1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 8 LIÊN BANG NGA. TIẾT 1 tự NHIÊN dân cư và xã hội

35 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên bang nga. Tiết 1 tự nhiên dân cư và xã hội
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại bài
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 18,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nằm trải dài ở Đông Âu và Bắc Á Phía Tây, Nam giáp 14 nước Phía Đông giáp TBDPhía Bắc giáp BBDĐịa hình: Tìm hiểu sự khác biệt giữa địa hình phần phía Tây và phía Đông (các đồng bằng ở phần phía Đông do sông nào bồi đắp, và phần phía đông là tên các dãy núi, cao nguyên)Khí hậu: tìm hiểu sự khác biệt giữa 2 phần? Tại sao có sự khác biệt đó?Sông hồ: Tìm hiểu sự khác nhau về đặc điểm sông hồ 2 phần tự nhiên(kể tên các con sông, các hồ ở 2 miền)Khoáng sản: Tìm hiểu sự khác nhau về khoáng sản giữa 2 phần tự nhiên?(tên các khoáng sản chủ yếu của 2 phần lãnh thổ)Đất và rừng: Tìm hiểu sự khác biệt về độ màu mỡ của đất, quy mô rừng ở 2 phần lãnh thổ?Thuận lợi và khó khăn do tự nhiên mang lại

Trang 2

KT-XH Liên Bang Nga NỘI DUNG CHÍNH

Trang 5

- Em hãy cho biết LBN nằm ở khu vực nào?

- Em hãy xác định vị trí tiếp giáp của LBN?

- Nằm trải dài ở Đông

Trang 7

I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

Tọa độ địa lý:

+ Trải dài khoảng từ

420B-780B + Trải ra trên

- Tiếp giáp: + 14 quốc gia + Phía Đông giáp TBD

+ phía Bắc giáp BBD

Thuận lợi:

+ Mở rộng quan

hệ với các nước + Thiên nhiên đa dạng

Khó khăn:

+ Quản lý đất nước

Trang 8

II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 9

THẢO LUẬN NHÓM

SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU VỀ TỰ

NHIÊN GIỮA PHÍA ĐÔNG VÀ PHÍA TÂY

2

Tìm hiểu

sự khác nhau về khí hậu

3

Tìm hiểu

sự khác nhau về sông

ngòi

4

Tìm hiểu

sự khác nhau về khoáng sản

Từ đó đánh giá những thuận lợi và khó khăn do tự nhiên mang lại?

II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 10

Địa hình: Tìm hiểu sự khác biệt giữa địa hình phần phía Tây và phía

Đông (các đồng bằng ở phần phía Đông do sông nào bồi đắp, và phần phía đông là tên các dãy núi, cao nguyên)

Khí hậu: tìm hiểu sự khác biệt giữa 2 phần? Tại sao có sự khác biệt đó?

Sông hồ: Tìm hiểu sự khác nhau về đặc điểm sông hồ 2 phần tự

nhiên(kể tên các con sông, các hồ ở 2 miền)

Khoáng sản: Tìm hiểu sự khác nhau về khoáng sản giữa 2 phần tự

nhiên?(tên các khoáng sản chủ yếu của 2 phần lãnh thổ)

Đất và rừng: Tìm hiểu sự khác biệt về độ màu mỡ của đất, quy mô rừng

ở 2 phần lãnh thổ?

• Thuận lợi và khó khăn do tự nhiên mang lại

II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 11

- Chủ yếu là đồng bằng: ĐB Tây Xibia và ĐB Đông Âu

- Chủ yếu là núi và cao nguyên: CN Trung Xibia, dãy núi

Veckhoian, dãy columa…

Trang 12

- Chủ yếu là

ôn đới nhưng điều hòa hơn phía Đông.

Phía Bắc có

KH cận cực, phía nam có

KH cận nhiệt

- Ôn đới lục địa là chủ yếu

- Phía bắc có khí hậu cận cực

- Phía nam khí hậu cận nhiệt

Trang 13

II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 14

II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

S V

ôn G a

S Ô

b i

S L ên

a

S L ên

- Có sông Vonga-biểu tượng của nước Nga

Có nhiều sông lớn: Ênitxay, Lêna, Ôbi

Hồ Baican-hồ nước ngọt sâu nhất TG

Bản đồ tự nhiên và khoáng sản LBN

Trang 15

II- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

sắt…

- Nhiều than, vàng, khí đốt…

PHÁ ĐÔNG PHÍA TÂY

Trang 16

- Có nhiều rừng Taiga góp phần làm LBN có diện tích rừng lớn

nhất TG

PHÍA ĐÔNG PHÍA TÂY

Trang 17

- Chủ yếu là ôn đới nhưng điều hòa hơn phía Đông.

Phía Bắc có KH cận cực, phía nam có KH cận nhiệt

- Ôn đới lục địa là chủ yếu

- Có nhiều rừng Taiga góp phần làm LBN có diện tích rừng lớn nhất TG

-TL: PT KT đa ngành

- KK:Đb Tây Xibia chủ yếu là đầm lầy; phía Bắc

KH giá lạnh

- TL:PT CN kkhoáng, thủy điện, lâm sản

- KK:KH khô hạn, phía bắc giá lạnh, nhiều vùng băng giá; nhiều núi và CNKK cho khai thác TN và vận chuyển

Trang 18

Em hãy nhận xét về quy mô dân số của LBN?

a- Dân số

1 Dân cư

III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

10 nước có dân số đông nhất thế giới năm 2005

Trang 19

Quy mô dân s Liên Bang Nga ố Liên Bang Nga

Th i kì 1991-2005 ời kì 1991-2005

N m 2001 ăm 2001

Trang 20

a- Dân số

1 Dân cư

III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Đứng thứ 8 thế giới Quy mô dân số giảm thiếu nguồn LĐ

Thiếu nguồn lao động

Trang 22

Người Kalmy (Tây nam nước Nga)

Trang 24

III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

b- Phân bố dân cư

Trang 25

III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

b- Phân bố dân cư

Phía Tây, người dân thiếu việc làm, nhà

ở, môi trường ô nhiễm Phía Đông lại thiếu lao động trầm trọng

Giải pháp: Hỗ trợ vốn, phát triển kinh tế phía Đông

Trang 26

III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 27

Cung đi n Mùa Đông ện Mùa Đông

Cung đi n Mùa Đông ện Mùa Đông

i n Kremlin Điện Kremlin ện Mùa Đông i n Kremlin Điện Kremlin ện Mùa Đông

Trang 28

Men -đê- lê- ep

Lô-mô-nô-xôp

Trang 29

+ Đội ngũ khoa học, kĩ

sư, kỹ thuật viên lành nghề đông đảo, nhiều chuyên gia giỏi.

+ Học vấn cao: 99% người biết chữ.

III- DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

- Cho tiếp thu thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới

và thu hút đầu tư nước ngoài

Thuận lợi phát triển kinh tế - xã hội

Phía Phía

Tây Đông

+ Nhiều công trình kiến

trúc, tác phẩm văn học nghệ thuật, nhiều công trình khoa học lớn

có giá trị…

Trang 31

Câu 2: Khó khăn nào dưới đây không phải của Nga:

a Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

b Không có đồng bằng lớn.

c Nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt.

d Tài nguyên phong phú nhưng phân bố ở những nơi khó khai thác, khó vận chuyển.

Củng cố

Trang 34

1-Trả lời các câu hỏi cuối bài:

Câu 1, 2, 3, (SGK trang 66)

2-Chuẩn bị bài mới:

Bài 8: Liên Bang Nga Tiết 2 KINH TẾ

Ngày đăng: 13/08/2014, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w