công ty TNHH thời trang Hạnh là công ty chuyên thiết kế, sản xuất và kinh doanh các mặt hàng may sẵn. Sản phẩm của công ty được bán tại các cửa hàng thời trang trong nước và tại hệ thống các siêu thị. Công ty chuyên thiết kế và sản xuất các loại quần áo may sẵn chủ yếu dành cho phái nữ
Trang 1ông ty TNHH Thời Trang Hạnh là công ty chuyên thiết kế, sản xuất và kinh doanh các mặt hàng may sẵn Sản phẩm của công ty được bán tại các cửa hàng thời trang trong nước và tại hệ thống các siêu thị Công ty chuyên thiết kế và sản xuất các loại quần áo may sẵn chủ yếu dành cho phái nữ Sản phẩm của công ty đa dạng về chủng loại và mẫu mã dành cho giới trẻ, đặc biêt công ty còn có các mẫu thiết kế thiết kế hợp thời trang dành cho giới nữ trung niên Công ty cũng nhận thiết kế và sản xuất theo hợp đồng các loại đồng phục dành cho học sinh tại các trường học và người làm việc tại công ty, xí nghiệp Nhân viên và công nhân của công ty đòi hỏi phải có trình độ chuyên môn cao đề áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất Với các chức năng thiết kế, sản xuất và kinh doanh như vậy Công ty đòi hỏi phải có một hệ thống quản lý chặt chẽ để đảm bảo được chất lượng sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng.
C
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY BAO GỒM 7 PHÒNG BAN:
-Ban Giám Đốc
-Phòng Thiết Kế
-Phòng Sản Xuất
-Phòng Kỹ Thuật
-Phòng Hành Chính
-Phóng Kinh Doanh
-Phòng Bảo Vệ
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
au đây là sơ đồ dồ tổ chức các phòng và các bộ phận có liên quan của công ty:
S
Trang 2Ban Giám Đốc
BPQuản LýNhân Sự
BPPhát TriểnNhânSự
BPPhát TriểnNhânSự
BPTiếpThịSảnPhẩm
BPTiếpThịSảnPhẩm
BPBảo Trì
&
SửaMáy
BPBảo Trì
&
SửaMáy
BPQLChấtLượngSảnPhẩm
BPQLChấtLượngSảnPhẩm
BPQuảnLýTiềnLương
BPQuảnLýTiền
Lương
BPQuảnLýBánHàng
BPQuảnLýBánHàng
BPQuản Lý SảnXuất
BPQuản Lý SảnXuất
BPBảoVệ
BPBảoVệ
P Thiết Kế P Kỹ Thuật P Hành Chính P Kinh Doanh P Sản Xuất P BV
Trang 3 MÔ TẢ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ:
ột người muốn trở thành nhân viên của công ty phải đăng ký để được tuyển dụng vào làm việc Nhân viên sau khi qua quá trình
kiểm tra trình độ đối với nhân viên hành chính và tay nghề đối với nhân viên sản xuất nếu đáp ứng được yêu cầu của công ty sẽ được ghi nhận vào quá trình công ty sẽ được tuyển vào làm việc.
M
Quá trình làm việc của nhân viên sẽ được ghi nhận vào quá trình công tác để biết được phòng ban và chức vụ của nhân viên ở từng thời điểm khác nhau và biết được quá trình luân chuyển phòng ban và thay đổi chức vụ của nhân viên.
Trong quá trình làm việc của nhân viên có thể được đào tạo để nâng cao tay nghề hoặc trình độ Trình độ của mỗi nhân viên lúc tuyển dụng vào và trong suốt quá trình công tác nếu có thay đổi sẽ được ghi nhận vào quá trình đào tạo Thông quá trình đào tạo hệ thống cũng cho biết chuyên môn của nhân viên thuộc lĩnh vực nào.
Hệ thống này quản lý lý lịch của nhân viên Chúng ta có thể xem, sửa, xóa hoặc tìm kiếm dựa trên lý lịch nhân viên.
MÔ TẢ HỆ THỐNG TIỀN LƯƠNG:
ệ thống này quản lý lương cơ bản của nhân viên cũng như các khoảng phụ cấp tạm ứng, thưởng của từng nhân viên.
Nhân viên có thể xin tạm ứng trước một phần tiền lương của tháng tùy vào trường hợp cụ thể Số tiền tạm ứng này sẽ trừ vào tiền lương cuối tháng.
Nhân viên sẽ sẽ được xét cấp tiền thưởng nếu hoàn thành vượt kế hoạch công việc được giao Số tiền thưởng này sẽ được cộng vào khoản lương cuối tháng của nhân viên.
Mỗi nhân viên sẽ có phụ cấp chức vụ ứng với chức vụ của nhân viên Tỷ lệ phụ cấp sẽ được tính trực tiếp vào lương
Trang 4NHÂN VIÊN:
Nhân viên hành chính: sẽ được chấm công theo từng
ngày Mỗi nhân viên sẽ được tính lương dựa trên lương cơ bản và hệ số lương ứng với chức vụ của nhân viên Nếu nhân viên nghỉ quá thời hạn cho phép thì sẽ bị các hình thức cảnh cáo (cảnh cáo) hay bị đuổi việc.
Vậy công thức tính lương của nhân viên hành chính là:
Lương= (Lương cơ bản/26)*(26-Tổng Hệ Số Trừ)*Hệ số Lương
Nhân viên sản xuất: Mỗi nhân viên được tính lương dựa trên số sản phẩm làm đươc trong tháng và tiền công đối với từng loại sản phẩm.
Vậy công thức tính lương của nhân viên sản xuất là:
Lương = Tiền công * Số lượng sản phẩm
Vậy ta có công thức tính lương của các nhân viên :
Tổng lương = Lương +Phụ cấp chức vụ + Phụ cấp phúc lợi + Phụ cấp xã
hội + Thưởng- Tạm ứng-Thuế Thu Nhập
Trang 5 MOÂ HÌNH CDM:
NHANLUONG DUOCLANH
DUOCTHUONG
NVNGHILV
DUOCTD BIKYLUAT
LANHDAO
NHA NV IEN MSNV HO
T EN NGA YT D LOAINV NGA YS INH NOIS INH NGUYE NQUAN
T ONGIA O DANTOC GIACANH GIOIT INH DIACHI DIENTHOA I HINH
T IENPCXH
V ANBA NG MSV B LOAIV B
LINHV UC MSLV
T ENSP
T IENCONG DVT
T ENPB
P CP HUCLOI MSP C LOAIP C
S OT IEN
CHUCV U MSCV CHUCV U
LUONG NGA YT INHLUONG
Trang 6 MOÂ HÌNH PDM:
MSNV = MSNV MSNV = MSNV
MSPC = MSPC MSNV = MSNV
MSLCB = MSLCB MSNV = MSNV
MSNV = MSNV
MSVB = MSVB MSLV = MSLV
MSNV = MSNV
MSNV = MSNV
MSPB = MSPB MSCV = MSCV MSSP = MSSP
MSNV = MSNV MSNV = MSNV
MSLDN = MSLDN MSNV = MSNV
MSDK = MSTD MSNV = MSNV
MSNV = TRUONGPB
NHANVIEN MSNV char(7) MST D char(10)
HO varchar(100)
T EN varchar(15) NGAYT D datetime LOAINV varchar(5) NGAYSINH datetime NOISINH varchar(50) NGUYENQUAN varchar(50)
T ONGIAO varchar(15) DANTOC varchar(20) GIACANH varchar(10) GIOIT INH bit DIACHI varchar(100) DIENTHOAI varchar(20) HINH varchar(60)
KYLUAT MSNV char(7) NGAYKL datetime HINHTHUCKL varchar(10) LYDOKL varchar(20)
DANGKYT UYENDUNG MSDK char(10) HODK varchar(100)
T ENDK varchar(15) NSINH datetime GTINH bit DCHI varchar(50) DTHOAI varchar(20) NGAYDK datetime KET QUA bit
T IENPCXH money
VANBANG MSVB char(5) LOAIVB varchar(30)
LINHVUC MSLV char(5)
T ENLV varchar(20)
T HUONG MSNV char(7)
NGAYT HUONG datetime
LYDO varchar(20)
SOT IEN money
SANPHAM MSSP char(5)
T ENSP varchar(20)
T IENCONG money DVT varchar(10)
T AMUNG MSNV char(7) NGAYT U datetime LYDOTU varchar(10) SOT IENTU money PHONGBAN
MSPB char(3)
T RUONGPB char(7)
T ENPB varchar(20)
PCPHUCLOI MSPC char(5) LOAIPC varchar(20) SOT IEN money
CHUCVU MSCV char(5) CHUCVU varchar(20)
QTCONGT AC MSNV char(7) NGAYQUYETDINH datetime MSCV char(5) MSPB char(3)
LUONG MSNV char(7) NGAYT INHLUONG datetime
T ONGLUONGCB money
T ONGT AMUNG money
T ONGPC money
T ONGT HUONG money
T HUET HUNHAP money
T ONGLUONG money
NVNGHILV MSNV char(7) MSLDN char(5) NGAYNGHI datetime
SANXUAT MSNV char(7) MSSP char(5) SOLUONG integer NGAYT INH datetime
MUCLUONG MSNV char(7) MSLCB char(5) NGAYQD datetime HESOLUONG float(5)
NHANPC MSNV char(7) MSPC char(5) NGAYNHANPC datetime
Trang 8Bảng Đăng Ký Tuyển Dụng(DANGKYTUYENDUNG
Bảng Lý Do Nghỉ(LYDONGHI)
Bảng Văn Bằng(VANBANG)
Trang 10Bảng Sản Phẩm(SANPHAM)
Bảng Phụ Cấp Phúc Lợi(PCPHUCLOI)
Bảng Danh Mục Lương Cơ Bản(DANHMUCLUONGCB)
Trang 11Bảng Nhân Viên(NHANVIEN)
NGAY SINH
NOI SINH
NGUY EN QUAN
TON GIAO
DAN TOC
GIA CANH
GIOI TINH
DIA CHI
DIEN THOA I Key Type PK FK
Null/
Unique
NN,U NN,U N N N N N N N N N N N N N Check <=SYS
DATE
NVHC NVSX
DT, CGD
NAM, NU Default
value
SYS DATE
NVHC (SYS
NSINH)
FK Ref
Col
MSDK Datatype NCHAR NCHAR NVAR
CHAR 2
NVAR CHAR 2
DATE NVAR
CHAR 2
DATE NVAR
CHAR 2
NVAR CHAR 2
NVAR CHAR 2
NVAR CHAR 2
NVAR CHAR 2
NVAR CHAR 2
NVAR CHAR 2
NCHA R Length 7 10 100 15 5 50 50 15 20 10 10 100 10
Bảng Phòng Ban(PHONGBAN)
NHANVIEN
Trang 12Bảng Phụ Cấp Xã Hội(PHUCAPXH)
Trang 13Bảng Quá Trình Công Tác(QTCONGTAC)
TONGTAMUNG
TONGPC
THUETHUNHAP
TONGLUONG
Trang 14Column Name MSNV NGAYNGHI MSLDN
Bảng Nhận Phụ Cấp(NHANPC)
Trang 15FK Ref Table NHANVIEN SANPHAM
Đoạn Script Tạo Bảng
CREATE TABLE DANGKYTUYENDUNG
(
);
CREATE TABLE LYDONGHI
(
MSLDN NCHAR(5) NOT NULL
);
CREATE TABLE VANBANG
(
);
Trang 16);
CREATE TABLE SANPHAM
(
);
CREATE TABLE PCPHUCLOI
(
);
CREATE TABLE CHUCVU
(
);
CREATE TABLE DANHMUCLUONGCB
(
);
CREATE TABLE NHANVIEN
(
Trang 17LOAINV NVARCHAR2(5) NULL
);
CREATE INDEX DUOCTD_FK ON NHANVIEN (MSTD ASC)
CREATE TABLE PHONGBAN
(
);
CREATE INDEX LANHDAO_FK ON PHONGBAN (TRUONGPB ASC)
CREATE TABLE KYLUAT
(
);
CREATE INDEX BIKYLUAT_FK ON KYLUAT (MSNV ASC)
CREATE TABLE PHUCAPXH
(
);
CREATE INDEX DUOCLANH_FK ON PHUCAPXH (MSNV ASC)
Trang 18);
CREATE INDEX DUOCTHUONG_FK ON THUONG (MSNV ASC)
(
);
CREATE INDEX DUOCTAMUNG_FK ON TAMUNG (MSNV ASC)
CREATE TABLE QTDAOTAO
(
);
CREATE INDEX THUOC_FK ON QTDAOTAO (MSLV ASC)
CREATE INDEX THUOCLOAI_FK ON QTDAOTAO (MSVB ASC)
CREATE INDEX THAMGIADT_FK ON QTDAOTAO (MSNV ASC)
CREATE TABLE QTCONGTAC
(
Trang 19CONSTRAINT NGAYQUYETDINH_PK PRIMARY KEY,
);
CREATE INDEX NVDAMNHAN_FK ON QTCONGTAC (MSCV ASC)
CREATE INDEX NVTRUCTHUOC_FK ON QTCONGTAC (MSPB ASC)
CREATE INDEX THAMGIA_FK ON QTCONGTAC (MSNV ASC)
CREATE TABLE LUONG
(
);
CREATE INDEX NHANLUONG_FK ON LUONG (MSNV ASC)
CREATE TABLE NVNGHILV
(
);
CREATE UNIQUE INDEX NVNGHILV_PK ON NVNGHILV (MSNV ASC, MSLDN ASC)
CREATE INDEX NVNGHILV_FK2 ON NVNGHILV (MSNV ASC)
CREATE INDEX NVNGHILV_FK ON NVNGHILV (MSLDN ASC)
CREATE TABLE SANXUAT
(
Trang 20CONSTRAINT MSSP_FK REFERENCES SANPHAM(MSSP),
);
CREATE UNIQUE INDEX SANXUAT_PK ON SANXUAT (MSNV ASC, MSSP ASC) CREATE INDEX SANXUAT_FK2 ON SANXUAT (MSNV ASC)
CREATE INDEX SANXUAT_FK ON SANXUAT (MSSP ASC)
CREATE TABLE MUCLUONG
(
);
CREATE UNIQUE INDEX MUCLUONG_PK ON MUCLUONG (MSNV ASC,
MSLCB ASC)
CREATE INDEX MUCLUONG_FK2 ON MUCLUONG (MSNV ASC)
CREATE INDEX MUCLUONG_FK ON MUCLUONG (MSLCB ASC)
(
);
CREATE UNIQUE INDEX NHANPC_PK ON NHANPC (MSNV ASC, MSPC ASC) CREATE INDEX NHANPC_FK2 ON NHANPC (MSNV ASC)
CREATE INDEX NHANPC_FK ON NHANPC (MSPC ASC)
THOÁNG
Trang 21CREATE USER OTHER IDENTIFIED BY OTHER;
GRANT CREATE TABLE,CREATE SEQUENCE,CREATE VIEW,CREATE PROCEDURE,CREATE SESSION
TO NVHC;
GRANT CREATE SESSION
TO BGD;
GRANT SELECT
Trang 22WITH GRANT OPTION;
GRANT CREATE SESSION
TO OTHER;