Ch ươ ng 1 NH NG KHÁI NI M C B N V M CH ĐI N Ữ Ệ Ơ Ả Ề Ạ Ệ
§1-5 Phân lo i bài toán m ch ạ ạ
Trang 51 Đ nh nghĩa m ch đi n ị ạ ệ
M ch là m t mô hình di n t s phân b khoanh vùng c a các quá ạ ộ ễ ả ự ố ủ
trình năng lượng (và tín hi u) đi n t trong m t thi t b đi n, nó đệ ệ ừ ộ ế ị ệ ược
ghép b i m t s h u h n các v t d n trong đó các quá trình chuy n hoá, ở ộ ố ữ ạ ậ ẫ ể
tích lu , truy n đ t, năng lỹ ề ạ ượng (và tín hi u) đi n t đệ ệ ừ ược đ c tr ng b i ặ ư ở
các đi n áp u(t) và dòng đi n i(t) phân b theo th i gian t.ệ ệ ố ờ
T đó ta đ nh nghĩa m ch đi n theo quan đi m năng lừ ị ạ ệ ể ượng:
Mô hình m ch và mô hình trạ ường khác nhau ch : mô hình m ch ở ỗ ở ạ
các thông s ch phân b theo th i gian, còn mô hình trố ỉ ố ờ ở ường các thông
s phân b trong không gian theo th i gian, song gi a chúng có quan h ố ố ờ ữ ệ
khăng khít v i nhau thông qua bi u th c: ớ ể u =ứ ∫ Edl i = và∫ Hdl
Trang 6Là m t đo n m ch g m nh ng ph n t ghép n i ti p nhau, trong đó ộ ạ ạ ồ ữ ầ ử ố ế
có cùng m t dòng đi n ch y, không bi n thiên theo to đ không gian ộ ệ ạ ế ạ ộ
d c theo nhánh và ch bi n thiên theo th i gian t (trên hình 1.1 là: nhánh ọ ỉ ế ờ
Trang 8+ Cây: là m t ph n c a m ch g m các nhánh (g i là cành) n i đ các ộ ầ ủ ạ ồ ọ ố ủnút theo m t k t c u h không có vòng nào S lộ ế ấ ở ố ượng cành trong cây là n-1 (trên hình 12a,b,c th hi n là các nét li n) ể ệ ề
Hình1.2a,b,c
+ Bù cây: ph n m ch còn l i bù v i cây đ t o thành m ch hoàn ch nh ầ ạ ạ ớ ể ạ ạ ỉ
g i là bù cây S lọ ố ượng bù cây là m –n+1 (trên hình 12a,b,c th hi n là các nét ể ệ
đ t) ứ
Trang 9
§ 1-2 Các thông s tr ng thái và các quá trình ố ạ năng l ượ ng trong nhánh
1 Dòng đi n i(t): ệ
2 Đi n áp u(t) ệ
2 Công su t đi n t p(t) ấ ệ ừ
Trang 10§ 1-2 Các thông s tr ng thái và các quá trình ố ạ năng l ượ ng trong nhánh
1 Dòng đi n i(t): ệ
2 Đi n áp u(t) ệ
2 Công su t đi n t p(t) ấ ệ ừ
Trang 111 Dòng đi n i(t) ệ
Xét s đ m ch hình 1.3:ơ ồ ạ
Là dòng chuy n d i có hể ờ ướng c a các đi n tích t do, chi u c a dòng ủ ệ ự ề ủ
đi n là chi u chuy n đ ng c a các đi n tích dệ ề ể ộ ủ ệ ương Trong m ch đi n, chi u ạ ệ ề
dương c a dòng đi n đủ ệ ược ch n tuỳ ý, ví d nhánh ab trên hình 1.3, n u ta ọ ụ ếqui ước dòng ch y t a đ n b là dạ ừ ế ương (iab > 0) thì dòng ch y t b đ n a s ả ừ ế ẽ
âm (i2 Đi n áp u(t)ba < 0).ệ
Ta g i hi u đi n th gi a hai nút là đi n áp r i trên ph n t n i 2 nút đó ọ ệ ệ ế ữ ệ ơ ầ ử ố
Tương t nh dòng đi n, trong m ch đi n chi u dự ư ệ ạ ệ ề ương c a đi n áp đủ ệ ược
ch n tuỳ ý N u uab = ọ ế ϕa - ϕb > 0 thì uba = ϕb - ϕa < 0 Thông thường, chi u ề
dương c a đi n áp đủ ệ ược ch n trùng v i chi u dọ ớ ề ương c a dòng đi n ủ ệ
Trang 121 Công su t p(t) ấ
Hay còn g i là công su t ti p nh n p(t) đọ ấ ế ậ ược đ nh nghĩa b ng tích ị ằcác giá tr t c th i c a đi n áp và dòng đi n:p(t) = u(t)i(t) Công su t ị ứ ờ ủ ệ ệ ấ
đi n t cũng có th dệ ừ ể ương ho c âm tuỳ thu c vào vi c qui ặ ộ ệ ước chi u ề
và giá tr c a đi n áp và dòng đi n trong nhánh:ị ủ ệ ệ
Chú ý: Trong m t m ch đi n có nhi u nhánh thì b thông s uộ ạ ệ ề ộ ố k(t) ,
ik(t) cũng đ c tr ng cho quá trình năng lặ ư ượng trong m ch Lúc đó công ạ
su t ti p nh n đấ ế ậ ược tính: p(t) = u i + u i + + u i
Trang 13§ 1-3 Các thông s đ c tr ng c b n c a m ch ố ặ ư ơ ả ủ ạ
1 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c b n x y ra trong ơ ả ả
m ch ạ
2 Các thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng ngu n ồ
3 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tiêu tán-đi n tr ệ ở
R
4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng
l ượ ng t tr ừ ườ ng - Đi n c m L ệ ả
5 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng
l ượ ng đi n tr ệ ườ ng - Đi n dung C ệ
6 S đ m ch đi n ơ ồ ạ ệ
Trang 14§ 1-3 Các thông s đ c tr ng c b n c a m ch ố ặ ư ơ ả ủ ạ
1 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c b n x y ra trong ơ ả ả
m ch ạ
2 Các thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng ngu n ồ
3 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tiêu tán-đi n tr ệ ở
R
4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng
l ượ ng t tr ừ ườ ng - Đi n c m L ệ ả
5 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng
l ượ ng đi n tr ệ ườ ng - Đi n dung C ệ
6 S đ m ch đi n ơ ồ ạ ệ
Trang 151 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c ơ
- Hi n t ệ ượ ng t o ngu n: ạ ồ hay còn g i là hi n tọ ệ ượng ngu n là quá trình ồ
bi n các ngu n năng lế ồ ượng khác nhau nh : nhi t năng, hoá năng, c năng, ư ệ ơv.v thành đi n năng :ệ
- Hi n t ệ ượ ng tiêu tán: là quá trình chuy n năng lể ượng đi n thành các ệ
d ng năng lạ ượng khác nhau nh : nhi t năng, hoá năng, c năng, v.v ư ệ ơ
Trang 161 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c ơ
+ Hi n t ệ ượ ng tích lu : ỹ là quá trình c t gi năng lấ ữ ượng đi n t vào ệ ừkhông gian xung quanh thi t b đi n mà không tiêu tán Khi trế ị ệ ường đi n t ệ ừtăng lên thì năng lượng đi n t đệ ừ ược tích lu thêm vào không gian Khi ỹ
trường đi n t gi m đi năng lệ ừ ả ượng đó l i đạ ược đ a ra cung c p cho các ph n ư ấ ầ
t khác Vì v y hi n tử ậ ệ ượng tích lu còn g i là hi n tỹ ọ ệ ượng tính phóng
Trang 172 Các thông s đ c tr ng cho hi n ố ặ ư ệ
Đ đ c tr ng cho hi n tể ặ ư ệ ượng t o ngu n, ta dùng ngu n áp u(t) và ngu n ạ ồ ồ ồdòng j(t)
+ Ngu n áp u(t) hay ngu n s c đ ng đi n e(t) ồ ồ ứ ộ ệ là
m t thông s c a m ch đi n, nó đ c tr ng cho kh năng ộ ố ủ ạ ệ ặ ư ả
duy trì trong m ch m t đi n áp hay m t s c đi n đ ng ạ ộ ệ ộ ứ ệ ộ
bi n thiên theo qui lu t nh t đ nh, không ph thu c m ch ế ậ ấ ị ụ ộ ạ
ngoài Tuỳ theo m ch ngoài mà dòng đi n trong m ch có ạ ệ ạ
nh ng giá tr khác nhau Ký hi u ngu n áp nh hình 1.4a ữ ị ệ ồ ư
Trang 182 Các thông s đ c tr ng cho hi n ố ặ ư ệ
+ Ngu n dòng J(t) ồ là m t thông s c a m ch đi n, nó ộ ố ủ ạ ệ
đ c tr ng cho kh năng duy trì trong m ch m t dòng đi n ặ ư ả ạ ộ ệ
J(t) bi n thiên theo qui lu t nào đó không ph thu c vào ế ậ ụ ộ
m ch ngoài Tuỳ theo m ch ngoài mà đi n áp trên hai c c ạ ạ ệ ự
c a ngu n có nh ng giá tr khác nhau Ký hi u ngu n dòng ủ ồ ữ ị ệ ồ
- T các đ nh nghĩa trên ta d dàng th y r ng ngu n áp có t ng tr trong ừ ị ễ ấ ằ ồ ổ ở
b ng không còn ngu n dòng có t ng tr trong b ng vô cùng.ằ ồ ổ ở ằ
Trang 19dùng khái ni m ngu n áp, song trong m t s trệ ồ ộ ố ường h p nh ngu n n p ợ ư ồ ạ
c qui, ngu n c a các b m , b đi n phân
ắ ồ ủ ể ạ ể ệ … thường s d ng khái ni m ử ụ ệ
ngu n dòng.ồ
Trang 203 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng
Hi n tệ ượng tiêu tán trong nhánh được đ c tr ng b i thông s g i là ặ ư ở ố ọ
đi n tr c a nhánh, ký hi u là R (hình 1.5) R đ c tr ng riêng cho quá trình ệ ở ủ ệ ặ ư
tiêu tán c a nhánh Trên ph n t đó công su t ti p nh n trong m i trủ ầ ử ấ ế ậ ọ ường
h p đ u không âm, nghĩa là đi n áp và dòng đi n qua R luôn cùng chi u ợ ề ệ ệ ề
nhau Chúng liên h v i nhau qua bi u th c ệ ớ ể ứ
c a đ nh lu t Ôm: uủ ị ậ R = R.i hay R = uiR (1.1)
Đi n tr R có th là h ng s ho c là hàm c a dòng đi n Trong ệ ở ể ằ ố ặ ủ ệ
trường h p đ n gi n nh t R là h ng s (R = const) và g i là đi n tr ợ ơ ả ấ ằ ố ọ ệ ởtuy n tính Đ n v c a đi n tr là ế ơ ị ủ ệ ở Ω
Trang 213 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng
* ý nghĩa c a đi n tr và đi n d n: ủ ệ ở ệ ẫ
Trong k thu t ta còn dùng thông s ngh ch đ o c a đi n tr , g i là ỹ ậ ố ị ả ủ ệ ở ọ
đi n d n, ký hi u là g, v i , đ n v c a g là Simen (S) Khi đó quan ệ ẫ ệ ớ ơ ị ủ
g u R
1
+ V m t v t lý: ề ặ ậ T công th c 1.1 nói lên đ l n bé c a áp trên ừ ứ ộ ớ ủnhánh thu n tr dầ ở ưới tác d ng c a ngu n dòng kích thích T (1.2) nói lên ụ ủ ồ ừ
đ l n c a dòng đi n qua nhánh dộ ớ ủ ệ ưới tác d ng c a ngu n áp trên nhánh ụ ủ ồ
đi n d n g.ệ + V m t năng lẫề ặ ượ ng: ta có p = u i = Ri2 = gu2 nói lên m c đ ứ ộ
tiêu tán công su t dấ ưới tác đ ng c a dòng đi n i.ộ ủ ệ
Trang 224 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng
c m L ảTrong k thu t ta còn dùng thông s ngh ch đ o c a đi n tr , g i là ỹ ậ ố ị ả ủ ệ ở ọ
đi n Khi có dòng đi n ch y qua cu n dây, trong lòng cu n dây và vùng ệ ệ ả ộ ộ ở
lân c n cu n dây t n t i m t t trậ ộ ồ ạ ộ ừ ường, t trừ ường này xuyên qua cu n ộ
dây v i m t thông lớ ộ ượng nào đó g i là t thông ọ ừ Ψ và không gian xung
quanh cu n dây tích lu m t năng lộ ỹ ộ ượng t trừ ường WM Dòng đi n càng ệ
l n, s vòng dây càng nhi u thì t thông và năng lớ ố ề ừ ượng t trừ ường càng
l n (hình 1.6) ớ
Hình 1.6
p(t) L i(t)
u(t)
Trang 234 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng
c m L ảTheo đ nh lu t Lenx-Faraday ta có đi n áp trên ị ậ ệ
Hình 1.6
p(t) L i(t)
uL(t))
4 1
( dt
di
L dt
di di
d dt
d L
V m t năng lề ặ ượng, đi n c m L cũng nói lên kh năng tích lu năng ệ ả ả ỹ
lượng t trừ ường vào không gian quanh cu n dây ộ
Th t v y: t bi u th cậ ậ ừ ể ứ i Lidtdi
dt
di L i.
u
Trang 244 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng
Hình 1.6
p(t) L i(t)
uL(t)
Ta có năng lượng t trừ ường tích lũy trong
không gian cu n dây L là:ộ 2
2
1 Lidi pdt
di
W d 2 L Ldi
Chú ý r ng trên ph n t đi n c m, công su t đi n t có th dằ ầ ử ệ ả ấ ệ ừ ể ương ho c ặ
âm, tương ng ph n t này có th nh n năng lứ ầ ử ể ậ ượng ho c phóng năng ặ
lượng
Trang 254 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích
C Khi đ t m t đi n áp u vào hai b n c c c a t đi n trên các b n c c ặ ộ ệ ả ự ủ ụ ệ ả ự
t s đụ ẽ ược n p nh ng đi n tích ±q và trong không gian gi a hai b n c c ạ ữ ệ ữ ả ự
s có m t đi n trẽ ộ ệ ường v i cớ ường đ E và doộ đó tích lu năng lỹ ượng đi n ệ
Trang 264 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích
6.1
(dt
du.C
.dt
du.du
dqdt
dq C
V ý nghĩa năng l ề ượ đi n dung C nói lên kh năng tích lu năng ng ệ ả ỹ
lượng đi n trệ ường vào không gian gi a 2 b n c c c a t đi n.ữ ả ự ủ ụ ệ
Trang 27x t 2 sin I
U t cos 2 I t sin 2 U i
u
p C = C C = C ω C ω = C C ω = C C 2 ω = C ω
Công su t tiêu tán trung bình trong m t chu kỳ P:ấ ộ
0 dt t 2 sin Q
T
1 dt p T
1 P
T 0
T 0
C
C U I x I
G iọ là công su t ph n kháng (đ n v : Var)ấ ả ơ ị
Trang 28Ch ươ ng 2
§ 2-4 Ph n ng c a nhánh r-L-C n i ti p đ i v i ả ứ ủ ố ế ố ớ kích thích d ng sin ạ
1 Quan h dòng đi n, đi n áp trong ệ ệ ệ
nhánh
2 Tam giác t ng tr ổ ở
Trang 29Ch ươ ng 2
§ 2-4 Ph n ng c a nhánh r-L-C n i ti p đ i v i ả ứ ủ ố ế ố ớ kích thích d ng sin ạ
1 Quan h dòng đi n, đi n áp trong ệ ệ ệ
nhánh
2 Tam giác t ng tr ổ ở
Trang 301 Quan h dòng đi n, đi n áp ệ ệ ệ
r
Theo lu t Kirhof 2 ta có: u = uậ r + uL + uC (2.17)
Gi thi t dòng đi n trong m ch , ta đả ế ệ ạ i = I 2 sinωt ược:
) 2 t sin(
2 U ) 2 t sin(
2 U t sin 2 U
) 2 t sin(
2 I x ) 2 t sin(
2 I x t sin 2 rI u
u u u
C L
r
C L
r L C
π
− ω +
π + ω +
π + ω +
ω
= +
; U U 0
; U U
Trang 311 Quan h dòng đi n, đi n áp ệ ệ ệ
2
2 L L
2 2
C L
2 r 2
I x
x r
I x I x rI
U U
U U
− +
=
=
− +
=
− +
2
x r
x x
r I
Trang 321 Quan h dòng đi n, đi n áp ệ ệ ệ
trong nhánh
- Góc l ch pha gi a đi n áp và dòng đi n:ệ ữ ệ ệ
r
x arctg r
x x
arctg U
U U
Trang 331 Quan h dòng đi n, đi n áp trong nhánh ệ ệ ệ
T công th c c a ừ ứ ủ ϕ:
- Khi xL > xC ⇒ ϕ >0 đi n áp v ệ ượ t tr ướ c dòng đi n - m ch có tính ch t đi n ệ ạ ấ ệ
c m ả - Khi xL < xC ⇒ ϕ <0 đi n áp ch m pha so v i dòng đi n - m ch có tính ch t ệ ậ ớ ệ ạ ấ
đi n dung ệ
- Khi xL = xC ⇒ ϕ =0 đi n áp trùng pha v i dòng đi n - m ch t a nh thu n ệ ớ ệ ạ ự ư ầ
tr ở
Ta th y các c p s ph n ng ( ấ ặ ố ả ứ z ; ϕ ) và (y; ϕ ) hoàn toàn quy t đ nh b i các giá ế ị ở
tr r, x c a nhánh, các công th c 2-19, 2-20 là công th c t ng quát cho m i nhánh: ị ủ ứ ứ ổ ọ
thu n tr , thu n c m, thu n dung, cũng nh m i k t h p r - L, r - C ho c L – C ầ ở ầ ả ầ ư ọ ế ợ ặ
n i ti p ố ế
T ng d n y: - đ n v : simen (s)ổ ẫ y = 1z ơ ị
Trang 342 2
= ϕ
nhánh, cũng r t ti n cho tính toán T tam giác ấ ệ ừ
t ng tr ta có th tính đổ ở ể ược 2 trong 4 lượng r,
x, và ϕ, khi bi t 2 lế ượng còn l i ạ
z
Trang 371 Các lo i công su t ạ ấ
a, Công su t tác d ng P ấ ụ
Ta g i công su t tiêu tán trung bình trong nhánh P = rI ọ ấ 2 là công su t tác d ng, ấ ụ
hi u theo nghĩa là nó có hi u l c bi n đi n năng thành các d ng năng l ể ệ ự ế ệ ạ ượ ng khác và sinh công Có đ n v oatt kí hi u w ơ ị ệ
b, Công su t ph n kháng Q ấ ả
Ng ườ i ta g i biên đ dao đ ng công su t c a các kho trong m t nhánh Q = xI ọ ộ ộ ấ ủ ộ 2
là công s t ph n kháng, có đ n v Var, nó nói lên kh năng dao đ ng năng l ấ ả ơ ị ả ộ ượ ng c a ủ các kho l n hay nh ớ ỏ
D a vào tam giác t ng tr , ta còn có: ự ổ ở
Trang 381 Các lo i công su t ạ ấ
D a vào tam giác t ng tr , ta còn có: ự ổ ở
Q = xI 2 = z sin ϕ I 2 = UIsin ϕ
- sin ϕ > 0 ⇒ ϕ > 0 m ch mang tính ch t c m: Q > 0 ạ ấ ả
- sin ϕ < 0 ⇒ ϕ < 0 m ch mang tính ch t dung: Q < 0 ạ ấ
c, Công su t toàn ph n (bi u ki n) S ấ ầ ể ế
Trong k thu t dòng xoay chi u còn dùng m t khái ni m n a là công su t công ỹ ậ ề ộ ệ ữ ấ
su t toàn ph n (bi u ki n), đ nh nghĩa là tích UI: ấ ầ ể ế ị
S = UI
Đ n v S quy đ nh là VA ơ ị ị
Trang 39= UI sin S sin Q
Và do đó ta có: S 2 = P 2 + Q 2 ⇒ S = P 2 + Q 2
Và ta có th bi u di n 4 lể ể ễ ượng P, Q, S và ϕ b ng m t tam giác vuông, ằ ộ
có c nh huy n là S, hai c nh góc vuông là P và Q, góc h p b i c nh ạ ề ạ ợ ở ạhuy n S v i c nh góc vuông P là ề ớ ạ ϕ, g i là tam giác công su t Tam giác ọ ấcông su t đ ng d ng v i tam giác t ng tr ấ ồ ạ ớ ổ ở
Trang 402 H s công su t ệ ố ấ
+ ý nghĩa c a vi c nâng cao h s công su t cos ủ ệ ệ ố ấ ϕ :
M t nhánh có các thông s r, L, C xác đ nh thì h s công su t cos ộ ố ị ệ ố ấ ϕ
cũng xác đ nh Cos ị ϕ là ch tiêu k thu t quan tr ng v m t năng l ỉ ỹ ậ ọ ề ặ ượ ng
c a nhánh hay c a m t t i H s công su t càng cao thì s m t mát ủ ủ ộ ả ệ ố ấ ự ấ năng l ượ ng và s t áp trên đ ụ ườ ng dây ít, hi u su t truy n t i c a đ ệ ấ ề ả ủ ườ ng dây cao h n, ngu n phát đ ơ ồ ượ ở ụ c s d ng tri t đ h n ệ ể ơ
+ Bi n pháp nâng cao h s công su t cos ệ ệ ố ấ ϕ:
Bi n pháp đ n gi n nh t là m c song song v i các t i (thệ ơ ả ấ ắ ớ ả ường có tính
ch t đi n c m) nh ng t đi n chuyên dùng đ nâng cao h s công su t ấ ệ ả ữ ụ ệ ể ệ ố ấcosϕ (còn g i là bù t đi n tĩnh), hình 2-19a.ọ ụ ệ
Trang 412 H s công su t ệ ố ấ
Bi n pháp đ n gi n nh t là m c song song ệ ơ ả ấ ắ
v i các t i (thớ ả ường có tính ch t đi n c m) ấ ệ ả
nh ng t đi n chuyên dùng đ nâng cao h s ữ ụ ệ ể ệ ố
công su t cosấ ϕ (còn g i là bù t đi n tĩnh), ọ ụ ệ
Trang 422 H s công su t ệ ố ấ
- Khi đã bù: Theo lu t Kirhof 1 dòng đi n ậ ệ
trên đường dây: và h p v i đi n áp ợ ớ ệ
t
b < ϕ ⇒ cosϕ > cosϕϕ
Hình 2-19b
x y
2 t b
t t
U
P U
tg tg
cos
I U
I
ω
= ω
ϕ
− ϕ ϕ
= ω
=
⇒