1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐẠI CƯƠNG SÓNG. PHƯƠNG TRÌNH SÓNG pdf

4 907 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Sóng. Phương Trình Sóng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là A.. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch ph

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG SÓNG PHƯƠNG TRÌNH SÓNG

1 Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng

Câu 1: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng

cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn

sóng qua trước mặt trọng 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt

nước là

A 3,2m/s B 1,25m/s

C 2,5m/s D 3m/s

Câu 2:Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số

100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7

gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt

nước là

A v = 50cm/s B v = 50m/s

C v = 5 cm/s D v = 0,5cm/s

Câu 3: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước

đi qua trước mặt mình trong thời gian 10s Chu kì dao động

của sóng biển là

A 2 s B 2,5 s C 3s D 4 s

Câu 4: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển ,

thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây Coi sóng bi ển là

sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là

A T = 2,5 s B T = 3 s

C T = 5 s D T = 6s

Câu 5: Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng

của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong

nước là 1530m/s, trong không khí là 340m/s

A không đổi B tăng 4,5 lần

C giảm 4,5 lần D giảm 1190 lần

Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển

thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai

ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển

A v = 1m/s B v = 2m/s

C v = 4m/s D v = 8m/s

Bµi 7: Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với vận

tốc 360m/s Ban đầu tần số sóng là 180Hz Để có bước sóng

là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng bao

nhiêu?

A Tăng thêm 420Hz B. Tăng thêm 540Hz

C Giảm bớt 420Hz D Giảm xuống còn 90Hz

2 Độ lệch pha hai sóng

Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng

2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là

A 0,5m B 1m C 1,5m D 2m

Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f

= 10Hz, hai điểm trên dây cách nhau 50cm dao động với độ

lệch pha 5π/3 Vận tốc truyền sóng trên dây bằng

A 6m/s B 3m/s C 10m/s D.5m/s

Câu 10: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s

Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s Hai điểm nằm trên cùng

một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch

pha

A 1,5 B 1 C 3,5 D 2,5

Câu 11: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền

trên mặt nước vận tốc 2m/s Người ta thấy hai điểm M, N

gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng

qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau

Tần số sóng đó là

A 0,4Hz B 1,5Hz

C 2Hz D 2,5Hz

Câu 12: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz

Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau

4

Vận tốc truyền sóng nước là

A 500m/s B 1km/s

C 250m/s D 0,5km/s

Câu 13: Một sóng truyền trên mặt biển có bước

sóng3m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là

A 0,75m B 1,5m

Câu 14: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng

5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là

Câu 15: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương

thẳng đứng với chu kì T = 10s Biết vận tốc truyền pha của sóng là

v = 0,2m/s dọc theo dây Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu?

A d = 1m B d = 1,5m

C d = 2m D d = 2,5m

Câu 16: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng cách nhau

21cm, A và B dao động ngược pha nhau Trên đoạn AB có 3

điểm dao động cùng pha với A Tìm bước sóng?

Câu 17: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng, cách

nhau 24cm Trên đoạn AB có 3 điểm A1, A2, A3 dao động cùng pha với A; 3 điểm B1, B2, B3 dao động cùng pha với B Sóng truyền theo thứ tự A, B1, A1, B2, A2, B3, A3, B, biết

AB1 = 3cm Bước sóng là

Câu 18: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng

cơ dao động có tần số f  30 Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng

s

m v

s

m

9 , 2 6

,

1   Biết tại

điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là

A 2m/s B 3m/s C.2,4m/s D.1,6m/s

Câu 19: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng

thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz Điểm M cách nguồn một đoạn

28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn Bước sóng truyền trên dây là

A.160 cm B.1,6 cm

C.16 cm D.100 cm

Câu 20: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20

Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8 m/s đến 1 m/s Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau Bước sóng trên mặt nước là

Trang 2

A 4 cm B 16 cm C 25 cm D 5 cm

Câu 21: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi

trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất

tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng

những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

A / 2 rad B  rad C 2 rad D / 3 rad

Câu 22: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều

hoà với tần số f = 40Hz Người ta thấy rằng hai điểm A và B

trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau

một khoảng a = 20cm luôn dao động ngược pha nhau Biết

tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s Tốc

độ đó là

A 3,5m/s B 4,2m/s C 5m/s D 3,2m/s

Câu 23: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động

điều hòa với tần số 20 Hz thì thấy hai điểm A và B trên mặt

nước cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau một

khoảng d = 10 cm luôn luôn dao động ngược pha với nhau

Tốc độ truyền sóng có giá trị (0,8 m/s  v  1 m/s) là

A v = 0,8 m/s B v = 1 m/s

C v = 0,9 m/s D 0,7m/s

Câu 24: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần

số f theo phương vuông góc với sợi dây với tốc độ truyền

sóng v = 4 m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một

đoạn 28 cm thì thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A

một góc  = (2k + 1)

2

với k = 0; ;  Cho biết tần số

22 Hz  f  26 Hz, bước sóng  của sóng có giá trị là

A 20cm B 15 m C 16 cm D 32 m

Câu 25: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần

số f theo phương vuông góc với sợi dây với tốc độ truyền

sóng v = 20 m/s Hỏi tần số f phải có giá trị nào để một

điểm M trên dây và cách A một đoạn 1 m luôn luôn dao

động cùng pha với A Cho biết tần số 20 Hz  f  50 Hz

A 10 Hz hoặc 30 Hz B 20 Hz hoặc 40 Hz

C 25 Hz hoặc 45 Hz D 30 Hz hoặc 50 Hz

Câu 26: Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động

điều hòa với tần số 50Hz Hai điểm M, N trên phương

truyền sóng cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau

Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s

vận tốc độ ánh sáng đó bằng

A 3,2m/s B. 3,6m/s C 4,25m/s D 5m/s

Câu 27: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với

tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz

Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước

sóng của sóng cơ đó là

A 10,5 cm B 12 cm C 10 cm D 8 cm

Câu 28: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền

sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 11Hz đến

12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm

luôn dao động vuông pha Bước sóng là

A 8 cm B. 6,67 cm

C 7,69 cm D 7,25 cm

Câu 29 : Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo

phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên dây

là 4m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn

40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với

A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số,

biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz

C 12Hz D.12,5Hz

Câu 30: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động

điều hoà với phương trình u=10cos2ft(mm) Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là =(2k+1)

/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó là

A 16cm B 20cm C 32cm D 8cm Câu 31: Một sóng cơ học có bước sóng , tần số f và có

biên độ là A không đổi khi truyền đi trong một môi trường Sóng truyền từ điểm M đến điểm N cách nhau 7/3 Vào một thời điểm nào đó tốc độ dao động của M là 2fA thì tốc

độ dao động tại N là

A fA B fA/2 C fA/4 D 2fA

3 Viết phương trình truyền sóng

Câu 32: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với

phương trình u = 2 sin2t (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v = 20 cm/s Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình

A uM = 2.cos(2t + / 2)cm

B uM = 2.cos(2t - 3 / 4 )cm

C uM = 2.cos(2t +)cm D uM = 2.cos2t cm

Câu 33: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền

sóng với vận tốc 40 cm/s Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2t (cm) Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10

cm là

A uM = 2 cos(2t )cm B uM = 2cos(2t

-2

)cm

C uM = 2cos(2t +

4

)cm D uM = 2cos(2 t

-4

)cm trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10

cm là

A uM = 2cos( t –  ) cm C uM = 2cos t cm

C uM = 2cos( t -

4

3

) cm D uM = 2cos( t +

4

) cm

Câu 34: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền

sóng với vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là

A uM = 4cos(50 t –  ) cm B uM = 4cos(5 t + 10 ) cm

C uM = 4cos( t - 3 / 4 ) cm.D uM = 4cos( t - / 4)cm

Câu 35: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s Hai

điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40t +

4

3

)

cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượt là

A uA = 2 cos(40t +

4

7

) và uB = 2 cos(40t +

4

13

)

B uA = 2 cos(40t +

4

7

) và uB = 2 cos(40t -

4

13

)

Trang 3

C uA = 2 cos(40t +

4

13

) và uB = 2 cos(40t -

4

7

)

D uA = 2 cos(40t -

4

13

) và uB = 2 cos(40t +

4

7

)

Câu 36: Một sóng ngang truyền từ M đến O rồi đến N cùng

một phương truyền sóng với vận tốc 18 m/s, MN = 3 m, MO

= NO Phương trình sóng tại O là uO = 5 cos(4t -

6

) cm thì phương trình sóng tại M và N là

A uM = 5 cos(4t -

2

) và uN = 5 cos(4t +

6

)

B uM = 5 cos(4t +

2

) và uN = 5 cos(4t -

6

)

C uM = 5 cos(4t +

6

) và uN = 5 cos(4t -

2

)

D uM = 5 cos(4t -

6

) và uN = 5 cos(4t +

2

)

Câu 37: Tại điểm O trên mặt chất lỏng người ta gây ra dao

động với phương trình u2 cos(4 t cm) , tốc độ truyền

sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s Giả sử tại những điểm

cách O một đoạn x thì biên độ giảm 2,5 x lần Dao động

tại M cách O một đoạn 25cm có biểu thức là

3

5 4

cos(

0,16 (4 )

3

6

5 4 cos(

16

,

6

5 4

cos(

4 Các bài toán tính toán liên quan tới phương trình

Câu 38: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật

chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng :

u = 4 cos ( / 3t - 2 / 3 x) cm Vận tốc trong môi trường

đó có giá trị

A 0,5m/s B 1 m/s C 1,5 m/s D 2m/s

Câu 39: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có

phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ

độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng

giây s Vận tốc của sóng là

A 334 m/s B 100m/s C 314m/s D 331m/s

Câu 40: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 =

a.cos(10t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O

một đoạn x có phương trình u = a.cos(10t - 4x), x(m)

Vận tốc truyền sóng là

A 9,14m/s B 8,85m/s C 7,85m/s D 7,14m/s

Câu 41: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường

thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi

qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Ở thời điểm bằng 1/2 chu

kì một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li

độ 5cm Biên độ của sóng là

A 10cm B 5 3cm

C 5 2cm D 5cm

Câu 42: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng

có phương truyền sóng tại nguồn O là : u o = Acos(

2

T

t

2

 ) (cm) Ở thời điểm t = 1/2 chu kì một điểm M

cách nguồn bằng 1/3 bước sóng có độ dịch chuyển uM = 2(cm) Biên độ sóng A là

A 4cm B 2 cm

C 4 / 3cm D 2 3 cm

Câu 43: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền

sóng với vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = acos( t

T

2

) cm

Ở thời điểm t = 1/6 chu kì một điểm M cách O khoảng  /3

có độ dịch chuyển uM = 2 cm Biên độ sóng a là

A 2 cm B 4 cm

C 4 / 3 D 2 3

Câu 44: Biểu thức của sóng tịa một điểm có tọa độ x nằm

trên phương truyền sóng cho bởi:

u = 2cos( t/5 - 2x) (cm) trong đó t tính bằng s Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì sau lúc đó 5s

li độ của sóng cũng tại điểm P là

A - 1cm B + 1 cm C – 2 cm D + 2cm

Câu 45: Phương trình sóng tại một điểm trên phương truyền

sóng cho bởi:

u = 6cos(2t - x) Vào lúc nào đó li độ một điểm là 3 cm và

li độ đang tăng thì sau đó 1/8s và cũng tại điểm nói trên li độ sóng là

A 1,6cm B - 1,6cm C 5,8cm D - 5,8cm

Câu 46: Phương trình song trên phương OX cho bởi: u =

2cos( 7,2t - 0,02x) cm trong đó, t tính bằng s Li độ sóng tại một điểm có tọa độ x vào lúc nào đó là 1,5 cm thì li độ sóng cũng tại điểm đó sau 1,25s là

A 1cm B 1,5cm C - 1,5cm D - 1cm

Câu 47: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường

thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u = A.cos(t - /2) (cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5/ có li độ

3 cm Biên độ sóng A là

A 2 cm B 6 cm C 4 cm D 3 cm

5 Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tron đều để xác định các đại lượng của sóng Câu 48: Sóng có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nằm

ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2 m/s, gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5 cm Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M

sẽ hạ xuống thấp nhất?

A 3 / 20 ( )s B 3 / 80( )s

C 7 /160 ( )s D 1 / 160 ( )s

Câu 49: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s,

phương trình sóng tại O là u= 4sint/2 cm Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6 s li độ của M là

A. -3cm B 2cm

Trang 4

Câu 50: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền

sóng cách nhau λ/3 Tại thời điểm t1 có uM = +3cm và uN =

-3cm Tính biên độ sóng A?

A A = 2 3cm B A = 3 3cm

Câu 51: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền

sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A, tại thời điểm t1 = 0

có uM = +3cm và uN = -3cm Biết sóng truyền từ M đến N

Thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A là

A 11T/12 B T/12 C T/6 D T/3

Câu 52: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền

sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A, tại thời điểm t1 có

uM = +3cm và uN = -3cm Biết sóng truyền từ N đến M Thời

điểm t2 liền sau đó có uM = +A là

A 11T/12 B T/12 C T/6 D T/3

Câu 53: Nguồn sóng ở O được truyền theo phương Ox

Trên phương này có hai điểm P và Q cách nhau PQ = 15cm

Biết tần số sóng là 10Hz, tốc độ truyền sóng v = 40cm/s,

biên độ sóng không đổi khi truyền sóng và bằng 3cm

Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 3 / 2 cm thì li độ tại

Q có độ lớn là

A 0 cm B 0,75 cm C 3cm D 1,5cm

Câu 54: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với

vận tốc v=20cm/s Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không

thay đổi Tại O dao động có phương trình: x0 = 4sin4t

mm Trong đó t đo bằng giây Tại thời điểm t1 li độ tại điểm

O là x= 3mm và đang giảm Lúc đó ở điẻm M cách O một

đoạn d = 40cm sẽ có li độ là

A 4mm B 2mm C 3mm D 3mm

Câu 55: Một sóng dọc truyền đi theo phương trục Ox với

vận tốc 2m/s Phương trình dao động tại O là

sin 20 / 2

ut mm Sau thời gian t = 0,725s thì

một điểm M trên đường Ox, cách O một khoảng 1,3m có

trạng thái chuyển động là

A từ vị trí cân bằng đi sang phải

B từ vị trí cân bằng đi sang trái

C từ vị trí cân bằng đi lên D từ li độ cực đại đi sang trái

Câu 56: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm

ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1,5 cm, chu kì T=

2s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là

6cm Coi biên độ không đổi Thời điểm đầu tiên để điểm M

cách O 6 cm lên đến điểm cao nhất là

A 0,5s B 1s C 2s C 2,5s

Câu 57: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm

ngang bắt đầu dao động đi lên biên độ a, chu kì T = 1s Hai

điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau

6cm Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động

cùng trạng thái ban đầu với O Coi biên độ không đổi

A 0,5s B 1s C 2s D 2,5s

Câu 58: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm

ngang bắt đầu dao động đi lên biên

độ a, chu kì T = 1s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao

động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để

M cách O 12cm dao động cùng trạng thái ban đầu với O

Coi biên độ không đổi

A 0,5s B 1s C 2s D 1,5s

Câu 59: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s,

phương trình sóng tại O là u = 4sinπt/2(cm) Biết lúc t thì li

độ của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là

A -2cm B 3cm C -3cm D 2cm

Câu 60: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao

động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại

Q là

A 0 B 2 cm C 1cm D - 1cm

6 Xác định chiều dịch chuyển của sóng dựa vào phương trình hoặc dựa vào đồ thị

Câu 61: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền

sóng với vận tốc v = 40cm/s Phương trình sóng của một điểm O

Câu 62: Sóng truyền với tốc độ 5 m/s giữa hai điểm O và M

nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết phương trình sóng tại O là u = 5cos(5πt - π/6) cm và phương trình sóng tại điểm M là uM = 5cos(5πt + π/3) (cm) Khoảng cách OM và chiều truyền sóng

A OM = 0,5 m, sóng truyền từ M đến O B OM = 0,25 m, sóng truyền từ M đến O

C OM = 0,5 m, sóng truyền từ O đến M D OM = 0,25 m, sóng truyền từ O đến M

Câu 63 : Một sóng

truyền theo phương

AB Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn trên hình 1

Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng Khi đó điểm N đang chuyển động như thế nào?

A Đang đi lên B Đang đi xuống

C Đang nằm yên D Không đủ điều kiện để xác định

Câu 64: Một sóng ngang tần số 100Hz truyền trên một sợi

dây nằm ngang với vận tốc 60m/s M và N là hai điểm trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền theo chiều từ M tới N Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm có chiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống Tại thời điểm đó N sẽ có li độ

và chiều chuyển động tương ứng là

A Âm, đi xuống B Âm, đi lên

C Dương, đi xuống D Dương, đi lên

Câu 65: Một sóng ngang truyền trên mặt nước với tần số f =

10Hz.Tại một thời điểm nào

đó một phần mặt nước có hình dạng như hình vẽ 2 Trong đó khoảng cách từ vị trí cân

bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang

đi xuống qua vị trí cân bằng Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là

A Từ A đến E với vận tốc 8m/s

B Từ A đến E với vận tốc 6m/s

C Từ E đến A với vận tốc 6m/s

D Từ E đến A với vận tốc 8m/s

-Hết -

Hình 1

M

N

Ngày đăng: 13/08/2014, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w