1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình hình thành ứng dụng điều tiết hóa chất bảo vệ thực vật gây nên tồn dư kim loại p8 pot

10 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 312,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đoạn ống ngắn nên bỏ qua hao tổn và coi gần đúng vận tốc tai K và tại E là như nhau... Trên đây chúng tôi mới tính thí nghiệm một đoạn ống, cũng với phương pháp này chúng ta hoàn toàn

Trang 1

3.1.4 Thiết kế hệ thống tưới

3.1.4.1 Tính toán thủy lực đường ống

Chọn đường ống OEF là đường ống cơ bản

Qv = 5* q = 5 * 0.295 * 10-6 = 1.475 * 10-6 m3/s

Hv = Ho = hwO – F + hF + ZF

Tính toán: ( các số liệu được tra trong các bảng phụ lục trong giáo

trình : Thủy lực và Cấp thoát nước trong nông nghiệp, của tác giả Hoàng

Đức Liên – Nguyễn Thanh Nam )

* Tổn thất trên đoạn EF

lef 8

hwEF = [ ∑ξ + λ ] QEF2 = 1.096 * 10 -6 m

dEF π2 dEF4 g

Trong đó: Q2 W2

ξ = 2.3 tra bảng PL1-3 với = 1 ; = 1

Q1 W 1

λ = 2.1 tra phụ lục 4

f g

h i

j

k

Qv

Hình 17: Đoạn đường ống cơ bản

Trang 2

lEF = 0.05 m

dEF = 21 mm

QEF = q = 0.6 * 10-6 m3/s

* Tổn thất trên đoạn DE

lDE 8

hwDE = [ ∑ξ + λ ] QDE2 = 0.675 * 10 -6 m

dDE π2 dDE4 g

Trong đó: Q2

ξ = 1 tra bảng PL1-2 với = 1

Q1

λ = 0.21 tra phụ lục 4

lEF = 0.35 m

dEF = 21 mm

QEF = q = 0.6 * 10-6 m3/s

* Tổn thất trên đoạn CD

lCD 8

hwCD = [ ∑ξ + λ ] QCD2 = 2.433 * 10 -6 m

dCD π2 dCD4 g

Trong đó: Q3

ξ = 0.55 tra bảng PL1-4 với = 0.5

Q1

λ = 0.21 tra phụ lục 4

Trang 3

lEF = 0.35 m

dEF = 21 mm

QEF = 2q = 1.2 * 10-6 m3/s

* Tổn thất trên đoạn BC

lBC 8

hwBC = [ ∑ξ + λ ] QBC2 = 5.406 * 10 -6 m

dBC π2 dBC4 g

Trong đó: Q3

ξ = 0.5 tra bảng PL1-4 với = 0.5

Q1

λ = 0.21 tra phụ lục 4

lBC = 0.35 m

dBC = 21 mm

QBC = 3q = 1.8 * 10-6 m3/s

* Tổn thất trên đoạn AB

lAB 8

hwAB = [ ∑ξ + λ ] QAB2 = 9.66 * 10 -6 m

dAB π2 dAB4 g

Trong đó: Q2

ξ = 0.52 tra bảng PL1-4 với = 3/4

Q1

λ = 0.21 tra phụ lục 4

Trang 4

lAB = 0.35 m

dAB = 21 mm

QAB = 4q = 2.4 * 10-6 m3/s

* Tổn thất trên đoạn OA

lOA 8

hwOA = [ ∑ξ + λ ] QOA2 = 15.206 * 10 -6 m

dOA π2 dOA4 g

Trong đó: Q3

ξ = 0.55 tra bảng PL1-4 với = 4/5

Q1

λ = 0.21 tra phụ lục 4

lOA = 0.35 m

dOA = 21 mm

QOA = 5q = 3 * 10-6 m3/s

Tổng tổn thất:

HW = hWOA + hWAB + hWBC + hWCD + hWDE + hWEF = 34.476 * 10 -6 m

Với cột áp ra: hr = 0.5 m , Zr = 0.35 m

Theo kết quả tính toán l−ợng hao tổn rất nhỏ có thể bỏ qua đ−ợc, công

suất của máy bơm đ−ợc tính theo công thức:

γ QV HV

1000 η

Trong đó:

γ = 10000 N/m3

Trang 5

QV = 3 * 10-6

m3/s

HV ≈ hr + Zr = 0.85 m

η = 85%

* Tính áp suất

Chon mạt ngang OE là mặt chuẩn

- Viết phương trình Becnuli cho mặt cắt tại K và tại E Do đoạn ống ngắn nên

bỏ qua hao tổn và coi gần đúng vận tốc tai K và tại E là như nhau

ZK +

γ

Pk

+

g

Vk

2

2 = Ze +

γ

Pe

+

g

Ve

2

2 Trong đó: PK = Pa = 105 N/m2

ZE = O

ZK = 35 cm

γ = 10.000 N/m3

P E = γZK + PK = 103500 N/m 2

- Viết phương trình Becnuli cho mặt cắt tại O và tại E

ZO +

γ

Po

+

g

Vo

2

2 = Ze +

γ

Pe

+

g

Ve

2

2 + HW Trong đó:

Ze = ZO = O

VE =

W

q

VO = W

5q

= 5 VE

với R = 11.5 mm

q = 0.295 10-6 m3/s

Trang 6

HW = 34.476 * 10-6 m

PO = PE + HW – 12 VE2 γ = 103500.345 N/m2

áp suất đầu ống trên đây là căn cứ để điều chỉnh bộ điều áp để đảm bảo tốc độ chảy cũng như lượng dung dịch tưới cho cây phù hợp nhất

Trên đây chúng tôi mới tính thí nghiệm một đoạn ống, cũng với phương pháp này chúng ta hoàn toàn có thể tính được công suất cho hệ thống trong thực tế

Trong mô hình do hạn chế nên chúng tôi sử dụng máy bơm tưới MB4 công suất 300 W, để có thể giảm lưu lượng đưa ra ống tưới chúng tôi cho máy bơm MB4 chạy thiếu điện áp, và khóa nhỏ van cung cấp

3.2 Sơ đồ tổng thể điều khiển hệ thống

ảnh mô hình

Hình 18: Sơ đồ tổng thể

Trang 7

3.3 LËp tr×nh ®iÒu khiÓn hÖ thèng

3.3.1 Ph©n c«ng tÝn hiÖu Vµo/Ra

3.3.2 L©p tr×nh trén dung dÞch

3.3.2.1 LËp tr×nh d¹ng LAD

Trang 8

3.3.2.2 LËp tr×nh d¹ng STL

NETWORK 1 //NETWORK TITLE (single line)

//

//NETWORK COMMENTS

//

LD SM0.0

A Start

Trang 9

A MC1

O B1

AN Stop

LPS

AN T37

= B1

LPP

TON T37, W#+50

NETWORK 2

LD MC2

O B2

LPS

AN T38

= B2

LPP

TON T38, W#+50

NETWORK 3

LD MC3

O B3

LPS

AN T39

= B3

LPP

TON T39, W#+50

NETWORK 4

LDN MT4

LPS

AN T40

= B4

LPP

TON T40, W#+50

3.3.3 LËp tr×nh ®iÒu khiÓn t−íi

3.3.3.1 LËp tr×nh d¹ng LAD

Trang 10

3.3.3.1 LËp tr×nh d¹ng STL

Ngày đăng: 14/08/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 17: Đoạn đ−ờng ống cơ bản. - Giáo trình hình thành ứng dụng điều tiết hóa chất bảo vệ thực vật gây nên tồn dư kim loại p8 pot
Hình 17 Đoạn đ−ờng ống cơ bản (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm