GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT MẠCH ĐIỆN Chương 4: Mạch điện ba pha.
Trang 1GIÁO TRÌNH
KỸ THUẬT MẠCH ĐIỆN
Chương 4: Mạch điện ba pha
Trang 6
1 Đ nh nghĩa ị
M ch đi n ba pha là m ch đi n có ngu n tác đ ng là h th ng s c ạ ệ ạ ệ ồ ộ ệ ố ứ
đi n đ ng ba pha.ệ ộ
Trong th c t h th ng s c đi n đ ng ba pha là 3 s c đi n đ ng ự ế ệ ố ứ ệ ộ ứ ệ ộ
có cùng t n s , cùng đ l n, m i s c đi n đ ng l ch pha nhau m t góc ầ ố ộ ớ ỗ ứ ệ ộ ệ ộ
1200 (g i là h th ng s c đi n đ ng ba pha đ i x ng).ọ ệ ố ứ ệ ộ ố ứ
Trang 7Rôto
+ Ph n tĩnh (còn g i là stato): Là m t hình tr tròn r ng g n trên thân ầ ọ ộ ụ ỗ ắmáy, trong có rãnh đ đ t dây qu n Trong các rãnh đ t 3 dây qu n gi ng ể ặ ấ ặ ấ ố
h t nhau: AX, BY, CZ, m i dây qu n đ t l ch nhau m t góc 120ệ ỗ ấ ặ ệ ộ 0
+ Ph n quay (còn g i là rôto): Là m t nam châm đi n, đầ ọ ộ ệ ượ ừc t hoá
b ng ngu n đi n m t chi u bên ngoài, nó đằ ồ ệ ộ ề ược đ t trong stato và có th ặ ểquay quanh tr c.ụ
Trang 82 Cách t o ra h s c đi n đ ng ba pha ạ ệ ứ ệ ộ
Gi a stato và rôto có m t kho ng cách nh Khi làm vi c rôto đữ ộ ả ỏ ệ ược
đ ng c s c p kéo quay v i t c đ không đ i ộ ơ ơ ấ ớ ố ộ ổ ω (ho c n), t trặ ừ ường c a ủrôto quét qua các thanh d n phía stato, t o nên trong đó các s c đi n đ ng ẫ ạ ứ ệ ộ
c m ng xoay chi u hình sin Các s c đi n đ ng này hoàn toàn gi ng ả ứ ề ứ ệ ộ ốnhau và l ch nhau m t góc 120ệ ộ 0 ng v i th i gian 1/3 chu kỳ g i là h ứ ớ ờ ọ ệ
Trang 9=
−ω
=
−ω
=
ω
=
120t
sin2E
240t
sin2Ee
120t
sin2Ee
tsin2Ee
C
B
A
) 1 4 ( 120
E E
120 E
E
0 E E
C B A
N u m i dây qu n stato n i v i m t t i ta s đế ỗ ấ ố ớ ộ ả ẽ ược m t m ch 3 pha ộ ạ
6 dây, gi a các pha không liên h v i nhau Trong th c t không dùng ữ ệ ớ ự ếcách này vì không kinh t ế
Trang 103 Cách n i ngu n và t i ố ồ ả
+ N i ngu n: Ngu n có th n i sao Y, ho c n i tam giác (ố ồ ồ ể ố ặ ố ∆):
- N i sao: Là n i ba đi m cu i X, Y, Z ch m thành m t đi m chung-ố ố ể ố ụ ộ ể
g i là đi m trung tính 0, ba đ u còn l i A, B, C n i đ n t i, hình 4-4 ọ ể ầ ạ ố ế ả
N u t đi m trung tính có dây n i ra - đế ừ ể ố ược g i là n i sao không (Yọ ố 0), dây n i ra g i là dây trung tính.ố ọ A
B C
0
eA
eB eC
Trang 11eA
eB eC
Hình 4-6
Đ ườ ng dây
Trang 124 Đ nh nghĩa pha ị
Ta th y m i b ph n (ngu n, đấ ỗ ộ ậ ồ ường dây, t i ) c a m ch 3 pha đ u ả ủ ạ ề
g m 3 ph n h p l i, m i ph n đồ ầ ợ ạ ỗ ầ ược g i là m t pha, 3 pha đ t tên là pha: ọ ộ ặ
A, B, C
+ Dòng đi n dây, đi n áp dây: Dòng đi n ch y trên dây d n t ngu n ệ ệ ệ ạ ẫ ừ ồ
đ n t i g i là dòng đi n dây, đi n áp gi a các đây có dòng đi n dây g i ế ả ọ ệ ệ ữ ệ ọ
là đi n áp dây, ký hi u: Id, Ud.ệ ệ
+ Dòng đi n pha, đi n áp pha: Dòng đ ên ch y trong các pha, đi n áp ệ ệ ị ạ ệtrên các pha c a ngu n và t i g i là dòng đi n pha, đi n áp pha, ký hi u: ủ ồ ả ọ ệ ệ ệ
If, Uf
Trang 136 M ch 3 pha đ i x ng ạ ố ứ
Là m ch 3 pha có ngu n đ i x ng, t i đ i x ng ( ZA = ZBạ ồ ố ứ ả ố ứ = ZC) và
đường dây đ i x ng (có t ng tr các pha đố ứ ổ ở ường dây và hoàn c nh các pha ả
đường dây nh nhau) ư
M ch 3 pha không đ m b o m t trong 3 y u t trên là m ch 3 pha ạ ả ả ộ ế ố ạkhông đ i x ng ố ứ
*Trong th c t ngu n 3 pha thự ế ồ ường n i sao không (Yố 0) – M ch 3 pha ạ
4 dây, h th ng này kinh t , l i cung c p đệ ố ế ạ ấ ược nhi u c p đi n áp.ề ấ ệ
Trang 14§ 4-2 Đ c đi m c a m ch 3 pha đ i x ng ặ ể ủ ạ ố ứ
+ Các đi m trung tính c a ngu n và t i (n u có) đ ng th v i nhauể ủ ồ ả ế ẳ ế ớ
+ Các h th ng dòng đi n, đi n áp trên m i b ph n c a m ch đ u ệ ố ệ ệ ọ ộ ậ ủ ạ ề
đ i x ng.ố ứ
Trang 15§ 4-2 Đ c đi m c a m ch 3 pha đ i x ng ặ ể ủ ạ ố ứ
+ Các đi m trung tính c a ngu n và t i (n u có) đ ng th v i nhauể ủ ồ ả ế ẳ ế ớ
+ Các h th ng dòng đi n, đi n áp trên m i b ph n c a m ch đ u ệ ố ệ ệ ọ ộ ậ ủ ạ ề
đ i x ng.ố ứ
Trang 161 M ch 3 pha đ i x ng n i sao ạ ố ứ ố
Xét m ch 3 pha đ i x ng nh hình 4-7aạ ố ứ ư
A
B C
Trang 17E E
E Y
Y Y
Y E Y
E Y
E
C B
A
C C B
B A
A 0
0
+ +
+ / +
= ϕ
0 C
C
B 0
0 B
B
A 0
A A
U U
U E
U U
U E
U U
U E
=
= +
=
= +
Ta th y đi n áp pha trên t i b ng đi n áp pha ngu n tấ ệ ả ằ ệ ồ ương ng và h ứ ệ
th ng đi n áp pha trên t i đ i x ng ố ệ ả ố ứ
Trang 181 M ch 3 pha đ i x ng n i sao ạ ố ứ ố
- Xét quan h gi a đi n áp dây và đi n áp pha: Ta cóệ ữ ệ ệ
(4.5)
A C
CA
C B
BC
B A
AB
U U
U
U U
U
U U
H B
2 AH 2 U
Trang 1930 j C CA
30 j B BC
30 j A AB
e U 3 U
e U 3 U
e U 3 U
Trang 202 M ch 3 pha n i tam giác ạ ố
Xét m ch 3 pha n i tam giác nh hình 4-8a ạ ố ư
Từ sơ đồ mạch ta thấy điện dây bằngđiện áp pha tương ứng:
Hình 4-8a
A
B C
Trang 212 M ch 3 pha n i tam giác ạ ố
Theo K1 tại các nút:
) 12 4 ( I
I I
I I
I
I I
I
BC CA
C
AB BC
B
CA AB
I 3 I
e I 3 I
30 j
30 j BC B
30 j AB A
+1 0
Trang 241 M ch 3 pha đ i x ng ạ ố ứ
Từ đó ta thấy muốn phân tích mạch 3 pha, không cần phân tích
cả 3 pha cùng một lúc mà tìm cách đưa về bài toán một pha giản
T đ c đi m th 2 c a m ch m ch 3 pha đ i x ng ta th y: n u bi t ừ ặ ể ứ ủ ạ ạ ố ứ ấ ế ếdòng đi n ho c đi n áp trên m t pha nào đó ta có th suy ra ngay dòng ệ ặ ệ ộ ể
đi n, đi n áp trên 2 pha còn l i mà không c n ph i tính toán Gi gi bi t ệ ệ ạ ầ ả ả ử ếdòng đi n pha A c a b ph n th k là:ệ ủ ộ ậ ứ ho c ta ặ
có th suy ra ngay dòng đi n trên b ph n th k 2 pha B và C còn l i: ể ệ ộ ậ ứ ở ạ
t sin 2 I
=
− ω
=
120 t
sin 2 I i
120 t
sin 2 I i
k kC
I
120 I
I
k kC
k kB
Trang 251 M ch 3 pha đ i x ng ạ ố ứ
+ V i m ch 3 pha n i sao (Y): do các đi m trung tính c a ngu n và ớ ạ ố ể ủ ồ
t i đ ng th v i nhau nên ta có th n i t t chúng l i v i nhau Nh ng ả ẳ ế ớ ể ố ắ ạ ớ ưlàm nh v y là ta đã tách h 3 pha đ i x ng thành t ng pha riêng r ư ậ ệ ố ứ ừ ẽkhông nh hả ưởng l n nhau n a V y khi phân tích m ch 3 pha đ i x ng ẫ ữ ậ ạ ố ứ
n i hình sao, ta ch c n tách s đ pha A đ xét dòng đi n, đi n áp, ố ỉ ầ ơ ồ ể ệ ệcông su t Sau đó s suy ra các lấ ẽ ượng 2 pha còn l i ở ạ
+ V i m ch 3 pha n i hình tam giác: Ta bi n đ i v hình sao tớ ạ ố ế ổ ề ương
tương, r i tách s đ pha A nh trồ ơ ồ ư ường h p n i sao ợ ố
Trang 262 M ch 3 pha không đ i x ng ạ ố ứ
Vì m ch 3 pha không đ i x ng không có các đ c đi m nh m ch 3 ạ ố ứ ặ ể ư ạpha đ i x ng nên khi phân tích nó ta ph i phân tích đ ng th i c 3 pha ố ứ ả ồ ờ ảcùng m t lúc, không tách riêng pha nào Ta có th dùng t t c các ộ ể ấ ả
phương pháp đã h c nh dòng đi n các nhánh, dòng đi n m ch vòng, ọ ư ệ ệ ạ
đi n th các nút… đ gi i V i m ch 3 pha n i sao thệ ế ể ả ớ ạ ố ường dùng
phương pháp đi n th các nút đ gi i.ệ ế ể ả
Ví d : Tính dòng đi n, đi n áp trong các pha c a t i, dòng đi n dây ụ ệ ệ ủ ả ệtrung tính c a m ch đi n hình 4-11: ủ ạ ệ
Trang 28Y Y
Y
Y E Y
E Y
E U
N C
B A
C C B
B A
A 0
0
+ +
+
+ +
= ϕ
1 Y
; Z Z
1 Y
; Z Z
1 Y
; Z Z
1 Y
N
N C
d
C B
d
B A
d
+
= +
= +
=
C d
C A
0 ' 0 C
C
B d
B B
0 ' 0 B
B
A d
A A
0 ' 0 A
A
Z Z
U I
U E
U
Z Z
U I
U E
U
Z Z
U I
U E
B A
N
Z
U I
I I
⇒
Trang 311 M ch 3 pha không đ i x ng ạ ố ứ
Mu n tính ho c đo công su t trong m ch 3 pha không đ i x ng, ta ố ặ ấ ạ ố ứ
ph i tính ho c đo công su t t ng pha riêng r , r i c ng l i:ả ặ ấ ừ ẽ ồ ộ ạ
jQ P
I U I
U I
U S
~ S
S
~ S
~
C
* C B
* AB A
* A C
+ ϕ
= +
+
=
ϕ +
ϕ +
ϕ
= +
+
=
C C
C B
B B A
A A C
B A
C C
C B
B B A
A A C
B A
sin I
U sin
I U sin
I U Q
Q Q
Q
cos I
U cos
I U cos
I U P
P P
P
V iớ
Trang 322 M ch 3 pha đ i x ng ạ ố ứ
Khi m ch 3 pha đ i x ng, ta ch c n tính ho c đo công su t m t pha ạ ố ứ ỉ ầ ặ ấ ộ(thường tính cho pha A) r i nhân 3: ồ
)174
(jQ
P)jQP
(3I
.U3S
~3S
~
A A
A
* A
) 18 4
( sin
I U 3 Q
3 Q
cos I
U 3 P
3 P
f f
f A
f f
(sin
IU3
sin3
IU3sin
IU3Q
cosI
U3
cos3
IU3cos
IU3P
f d
d f
d d f
f f
f d
d f
d d f
=ϕ
=
ϕ
=ϕ
=ϕ
=