1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo ppsx

8 445 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 210,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo BÀI 3 I - Từ Mới lịch sự sự đằng kia lịch sự... どちら Ở đâu, phía nào lịch sự sự... Dùng để giới thiệu về người và địa điểm... Giới thi

Trang 1

Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo

BÀI 3

I - Từ Mới

(lịch sự)

sự)

đằng kia (lịch sự)

Trang 2

どちら Ở đâu, phía nào

(lịch sự)

sự)

Trang 3

0 エスカレーター Tháng cuốn

6

0

của hàng nhỏ

Trang 4

2 てんいん 店員 Nhân viên

của nhật)

8

2

(~を)みせてくだ さい。

(~を)見せてくだ

Trang 5

3

~

nhật

II - Ngữ Pháp

1 Giới thiệu về địa điểm, nơi chốn

ここ/そこ/あそこ は Nđịa điểm です。 (ở đây/ở đó/ ở kia là N.)

VD:

- ここは きょうしつです。

- そこは かいぎしつです。

- あそこは じむしょです。

- ここは わたしの へやです。

* ちゅうい:

こちら、そちら、あちら Là cách nói lịch sự của ここ、そこ、あそこ Dùng để giới thiệu về người và địa điểm

Trang 6

VD:

- そちらは エレベーターです。

- こちらは Thuyさんです。

- あちらは YAMAHAがいしゃの Hai さんです。

2 Giới thiệu về địa điểm tồn tại của người, vật

N1(người,vật) は N2(địa điểm) です。 (N1 ở N2)

れい:

- Haさんは かいぎしつです。

- でんわは あそこです。

- しゃちょうは じむしょです。

- あおたけさんは しょくどうです。

*Cách nói tầng: Số Đếm + かい

いっかい*

にかい

さんがい*

よんかい

ごかい

ろっかい*

ななかい

はっかい*

きゅうかい

じゅっかい*

れい:

- わたしの へやは にかいです。

Trang 7

- かいぎしつは さんがいです。

* Từ để hỏi: なんがい (tầng mấy)

じむしょは なんがいですか。

...にかいです。

*Câu hỏi địa điểm

N1は どこ/どちら ですか。

=> N1は N2(địa điểm)です。

VD:

- かいぎしつは どこですか。

...さんがいです。

Haさんは どこですか。

...じむしょです。

- ちょっと すみません、しゃちょうのへやはどこですか。

...あそこです。

ちゅうい:

Khi chủ ngữ chỉ Đất Nước, Công Ty, Trường học… và từ để hỏi là どちら thì câu hỏi mang ý hỏi tên của nơi đó

- かいしゃは どこですか。

...Quang Minh こうぎょうだんちです。

- かいしゃは どちらですか。

...Nippon Paint がいしゃです。

- おくには どちらですか。

3 Cách nói về xuất xứ của đồ vật

Sは N1(đất nước, công ty,nơi sx) の[N2] です。(~N2 được xuất xứ (làm) tại

Trang 8

れい:

- これは フランスの ワインです。

- わたしの けいたいでんわは にほんのです

- このじどうしゃは ドイツの じどうしゃです

- そのカメラは Canonの カメラですか。

...はい、 そうです。

* Sは どこの N2ですか。

=> …N1の N2です。

れい:

- このくるまは どこの くるまですか。

...イタリアのくるまです。

- あなたのバイクは どこのですか。

...ベトナムのです。

4. Cách hỏi giá

Nは いくらですか。

...Số đếm + đơn vị tiền です。

(えん、ドン、ドル,ユーロ)

れい:

ー このてちょうは いくらですか。

...いちまんごせんドンです。

- あなたのバイクは いくらですか。

...せんごドルです。

Ngày đăng: 13/08/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm