1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn quản lý giao dịch các nghiệp vụ tiền gửi tiết kiệm và tín dụng cá nhân - 4 pptx

38 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 215,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHOA CNTT – ĐH KHTN o Bảng DMLOAILAI: Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Miền giá trị Chiều dài Ghi chú MaLoaiLai Mã các loại lãi Varchar 3 Mỗi loại lãi có 1 mã để phân biệt v

Trang 1

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

o Bảng DMLOAILAI:

Tên thuộc tính

Diễn giải Kiểu

dữ liệu

Miền giá trị

Chiều dài

Ghi chú

MaLoaiLai Mã các loại lãi Varchar 3 Mỗi loại lãi có 1

mã để phân biệt với các loại lãi khác

LoaiLai Tên loại lãi tương

ứng với mã loại lãi đó

Chiều dài

Ghi chú

MaLoaiQuaHan Mã loại quá hạn Varchar 3 Mỗi loại quá hạn

có 1 mã để phân biệt với các loại quá hạn khác SoNgayQuaHan Số ngày quá hạn

cho phép ứng với loại quá hạn đó

MaDonViTG Mã đơn vị thời

gian sử dụng cho loại quá hạn tương ứng

Varchar 01, 02,

03, 04

3

Trang 2

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

LaiSuatQuaHan Lãi suất phát sinh

ứng với loại quá hạn

Float >=0 8

o Bảng DMLOAITAISAN:

Tên thuộc tính

Diễn giải Kiểu

dữ liệu

Miền giá trị

Chiều dài

Ghi chú

MaLoaiTaiSan Mã loại tài sản Varchar 3 Mỗi loại tài sản

có 1 mã để phân biệt với các loại tài sản khác

TenLoaiTaiSan Tên loại tài sản

tương ứng

o Bảng DMLOAITIEN:

Tên thuộc tính

Diễn giải Kiểu

dữ liệu

Miền giá trị

Chiều dài

Ghi chú

MaLoaiTien Mã loại tiền Varchar 00, 37 10 Mỗi loại tiền có 1

mã để phân biệt với các loại tiền khác

LoaiTien Loại tiền tương

Trang 3

TenLoaiVay Tên loại vay Varchar Vay dài hạn,

trung hạn, ngắn hạn

50

tương ứng với mỗi loại vay

MaDonViTG Mã đơn vị

thời gian sử dụng tương ứng

Trang 4

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

pháp tính lãi tương ứng

o Bảng DMTAIKHOAN:

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu

dữ liệu

Miền giá trị

Chiều dài

Ghi chú

SoHieuTaiKhoan Số hiệu tài khoản Varchar 20 Mỗi tài khoản có

1 mã để phân biệt với các loại tài khoản khác

đồng có 1

phân biệt với các hợp đồng khác

Trang 5

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

hợp đồng SoTienXinVay Số tiền

khách hàng xin vay

SoTienDuyet Số tiền

khách hàng được duyệt

Trang 6

MaPhPhTinhLai Mã phương

pháp tính lãi

MaCanBoTD Mã cán bộ

tín dụng thực hiện hợp đồng

Trang 7

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Tên thuộc tính

Diễn giải Kiểu dữ

liệu

Miền giá trị

Chiều dài

SoTienKH Số tiền kế hoạch Float >0 8

SoTienGN Số tiền giải ngân Float >0 8

o Bảng KYNODIEUCHINH:

Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ

liệu

Miền giá trị

Chiều dài

NgayGiaHanMoi Ngày gia hạn

Trang 8

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Tên thuộc tính

Diễn giải Kiểu dữ

liệu

Miền giá trị

Chiều dài

SoTienKH Số tiền kế hoạch Float >0 8

SoTienThu Số tiền thu ứng

với hợp đồng tín dụng và kỳ thu

o Bảng KYTHULAI:

Tên thuộc tính

Diễn giải Kiểu dữ

liệu

Miền giá trị

Chiều dài

SoTienLaiThu Số tiền thu ứng

với hợp đồng tín dụng và kỳ thu

Trang 9

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Trang 10

Chiều dài

Chiều dài

TenLoaiTietKiem Tên loại tiết

Trang 11

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

MaKyLaiTK Mã kỳ lãi tiết

Diễn giải Kiểu

dữ liệu

Miền giá trị

Chiều dài

Ghi chú

NgayNghi Ngày nghỉ hay

Diễn giải Kiểu dữ

liệu

Miền giá trị

Chiều dài

Ghi chú

có 1 mã để phân biệt với các khách hàng khác

hàng

Trang 12

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

thư của khách hàng

Chiều dài

LaiSuat Lãi suất của quá

Chiều dài

Ghi chú

Trang 13

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

NgayGiaoDich Ngày giao dịch

Chiều dài

Ghi chú

NgayGiaoDich Ngày giao dịch

Trang 14

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

dịch MaPhongGD Mã phòng giao

Chiều dài

TenPhongGD Tên phòng giao

dịch

phòng giao dịch

Chiều dài

Ghi chú

Trang 15

để phân biệt MaPhongGD Mã phòng giao

dịch tương ứng của quầy

Chiều dài

SoDuNo Số dư nợ được

cập nhật ứng với hợp đồng

Chiều dài

Ghi chú

Trang 16

Chiều dài

Chiều dài

Trang 17

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

đầu có hiệu lực

hạn hết hiệu lực

Trang 18

Chiều dài

thông tin tương ứng trên tài khoản

SoDuDauNgay Số dư đầu ngày

của tài khoản

SoPhatSinhNo Số phát sinh nợ

tương ứng của tài khoản trong ngày

SoPhatSinhCo Số phát sinh có

tương ứng của tài khoản trong ngày

Trang 19

Số Sổ Số Tiền

Gửi

Số Tiền 1 Số Tiền 2 Xuất

2 Hợp lệ Hợp lệ Hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

3 Hợp lệ Hợp lệ Không hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

6 Hợp lệ Hợp lệ Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

12 Hợp lệ Không Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

Trang 20

Hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

Ghi chú:

- Số sổ: Hợp lệ: đúng chiều dài

Không hợp lệ: không đúng chiều dài

- Số tiền, số tiền 1, số tiền 2: Hợp lệ: Số dương

lệ

5 Hợp lệ Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

lệ

Hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

Trang 23

5 Hợp lệ Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

6 Không hợp lệ Hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

7 Không hợp lệ Không hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

8 Không hợp lệ Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi Ghi chú:

Họ tên Số điện

thoại

Hạn mức thu

Hạn mức chi

Hạn mức gửi

Trang 24

Thông báo lỗi

Hợp lệ Thông báo lỗi

Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

Hợp lệ Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

17 Hợp lệ Hợp lệ Không

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

18 Hợp lệ Không Hợp lệ Không Không Thông báo lỗi

Trang 25

Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Thông báo lỗi

Hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Không

hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Không

hợp lệ

Thông báo lỗi

31 Không Không Không Không Hợp lệ Thông báo lỗi

Trang 26

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

Ghi chú:

- Trị giá nhập xuất: Hợp lệ: số dương

Không hợp lệ: số âm, chữ

- Ngày nhập xuất: Hợp lệ: ngày hiện tại

Không hợp lệ: ngày nhỏ hơn, hoặc lớn hơn hiện tại

Trang 27

Ngày đăng

Xuất

5 Hợp lệ Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

6 Không hợp lệ Hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi

7 Không hợp lệ Không hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

8 Không hợp lệ Không hợp lệ Không hợp lệ Thông báo lỗi Ghi chú:

- Ngày đăng ký: Hợp lệ: ngày hiện tại

Không hợp lệ: nhỏ hơn, hoặc lớn hơn ngày hiện tại

- Trị giá tài sản, trị giá hiện tại: Hợp lệ: số dương

Không hợp lệ: số âm, chữ

- Trị giá hiện tại <= Trị giá tài sản

o QuanLyHopDongTinDung:

Trường hợp

Số hiệu hợp đồng

Số tiền xin vay

Số tiền được duyệt

Lãi suất trong hạn

Số tháng tính lãi

Trang 28

Thông báo lỗi

Hợp lệ Thông báo lỗi

Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

Trang 29

Hợp lệ Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

17 Hợp lệ Hợp lệ Không

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

Thông báo lỗi

Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Thông báo lỗi

Hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

Trang 30

Hợp lệ Không

hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Hợp lệ Thông báo lỗi

hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Không hợp lệ

Thông báo lỗi

Ghi chú:

- Số hiệu hợp đồng: Hợp lệ: đúng chiều dài

Không hợp lệ: không đúng chiều dài

- Số tiền xin vay, được duyệt, lãi suất, số tháng: Hợp lệ: số dương

Không hợp lệ: số âm, chữ

- Ngày giải ngân >= Ngày hiện tại

- Ngày giải ngân < Ngày bắt đầu trả gốc < Ngày đáo hạn

o KeHoachGiaiNgan:

Ghi chú:

- Số kỳ: Hợp lệ: số dương

Trang 31

Ghi chú:

- Tên đăng nhập, mật khẩu:

Hợp lệ: trùng với tên đăng nhập và mật khẩu tương ứng trong cơ sở dữ liệu Không hợp lệ: không trùng hoặc không tương ứng với tên đăng nhập và mật khẩu

Trang 32

Số tiền gửi

Số tiền

1

Tài khoản

nợ 1

Số tiền

2

Tài khoản

-: Không nhập hoặc không chọn

Trang 33

Xuất

Trang 35

v Kiểm tra cấu trúc:

Trong quá trình xây dựng chương trình chúng em đã kiểm tra cấu trúc, tính logic của chương trình

Trang 36

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Tài liệu tham khảo

- Nguyễn Phương Lan, ASP 3.0 – ASP.NET, Nhà Xuất Bản Giáo Dục, năm 2001

- Nhóm tác giả: Mesbah Ahmed, Chris Garrett, Jeremy Faircloth, Chris Payne, DotThatCom.com, Wei Meng Lee, Jonothon Ortiz, ASP.NET – Web Developer’s Guide

- Phạm Hữu Khang, Kỹ thuật lập trình ứng dụng C#.NET toàn tập, Nhà Xuất Bản Lao Động – Xã Hội, năm 2002

- Phạm Như Anh Quốc - Ngô Xuân Hùng, Đề tài: Quản lý tài khoản tiết kiệm - cho vay Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Hàng Hải Việt Nam

- Nguyễn Minh Nghĩa - Trần Thị Quỳnh Trang, đề tài: Quản lý tiền gửi vay Ngân Hàng Đầu Tư Phát triển, Luận văn tốt nghiệp tháng 7-2001

- Microsoft MSDN 2003

Trang 37

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Nhận xét

Trang 38

KHOA CNTT –

ĐH KHTN

Ngày đăng: 13/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w