dùng c a xí nghi p hi n nay đã có nhi u c g ng s a đ i so v i trủ ệ ệ ề ố ắ ử ổ ớ ước, hoàn thi nệ cho phù h p v i đi u ki n s n xu t th c t h n Đ nh m c tiêu dùng m t s lo iợ ớ ề ệ ả ấ ự ế ơ ị ứ ộ ố ạ NVL g am mà v n đ m b o ch t lỉ ẫ ả ả ấ ượng s n ph m V n đ này đã ti t ki m đả ẩ ấ ề ế ệ ượ c
m t lộ ượng NVL, làm gi m giá thành s n ph m, tăng kh năng c nh tranh Chính vìả ả ẩ ả ạ
v y, vi c đi u ch nh , nâng c p đ nh m c tiêu dùn NVL đ nó ngày càng tr nênậ ệ ề ỉ ấ ị ứ ể ởtiên ti n, hi n th c phù h p v i s thay đ i c a nhu c u th trế ệ ự ợ ớ ự ổ ủ ầ ị ường
Đ hi u rõ h n v tình hình th c hi n đ nh m c c a xí nghi p ta theo dõiể ể ơ ề ự ệ ị ứ ủ ệqua Đ n hàng 50.03, tính cho 1000 s n ph m ( Làm chuông báo gi trong trơ ả ẩ ờ ườ ng
h c).ọ
Trang 2Stt Tên v t tậ ư Đvt Đm
S lố ượng phát sinh Chênh
l ch sd/ệđm
Trang 3Qua b ng trên có th th y r ng công tác th c hi n đ nh m c c a xí nghi pả ể ấ ằ ự ệ ị ứ ủ ệ
tương đ i n đ nh Tuy không th t là đ t hi u qu t t nh t , song v i k t qu đ tố ổ ị ậ ạ ệ ả ố ấ ớ ế ả ạ
được xí nghi p cũng ph n nào th y r ng phệ ầ ấ ằ ương pháp xây d ng đ nh m c b t đ uự ị ứ ắ ầ
có hi u qu ệ ả
Đ tìm hi u k h n phể ể ỹ ơ ương pháp xây d ng đ nh m c c a phòng k thu t –ự ị ứ ủ ỹ ậ
k ho ch, ta xét quá trình xây d ng đ nh m c c a g cho phân xế ạ ự ị ứ ủ ỗ ưởng m c.ộ
Theo th ng kê thì đ nh m c tiêu hao g tròn trong c a x :ố ị ứ ỗ ư ẻ
Trang 4T l thành khí trong c a x là t l gi a kh i lỷ ệ ư ẻ ỷ ệ ữ ố ượng g x thành ph m thuỗ ẻ ẩ
được chia cho kh i lố ượng nguyên li u g đ a vào x ệ ỗ ư ẻ
T l này ph thu c vaog 3 y u t : ỷ ệ ụ ộ ế ố
+Đường kính cây g đ a vào x , đỗ ư ẻ ường kính cây g càng l n thì t l thànhỗ ớ ỷ ệkhí càng cao
+ Ph m ch t cây g tròn đ a vào x , căn c vào m c đ cong, vênh, đ thon,ẩ ấ ỗ ư ẻ ứ ứ ộ ộ
Ch tiêu 62,5% đỉ ược coi là m c t l thành khí t i thi u ph i đ t đứ ỷ ệ ố ể ả ạ ược trong
c a x và dùng đ tính toán k ho ch ch đ o s n xu t trong Xí nghi p.ư ẻ ể ế ạ ỉ ạ ả ấ ệ
S đ đ nh m c ơ ồ ị ứ
Đ nh m c tiêu dùng ị ứ
NVL
Tiêu dùng có ích
Trang 5ti t ki m nh t.ế ệ ấ
Qu n tr nguyên v t li u là m t nhi m v r t quan tr ng nh m đ m b oả ị ậ ệ ộ ệ ụ ấ ọ ằ ả ả
ho t đ ng s n xu t kinh doanh di n ra m t cách hi u qu Trong các công ty các xíạ ộ ả ấ ễ ộ ệ ảnghi p nguyên v t li u luôn d ch chuy n, s d ch chuy n nh v y có ý nghĩal nệ ậ ệ ị ể ự ị ể ư ậ ớ
đ n hi u qu ho t đ ng s n xu t Dòng d ch chuy n c a nguyên v t li u có thế ệ ả ạ ộ ả ấ ị ể ủ ậ ệ ể chia làm 3 giai đo n:ạ
+ Giai đo n đ u vào v i các ho t đ ng c b n: đ t hàng mua s m, v nạ ầ ớ ạ ộ ơ ả ặ ắ ậ chuy n, ti p nh n.ể ế ậ
+ Giai đo n ki m soát s n xu t v i ho t đ ng t ch c v n chuy n n i b ,ạ ể ả ấ ớ ạ ộ ổ ứ ậ ể ộ ộ
ki m soát quá trình cung ng phù h p v i ti n đ s n xu t.ể ứ ợ ớ ế ộ ả ấ
+ Giai đo n đ u ra g m g i hàng, t ch c x p d , v n chuy n.ạ ở ầ ồ ử ổ ứ ế ỡ ậ ể
Trang 6Công vi c đ u tiên c a mua s m nguyên v t li u là l p ti n đ mua s m.ệ ầ ủ ắ ậ ệ ậ ế ộ ắ Vi cệ
l p ti n đ mua s m ậ ế ộ ắ nguyên v t li u ph i đ m b o luôn luôn có đ y đ ch ngậ ệ ả ả ả ầ ủ ủ
lo i, s lạ ố ượng và ch t lấ ượng v t t ph c v k p th i cho s n xu t Ph i tính toánậ ư ụ ụ ị ờ ả ấ ảriêng t ng lo i nguyên v t li u v i s lừ ạ ậ ệ ớ ố ượng chính xác và th i gian giao nh n cờ ậ ụ
th K ho ch ti n đ cung c p ph i đ m b o s d ng h lý các phể ế ạ ế ộ ấ ả ả ả ử ụ ộ ương ti n v nệ ậ chuy n và kho tàng nh m gi m chi phí v n chuy n và chi phí b o qu n –l u kho,ể ằ ả ậ ể ả ả ưgóp ph n nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a XN.ầ ệ ả ả ấ ủ
Riêng đ i v i XN X55 , trố ớ ước khi l p ti n đ cung c p nguyên v t li u thìậ ế ộ ấ ậ ệcác tài li u v s lệ ề ố ượng, ch ng lo i, v vi c ph i mua nh ng gì đã đủ ạ ề ệ ả ữ ược xét duy tệ
đ y đ và đ a ra các ch tiêu k ho ch.ầ ủ ư ỉ ế ạ
Cùng v i các ch tiêu s n xu t và đ nh m c tiêu hao nguyên v t li u c a t ngớ ỉ ả ấ ị ứ ậ ệ ủ ừ
lo i s n ph m ho c c a t ng công vi c, nh ng ch tiêu này s ch rõ s lạ ả ẩ ặ ủ ừ ệ ữ ỉ ẽ ỉ ố ượng c nầ mua là bao nhiêu Trong quý IV năm 2003 k ho ch mua s m g c a XN nh sau:ế ạ ắ ỗ ủ ư
+ Xí nghi p c n 1000 mệ ầ 3 g x đ s n xu t ỗ ẻ ể ả ấ
+ Hi n nay trong kho còn 535 mệ 3 và 300 m3 ch a x ư ẻ
+ Đ nh m c tiêu hao g tròn cho 1mị ứ ỗ 3 g x là 1,6mỗ ẻ 3
⇒ Nh v y lư ậ ượng g x còn l i trong kho là: 535 + 300/1,6 = 535 + 187 = 722 (mỗ ẻ ạ 3)
Do đó lượng c n ph i mua là: 1000 – 722 = 278 (mầ ả 3)
Trang 7Trích ra m t ph n s là ph n d tr b o hi m, nên lộ ầ ẽ ầ ự ữ ả ể ượng mua th c t c aự ế ủ
Ngoài ra , t các h p đ ng cung c p nguyên v t li u và các h p đ ng giaoừ ợ ồ ấ ậ ệ ợ ồ
n p s n ph m cho khách hàng đã độ ả ẩ ược ký k t T các h p đ ng này xác đ nh đế ừ ợ ồ ị ượ c
ti n đ s n xu t và do đó xác đ nh đế ộ ả ấ ị ược th i h n mua s m nguyên v t li u.ờ ạ ắ ậ ệ
Trang 8Xí nghi p cũng hi u r ng th trệ ể ằ ị ường là n i ch u nh hơ ị ả ưởng c a r t nhi uủ ấ ề
y u t kinh t - chính tr - xã h i khác nhau cho nên nó thế ố ế ị ộ ường xuyên bi n đ ng vàế ộ
t o ra nh ng khó khăn và thu n l i m i, t o ra s c ép c a bên bán s n ph m vàạ ữ ậ ợ ớ ạ ứ ủ ả ẩmua nguyên v t li u Đi u mà doanh nghi p không th không tính đ n và ph i cóậ ệ ề ệ ể ế ảsách lược thích h p đ đ i phó v i tình hình, có th ph i đi u ch nh c k ho chợ ể ố ớ ể ả ề ỉ ả ế ạ mua s m Đi u này càng ch ng t quan tâm th t t t đ n vi c l p k ho ch muaắ ề ứ ỏ ậ ố ế ệ ậ ế ạ
s m v t t , nguyên v t li u là đã g n đ t đắ ậ ư ậ ệ ầ ạ ược m c đích đ t ra.ụ ặ
Đ ho ch đ nh nhu c u nguyên v t li u sao cho h p lý Xí nghi p đã áp d ngể ạ ị ầ ậ ệ ợ ệ ụ
k thu t MRP (Material Requyrement Planning) K thu t MRP là m t k thu tỹ ậ ỹ ậ ộ ỹ ậ
ngược chi u quy trình công ngh đ tính nhu c u nguyên v t li u Nó b t đ u tề ệ ể ầ ậ ệ ắ ầ ừ
s lố ượng và th i h n yêu c u cho nh ng s n ph m cu i cùng đã đờ ạ ầ ữ ả ẩ ố ược xác đ nhị trong k ho ch ti n đ s n xu t chính Thông tin mà MRP cung c p r t có íchế ạ ế ộ ả ấ ấ ấtrong vi c ho ch đ nh ti n đ vì nó xác đ nh nh ng u tiên tệ ạ ị ế ộ ị ữ ư ương đ i gi a các đ nố ữ ơ hàng n i b và đ n hàng mua s m bên ngoài.ộ ộ ơ ắ
Xí nghi p X55 đã áp d ng đệ ụ ược ph n nào k thu t MRP vì h n h t đây làầ ỹ ậ ơ ế
XN v ch t o và l p ráp s n ph m tiêu chu n, nên vi c áp d ng k thu t MRP làề ế ạ ắ ả ẩ ẩ ệ ụ ỹ ậ
r t c n thi t và đó g n nh là phấ ầ ế ầ ư ương pháp t i u không nh ng mang l i hi uố ư ữ ạ ệ
qu cho khâu ho ch đ nh mua s m nguyên v t li u mà còn tác đ ng tr c ti p đ nả ạ ị ắ ậ ệ ộ ự ế ế
ti n đ s n xu t , tiét ki m chi phí, t n d ng h t kh năng đang có c a XN mình.ế ộ ả ấ ệ ậ ụ ế ả ủTuy không th đ t để ạ ược hi u qu 100% theo mô hình k thu t MRP, nh ng đây làệ ả ỹ ậ ư
Trang 9Mô hình k thu t MRP áp d ng trong XN X55 ỹ ậ ụ
KH s n xu t ả ấ chi ti t ế
Ki m soát ể các HĐSX
Đ t hàng ặ
Ph n h i t ả ồ ừ nhà cung c p ấ
Trang 10Mua s m nguyên v t li u là khâu r t quan tr ng trong công tác qu n lý vàắ ậ ệ ấ ọ ảcung ng nguyên v t li u Vì v y, ch n phứ ậ ệ ậ ọ ương pháp mua sao cho có hi u qu làệ ả
m t y u t quy t đ nh Trên th c t có nh ng phộ ế ố ế ị ự ế ữ ương pháp mua s m sau:ắ
+ Nhóm 1: Mua s m không thắ ường xuyên, s lố ượng ít, có giá tr b ng ti nị ằ ề
nh ỏ
+ Nhóm 2: Mua s m 1 l n ho c không thắ ầ ặ ường xuyên v i s lớ ố ượng l n.ớ
+ Nhóm 3: Mua s m v i kh i lắ ớ ố ượng l n, s d ng theo th i gian ho c mua ớ ử ụ ờ ặ ở
nh ng v trí ph c t p.ữ ị ứ ạ
Riêng đ i v i Xí nghi p X55, trong công tác mua s m cũng có nh ng nétố ớ ệ ắ ữriêng bi t, tuy không theo m t ekíp nh t đ nh nào song áp d ng trong t ng trệ ộ ấ ị ụ ừ ườ ng
h p c th c a Xí nghi p thì không nh ng không gây nh hu ng mà còn t o choợ ụ ể ủ ệ ữ ả ở ạ
đ i ngũ đ m trách công tác này có đ c s linh ho t và thích ng nhanh v i s bi nộ ả ợ ự ạ ứ ớ ự ế
đ i c a th trổ ủ ị ường G n v i tình hình th c t c a Xí nghi p , ta xét t ng trắ ớ ự ế ủ ệ ừ ườ ng
đ m trách công tác mua s m nguyên v t li u và các h p đ ng mua bán là m t ph nả ắ ậ ệ ợ ồ ộ ầ
c a ban k ho ch T nh ng k ho ch s n xu t qua tính toán , d đoán đ đ a raủ ế ạ ừ ữ ế ạ ả ấ ự ể ưcác ch tiêu cho k ho ch mua s m nguyên v t li u m t cách ch t ch ỉ ế ạ ắ ậ ệ ộ ặ ẽ
Theo hình th c c a nhóm 1, c n ph i ho t đ ng h t s c linh ho t, nh y bénứ ủ ầ ả ạ ộ ế ứ ạ ạ
đ tránh gây nh hể ả ưởng v th i gian đ n các k ho ch s n xu t khác Xét v m tề ờ ế ế ạ ả ấ ề ặ nhân l c thì kh năng c a X55 khó có th đáp ng đự ả ủ ể ứ ược phương pháp mua hàngtheo nhóm 1 H n n a, các đ n hàng c a Xí nghi p l i là nh ng đ n hàng theoơ ữ ơ ủ ệ ạ ữ ơ
đ n, s lơ ố ượng nhi u k c hàng hoá v đ dùng hu n luy n quân đ i nh mô hìnhề ể ả ề ồ ấ ệ ộ ư
Trang 11súng, l u đ n gi , đ n b n quân s hay nh ng s n ph m ph c v cho th thaoự ạ ả ạ ắ ự ữ ả ẩ ụ ụ ể
nh bàn bóng , c u môn Tuy v y, Xí nghi p cũng không th b qua m c đ linhư ầ ậ ệ ể ỏ ứ ộ
ho t và nhanh g n trong phạ ọ ương pháp mua s m nhóm 1 Do đó, trong nh ng trắ ữ ườ ng
th i gian giao hàng có th r t có l i trong vi c t n d ng kh năng gi m giá, t oờ ể ấ ợ ệ ậ ụ ả ả ạ
đi u ki n n đ nh kinh doanh cho ngề ệ ổ ị ười cung c p.ấ
B ph n mua s m c a Xí nghi p luôn đ t hàng trộ ậ ắ ủ ệ ặ ước không nh ng t n d ngữ ậ ụ
s h p tác c a nhà cung c p mà đ m b o an toàn cho k ho ch s n xu t c a chínhự ợ ủ ấ ả ả ế ạ ả ấ ủmình Nh ng không ph i c đúng lý thuy t áp d ng vào th c t là đ t đư ả ứ ế ụ ự ế ạ ược hi uệ
qu mong mu n mà thêm vào đó là s linh ho t, có năng l c c a b ph n muaả ố ự ạ ự ủ ộ ậ
s m, không c ng nh c theo m t mô hình đã có mà tuỳ theo tình hình bi n đ ng c aắ ứ ắ ộ ế ộ ủ
th trị ường nguyên v t li u, chính sách u đãi đ l p ra cho mình 1 k ho ch muaậ ệ ư ể ậ ế ạ
s m đ t hi u qu cao nh t.ắ ạ ệ ả ấ
M c tiêu quan tr ng c a b ph n mua s m tr c h t là đ m b o cung c pụ ọ ủ ộ ậ ắ ớ ế ả ả ấ hàng hoá, nguyên v t li u đúng quy cách- đ y đ v s lậ ệ ầ ủ ề ố ượng, ch t lấ ượng v i giáớ
c h p lý và h n n a duy trì m i quan h t t đ p v i các nhà cung ng đ m b o vả ợ ơ ữ ố ệ ố ẹ ớ ứ ả ả ị
th c nh tranh lâu dài cho công ty.ế ạ
Trang 12Xí nghi p th c hi n công tác mua s m theo các bệ ự ệ ắ ước sau:
- B ph n mua s m xác nh n các yêu c u t các b ph n ch c năng khácộ ậ ắ ậ ầ ừ ộ ậ ứhay t nhân viên ho ch đ nh t n kho.ừ ạ ị ồ
- Xác đ nh các đ c tr ng k thu t và ch ng lo i thị ặ ư ỹ ậ ủ ạ ương m i c n ph i đápạ ầ ảng
- Theo dõi xem các đ n hàng có đ n đúng h n không.ơ ế ạ
- Theo dõi vi c ti p nh n đ xem các đ n hàng đã đ n và có đ m b o ch tệ ế ậ ể ơ ế ả ả ấ
c p v m t chi ti t , b ph n s n ph m nào đó Trong ho t đ ng s n xu t c aấ ề ộ ế ộ ậ ả ẩ ạ ộ ả ấ ủ
mình XN đã mua nh ng ph ki n l p ráp ngoài nh c vít, v h p hay m t bànữ ụ ệ ắ ư ố ỏ ộ ặbóng bàn Đ đ m b o cho m t bàn ph ng, nh n xí nghi p đã mua m t bàn giaể ả ả ặ ẳ ẵ ệ ặcông c a công ty C u Đu ng, đ m b o yêu c u k thu t, gi m thi u chi phí b ngủ ầ ố ả ả ầ ỹ ậ ả ể ằ
ti n và th i gian T o đi u ki n cho xí nghi p làm công vi c khác hi u qu h n làề ờ ạ ề ệ ệ ệ ệ ả ơ
t mình ch t o lo i s n ph m đó Ph n quan tr ng là đ nh n và bóng c a m tự ế ạ ạ ả ẩ ầ ọ ộ ẵ ủ ặ bàn đòi h i t n nhi u s c l c và s công phu, h n n a ph i làm đ ng b v i sỏ ố ề ứ ự ự ơ ữ ả ồ ộ ớ ố
lượng nhi u nh m ti t ki m chi phí nguyên v t li u.ề ằ ế ệ ậ ệ
Trang 13Nhìn chung trong công tác mua s m xí nghi p c n ph i xem xét:ắ ệ ầ ả
*Mua nguyên v t li u theo ch đ đúng th i đi m.ậ ệ ế ộ ờ ể
* Nh ng đi u ký k t trong h p đ ng.ữ ề ế ợ ồ
* Đ i tố ượng mua bán : _ Tên hàng, quy cách , kích c ỡ
_ S lố ượng
_ Hóa đ n, phi u đóng gói, nhãn hàng,b o hành.ơ ế ả
* Đi u kho n ph m ch t nguyên v t li u theo tiêu chu n nào:ề ả ẩ ấ ậ ệ ẩ
_ S n ph m c p nào.ả ẩ ấ_ Ch t lấ ượng
_ Ki m tra( Toàn di n hay ch n l c).ể ệ ọ ọ
* Đi u ki n bao bì.ề ệ
* Đi u ki n giao hàng: ề ệ _ Th i h n.ờ ạ
_ Đ a đi m.ị ể_ Th i gian nguyên v t li u trên đờ ậ ệ ường
_ Th i gian làm th t c nh p kho.ờ ủ ụ ậ
* Đi u kho n thanh toán:ề ả
_ Tr ti n m t (Vi t nam hay ngo i t ).ả ề ặ ệ ạ ệ_ Tr ngay.ả
_ Tr d n.ả ầ
Công tác ti p nh n nguyên v t li u.
Có th nói ti p nh n nguyên v t li u là khâu b xung, h tr cho công tác muaể ế ậ ậ ệ ổ ỗ ợ
s m nguyên v t li u T i xí nghi p m i nguyên v t li u v đ n xí nghi p đ uắ ậ ệ ạ ệ ọ ậ ệ ề ế ệ ề
ph i qua khâu ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng, công vi c này thệ ường là do đ i di n phòngạ ệ
K Ho ch ch u trách nhi m Nguyên v t li u nào không đ m b o ch t lế ạ ị ệ ậ ệ ả ả ấ ượng sẽ không được nh p kho N u NVL đúng yêu c u thì th kho có trách nhi m ti pậ ế ầ ủ ệ ế
nh n chính xác s lậ ố ượng , ch ng lo i nguyên v t li u theo đúng quy đ nh đã ghiủ ạ ậ ệ ịtrong h p đ ng, hoá đ n, phi u giao hàng NVL thu c kho nào thì th kho ki m traợ ồ ơ ế ộ ủ ể
Trang 14lượng th c nh p, so sánh v i hoá đ n, h p đ ng, n u có hi n tự ậ ớ ơ ợ ồ ế ệ ượng thi u thì thế ủ kho ph i báo ngay cho phòng K Ho ch và nhân viên ch u trách nhi m mua bánnả ế ạ ị ệ
đ gi i quy t và có biên b n xác nh n vi c ki m tra, sau đó th kho ghi th c nh nể ả ế ả ậ ệ ể ủ ự ậ cùng v i ngớ ười giao hàng và cho nh p kho , t đó phòng Tài Chính s l p s theoậ ừ ẽ ậ ổdõi nh p kho NVL.ậ
Đ đ m b o s lể ả ả ố ượng NVL trước khi nh p, m t s d ng c và máy mócậ ộ ố ụ ụ
được đ a vào ki m tra, nh ng bên c nh đó còn có nh ng phát sinh mà công cư ể ư ạ ữ ụ
d ng c và máy móc không th ki m tra đụ ụ ể ể ược mà ph o d a vào trình đ qu n lýả ự ộ ả
và kinh nghi m c a cán b qu n lý kho Vì v y, th kho yêu c u ph i có b ngệ ủ ộ ả ậ ủ ầ ả ắ
c p, trình đ chuyên môn, hi u bi t v các lo i NVL trong kho, hàng hóa thấ ộ ể ế ề ạ ườ ng
l u trong kho, bên c nh đó ph i ch u trách nhi m v kh i lư ạ ả ị ệ ề ố ượng , ch t lấ ượng hànghóa do mình qu n lý trả ươcd th trủ ưởng đon v ị
Vi c ti p nh n NVL đệ ế ậ ược ti n hành theo các bế ước sau:
+ Nh n ch ng t ậ ứ ừ
-NVL chính : g , s t , nhôm, đ ng và các ph ki n khác đ s n xu t hàngỗ ắ ồ ụ ệ ể ả ấhoá
-Theo dõi b ng s sách, hóa đ n, nh p xu t hàng ngày.ằ ố ơ ậ ấ
-Công vi c c th mà m t th qu ph i làm: ệ ụ ể ộ ủ ỹ ả
- Ghi l i s lạ ố ượng báo cáo nh p hàng ngàyậ
- Li t kê s lệ ố ượng , ch ng lo i, quy cách NVL đ s p x p m tủ ạ ể ắ ế ặ
Trang 15- Gi a các lô ph i có l i đi thu n ti n cho vi c v n chuy n.ữ ả ố ậ ệ ệ ậ ể
- NVL ph i đả ược đ t trên k thành t ng lô theo ch ng lo i,ặ ệ ừ ủ ạ chi u cao không quá 3m, kho ng cách gi a các lô sao cho anề ả ữtoàn
+ Chu n b công c ẩ ị ụ
- Căn c vào s li u ghi trên phi u, h s th c nh p, s nh pứ ố ệ ế ệ ố ự ậ ố ậ
đ chu n b công c v n chuy n vào kho.ể ẩ ị ụ ậ ể
+Ki m tra nguyên v t li u ể ậ ệ
- Ki m tra s lể ố ượng NVL, quy cách, th i h n s d ng , nhãnờ ạ ử ụ
hi u.ệ
- N u s n ph m không đúng v i thông s ghi trên tem nhãn,ế ả ẩ ớ ố
ph i báo cáo s a đ i và yêu c u s lý theo quy trình ki mả ử ổ ầ ử ể soát s n ph m không phù h p.ả ẩ ợ
- N u đúng thì b trí vào khu v c đã đế ố ự ược chu n b ẩ ị
- Nh ng tiêu chu n ghi trong ch ng ch phân tích h n s d ngữ ẩ ứ ỉ ạ ử ụ
và nh ng tiêu chu n đ t ra đ i v i t ng lo i hoá ch t Khiữ ẩ ặ ố ớ ừ ạ ấ
Trang 16nhân viên ki m tra th y không đúng, không đ , đ u ph i lo iể ấ ủ ề ả ạ
b , tr l i nhà cung ng.ỏ ả ạ ứ
Ví d : ụ phi u ki m tra nguyên v t li u đ u vào. ế ể ậ ệ ầ
Mã s ki m tra: 5.03ố ể Đ a đi m ki m tra: T i kho v t t ị ể ể ạ ậ ư
Đ n hàng: Vĩnh phúc.ơ Ngày 12/01/2004
Đ i tố ượ ng
ki m traể
Tiêu chu nẩ
Đ n vơ ị tính
Số
lượng
Số tem
ki mể tra
- Ki m tra trể ước khi nh p kho ậ
- Ki m tra s đ , công c , s sách đ tránh nh m l n, sai sótể ơ ồ ụ ổ ể ầ ẫ
x y ra.ả
- Dán tem ki m tra vào nh ng s n ph m đ t tiêu chu n.ể ữ ả ẩ ạ ẩ
- Đánh ký hi u, s d ng bi n báo, tem, mác đ phân bi t rõệ ử ụ ể ể ệ
t ng lo i nguyên v t li u.ừ ạ ậ ệ