Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO s ản phẩm khử duy nhất, ở đktc.. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.. Sau khi các phản ứng
Trang 1BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN Câu 1:
Để trung hòa vừa đủ 200 ml dung dịch A gồm NaOH 1M; Ba(OH)2 0,5M; KOH 0,5M thì c ần
V lít dung dịch B gồm HCl 0,5M; HNO30,5M; H2SO40,5M Giá trị của V là
Câu 2 (ĐH: A 2008):
Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (s ản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Giá trị của V là
Câu 3(ĐH B 2007):
Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO31M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO31M và H2SO40,5 M thoát ra V2 lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1
và V2 là
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
Câu 4 (ĐH A 2009):
Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung d ịch chứa hỗn hợp gồm H2SO40,5M và NaNO30,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung d ịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 5(CĐ 2009):
Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 2Câu 6 (CĐ B 2009):
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7(CĐ B 2009):
Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8:
Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,2M và 100 ml dung d ịch Ba(OH)2 0,1M được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch FeSO4dư Lọc kết tủa nung trong không khí Kh ối lượng chất rắn thu được là
Câu 9:
Hoà tan 1,4 g kim loại M hoá trị 2 vào bằng 40 ml dung dịch H2SO4 0,5M và 100 ml dung dịch HCl 0,2M Sau khi kim lo ại tan hết thu được dung dịch A Để trung hoà dung dịch A cần 50 ml dung dịch KOH 0,2M Kim loại M đã dùng là
Câu 10:
Cho từ từ 300 ml dung dịch HCl M vào 1 lít dung dịch A chứa KHCO3 0,1M; Na2CO3 0,1M; K2CO30,1M thì thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là
Câu 11
Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)21M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc ph ương án nào?
A 25 ml; 1,12 lít B 0,5 lít; 22,4 lít
C 50 ml; 2,24 lít D 50 ml; 1,12 lít
Trang 3Câu 12:
Hòa tan 0,1 mol Cu kim lo ại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO40,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc)
Giá trị của V là
A 1,344 lít B 1,49 lít C 0,672 lít D 1,12 lít
Câu 13:
Hòa tan 4,76 gam hỗn hợp Zn, Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO3 1M vừa đủ, dược dung dịch X chứa m gam muối khan v à thấy có khí thoát ra Giá trị của m l à:
A 25.8 gam B 26,9 gam C 27,8 gam D 28,8 gam
Câu 14:
Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO v à NO2.Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Mặt khác, nếu th êm Ba(OH)2dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Giá trị của m v à a là:
A 111,84g và 157,44g B 111,84g và 167,44g
C 112,84g và 157,44g A 112,84g và 167,44g
Câu 15:
Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung d ịch HNO3aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2và N2O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch A thu được m (gam.) muối khan giá trị của m, a l à:
A 55,35 gam và 2,2M B 55,35 gam và 0,22M
C 53,55 gam và 2,2M D 53,55 gam và 0,22M
Câu 16:
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2(ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO42M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A 150 ml B 75 ml C 60 ml D 30 ml
Câu 17:
Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) v ới 400 ml dung dịch (gồm H2SO40,0375M và HCl 0,0125M), thu đư ợc dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X l à
Câu 18:
Trang 4Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO31M thoát ra V1lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO40,5 M thoát ra V2lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở c ùng điều kiện Quan hệ giữa V1và V2là
A V2= V1 B V2= 2V1 C V2= 2,5V1 D V2= 1,5V1
Câu 19:
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M v à axit H2SO40,5M, thu được 5,32 lít H2(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
A 1 B 6 C 7 D 2
Câu 20:
Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch B (gồm NaHCO31M và Na2CO31M) thu được dung dịch C
Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung d ịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là
A 82,4 gam và 2,24 lít B 4,3 gam và 1,12 lít
C 43 gam và 2,24 lít D 3,4 gam và 5,6 lít