1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm tổng quan về triết học 7 pdf

6 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 41,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lμ quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.. Lμ quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu b.. Lμ quan hệ giữa người với người trong việc chiế

Trang 1

c Lμ quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải

d Lμ phạm trù lịch sử

Câu 518 Phạm trù sở hữu:

a Lμ điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất

b Lμ biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

c Lμ hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định

d Lμ phạm trù vĩnh viễn

Câu 519 Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữu

b Người sở hữu có thể lμ người chiếm hữu

c Người sở hữu đương nhiên lμ người chiếm hữu

d Người chiếm hữu đương nhiên lμ người sở hữu

Câu 520 Sở hữu tồn tại thế nμo?

a Tồn tại độc lập

b Tồn tại thông qua các thμnh phần kinh tế

c Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d Cả b vμ c

Câu 521 Thế nμo lμ quan hệ sở hữu:

a Lμ quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b Lμ quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c Lμ quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau

d Cả a, b vμ c

Câu 522 Thế nμo lμ chế độ sở hữu:

a Lμ quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất

b Lμ hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

c Lμ quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

d Lμ phạm trù sở hữu được thể chế hoá thμnh quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định

Câu 523 Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng

b Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX

c Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX

Trang 2

d Cả a vμ c

Câu 524 Chọn phương án đúng:

a Sự thay đổi của các hình thức sở hữu lμ quá trình lịch sử tự nhiên

b Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định

c Các hình thức sở hữu TLSX do nhμ nước đặt ra

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 525 Sở hữu xét về mặt pháp lý lμ

a Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

b Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu

d Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

Câu 526 Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhμ nước giữ vai trò gì?

a Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

Câu 527 Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhμ nước được thiết lập:

a Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tμi nguyên, các tμi sản quốc gia

b ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c ở các lĩnh vực cung ứng hμng hoá, dịch vụ thông thường

d Cả a, b vμ c

Câu 528 Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a Bị xoá bỏ

b Bị hạn chế

c Lμ hình thức sở hữu thống trị

d Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

Câu 529 Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:

a Sở hữu cá thể

b Sở hữu tiểu chủ

c Sở hữu tư bản tư nhân

d Cả a, b, c

Trang 3

Câu 530 Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a Sở hữu lμ mục đích của cách mạng XHCN

b Lμ hình thức, lμ phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

c Công hữu cμng nhiều thì tính chất XHCN cμng cao

d Sở hữu nhμ nước lμ sở hữu toμn dân

Câu 531 Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:

a Lμ quá trình lâu dμi, từ thấp đến cao vμ luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

b Cần tiến hμnh nhanh thông qua quốc hữu hoá

c Lμm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng vμ hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

d Cả a vμ c

Câu 532 Nguyên nhân tồn tại nhiều thμnh phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta lμ do:

a Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

b Do xã hội cũ để lại

c Do quá trình cải tạo vμ xây dựng QHSX mới

d Cả a, b vμ c

Câu 533 Thμnh phần kinh tế lμ khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

a Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

b Một QHSX nhất định

c Một trình độ nhất định của LLSX

d Cả a, b vμ c

Câu 534 Cơ cấu kinh tế nhiều thμnh phần có vai trò gì?

a Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực

vμ tiềm năng của nền kinh tế

b Thúc đẩy kinh tế hμng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh

c Lμm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh vμ hiệu quả

d Cả a, b vμ c

Câu 535 Chọn các ý đúng về sở hữu vμ thμnh phần kinh tế:

a Một hình thức sở hữu hình thμnh 1 thμnh phần kinh tế

b Một hình thức sở hữu có thể hình thμnh nhiều thμnh phần kinh tế

c Một thμnh phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

Trang 4

d Cả a, b, c

Câu 536 Thμnh phần kinh tế nhμ nước hình thμnh bằng cách:

a Nhμ nước đầu tư xây dựng

b Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân

c Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thμnh phần kinh tế khác

d Cả a, b, c

Câu 537 Thμnh phần kinh tế nhμ nước bao gồm:

a Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhμ nước

b Các tμi sản thuộc sở hữu toμn dân

c Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhμ nước

d Cả a, b, c

Câu 538 Phạm trù kinh tế nhμ nước:

a Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh

b Rộng hơn phạm trù DNNN

c Hẹp hơn phạm trù DNNN

d Trùng với phạm trù DNNN

Câu 539 Trong thμnh phần kinh tế nhμ nước thực hiện nguyên tắc phân phối nμo?

a Theo lao động

b Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c Ngoμi thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội vμ tập thể

d Cả a, b, c

Câu 540 Kinh tế nhμ nước giữ vai trò chủ đạo Biểu hiện nμo dưới đây không đúng

về vai trò chủ đạo:

a Chiếm tỷ trọng lớn

b Nắm các ngμnh then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c Lμ nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh vμ bền vững, có tác dụng chi phối các thμnh phần kinh tế khác

d Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, lμ công cụ để định hướng vμ điều tiết kinh tế vĩ mô

Câu 541 Thμnh phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nμo?

a Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vμo đầu ra

Trang 5

b Kinh tế trang trại

c Tổ, nhóm HTX vμ HTX

d Cả a, b, c

Câu 542 Các HTX kiểu mới được xây dựng vμ hoạt động theo nguyên tắc:

a Tự nguyện, cùng có lợi

b Bình đẳng, quản lý dân chủ

c Có sự lãnh đạo của Đảng vμ quản lý của nhμ nước

d Cả a, b, c

Câu 543 Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nμo?

a Theo lao động

b Vốn đóng góp

c Mức độ tham gia dịch vụ

d Cả a, b, c Câu 544 Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:

a Chưa sử dụng lao động lμm thuê

b Có sử dụng lao động lμm thuê nhưng rất nhỏ

c Chỉ dựa vμo lao động bản thân vμ gia đình

d Cả a, b, c

Câu 545 Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ lμ:

a Kinh tế hộ gia đình

b Kinh tế trang trại

c Công ty trách nhiệm 1 thμnh viên

d Cả a, b, c Câu 546 Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể vμ tiểu chủ lμ:

a Sử dụng lao động bản thân vμ gia đình

b Chưa sử dụng lao động lμm thuê

c Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX

d Có sử dụng một số lao động lμm thuê

Câu 547 Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể vμ kinh tế tiểu chủ lμ ở:

a Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân vμ gia đình

b Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động lμm thuê nhưng không đáng kể

c Kinh tế cá thể có thể trở thμnh kinh tế tiểu chủ

d Kinh tế tiểu chủ có thể trở thμnh kinh tế cá thể

Câu 548 Thμnh phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:

a Sở hữu tư nhân về TLSX

b Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX

c Chế độ tư hữu lớn về TLSX

d Sử dụng lao động lμm thuê

Trang 6

Câu 549 Thμnh phần kinh tế tư bản nhμ nước gồm:

a Hình thức liên doanh giữa nhμ nước với tư bản tư nhân trong nước

b Hình thức liên doanh giữa nhμ nước với tư bản tư nhân nước ngoμi

c Xí nghiệp 100% vốn nước ngoμi

d Cả a, b, c

Câu 550 Sử dụng thμnh phần kinh tế tư bản nhμ nước có lợi gì?

a Huy động vμ sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả

b Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến

c Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại

d Cả a, b, c

Câu 551 Thμnh phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoμi bao gồm:

a Kinh tế nhμ nước với tư nhân nước ngoμi

b Giữa tư nhân trong nước với nước ngoμi

c Kinh tế nhμ nước với các nước XHCN

d Các DN có 100% vốn nước ngoμi

Câu 552 Các thμnh phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau Chúng thống nhất vì:

a Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhμ nước

b Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội

c Do kinh tế nhμ nước giữ vai trò chủ đạo vμ chi phối

d Cả a, b, c

Câu 553 Các thμnh phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì:

a Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau

b Có lợi ích kinh tế khác nhau

c Có xu hướng vận động khác nhau

d Cả a, b, c

Câu 554 Các thμnh phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ Chúng quan hệ với nhau thế nμo?

a Tự nguyện hợp tác với nhau

b Đấu tranh loại trừ nhau

c Cạnh tranh với nhau

d Cả a, b, c Câu 555 Nền kinh tế nhiều thμnh phần vận động theo định hướng XHCN Các công

cụ để điều tiết sự vận động đó lμ:

a Nhμ nước điều tiết vĩ mô

Ngày đăng: 13/08/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w