41
VG = VS = VD = VDS =