Ghi các ch ng t rõứ ừràng và có người ký xác nh n.
Trang 1Đ đánh giá m c đ s d ng NVL ti t ki m hay lãng phí ngể ứ ộ ử ụ ế ệ ười ta còn sử
d ng ch tiêu sau:ụ ỉ
M c s d ng NVL = NVL s d ng th c t – h n m c tiêu dùng/h n m c tiêuứ ử ụ ử ụ ự ế ạ ứ ạ ứdùng
ti t ki m hay lãng phíế ệ
áp d ng cho đ n hàng 50.03, đ i v i lo i NVL là s t t m:ụ ơ ố ớ ạ ắ ấ
Mtk.lp = 0,33 %
Ta th y, 0,33ấ > 0 nh v y m c s d ng NVL XN đ i v i s t t m là lãngư ậ ứ ử ụ ở ố ớ ắ ấphí 0,33 so v i t ng giá tr c a đ n hàng.ớ ổ ị ủ ơ
Khi ti n hành s n xu t , các phân xế ả ấ ưởng s theo nhi m v , bẽ ệ ụ ước công vi cệ
và quy trình công ngh mà đ n kho lĩnh v t t Đ ti n hành s n xu t , s lệ ế ậ ư ể ế ả ấ ố ượ ng
v t t c p cho các phân xậ ư ấ ưởng được chia làm nhi u l n, c p theo ngày đ tránh sề ầ ấ ể ự lãnh phí, hao h t và đ m b o ch t lụ ả ả ấ ượng NVL Chính vì lý do này mà đã góp ph nầ tích c c vào vi c s d ng h p lý, ti t ki m NVL Cũng v i hình th c này, vi cự ệ ử ụ ợ ế ệ ớ ứ ệ
h ch toán NVL cho s n xu t s tránh đạ ả ấ ẽ ược tình tr ng thi u h t NVL, gián đo nạ ế ụ ạ quá trình s n xu t.ả ấ
Hi n nay, lệ ượng nguyên v t li u t n kho còn tậ ệ ồ ương đ i l n, m c dù đã gi mố ớ ặ ả
d n Ch ng minh r ng h th ng đ nh m c và k ho ch cung ng nguyên v t li uầ ứ ằ ệ ố ị ứ ế ạ ứ ậ ệ
ch a đư ượ ốc t t M c dù Xí nghi p s n xu t theo đ n hàng, s d ng nguyên v t li uặ ệ ả ấ ơ ử ụ ậ ệ không quá lãng phí đ d n đ n kh i lể ẫ ế ố ượng t n kho l n, tuy v y lồ ớ ậ ượng nguyên v tậ
li u ti t ki m đệ ế ệ ượ ẽc s gây đ ng v n, chi phí b o qu n t n kém.ứ ọ ố ả ả ố
Phân tích hàng t n kho ồ
Trong các công ty có th duy trì liên t c cũng có th t n t i trong kho ngể ụ ể ồ ạ ả
th i gian ng n không l p l i, do v y có 2 lo i t n kho: ờ ắ ặ ạ ậ ạ ồ
+ T n kho 1 kỳ : Bao g m các m t hàng mà nó ch d tr 1 l n mà không cóồ ồ ặ ỉ ự ữ ầ
ý đ nh tái d tr , sau khi nó đã đị ự ữ ược tiêu dùng
Trang 2+ T n kho nhi u kỳ : Bao g m các m t hàng đồ ề ồ ặ ược duy trì t n kho đ dài, cácồ ủ
đ n v t n kho đã tiêu dùng s đơ ị ồ ẽ ượ ổ b xung Giá tr và th i h n b xung t n kho sị ờ ạ ổ ồ ẽ
được đi u ch nh phù h p v i m c t n kho đáp ng nhu c u.ề ỉ ợ ớ ứ ồ ứ ầ
Tuy nhiên , t n kho nhi u kỳ v n ph bi n h n t n kho 1 kỳ T n kho 1 kỳồ ề ẫ ổ ế ơ ồ ồ
ch duy trì 1 l n không l p l i, trong trỉ ầ ặ ạ ường h p ph i đáp ng nhu c u có ít nhi uợ ả ứ ầ ề
s không ch c ch n, có th d n đ n kh năng d tr không đ ho c quá d th a.ự ắ ắ ể ẫ ế ả ự ữ ủ ặ ư ừ
V n đ quan tâm đây la ph i gi t n kho m c có hi u qu ấ ề ở ả ữ ồ ở ứ ệ ả
N u d tr không đ y đ , khi có nhu c u xí nghi p s m t đi m t lế ự ữ ầ ủ ầ ệ ẽ ấ ộ ượng l iợ nhu n (Cậ o).
C o = giá bán – các chi phí cho s n ph m ả ẩ
Có th coi nh là chi phí c p h i c a vi c l u gi NVL này.ể ư ơ ộ ủ ệ ư ữ
N u d tr quá m c, s n ph m không bán đế ự ữ ứ ả ẩ ược nó có th ph i thanh lý v iể ả ớ giá thu h i có th nh h n chi phí.ồ ể ỏ ơ
Ví d : ụ v ph ề ươ ng pháp tính t n kho cho các lo i NVL là s t ồ ạ ắ
Có th nh phí t n c a vi c d tr quá m c, v i m t đ n v Cể ư ổ ủ ệ ự ữ ứ ớ ộ ơ ị u
C u = chi phí – giá tr thu h i ị ồ
+G i P(D) là xác su t mà m c nhu c u vọ ấ ứ ầ ượt quá s đ n v nh t đ nh ố ơ ị ấ ị
P(D)=
u o
u
C C
C
+
T đó ta xác đ nh đ ừ ị ượ ượ c l ng d tr c n thi t ự ữ ầ ế
M c nhu c u ứ ầ Kh năng tiêu th ả ụ Xác su t tích lu P(D) ấ ỹ
Trang 3-Chi phí 1 Kg = 5000 -Giá bán = 7000-Ch có th h giá 10%.ỉ ể ạ
Ta có : Co = giá - chi phí = 7000- 5000 = 2000
Cu = chi phí – giá tr thu h i = 5000 – 7000 x 0,1 = 4300ị ồ
P(D) = 4300/6300 = 0,68
K t lu n: ế ậ Nên d tr trong kho ng 600 ự ữ ả ÷ 649 (kg)
Xí nghi p X55 đã áp d ng t n kho 1 kỳ cho lo i s n ph m nh các h pệ ụ ồ ạ ả ẩ ư ộ nhôm, tôn lo i 15x15x15, do công nhân trong xí nghi p t ch , ho c có lo i nhạ ệ ự ế ặ ạ ỏ
h n 10x15x10, đơ ượ ậc t n d ng t nh ng NVL th a trong khâu s n xu t s n ph mụ ừ ữ ừ ả ấ ả ẩ chính
Hình th c này đứ ược ti p nh n t ý tế ậ ừ ưởng c a trủ ưởng phòng k th ât sau đóỹ ụ
đã được tri n khai th c hi n, cùng v i b ph n mua bán t li n h khách hàng để ự ệ ớ ộ ậ ự ệ ệ ể
th c hi n trao đ i mua bán Và trên th c t xí nghi p đã thành công trong vi c t nự ệ ổ ự ế ệ ệ ậ
d ng NVL th a này, thu đụ ừ ượ ợc l i nhu n l i ti t ki m chi phí Nh ng hàng hoá nàyậ ạ ế ệ ữ
ch a tìm đư ược đ i tố ượng mua m t lộ ượt nên n m ch trong kho và theo th ng kêằ ờ ố
c a xí nghi p thì đay là lo i t n kho 1 kỳ.ủ ệ ạ ồ
T n kho nhi u kỳ có th ti n hành trên c s xem xét t n kho này ph c vồ ề ể ế ơ ở ồ ụ ụ cho nhu c u ph thu c hay nhu c u đ c l p H th ng t n kho nhu c u đ c l pầ ụ ộ ầ ộ ậ ệ ố ồ ầ ộ ậ
ph c v cho các nhu c u thụ ụ ầ ường là đ ng nh t t n kho ph c v nhu c u h thu cồ ấ ồ ụ ụ ầ ụ ộ
thường bi n đ ng vì nó s đế ộ ẽ ượ ổcb xung theo lô và kh i lố ượng s n xu t các bả ấ ở ộ
ph n.ậ
Trên m t khía c nh khác, t n kho bao gi cũng độ ạ ồ ờ ược coi là ngu n nhàn r i.ồ ỗ
Do đó, khi t n kho càng ngày càng cao gây ra lãng phí v y t n kho bao nhiêu là h pồ ậ ồ ợ
lý M c dù các b ph n có cùng m c tiêu gi m th p các phí t n liên quan đ n t nặ ộ ậ ụ ả ấ ổ ế ồ kho song cách nhìn nh n v n đ có th theo nh ng chi u hậ ấ ề ể ữ ề ướng r t khác nhau.ấ
Trang 4Nh v y, trong nh ng đi u ki n nh t đ nh lư ậ ữ ề ệ ấ ị ượng t n kho h p lýc n đồ ợ ầ ược xem xét
ch càng t t cho XN Vi c t n d ng ph li u, ph ph m này nh hế ố ệ ậ ụ ế ệ ế ẩ ả ưởng r t l nấ ớ
đ n ch t lế ấ ượng và giá thành s n ph m Vì v y ban lãnh đ o Xí nghi p r t quanả ẩ ậ ạ ệ ấtâm đ n vi c thu h i và s d ng l i ph li u, ph ph m ế ệ ồ ử ụ ạ ế ệ ế ẩ
ph n hao phí có ích và hao phí vô ích trong đ nh m c tiêu d ng nguyên v t li u ầ ị ứ ụ ậ ệ
+ Nguyên v t li u đ v , r i vãi, h ng hóc trong quá trình khai thác, v nậ ệ ổ ỡ ơ ỏ ậ chuy n và d tr trong kho Ph n hao phí này thể ự ữ ầ ường không th thu h i để ồ ược vàchi m kho ng 2% trong quá trình l u chuy n c a nguyên v t li u, do đó cũng nhế ả ư ể ủ ậ ệ ả
hưởng không ít đ n chi phí mua NVL và giá thành s n ph m.ế ả ẩ
+ Hao phí trong khâu ch bi n, ch t o nên các b ph n, chi ti t s n ph mế ế ế ạ ộ ậ ế ả ẩ hay khung hình chính c a s n ph m Đó là nh ng s n ph m sai quy cách, không đủ ả ẩ ữ ả ẩ ủ
Trang 5tiêu chu n v yêu c u k thu t nh m t bên chân bàn bóng b l ch, m t bàn khôngẩ ề ầ ỹ ậ ư ộ ị ệ ặ
ph ng, qu l u đ n không cân, mô hình súng không chu n Tuy nhiên nh ng s nẳ ả ự ạ ẩ ữ ả
ph m h ng này có th thu h i đẩ ỏ ể ồ ược m t ph n và đ a tr l i kho ch x lý.ộ ầ ư ả ạ ờ ử
+ Hao phí trong ph n l p ráp: đó là nh ng b ph n chi ti t không kh p nhau,ầ ắ ữ ộ ậ ế ớ
do công nhan gây ra nh gãy thanh ch n c a chân bàn g , s ý làm gãy cò súng, làmư ắ ủ ỗ ơ
m t kíp ho c do va đ p mà làm méo m t s b ph n Chính vì th mà ph li u,ấ ặ ậ ộ ố ộ ậ ế ế ệ
ph ph m khâu cu i cùng thế ẩ ở ố ường là không thu h i đồ ược
+ Khó khăn h n c là khâu b o qu n thành ph m cu i cùng c a Xí nghi p.ơ ả ả ả ẩ ố ủ ệ Trong giai đo n này nguyên nhân d n đ n sai h ng là do b o qu n không t t nhạ ẫ ế ỏ ả ả ố ư không khí m m c, ẩ ố ướt át gây h hao Chính ph n này chi m 1% trong t ng s dư ầ ế ổ ố ự phòng c a Xí nghi p.ủ ệ
2.2 Đánh giá chung v công tác qu n lý và cung ng nguyên v t li u ề ả ứ ậ ệ
2.2.1.Nh ng k t qu đ t đ ữ ế ả ạ ượ c.
2 * V công tác xây d ng đ nh m c ề ự ị ứ
Xí nghi p đã xây d ng đệ ự ược m t h th ng đ nh m c tiêu dùng NVL tộ ệ ố ị ứ ương đ iố hoàn ch nh cho t t c các s n ph m H th ng này ngày càng hoàn ch nh h n đãỉ ấ ả ả ẩ ệ ố ỉ ơđóng vai trò quan tr ng trong vi c s d ng h p lý, ti t ki m NVL Hàng năm Xíọ ệ ử ụ ợ ế ệnghi p v n t ch c xem xét và xây d ng l i đ nh m c tuỳ theo yêu c u c a thệ ẫ ổ ứ ự ạ ị ứ ầ ủ ị
trường
Vi c th c hi n đ nh m c s d ng NVL c a Xí nghi p hi n nay đã đ t đệ ự ệ ị ứ ử ụ ủ ệ ệ ạ ượ c
m t s k t qu nh t đ nh nh NVL s d ng th p h n đ nh m c tiêu dùng, do đóộ ố ế ả ấ ị ư ử ụ ấ ơ ị ứ
ti t ki m đế ệ ược NVl và góp ph n vào vi c gi m giá thành s n ph m Bên c nh đóầ ệ ả ả ẩ ạ
xí nghi p luô n quan tâm t i v n đ th c hi n đ nh m c t i các phân xệ ớ ấ ề ự ệ ị ứ ạ ưởng và t pậ
th hoàn thành ho c có thành tích trong vi c s d ng h p lý ti t ki m NVLể ặ ệ ử ụ ợ ế ệ
* V công tác mua s m nguyên v t li u ề ắ ậ ệ
Trang 6Đ đ m b o cho quá trình s n xu t liên t c và đ t hi u qu cao Xí nghi p đãể ả ả ả ấ ụ ạ ệ ả ệxây d ng các k ho ch v cung ng và mua săm nguyên v t li u cho các phânự ế ạ ề ứ ậ ệ
xưởng k p th i, đ y đ v s lị ờ ầ ủ ề ố ượng , ch ng lo i và b o đ m v m t ch t lủ ạ ả ả ề ặ ấ ượng
Đ làm để ược nh trong k ho ch xí nghi p ti n hành ch n nhà cung ng, giá cư ế ạ ệ ế ọ ứ ả
h p lý, cách v n chuy n thu n ti n, ti n đ mua nhanh chóng mà v n đ m b oợ ậ ể ậ ệ ế ộ ẫ ả ả
th c hi n t t các yêu c u đ t ra.ự ệ ố ầ ặ
Vì nh ng m c tiêu đ t ra trên mà b ph n đ m trách mua s m NVL ph i tìmữ ụ ặ ở ộ ậ ả ắ ảcác nhà cung ng lkhác nhau, đánh giá và l a ch n sao cho phù h p v i yêu c u c aứ ự ọ ợ ớ ầ ủ
xí nghi p Nh v y nên xí nghi p luôn ch n cho mình trệ ư ậ ệ ọ ước 3 nhà cung ng Làmứ
nh v y t c là thu h p t i đa nh ng sai sót có th xây ra đ i v i nh ng NVL khôngư ậ ứ ẹ ố ữ ể ố ớ ữ
h p quy cách, h n n a l i có l i th khi tho thu n giá c Đ kích thích tinh th nợ ơ ữ ạ ợ ế ả ậ ả ể ầ công nhân Xí nghi p luôn có ch đ thệ ế ộ ưởng cho nh ng ngữ ười tìm được ngu nồ cung ng h p lý, n đ nh, giá r ứ ợ ổ ị ẻ
* V công tác ti p nh n nguyên v t li u ề ế ậ ậ ệ
Xí nghi p luôn đ t ra nh ng n i quy, quy ch cho vi c nh p NVL T t cệ ặ ữ ộ ế ệ ậ ấ ả các NVL khi nh p kho đ u ph i đậ ề ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng Ghi các ch ng t rõứ ừràng và có người ký xác nh n N u có NVL nào không h p quy cách, không đúngậ ế ợ
nh trong h p đ ng đ u ph i l p biên b n và báo cáo l i cho lãnh đ o.ư ợ ồ ề ả ậ ả ạ ạ
Khi giao nh n NVL cũng ph i có đ y đ các gi y t ch ng minh b o đ mậ ả ầ ủ ấ ờ ứ ả ả
ch t lấ ượng, đ s lủ ố ượng, có người xác nh n và có ngậ ười cho phép Vi c áp d ngệ ụ
phương pháp c p phát theo h n m c tiêu dùng NVL giúp cho cán b qu n lý khoấ ạ ứ ộ ả
n m rõ h n tình hình NVL trong kho và tình hình s d ng NVL t i các phânắ ơ ử ụ ạ
xưởng.Đ m b o nâng cao năng su t lao đ ng, ti t ki m NVL, theo dõi quá trìnhả ả ấ ộ ế ệ
Trang 7bi n đ ng c a NVL d tr trong kho đ ng th i t o s ch đ ng cho b ph n c pế ộ ủ ự ữ ồ ờ ạ ự ủ ộ ộ ậ ấ phát cũng nh b ph n s d ng NVL.ư ộ ậ ử ụ
* V công tác s d ng nguyên v t li u ề ử ụ ậ ệ
Th i gian g n đây do tác đ ng c a th trờ ầ ộ ủ ị ường nên xí nghi p đã thay th m tệ ế ộ
s máy móc thi t b m i, nên góp ph n không nh vào vi c s d ng h p lý và ti tố ế ị ớ ầ ỏ ệ ử ụ ợ ế
ki m NVL Trong quá trình s d ng các công nhân luôn c g ng th c hi n theoệ ử ụ ố ắ ự ệđúng đ nh m c tiêu dùng NVL, gi m m c tiêu hao NVL, đ m b o ch t lị ứ ả ứ ả ả ấ ượng s nả
ph m, gi m t l ph ph m Xí nghi p cũng có hình th c thẩ ả ỷ ệ ế ẩ ệ ứ ưởng ph t cho nh ngạ ữ phân xưởng s d ng ti t ki m NVl hay lãng phí NVL.ử ụ ế ệ
Ph li u, ph ph m không ph i đ u là hàng lo i không th s d ng đế ệ ế ẩ ả ề ạ ể ử ụ ượ c
n a, mà nh ng ph li u thu h i này có th quay vòng và có th tr l i quy trìnhữ ữ ế ệ ồ ể ể ở ạ
s n xu t V i công tác này xí nghi p đã góp ph n không nh vào vi c s d ng h pả ấ ớ ệ ầ ỏ ệ ử ụ ợ
lý, ti t ki m nguyên v t li u nh m gi m chi phí s n xu t , gi m giá thành s nế ệ ậ ệ ằ ả ả ấ ả ả
ph m, tăng kh năng c nh tranh.ẩ ả ạ
2.2.2 nh ng m t còn h n ch ữ ặ ạ ế
* V công tác xây d ng đ nh m c ề ự ị ứ
Công tác xây d ng đ nh m c hi n nay còn g p nhi u khó khăn b i s nự ị ứ ệ ặ ề ở ả
ph m c a xí nghi p nhi u ch ng lo i , đôi khi đ n hàng không c đ nh ẩ ủ ệ ề ủ ạ ơ ố ị H n n a,ơ ữ
s n ph m l i đòi h i đ chính xác và ch t lả ẩ ạ ỏ ộ ấ ượng đ t tiêu chu n Do đó, nhi u khiạ ẩ ềNVL s d ng quá đ nh m c cho phép gây lãng phí khó ki m soát Vi c xây d ng vàử ụ ị ứ ể ệ ự
Trang 8s a đ i đ nh m c v n ch a bám sát đi u ki n th c t , đ c bi t là v máy mócử ổ ị ứ ẫ ư ề ệ ự ế ặ ệ ềthi t b , t ch c s n xu t và trình đ lao đ ng.ế ị ổ ứ ả ấ ộ ộ
* V công tác th c hi n đ nh m c ề ự ệ ị ứ
Vi c th c hi n đ nh m c còn g p khó khăn ngay trong quá trình s n xu t Đóệ ự ệ ị ứ ặ ả ấ
là v n đ là khi ti t ki m NVl thì ch t lấ ề ế ệ ấ ượng s n ph m có đ t yêu c u không?ả ẩ ạ ầ
M t s NVL thộ ố ường tiêu dùng vượt quá đ nh m c Nguyên nhân này là do kháchị ứquan song sâu xa v n là do trình đ tay ngh c a công nhân s n xu t.ẫ ộ ề ủ ả ấ
* Các công tác khác.
Vi c thu mua NVl theo đ n hàng có nhi u ch ng lo i khác nhau d n đ nệ ơ ề ủ ạ ẫ ế NVL cung ng ch a th t đ m b o ch t lứ ư ậ ả ả ấ ượng
Công tác qu n lý khocũng g p m t s khó khăn nh thi t b qu n lý kho vàả ặ ộ ố ư ệ ị ả
h th ng kho tàng còn l c h u, công c thô s , ch a đáp ng đệ ố ạ ậ ụ ơ ư ứ ược yêu c u b oầ ả
Trình đ qu n lý và ý th c trách nhi m c a công nhân còn ch a cao Trìnhộ ả ứ ệ ủ ư
đ tay ngh và nghi p v chuyên môn ch a đáp ng độ ề ệ ụ ư ứ ược yêu c u.ầ
Thi u cán b có trình đ qu n lý chuyên môn.ế ộ ộ ả
H th ng đ nh m c ch a th t b t k p v i s phát tri n c a CNH-HĐH Đôiệ ố ị ứ ư ậ ắ ị ớ ự ể ủkhi ch a đáp ng đư ứ ược yêu c u c a th trầ ủ ị ường
Trang 9M t đi u r t quan tr ng n a là v n đ u t c a XN h n h p, nên c n trộ ề ấ ọ ữ ố ầ ư ủ ạ ẹ ả ở
ph n l n các d án đ i m i c a XN.ầ ớ ự ổ ớ ủ
Trang 10PH N III : M T S GI I PHÁP HOÀN THI N CÔNG Ầ Ộ Ố Ả Ệ
* S c n thi t ph i hoàn thi n công tác qu n lý và cung ng nguyên v t li u ự ầ ế ả ệ ả ứ ậ ệ
Nguyên v t li u là m u ch t giúp t o ra thành công cho xí nghi p Ví dậ ệ ấ ố ạ ệ ụ
đi n hình nh t là hãng coca-cola n m để ấ ắ ược bí quy t v pha ch , đã giúp hãng trế ề ế ở thành hãng s n xu t nả ấ ước gi i khát l n nh t th gi i và các chi nhánh có trên 200ả ớ ấ ế ớ
nước Hay nh nhà máy bia Hà N i có l i th t nh ng ngu n gi ng nư ộ ợ ế ừ ữ ồ ế ước và bíquy t men đã t o nên làn sóng m nh m trên kh p nế ủ ạ ạ ẽ ắ ước Vi t Nam Đ đ n nayệ ể ế
đã t tin mà kh ng đ nh r ng “Bia Hà N i- Bia c a ngự ẳ ị ằ ộ ủ ười Hà N i” Nh v y Nhộ ư ậ ư
v y, làm t t khâu cung ng và s d ng nguyên v t li u là bậ ố ở ứ ử ụ ậ ệ ước đ u t o rău thầ ạ ế
c nh tranh cho s n ph m và là y u t quan tr ng t o uy tín cho doanh nghi p.ạ ả ẩ ế ố ọ ạ ệ
Đ i v i các doanh nghi p nói chung và v i xí nghi p X55 nói riêng thì v nố ớ ệ ớ ệ ấ
đ nguyên v t li u bao g m: tìm ngu n, l a ch n c c u NVL, s lề ậ ệ ồ ồ ự ọ ơ ấ ố ượng c n mua,ầ
s c n d tr , t ch c c p phát M i khâu có nh ng đ c thù riêng và có t m quanố ầ ự ữ ổ ứ ấ ỗ ữ ặ ầ
tr ng ngang nhau đ i v i quá trình s n xu t kinh doanh c a Xí nghi p Khâu điọ ố ớ ả ấ ủ ệ
trước là ti n đ cho khâu đi sau, thúc đ y khâu sau làm vi c t t h n và khâu sau l iề ề ẩ ệ ố ơ ạ
là yêu c u b t bu c đ khâu trầ ắ ộ ể ước hoàn thành đúng k ho ch, quy cách và đ t hi uế ạ ạ ệ
qu Th y rõ nh t là khâu mua s m và nh p kho, mua s m không đúng s lả ấ ấ ắ ậ ắ ố ượng,kích c ho c ch m ngày nh p kho đ u gây khó khăn và hao t n v chi phí l u khoỡ ặ ậ ậ ề ổ ề ưcho khâu này H n n a, không nh ng gây khó khăn cho bên l u kho mà còn nhơ ữ ữ ư ả
hưởng t i chính công tác thu mua c a XN, nh hớ ủ ả ưởng t i quan h v i b n hàng,ớ ệ ớ ạnhà cung c p.ấ
Vì v y, trong quá trình t ch c s n xu t c a XN đòi h i ph i ti n hành cácậ ổ ứ ả ấ ủ ỏ ả ếkhâu đó m t cách đ ng b và ph i th c hi n t t t t c các khâu Mu n th ph iộ ồ ộ ả ự ệ ố ấ ả ố ế ả liên k t t t c các khâu, luôn tìm ra phế ấ ả ương hướng gi i quy t và c i t o công tácả ế ả ạ
Trang 11t ch c các khâu đ càng hoàn thi n và h p lý, g n v i th c t h n Đ đáp ngổ ứ ể ệ ợ ắ ớ ự ế ơ ể ứ
nh ng yêu c u , đòi h i trên, XN ph i ti n hành qu n lý NVL m t cách toàn di n,ữ ầ ỏ ả ế ả ộ ệ tri t đ và hi u qu Nh đó mà qu n lý và cung ng NVL đệ ể ệ ả ờ ả ứ ược th c hi n m tự ệ ộ cách tu n hoàn theo m c tiêu chung đ ra, t kghâu thu mua đ n khâu xu t khoầ ụ ề ừ ế ấđem bán
Có th th y đây là quá trình xuyên su t và ph c t p, đòi h i ph i chính xácể ấ ố ứ ạ ỏ ả
và khoa h c, c n có th i gian, công s c và đ i ngũ nhân viên có trình đ chuyênọ ầ ờ ứ ộ ộmôn
Vì t t c nh ng lý do trên đây mà c n ph i t ch c th t t t công tác qu n lýấ ả ữ ầ ả ổ ứ ậ ố ả
và cung ng NVL.ứ
3.1 Hoàn thi n h th ng đ nh m c tiêu dùng nguyên v t li u ệ ệ ố ị ứ ậ ệ
3.1.1 N i dung c a bi n pháp ộ ủ ệ
Đ theo k p t c đ c nh tranh ngày càng gay g t trên th trể ị ố ộ ạ ắ ị ường thì di u quanề
tr ng đ u tiên là s n ph m c a doanh nghi p đó ph i thu hút đọ ầ ả ẩ ủ ệ ả ược khách hàng Màtác đ ng m nh m đ n s n ph m là NVL H n th n a công tác đ nh m c tiêuộ ạ ẽ ế ả ẩ ơ ế ữ ị ứdùng nguyên v t li u quy t đ nh đ n c s n ph m và c s t n t i phát tri n c aậ ệ ế ị ế ả ả ẩ ả ự ồ ạ ể ủ
DN trên th trị ường
Đ hoàn thi n l i h th ng đ nh m c tiêu dùng NVL c n ph i xem xét cể ệ ạ ệ ố ị ứ ầ ả ơ
c u c a đ nh m c G m ph n tiêu dùng thu n tuý c u t o nên s n ph m và ph nấ ủ ị ứ ồ ầ ầ ấ ạ ả ẩ ầ
t n th t có tính ch t công ngh Đ h th p đ nh m c ta c n đi vào vi c gi mổ ấ ấ ệ ể ạ ấ ị ứ ầ ệ ả
lượng nguyên v t li u thu n tuý t o nên s n ph m và gi m b t ph n t n th t.ậ ệ ầ ạ ả ẩ ả ớ ầ ổ ấ
+ Trước h t ph i c cán b xây d ng đ nh m c đi h c t p, nghiên c u vế ả ử ộ ự ị ứ ọ ậ ứ ề xây d ng đ nh m c theo phự ị ứ ương pháp phân tích
+ Xem xét đánh giá th c tr ng công ngh k thu t, trình đ tay ngh côngự ạ ệ ỹ ậ ộ ềnhân, lượng chi phí c n thi t đ áp d ng phầ ế ể ụ ương pháp này T đó có hừ ướng đ u tầ ư