VINACONEXX Xây những giá trị, dựng những ƯỚC rnơ TONG CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU VA XAY DUNG VIET NAM... Lity ké 6 thang dau Cơ cấu tài sản Khả năng thanh toán Tỷ suất sinh lời... T
Trang 2( VINACONEXX ) Xây những giá trị, dựng những ƯỚC rnơ
TONG CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU VA XAY DUNG VIET NAM
Trang 3TONG CONG TY CPVINACONEX
BANG CAN DOI KE TOAN GIUA NIEN DO
Quy 2 nam 2010
Tai ngay 30 thang 6 nam 2010
Don vi tinh: dong
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 3 `
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 4.009.262.793.457 2.714.987.537.100
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng|_ 134 - 7
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
Trang 42 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 D27 1.037.554.616.329 1.050.317.448.559
Trang 59 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 DĨ] 1.336.466.483.964 1.366.308.425.682
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
1 Phải trả dài hạn người bán 331
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 492.073.632.791 576.409.514.309
Trang 7Lity ké 6 thang dau
Cơ cấu tài sản
Khả năng thanh toán
Tỷ suất sinh lời
Trang 8TỎNG CÔNG TY CP VINACONEX
BAO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
Theo phương pháp gián tiếp
I Lưu chuyền tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lợi nhuận trước thuế 01 229.085 711.149 555.727.526.697
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 - 326.948.885
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay doi von| 08
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả| I1
thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) (86.374.302.775) 2.096.716.452.231
IH Lưu chuyền tiền từ hoạt động đầu tư : `
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài 22
HI Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính = *
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu | 32
của doanh nghiệp đã phát hành -
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (73.800.210) (162.883.327.624)
Œ
Trang 9TỎNG CÔNG TY CP VINACONEX
D/ THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CDKT
DI- Tiền
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
- Tiền và khoản tương đương tiền
Cộng
D2- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
- Gửi tiết kiệm tại SGD BIDV thời hạn 12 tháng
Cộng
D3- Phải thu ngắn hạn nội bộ
- Phải thu ngăn hạn các đơn vị nội bộ
Cộng
D4- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
- Phải thu người lao động
- Chi phi SX, KD do dang
+ Kim Chung Đông Anh Hà Nội
+ Du an NOS
+ Du dn Bao Tang
+ Cac du dn do BOL Vinahud quan ly
+ Dự án D3A2 Phú Thượng - Tây Hô
+ Dự án Đường Láng
+ Các dự án thấu xây lắp khác
Cộng giá gốc hàng tồn kho D6- Chi phí xây dựng cơ ban dé dang
- Nha may xi mang Cam Pha
- Hệ thống cấp nước Sông Đà
- Trụ sở Tổng Công ty 34 Láng Hạ
- Khu công nghiệp Bắc Phú Cát
- Các dự án khác
D7- Đầu tư dài hạn khác
- Đầu tư cổ phiếu (chỉ tiết kèm theo sau mục thuyết minh D27)
- Đầu tư trái phiếu
- Cho vay dài hạn
01/01/2010 7.364.711.918 873.741.274.738 317.042.500.000 1.198.148.486.656
9.562.547.000 13.422.734.006
30/6/2010 3:701:702.192 4.276.274.107 149.456.351.822 101.848.761.162 10.213.727.789
269.496.817.072
241.156 292.900 39.801.009.091 93.379.154.664 42.201.046.165 1.290.363.568.143 01/01/2010 6.726.896.151 688.824.606 126.767.125.682 294.806.189.190 9:691.109.592 438.680.145.221
Trang 10
D9- Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó:
+ Giãn thuế xây lắp của Q3/2009
+ Giãn thuế xây lắp của Q4/2009
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế nhà thầu nước ngoài phần lãi nhập gốc DA xi măng Cảm
Phả
Cộng
D10- Chỉ phí phải trả
- Chỉ phí phải trả về hợp đồng xây dựng
- Chỉ phí lãi vay dự trả, lãi vay trái phiếu
- Bảo trì chung cư
- Lệ phí trước bạ, thuế chuyển quyền sử dụng đất DA tại THNC
- Chi phi nha 15T
- Thuế nhà thầu nước ngoài phải nộp DA xi măng Cảm Phả, Yên
Bình
- Chi phí khác
Cộng
D11- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Phải trả Công ty Sonakali (dự án HH)
- Phải trả Công ty CP Đại dương Thăng Long (dự án HH)
- Cổ tức phải trả
- Tiền đặt cọc thuê đất tại dự án D3A2 Tây Hồ
- Các cỗ đông ứng tiền mua cô phiếu Tổng Công ty
- 2% kinh phí bảo trì các tòa nhà dự án N05
- 2% kinh phí bảo trì các tòa nhà tại Trung Hòa Nhân Chính
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
- BIDV Thanh Hóa
- BIDV Cầu Giấy
- Ngân hang Natexis Banques Populaies
- SGD NH NN va PTNT Viét Nam
- NH Công thương Việt Nam
- NH Trung Quốc - CN Hồ Chí Minh
57.988.028.890 68.335.300.000 62.276.823.516 95.360.000.000 626.665.336.272
126.622.197.852 81.892.057.216
632.584.850.973
30/6/2010 49.443.451.088 29.998.187.716
01/01/2010 678.072.687 93.535.580.990
30.438.438.510 15.261.963.500 93.220.330.863
1.605.042.354 62.680.501.800 587.206.560.000 38.126.885.256 33.197.708.479 43.377.759.937 1.336.466.483.964
30/6/2010
1.678.842.564 62.616.000.000 758.455.400.000 29.772.834.048
112.912.856.681 1.366.308.425.682
01/01/2010
33.321.871.675 444.373.000.000 3.581.237.927 3.949.750.000 175.000.000.000 177.354.650.472 49.005.592.173 1.725.672.068.894 37.971.431.863
36.921.871.675 480.487.000.000 6.881.237.927 7.181.750.000 189.000.000.000 183.417.801.013 57.173.190.869 1.725.293.190.762 43.710.399.233
Trang 11- Sociate General Bank
- BNP bank, JBIC bank
- VCB Sở giao dịch
- Tín dụng người bán - Tổng Công ty thiết bị nặng Trung Quốc
- Quỹ đầu tư Phát triển
- Trái phiếu Vinaconex
Cộng
D13- Doanh thu chưa thực hiện
+ Dự án N05
+ Cho thuê văn phòng tại H2 Láng Hạ
+ Cho thuê văn phòng tại 34 Láng Hạ
+ Cho thuê mặt bằng tại KCNC Hòa Lạc
+ Cho thuê văn phòng tại THNC
a Chỉ tiết vốn góp của chú đầu tư:
- Vốn góp của cô đông Nhà nước
- Vốn góp của cô đông khác
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành
D14- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1.013.738.393.242 741.821.652.494 205.625.219.226 286.759.249.246 499.417.695.510 1.000.000.000.000
1.144.590.448.933
63.176.251.230 127.087.545.031 50.064.561.984 3.056.153.052 9.857.302.364 1.329.667.039
1.059.010.209.583 68.833.625.970 108.853.865.239 30.064.561.984 2.765.978.958
969.461.151
185.080.387 185.080.387 185.080.387
10.000 đông/ ICP
30/6/2010
900.503.500.000
1.850.803.870.000 1.850.803.870.000
185.080.387 185.080.387 185.080.387
10.000 đông/ ICP
30/06/2009
890.100.691.785 486.947.162.051 35.682.716.273 17.650.765.900 1.574.864.345
1.287.202.599.311 22.325.892.856 20.306.984.329 49.008.780.940 26.439.125.102 1.221.281.051.500
29.398.600
Trang 121.254.597.355.125
11.389.597.425 5.506.251.327 43.350.761.008 12.685.910.337 959.013.788.646
Trang 13
TONG CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU XAY DUNG VIET NAM
Don vi tinh: dong
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Chuyển sang bat động sản đầu tư (tòa (18.764.301.812) 7 : 2 (18.764.301.812)
nha Vinaconex tai THNC)
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình
Khoản mục mà ; ne Phan mém may tinh Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Giá trị hao mòn lũy kế
Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình
Tăng Chuyên từ tài sản cô
Vinaconex tai THNC)
Trang 14- Quyền sử dụng đất 8.811.396.185 - - 8.811.396.185
- Nhà và quyền sử dụng đất : : =
Don vj tinh: dong
Trang 1919 Công ty cỗ phần VIMECO 13.504.325.078
24 Công ty cổ phần Bê tông và xây dựng Xuân Mai 2.433.589.165
32 Công ty cổ phần ĐT PT nhà và đô thị Vinaconex (VINAHUD) 28.215.597.129
37 Công ty CP đầu tư và KD Thương mại Vinaconex (Hà Đông) -
Trang 21
26 Công ty cổ phần Xi măng Yên Bình 377.482.711.398
2í Công ty cổ phần Du lịch Khách Sạn Suối Mơ 16.071.524.162
32 Công ty cổ phần ĐT PT nhà và đô thị Vinaconex (VINAHUD) „