Thủ Đức, TP... Thủ Đức, TP... CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ THỦ ĐỨC Báo cáo tài chínhĐịa chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P.. THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN V
Trang 1Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Mã số Chỉ tiêu
Thuyết minh
31/12/2008 VND
01/01/2008 VND TÀI SẢN
110 I Tiền và các khoản tương đương tiền VI.1 103,748,660,422 13,994,389,971
-120 II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 80,807,550,450 14,464,092,707
223 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (20,642,051,992) (15,473,227,935)
250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 624,495,140,602 421,352,246,813
252 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh VI.10 127,974,563,161 150,930,723,514
259 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) VI.12 (32,837,565,099) (2,257,500,000)
280 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,432,980,310,530 1,109,882,987,246
Trang 2Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
Mã số Chỉ tiêu
Thuyết minh
31/12/2008 VND
01/01/2008 VND NGUỒN VỐN
314 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước VI.17 39,050,292,176 18,821,631,139
319 9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác VI.19 3,474,206,624 42,758,855,255
600 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,432,980,310,530 1,109,882,987,246 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Thuyết Chỉ tiêu minh 12/31/2008 01/01/2008
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công VI.23 27,043,058,000 4,305,431,000
Lập ngày 06 tháng 03 năm 2009
Trang 3số Chỉ tiêu Thuyết
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Năm 2008
Mã
minh
Năm 2008 VND
Năm 2007 VND
01 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (*) VII.24 608,309,437,015 189,215,659,559
10 3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ VII.26 599,527,744,028 188,511,532,387
20 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 311,844,727,319 80,165,990,869
30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 269,151,648,144 106,571,658,205
50 14 Phần lợi nhuận (lỗ) trong công ty liên kết, LD VII.32 1,320,447,566 64,234,590,572
60 15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 282,184,623,020 187,004,455,117
61 16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành VII.33 70,144,440,539 22,493,348,508
-70 18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 212,040,182,481 164,511,106,609
90 20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (*) 198,377,471,182 163,449,170,636
100 21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu VII.34 8,490 8,645
(*) Lợi nhuận năm 2008 bao gồm lãi phải chia cho các bên góp vốn hợp tác kinh doanh là 8.793.894.668 đồng
Lập ngày 06 tháng 03 năm 2009
Trang 4số Chỉ tiêu
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Năm 2008 VND
Năm 2007 VND
01 1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 673,017,953,215 489,524,577,530
02 2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ (286,102,406,412) (329,200,583,614)
05 5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (78,441,617,042) (12,949,505,745)
07 7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (522,428,067,293) (294,898,571,022)
20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 210,390,885,546 23,485,055,310
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
21 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản DH khác (14,884,428,120) (64,399,682,060)
23 3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác (1,479,244,707,495) (67,893,349,427)
24 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1,405,139,108,053 130,011,822,331
25 5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (258,805,096,441) (239,905,280,100)
26 6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 55,148,607,699 30,000,000,000
27 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 38,061,133,129 72,258,996,850
30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (254,585,383,175) (139,780,384,037)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
31 1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 179,300,160,000 126,958,487,663
32 2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, (59,906,424,991) 0mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
36 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu (53,607,345,000) (19,746,918,500)
40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 133,948,768,080 71,211,569,163
61 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
70 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 103,748,660,422 13,994,389,971
Lập ngày 06 tháng 03 năm 2009
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ THỦ ĐỨC Báo cáo tài chính
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
V THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
VND VND
(*) Chi tiết cho vay ngắn hạn
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ THỦ ĐỨC Báo cáo tài chính
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
VND VND
(*) Chi tiết Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Chi phí sản xuất kinh doanh các công trình xây lắp 9,055,316,093 59,219,329,470
Trang 7Chỉ tiêu Nhà cửa, trong quản lý Cộng TSCĐ
Chỉ tiêu Quyền sử
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
6 TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
vật kiến trúc
Máy móc thiết bị
Phương tiện vận tải
TSCĐ dùng Nguyên giá TSCĐ
Số đầu năm 16,874,133,486 16,463,869,075 8,137,246,566 2,702,742,467 44,177,991,594 Tăng trong năm 33,238,369,017 4,537,393,881 719,419,348 917,412,157 39,412,594,403
Số đầu năm 8,374,881,314 3,505,819,485 1,948,712,718 1,643,814,418 15,473,227,935 Tăng trong năm 2,331,253,481 1,815,868,101 1,240,675,816 668,963,113 6,056,760,511
ng sáng ch ế
Nhãn hiệu hàng hóa
Phần mềm máy tính
Cộng TSCĐ
vô hình Nguyên giá TSCĐ
Trang 8Khoản mục Số đầu năm Tăng trong năm
Số cuối năm
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
VND VND
Trong đó các công trình lớn
Trung tâm giao dịch nông sản và hệ thống kho lạnh (*) 12,334,559,741 11,511,276,285
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Deawon - Thủ Đức (*) 77,013,278,617 97,553,073,026
(*) Chuyển đổi từ Công ty Liên doanh Phát triển nhà Deawon - Thủ Đức
(**) Khoản đầu tư vào công ty liên kết ghi nhận theo giá gốc, không hợp nhất hợp nhất theo phương pháp vốn chủ
Trang 9y p ( gn
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
Số lượng CP VND VND
Cổ phiếu Công ty CP Đầu Tư hạ tầng Kỹ Thuật TP.HCM (*) 528,290 8,438,834,000 8,438,834,000
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Bảo Hiểm Dầu Khí (*) 81,000 8,310,000,000 8,250,000,000
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sen Vàng (cổ đông chiến lược) 1,466,200 14,662,000,000 13,500,000,000Công ty CP Chứng Khoán TP.HCM (HSC) (cổ đông chiến lượ 1,122,640 26,453,600,000 19,000,800,000Ngân hàng TM Cổ phần Phương Đông (cổ đông chiến lược) 2,655,650 26,556,500,000 19,967,200,000Ngân hàng TMCP Phát Triểg Nhà TPHCM (cổ đông chiến lượ 6,466,967 64,669,670,000 64,669,670,000đấu giá cổ phần lần đầu tháng 11/2008 doanh nghiệp NN
-Công ty Cổ phần Đầu tư Phước Long (cổ đông chiến lược) 937,037 11,219,406,000 11,219,406,000Công ty CP Công ty CP ĐT & XD CT 135 (cổ đông chiến lược 1,728,000 27,936,000,000 -Công ty CP XNK & ĐT Thừa Thiên Huế (cổ đông chiến lược) 300,000 4,500,000,000 4,500,000,000Công ty CP B.O.O NM nước Thủ Đức (MG 100.000 đ/CP)
(cổ đông chiến lược, đang trong giai đoạn xây dựng cơ bản) 500,000 50,000,000,000 45,099,000,000
-Cổ phiếu Công ty -Cổ phần Đá Núi nhỏ (VL và XD Bình Dươn 31,781 959,786,200 959,786,200Góp vốn hợp tác kinh doanh với Công ty Cổ phần TM XNK T - 46,885,090 110,277,099Góp vốn hợp tác kinh doanh với Công ty CP ĐT XD TM DV D - 753,792,301 1,000,000,000
-Cổ phiếu Công ty CP Phát triển nhà Thủ Đức
(*) Các cổ phiếu đang được niêm yết trên thị trường chứng khoán tập chung
Trang 10p g y
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
12 DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
Dự phòng giảm giá
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Bảo Hiểm Dầu Kh 81,000 8,310,000,000 2,592,000,000 (5,718,000,000)
Cổ phiếu Công ty CP Xây dựng số 5 32,724 6,442,777,900 690,476,400 (5,752,301,500)Chứng chỉ quỹ Đầu Tư Prudential 1,250,000 12,875,000,000 4,875,000,000 (8,000,000,000)Đức
(phần lợi ích của cổ đông thiểu số đầu tư) 74,515 4,621,243,408 2,138,580,500 (2,482,662,908)
Vốn chủ SH Khoản đầu tư tài chính dài hạn
Tỷ lệ SH tại 31/12/2008
thực có tại 31/12/2008
Giá trị khoản đầ
u t ư c ủ a TDH
Dự phòng tổn thất
Chứng chỉ quỹ tăng trưởng Việt Long
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn khác được trích lập dự phòng khi khoản đầu tư bị tổn thất (vốn góp thực tế của các bên tại đơn vị nhận đầu tư lớn hơn vốn chủ sở hữu thực có trên báo cáo tài chính tại thời điểm 31/12/2008 chưa được kiểm toán)
VND VND
Phân bổ lợi thế thương mại vào kết quả kinh doanh trong kỳ (*) 148,313,708 148,313,708
Lợi thế thương mại chưa phân bổ cuối kỳ 7,458,658,509 1,334,823,368
(*) Thời gian phân bổ lợi thế thương mại là 10 năm
Trang 26CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ THỦ ĐỨC Báo cáo tài chính
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với
nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo
tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế
Công ty CP B.O.O nhà máy nước Thủ Đức
Phải trả góp vốn đầu tư mua cổ phần Quỹ Tăng trưởng Việt
Long của TCT CP Phong Phú
Nhận góp vốn hợp tác kinh doanh Dự án Cầu Bình Đức với
Công ty TNHH KD &PTN Bình Dân
Nhận góp vốn hợp tác kinh doanh Dự án Khu 1,7ha Hiệp
Bình Phước với Công ty TNHH XD Nhà Vĩnh LợiNhận góp vốn hợp tác kinh doanh Dự án Khu 3,3ha HiệpBình Phước với Công ty TNHH XD Văn Lang
Nhận góp vốn hợp tác kinh doanh Dự án Khu 0,9ha HiệpBình Chánh với Công ty TNHH XD & KD Nhà Đại PhúcNhận góp vốn hợp tác kinh doanh Trạm Xăng dầu Tam Bình
Trang 27Bên cho vay Số hợp đồng Lãi suất Thời hạn Số dư nợ gốc
có điều chỉnh 60tháng 72,162,378,071 10,000,000,000
có điều chỉnh 84tháng 8,374,000,000 4,000,000,000
với Công ty TNHH SX TM DV Năng Lượng
Nhận góp vốn hợp tác kinh doanh Dự án Khu Đô thị mới
Bình Chiểu với Công ty CP XD&KD Địa ốc Hòa Bình
5,000,000,000 5,000,000,00015,225,000,000 15,225,000,000600,000,000 600,000,0002,608,678,998 2,608,678,9988,333,988,743 8,333,988,743
- 2,138,630,208
- 2,300,000,00010,686,800,000 -
Ngân hàng Công thương
Việt Nam -CN 14
Quỹ đầu tư phát triển
TP Hồ Chí Minh
07.17.0074A/HĐTDngày 24/12/2007196/2002/HĐCVHV-QĐTngày 21/12/2002
Thặng dư vốn cổ phần
Cổ phiếu quỹ
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
1 Số dư đầu năm trước 170,000,000,000 271,433,780,000 (42,593,064,000) 60,846,639,249 3,300,000,000
2 Tăng trong năm trước - 84,401,787,300 0 9,047,378,625 6,849,471,909
Trang 283 Giảm trong năm trước - - (42,593,064,000) -
4 Số dư cuối năm trước 170,000,000,000 355,835,567,300 0 69,894,017,874 10,149,471,909
5 Tăng trong năm nay 82,500,000,000 153,300,120,000 (68,488,734,176) 58,044,944,747 17,390,504,344
Tăng vốn trong năm 82,500,000,000 153,300,120,000 (68,488,734,176)
-Lợi nhuận tăng trong năm
7 Số dư cuối năm nay 252,500,000,000 509,135,687,300 (68,488,734,176) 112,781,159,220 27,539,976,253
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
22.2 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Trang 29Năm 2007 VND
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
VI THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ KD HỢP NHẤT
24 TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
Trang 3025 CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU Năm 2008VND Năm 2007VND
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
VND
Năm 2007
VND
Trang 31Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông 189,583,576,514 144,175,482,226
Công ty Cổ phần Phát triển nhà Deawon - Thủ Đức (*) 646,988,210 64,122,307,062
Địa
chỉ: 384 Võ Văn Ngân, P Bình Thọ, Q Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh cho k ỳ kế toán từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
VND
Năm 2007
VND
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 198,377,471,182 163,449,170,636
Các khoản điều chỉnh giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận phân bổ 8,793,894,668 19,273,688,410cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông (lãi phải trả cho các bên hợp tác kinh
d h)
Trang 32Sửa chữa lò BT2 Tiền Hải
Máy Nghiền 3R 2715
Hệ thống túi lọc bụi máy nghiền 8 tấn /h
Gia công gầu tải liệu lò BT4
Chi phí xây dựng dở dang khác
610.921.420100.000.000285.480.00015.833.069
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
Thuế thu nhập cá nhân
Cộng
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
2.474.858.774 2.682.614.169
30/09/2013 30/09/2012 VND VND
153.263.172 127.990.962203.670.303 -184.278.358
100.000.000
3.678.538.713 3.901.514.6633.678.538.713 3.901.514.663
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Mẫu B 09 - DN
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 33chưa phân
11 Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ
sở hữu
Vốn khác của chủ sở hữu
Lợi nhuận
-Lỗ trong năm trước
Giảm khác
Số dư tại ngày 31/12/2012
Tăng vốn trong năm nay
Lãi trong năm nay
-24.798.561.690
1.176.079.870
-Lỗ trong năm nay
-(2.209.338.435)1.812.236.000
(2.209.338.435)1.812.236.000
b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
321.600.000 321.600.000 93.900.000 89.900.000 12.046.000 11.646.000 149.400.000 149.400.000 14.525.854.000 14.530.254.000
15.102.800.000 15.102.800.000
Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong kỳ: 0
Số lượng cổ phiếu quỹ: 0
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
Năm VND VND Vốn đầu tư của chủ sở hữu
-13
Mẫu B 09 - DN
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
- Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi: Không có cổ phiếu ưu đãi
đ) Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại