1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần tập đoàn vinacontrol báo cáo tài chính riêng cho kỳ kế toán từ ngày 1 tháng 1 năm 2012 đến ngày 30 tháng 6 năm 2012 đã được soát xét

29 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 532,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 6 ngày 21/12/2011, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là:  Giám định về qui cách, phẩm chất, tình trạng, số - khối lượn

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINACONTROL

BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2012 đến 30/06/2012

đã được soát xét

Được ký bởi PHAN VĂN HÙNG Ngày ký: 20.08.2012 13:20 Signature Not Verified

Trang 2

NỘI DUNG

Trang Báo cáo của Ban Giám đốc

Báo cáo Soát xét

02-05

06 Báo cáo Tài chính riêng đã được soát xét

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINACONTROL

Địa chỉ: 54 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

CÔNG TY

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol trước đây là Công ty Cổ phần Giám định Vinacontrol

- Công ty được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần theo Quyết định

số 1758/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại

Theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 6 ngày 21/12/2011, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là:

 Giám định về qui cách, phẩm chất, tình trạng, số - khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hoá (gồm cả máy móc, dây chuyền công nghệ, đá quí, kim loại quí hiếm);

 Giám sát hàng hoá trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp - dỡ, giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ; thẩm định, tư vấn, giám sát công trình xây dựng;

 Giám định các phương tiện vận tải, container, các dịch vụ giám định về hàng hải; giám định an toàn con tàu trước khi xếp hàng, phá dỡ hoặc sửa chữa;

 Giám định tổn thất; đại lý giám định tổn thất, phân bổ tổn thất cho các Công ty bảo hiểm trong và ngoài nước;

 Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu;

 Dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động;

 Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thuỷ;

 Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường;

 Kiểm tra phá huỷ, không phá huỷ;

 Giám định theo yêu cầu của mọi đối tượng để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà Nước thuộc các lĩnh vực như: Xuất xứ hàng hoá; quản lý chất lượng;

an toàn, vệ sinh hàng hoá; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; bảo vệ môi trường (Giám định về vệ sinh công nghiệp; giám định và xử lý nước, nước thải) các dịch vụ phục vụ thông quan;

 Các dịch vụ có liên quan: Khử trùng, thẩm định giá; giám định không phá huỷ; kiểm tra kết cấu hàn các công trình; kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường; kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan; kiểm đếm; niêm phong - cặp chì; dịch vụ kiểm tra chất lượng hệ thống quản lý theo yêu cầu của khách hàng;

 Tư vấn, đánh giá, chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý theo các tiêu chuẩn quốc tế; tư vấn về chất lượng hàng hoá, về pháp lý thương mại;

 Chứng nhận sản phẩm;

 Kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về khả năng chịu lực của công trình; kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng, máy móc, thiết bị, vật tư, vật liệu công trình (Theo quy định của Nhà nước);

 Dịch vụ chuyển giao công nghệ;

 Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp, lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị, công nghệ điện tự động hoá;

Trang 4

 Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;

 Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;

 Giám sát lắp đặt thiết bị điện - điện tử công trình xây dựng cấp 4;

 Giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ cơ khí công trình xây dựng;

có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật);

 Uỷ thác và nhận uỷ thác xuất nhập khẩu hàng hoá;

 Dịch vụ kê khai thuê hải quan;

 Tư vấn thủ tục cổ phần hoá doanh nghiệp, hợp nhất, mua bán, sáp nhập doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật);

 Đào tạo kiến thức, nghiệp vụ thẩm định giá và nghiệp vụ có liên quan khác (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);

(Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có

đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Vốn điều lệ của Công ty là 78.750.000.000 VND (bằng chữ: Bảy mươi tám tỷ, bảy trăm năm

mươi triệu đồng chẵn)

Trụ sở chính của Công ty tại số 54 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam

CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KHOÁ SỔ KẾ TOÁN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính có thể ảnh hưởng đến các thông tin đã được trình bày trong Báo cáo tài chính cũng như có hoặc có thể tác động đáng kể đến hoạt động của Công ty

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT

Các thành viên trong Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc và Ban Kiểm soát Công ty tới thời điểm lập báo cáo này gồm có :

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINACONTROL

Địa chỉ: 54 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

4

Hội đồng quản trị:

Ban Giám đốc

Ban Kiểm soát

KIỂM TOÁN VIÊN

Công ty TNHH Tư vấn Kế toán và Kiểm toán Việt Nam (AVA) đơn vị đủ điều kiện kiểm toán cho các tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và kinh doanh chứng khoán theo quy định của Bộ Tài chính

và Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã thực hiện soát xét Báo cáo tài chính cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012 của Công ty

CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012 Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:

 Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán; Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;

 Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;

 Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;

 Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh

Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận

và các vi phạm khác

Trang 6

Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty cho kỳ kế toán kết thúc ngày 30/06/2012, kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012, phù hợp với chuẩn mực, chế độ

kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2012

TM Ban Giám đốc Tổng Giám đốc

Mai Tiến Dũng

Trang 7

Số : /BCSX/NV7

BÁO CÁO SOÁT XÉT

Về Báo cáo tài chính riêng cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2012 đến 30/06/2012

của Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Kính gửi: Các cổ đông, Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol

Chúng tôi đã thực hiện soát xét Báo cáo tài chính riêng của Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol được lập ngày 18/07/2012 gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngày 30/06/2012, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2012 đến 30/06/2012 được trình bày từ trang 07 đến trang 28 kèm theo

Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Ban Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả soát xét của chúng tôi

Chúng tôi đã thực hiện công việc soát xét theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam về công tác soát xét Các chuẩn mực này yêu cầu công việc soát xét phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Công tác soát xét bao gồm chủ yếu việc trao đổi với nhân sự của công ty và áp dụng các thủ tục phân tích đối với các thông tin tài chính Do đó, công tác soát xét này cung cấp một mức độ đảm bảo thấp hơn công việc kiểm toán Chúng tôi không thực hiện công việc kiểm toán nên không đưa ra ý kiến kiểm toán

Trên cơ sở công tác soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có sự kiện nào để chúng tôi cho rằng

Báo cáo tài chính kèm theo đây không phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty cổ phần Tập đoàn Vinacontrol từ ngày 01/01/2012 đến ngày 30/06/2012, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và quy định pháp lý có liên quan

Lưu ý: Báo cáo này thay thế cho Báo cáo soát xét số 1708/BCSX/NV7 do Công ty TNHH Tư vấn Kế toán và Kiểm toán Việt Nam phát hành ngày 10/08/2012 Nguyên nhân là do sai sót trong quá trình đánh máy chỉ tiêu “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên Bảng cân đối kế toán, số đúng là: 3.029.001.985 đồng, số đánh nhầm là 3.049.001.985 đồng Còn các chỉ tiêu khác trên Báo cáo tài chính không thay đổi

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN

VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM (AVA)

Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2012

Ngô Quang Tiến

Chứng chỉ KTV số: 0448/KTV

Trần Trí Dũng

Chứng chỉ KTV số: 0895/KTV

Trang 8

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012

112 2 Các khoản tương đương tiền

120 II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

121 1 Đầu tư ngắn hạn

129 2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

130 III Các khoản phải thu ngắn hạn

131 1 Phải thu khách hàng

132 2 Trả trước cho người bán

133 3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

135 5 Các khoản phải thu khác

139 6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

152 2 Thuế GTGT được khấu trừ

154 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

157 4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính Phủ

158 5 Tài sản ngắn hạn khác

200 B TÀI SẢN DÀI HẠN

210 I Các khoản phải thu dài hạn

218 4 Phải thu dài hạn khác

229 - Giá trị hao mòn lũy kế

230 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240 III Bất động sản đầu tư

241 - Nguyên giá

242 - Giá trị hao mòn lũy kế (*)

250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

251 1 Đầu tư vào công ty con

252 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

258 3 Đầu tư dài hạn khác

259 4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính

260 V Tài sản dài hạn khác

261 1 Chi phí trả trước dài hạn

262 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

268 3 Tài sản dài hạn khác

270 TỔNG CỘNG TÀI SẢN

-(770.000.000)

54.424.500

2.814.771.479

54.424.500

2.869.195.979

-2.590.879.429

-2.645.303.929

-2.300.000.000

2.658.400.000

203.732.819.169

-105.187.388.778

89.069.496.918

-70.708.553.379

17.057.288.731

18.051.249.643

(34.478.835.399)

-(993.960.912)

-1.303.654.808

-3.346.953.842

27.337.593.084

30.684.546.926 37.239.676.440

6.358.648.057

1.700.000.000

35.539.676.440

01/01/2012 105.095.996.272

30/06/2012 104.923.096.813

8.776.682.253

4.609.944.867

43.023.131.280

96.185.767.271 98.636.822.897

-2.891.182.974

-4.164.147.968

(203.565.494)

-37.757.305.113

1.305.243.693

(4.166.737.386)

26.640.767

17.332.060.711

2.891.182.974

1.401.390.627

(447.058.494)

16.895.112.162

-6.136.569

1.401.390.627

410.307.782

8.212.866.661

1.618.700.323

(1.854.218.604)

48.109.907.619

43.539.870.757

3.398.395.033

2.425.481

-18.341.688.200

18.368.603.584

18.353.334

9

4

5

Thuyết minh

106.943.983.057

87.612.333.342

(38.567.413.135)

8

(1.253.303.758)

16.797.945.885

18.051.249.643

68.376.569.922

-2.437.817.535

-5.928.130.000

12

6.698.130.000

1.739.730.000

13

-2.658.400.000

2.300.000.000

201.108.864.084

1.739.730.000

Trang 9

-CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINACONTROL BÁO CÁO TÀI CHÍNH Địa chỉ: Số 54 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

313 3 Người mua trả tiền trước

314 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

315 5 Phải trả người lao động

316 6 Chi phí phải trả

317 7 Phải trả nội bộ

318 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

319 9 Các khoản phải trả, phải nộp khác

320 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

323 11 Quĩ khen thưởng, phúc lợi

327 12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính Phủ

330 II Nợ dài hạn

331 1 Phải trả dài hạn người bán

332 2 Phải trả dài hạn nội bộ

338 8 Doanh thu chưa thực hiện

339 9 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

415 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

416 6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

417 7 Quỹ đầu tư phát triển

418 8 Quỹ dự phòng tài chính

419 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421 11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

422 12 Quỹ hỗ trợ, sắp xếp doanh nghiệp

430 II Nguồn kinh phí và quỹ khác

432 1 Nguồn kinh phí

433 2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

440 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

2.217.521.770

-01/01/2012

203.732.819.169

2.105.655.092

599.938.342

3.029.001.985

23.780.412.259 26.900.939.425

1.801.661.572

10.024.397.718

934.318.491

-692.392.514

5.824.701.022

34.266.271.760

(667.068.512)

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2012

-976.337.403

12.250.153.425

241.425.977

156.717.649.382

-498.245.815

43.456.896.211

30/06/2012

-44.391.214.702

-760.604.848

1.386.853.747

1.689.402.302

15.474.446.027

-153.596.742.542

-78.750.000.000

27.510.778.247

16.856.909.770

-26.293.591.687

-20.400.000

26.293.591.687

-78.750.000.000

201.108.864.084

-14 15

17 16

17 17

17

17 17

156.717.649.382

-500.000

-BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

49.159.739.224

50.136.076.627

Thuyết minh

2.810.408.486

297.750.895

153.596.742.542

-195.332.555

4.852.531.350

-(667.068.512)

Trang 10

-CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngoại tệ các loại

- USD

- EUR

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2012

-5.784,00

4.693.089.809

-196.158,11

5.780,00

3.405.176.003

100.098,59

01/01/2012 30/06/2012

-Thuyết minh

Trang 11

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINACONTROL BÁO CÁO TÀI CHÍNH Địa chỉ: Số 54 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

Đơn vị tính: VND

01 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

02 2 Các khoản giảm trừ doanh thu

10 3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp

25 9 Chi phí quản lý doanh nghiệp

30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động

kinh doanh

31 11 Thu nhập khác

32 12 Chi phí khác

40 13 Lợi nhuận khác

50 14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

51 15 Chi phí thuế TNDN hiện hành

52 16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

60 17 Lợi nhuận sau thuế TNDN

70 18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2012

Từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

-24.659.360.293

2.134.088.670

30.422.231.874

709.761.473

-90.719.926.504

Từ ngày 01/01/2012 đến 30/06/2012

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

104.621.399.102

Từ 01/01/2011 đến 30/06/2011

74.199.167.228

4.000.000

13.981.533.746

4.439.900.576

85.412.575

1.513

118.821.353

13.425.124.749

204.233.928

13.510.537.324

11.854.967.332

1.655.569.992

-115.379.286.797

104.625.399.102

115.379.286.797

-53.906.356

13.943.051.105

2.565.028.224

668.090.639

13.889.144.749

4.726.750.601

7.940.402.528

53.906.356

-24

1.563

1.694.077.138

-12.248.973.967

23

20

22 21

Thuyết minh

19 18

Trang 12

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp)

Từ ngày 01/01/2012 đến 30/06/2012

Đơn vị tính: VND

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

01 1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

02 2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

03 3 Tiền chi trả cho người lao động

04 4 Tiền chi trả lãi vay

05 5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

06 6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

07 7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

21 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22 2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

23 3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

24 4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

25 5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26 6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

27 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

31 1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

32 2.

33 3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

34 4 Tiền chi trả nợ gốc vay

35 5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính

36 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

50 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

60 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

61 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

70 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Hà Nội, ngày 18 tháng 07 năm 2012

(50.481.576.889)

(11.675.872.213)

(42.070.637.167)

1.671.465.940

(1.840.830.610)

(101.837.430.003)

(33.156.752.198) (16.157.801.831)

Từ 01/01/2011 đến 30/06/2011

Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

nghiệp đã phát hành

-(6.269.840.000)

-2.394.764.090

1.659.500.000

(2.584.513.432)

(3.519.500.000)

37.239.676.440

(6.269.840.000)

-(1.463.496.312)

(53.794.875.946)

1.764.459.828

111.974.939.093

4.919.364.672

17.944.941.552

200.000.000

835.221.713

(10.924.966.624)

38.255.888.305

123.346.523.883

(33.588.743.375)

Từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

(4.894.329.600)

(2.680.053.604)

30.684.546.926

(6.555.129.514)

-43.591.687

-(13.219.627.263)

66.548.141.271

(500.000.000)

32.608.066.914

(13.263.218.950)

-(8.693.243.899)

-(351.330.982)

Trang 13

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VINACONTROL BÁO CÁO TÀI CHÍNH Địa chỉ: 54 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

12

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán từ 01/01/2012 đến 30/06/2012

(Các ghi chú này là một bộ phận hợp thành và cần phải được đọc cùng Báo cáo Tài chính)

1 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol trước đây là Công ty Cổ phần Giám định Vinacontrol - Công

ty được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà Nước sang Công ty cổ phần theo Quyết định số 1758/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại

Vốn điều lệ của Công ty là 78.750.000.000 VND (bằng chữ: Bảy mươi tám tỷ, bảy trăm năm mươi

triệu đồng chẵn.)

Trụ sở chính của Công ty tại số 54, Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Lĩnh vực kinh doanh và ngành nghề kinh doanh

 Giám định về qui cách, phẩm chất, tình trạng, số - khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hoá (gồm cả máy móc, dây chuyền công nghệ, đá quí, kim loại quí hiếm);

 Giám sát hàng hoá trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp - dỡ, giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ; thẩm định, tư vấn, giám sát công trình xây dựng;

 Giám định các phương tiện vận tải, container, các dịch vụ giám định về hàng hải; giám định

an toàn con tàu trước khi xếp hàng, phá dỡ hoặc sửa chữa;

 Giám định tổn thất; đại lý giám định tổn thất, phân bổ tổn thất cho các Công ty bảo hiểm trong và ngoài nước;

 Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu;

 Dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động;

 Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thuỷ;

 Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường;

 Kiểm tra phá huỷ, không phá huỷ;

 Giám định theo yêu cầu của mọi đối tượng để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà Nước thuộc các lĩnh vực như: Xuất xứ hàng hoá; quản lý chất lượng; an toàn, vệ sinh hàng hoá; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; bảo vệ môi trường (Giám định về vệ sinh công nghiệp; giám định và xử lý nước, nước thải) các dịch vụ phục vụ thông quan;

 Các dịch vụ có liên quan: Khử trùng, thẩm định giá; giám định không phá huỷ; kiểm tra kết cấu hàn các công trình; kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường; kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan; kiểm đếm; niêm phong - cặp chì; dịch vụ kiểm tra chất lượng hệ thống quản lý theo yêu cầu của khách hàng;

 Tư vấn, đánh giá, chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý theo các tiêu chuẩn quốc tế; tư vấn

về chất lượng hàng hoá, về pháp lý thương mại;

 Chứng nhận sản phẩm;

 Kiểm tra chứng nhận sự phù hợp về khả năng chịu lực của công trình; kiểm tra, chứng nhận

sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng, máy móc, thiết bị, vật tư, vật liệu công trình (Theo quy định của Nhà nước);

 Dịch vụ chuyển giao công nghệ;

Trang 14

 Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp, lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị, công nghệ điện tự động hoá;

 Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;

 Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;

 Giám sát lắp đặt thiết bị điện - điện tử công trình xây dựng cấp 4;

 Giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ cơ khí công trình xây dựng;

 Uỷ thác và nhận uỷ thác xuất nhập khẩu hàng hoá;

 Dịch vụ kê khai thuê hải quan;

 Tư vấn thủ tục cổ phần hoá doanh nghiệp, hợp nhất, mua bán, sáp nhập doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật);

 Đào tạo kiến thức, nghiệp vụ thẩm định giá và nghiệp vụ có liên quan khác (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);

2 CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 244/TT - BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

Ngày đăng: 13/08/2014, 22:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - công ty cổ phần tập đoàn vinacontrol  báo cáo tài chính riêng cho kỳ kế toán  từ ngày 1 tháng 1 năm 2012 đến ngày 30 tháng 6 năm 2012 đã được soát xét
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm