* Số liệu theo Halliday... c Ngay ở ngoài khí quyển trái đất, năng lượng nhận được từ mặt trời, coi như tới vuông góc, với tốc độ 1340W/m2.. * Số liệu lấy theo Halliday... Vài tính chất
Trang 1hỏi cập nhật kiến thức Cuốn sách này chắc hẳn sẽ có thêm nhiều phần mới
Trang 2Một số hằng số vật lý cơ bản
Giá trị tốt nhất (1986) Hằng số Ký
hiệu
Giá trị ước tính
Giá trịa) Sai sốb)
Tốc độ ánh sáng trong chân khơng Điện tích nguyên tố
Khối lượng electron Khối lượng proton
Tỷ số k/lượng proton trên k/lượng electron Khối lượng nơtron
Khối lượng muon Khối lượng electronc) Khối lượng protonc) Khối lượng nơtronc) Khối lượng nguyên tử hidroc) Khối lượng nguyên tử đơteric) Khối lượng nguyên tử hêric) Thương số điện tích trên k/lượng của electron Hằng số điện
Hằng số (từ) thẩm Hằng số Planck Bước sĩng Compton của electron Hằng số khí lí tưởng
Hằng số Avogadro Hằng số Boltzman Thể tích mol của khí lý tưởng ở STPd) Hằng số Faraday
Hằng số Stefan- Boltzmann Hằng số Ridberg
Hằng số hấp dẫn Bán kính Bohr Momen từ của electron Momen từ của proton Manheton Bohr Manheton hạt nhân
c
e
mc
mp mp/mc
mn
mµ
mc
mp
mn m1H m2H m4He e/ mc
εo
µ o
h
λc
R
NA
k
Vm
F
σ
R
G
rB
µc
µp
µB
µN
3.000 x 108m/s 1.60 x 10-19C 9.11 x 1031kg 1.67 x 1027kg
1840 1.68 x 1027kg 1.88 x 1028kg 5.49 x 10-4u 1,0073u 1,0087u 1,0078u 2,0141u 4,0026u 1,76 x 1011C/kg 8,85 x 10-12F/m 1,26 x 10-H/m 6.63 x 10-34ls 2.43 x 10-12m 8.31 J/mol K 6.02 x 1023mol-4 1.38 x 10-23J/K 2.24 x 10-2m3/mol 9.65 x 104C/mol 5.67 x 10-4W/m2 K4 1.10 x 107m4 6,67 x 10-11m3/s2 kg 5,29 x 10-11m 9,28 x 10-24J/T 1,41 x 10-26J/T 9,27 x 10-24J/T 5,05 x 10-26J/T
2.99792458 1.60217738 9.1093897 1.6726230
1836152701 1.6749286 1.8835326 5.48579902 1.007276470 1.008664704 1.007825035 2.0141019 4.0026032 1.75881961 8.85418781762 1.25663706143 6.6260754 2.42631058 8.314510 6.0221367 1.380657 2.241409 9.6485309 5.67050 1.0973731534 6.67260 5.29177249 9.2847700 1.41060761 9.2740154 5.0507865
chính xác 0.30 0.59 0.59 0.020 0.59 0.61 0.023 0.012 0.014 0.011 0.053 0.067 0.30 chính xác chính xác 0.60 0.089 8.4 0.59
11 8.4 0.30
34 0.0012
100 0.045 0.34 0.34 0.34 0.34
a) Các giá trị ghi trong cột này phải cùng đơn vị và lũy thừa của 10 như giá trị ước tính
b) Phần triệu
c) Khối lượng được ghi theo đơn vị khối lượng nguyên tử (u) trong đĩ 1u = 1,6605402
10-27kg
d) STP (standard temperature and pressure) cĩ nghĩa là nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn : 00C và 1.0 atm (0.1 Mpa)
* Các giá trị trong bảng được lựa chọn từ một bảng dài hơn trong Symbols, Units and Nomenclarure in Physics (IUPAP), do E Richard Cohen và Pic Giacomo biên soạn năm 1986
* Số liệu theo Halliday
Trang 3Một số số liệu thiên văn
VÀI KHOẢNG CÁCH TỪ TRÁI ĐẤT
Tới ngôi sao gần nhất (Proxima Centauri) 4,04 x1016m Tới tâm thiên hà của chúng ta 2,2 x 1020m
Tới biên của vũ trụ quan sát được ~ 1026m
* Khoảng cách trung bình
MẶT TRỜI, TRÁI ĐẤT VÀ MẶT TRĂNG
Khối lượng Bán kính trung bình Khối lượng riêng trung bình Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Vận tốc thoát
Chu kỳ quaya) Năng suất bức xạc)
kg
m kg/m3
m/s2 km/s
W
1,99 x 1030
6,96 x 108
1410
274
618
37 ngày tại các cựcb)
26 ngày tại xích đạob)
3,90 x 1026
5,98 x 1024
6,37 x 106
5520 9,81 11,2
7,36 x 1022
1,74 x 106
3340 1,67 2,38
a) Được đo đối với những ngôi sao ở xa b) Mặt trời một khối khí không quay như một vật thể rắn
c) Ngay ở ngoài khí quyển trái đất, năng lượng nhận được từ mặt trời, coi như tới vuông góc, với tốc độ 1340W/m2
* Số liệu lấy theo Halliday
Trang 4Vài tính chất của các hành tinh
Sao
thủy
Sao Kim
Trái đất
Sao hỏa
Sao Mộc
Sao Thổ Sao Thiên
Vương
Sao Hải Vương
Sao Diêm Vương
Khoảng cách trung bình
từ Mặt trời, 106km
Độ nghiêng của trục so
Độ nghiêng của quỹ đạo
so với quỹ đạo Trái đất 7,000 3,390 1,850 1,30o 2,49o 0,77o 1,77o 17,2o Tầm sai của quỹ đạo 0,206 0,0068 0,0167 0,093
Đường kính xích đạo, km 4880 12.100 12.800 6790 143,000 120,000 51,8000 49,500 2300
Giá trị của gc) trên bề
vành
18+ nhiều vành
15+ nhiều vành
8+ nhiều
a) Được đo với những ngôi sao ở xa b) Sao kim và sao thiên vương quay ngược với chuyển động quỹ đạo của chúng
c) Gia tốc trọng trường được đo ở xích đạo của hành tinh
* Số liệu lấy theo Halliday
Trang 5Tên 88 chòm sao sáng trên bầu trời
Số th
ứ
tự
Tên La tinh Sở hữu cách
(thuộc về chòm)
Tên tiếng Anh hoặc mô tả
Tên tiếng Việt hoặc
mô tả hoặc dịch
Viết tắt
Vị trí (gần đúng)
α δ
h o
Venaticorum
25 Coma Berenices Comae
Berenices
26 Corona Australis Coronae
Trang 636 Eridanus Eridani River Ba giang Eri 3 −20
Trang 779 Telescopium Telescopii Telescope Kính viễn vọng Tel 19 −50
81 Triangulum Australe Trianguli Australis Southern triangle Tam giác Phương Nam TrA 16 −65
* The four constellations Carina, Puppis, Pyxis and Vela orinally formed the single constellation, Argo Navis
( 4 chòm Carina, Puppis, Pyxis và Vela làm thành một chòm chung là Argo Navis (Thuyết phàm)
Theo Pasachoff
Trang 8PHỤ LỤC 5 Tên 25 ngôi sao sáng trên bầu trời
Thứ tự Ký hiệu Tên tiếng
la tinh Tên tiếng Việt (nếu có) nhìn thấy Cấp sao tuyệt đối Cấp sao Khoảng cách (Ps)
− Theo Pasachoff
Trang 9Tên các chòm sao trên Hoàng Đạo
PHỤ LỤC 7 Tên các hành tinh trong hệ Mặt Trời
Trang 10Tên các chòm sao trên xích đạo trời
tinh
1 Aquila Đại bàng (Thiên ưng) Eagle Airle