1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình kỹ thuật điện- Chương 1: Những khái niệm cơ bản về mạch điện ppsx

42 1,6K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Khái Niệm Cơ Bản Về Mạch Điện
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Ch ươ ng 1 NH NG KHÁI NI M C B N V M CH ĐI N Ữ Ệ Ơ Ả Ề Ạ Ệ

§1-5 Phân lo i bài toán m ch ạ ạ

Trang 5

1 Đ nh nghĩa m ch đi n ị ạ ệ

M ch là m t mô hình di n t s phân b khoanh vùng c a các quá ạ ộ ễ ả ự ố ủ

trình năng lượng (và tín hi u) đi n t trong m t thi t b đi n, nó đệ ệ ừ ộ ế ị ệ ược

ghép b i m t s h u h n các v t d n trong đó các quá trình chuy n hoá, ở ộ ố ữ ạ ậ ẫ ể

tích lu , truy n đ t, năng lỹ ề ạ ượng (và tín hi u) đi n t đệ ệ ừ ược đ c tr ng b i ặ ư ở

các đi n áp u(t) và dòng đi n i(t) phân b theo th i gian t.ệ ệ ố ờ

T đó ta đ nh nghĩa m ch đi n theo quan đi m năng lừ ị ạ ệ ể ượng:

Mô hình m ch và mô hình trạ ường khác nhau ch : mô hình m ch ở ỗ ở ạ

các thông s ch phân b theo th i gian, còn mô hình trố ỉ ố ờ ở ường các thông

s phân b trong không gian theo th i gian, song gi a chúng có quan h ố ố ờ ữ ệ

khăng khít v i nhau thông qua bi u th c: ớ ể u =ứ ∫ Edl i = và∫ Hdl

Trang 6

Là m t đo n m ch g m nh ng ph n t ghép n i ti p nhau, trong đó ộ ạ ạ ồ ữ ầ ử ố ế

có cùng m t dòng đi n ch y, không bi n thiên theo to đ không gian ộ ệ ạ ế ạ ộ

d c theo nhánh và ch bi n thiên theo th i gian t (trên hình 1.1 là: nhánh ọ ỉ ế ờ

Trang 8

+ Cây: là m t ph n c a m ch g m các nhánh (g i là cành) n i đ các ộ ầ ủ ạ ồ ọ ố ủnút theo m t k t c u h không có vòng nào S lộ ế ấ ở ố ượng cành trong cây là n-1 (trên hình 12a,b,c th hi n là các nét li n) ể ệ ề

Hình1.2a,b,c

+ Bù cây: ph n m ch còn l i bù v i cây đ t o thành m ch hoàn ch nh ầ ạ ạ ớ ể ạ ạ ỉ

g i là bù cây S lọ ố ượng bù cây là m –n+1 (trên hình 12a,b,c th hi n là các nét ể ệ

đ t) ứ

Trang 9

§ 1-2 Các thông s tr ng thái và các quá trình ố ạ năng l ượ ng trong nhánh

1 Dòng đi n i(t): ệ

2 Đi n áp u(t) ệ

2 Công su t đi n t p(t) ấ ệ ừ

Trang 10

§ 1-2 Các thông s tr ng thái và các quá trình ố ạ năng l ượ ng trong nhánh

1 Dòng đi n i(t): ệ

2 Đi n áp u(t) ệ

2 Công su t đi n t p(t) ấ ệ ừ

Trang 11

1 Dòng đi n i(t) ệ

Xét s đ m ch hình 1.3:ơ ồ ạ

Là dòng chuy n d i có hể ờ ướng c a các đi n tích t do, chi u c a dòng ủ ệ ự ề ủ

đi n là chi u chuy n đ ng c a các đi n tích dệ ề ể ộ ủ ệ ương Trong m ch đi n, chi u ạ ệ ề

dương c a dòng đi n đủ ệ ược ch n tuỳ ý, ví d nhánh ab trên hình 1.3, n u ta ọ ụ ếqui ước dòng ch y t a đ n b là dạ ừ ế ương (iab > 0) thì dòng ch y t b đ n a s ả ừ ế ẽ

âm (i2 Đi n áp u(t)ba < 0).

Ta g i hi u đi n th gi a hai nút là đi n áp r i trên ph n t n i 2 nút đó ọ ệ ệ ế ữ ệ ơ ầ ử ố

Tương t nh dòng đi n, trong m ch đi n chi u dự ư ệ ạ ệ ề ương c a đi n áp đủ ệ ược

ch n tuỳ ý N u uab = ọ ế ϕa - ϕb > 0 thì uba = ϕb - ϕa < 0 Thông thường, chi u ề

dương c a đi n áp đủ ệ ược ch n trùng v i chi u dọ ớ ề ương c a dòng đi n ủ ệ

Trang 12

1 Công su t p(t) ấ

Hay còn g i là công su t ti p nh n p(t) đọ ấ ế ậ ược đ nh nghĩa b ng tích ị ằcác giá tr t c th i c a đi n áp và dòng đi n:p(t) = u(t)i(t) Công su t ị ứ ờ ủ ệ ệ ấ

đi n t cũng có th dệ ừ ể ương ho c âm tuỳ thu c vào vi c qui ặ ộ ệ ước chi u ề

và giá tr c a đi n áp và dòng đi n trong nhánh:ị ủ ệ ệ

Chú ý: Trong m t m ch đi n có nhi u nhánh thì b thông s uộ ạ ệ ề ộ ố k(t) ,

ik(t) cũng đ c tr ng cho quá trình năng lặ ư ượng trong m ch Lúc đó công ạ

su t ti p nh n đấ ế ậ ược tính: p(t) = u i + u i + + u i

Trang 13

§ 1-3 Các thông s đ c tr ng c b n c a m ch ố ặ ư ơ ả ủ ạ

1 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c b n x y ra trong ơ ả ả

m ch ạ

2 Các thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng ngu n ồ

3 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tiêu tán-đi n tr ệ ở

R

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng

l ượ ng t tr ừ ườ ng - Đi n c m L ệ ả

5 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng

l ượ ng đi n tr ệ ườ ng - Đi n dung C ệ

6 S đ m ch đi n ơ ồ ạ ệ

Trang 14

§ 1-3 Các thông s đ c tr ng c b n c a m ch ố ặ ư ơ ả ủ ạ

1 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c b n x y ra trong ơ ả ả

m ch ạ

2 Các thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng ngu n ồ

3 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tiêu tán-đi n tr ệ ở

R

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng

l ượ ng t tr ừ ườ ng - Đi n c m L ệ ả

5 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích phóng năng

l ượ ng đi n tr ệ ườ ng - Đi n dung C ệ

6 S đ m ch đi n ơ ồ ạ ệ

Trang 15

1 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c ơ

- Hi n t ệ ượ ng t o ngu n: ạ ồ hay còn g i là hi n tọ ệ ượng ngu n là quá trình ồ

bi n các ngu n năng lế ồ ượng khác nhau nh : nhi t năng, hoá năng, c năng, ư ệ ơv.v thành đi n năng :ệ

- Hi n t ệ ượ ng tiêu tán: là quá trình chuy n năng lể ượng đi n thành các ệ

d ng năng lạ ượng khác nhau nh : nhi t năng, hoá năng, c năng, v.v ư ệ ơ

Trang 16

1 Nh ng hi n t ữ ệ ượ ng năng l ượ ng c ơ

+ Hi n t ệ ượ ng tích lu : ỹ là quá trình c t gi năng lấ ữ ượng đi n t vào ệ ừkhông gian xung quanh thi t b đi n mà không tiêu tán Khi trế ị ệ ường đi n t ệ ừtăng lên thì năng lượng đi n t đệ ừ ược tích lu thêm vào không gian Khi ỹ

trường đi n t gi m đi năng lệ ừ ả ượng đó l i đạ ược đ a ra cung c p cho các ph n ư ấ ầ

t khác Vì v y hi n tử ậ ệ ượng tích lu còn g i là hi n tỹ ọ ệ ượng tính phóng

Trang 17

2 Các thông s đ c tr ng cho hi n ố ặ ư ệ

Đ đ c tr ng cho hi n tể ặ ư ệ ượng t o ngu n, ta dùng ngu n áp u(t) và ngu n ạ ồ ồ ồdòng j(t)

+ Ngu n áp u(t) hay ngu n s c đ ng đi n e(t) ồ ồ ứ ộ ệ

m t thông s c a m ch đi n, nó đ c tr ng cho kh năng ộ ố ủ ạ ệ ặ ư ả

duy trì trong m ch m t đi n áp hay m t s c đi n đ ng ạ ộ ệ ộ ứ ệ ộ

bi n thiên theo qui lu t nh t đ nh, không ph thu c m ch ế ậ ấ ị ụ ộ ạ

ngoài Tuỳ theo m ch ngoài mà dòng đi n trong m ch có ạ ệ ạ

nh ng giá tr khác nhau Ký hi u ngu n áp nh hình 1.4a ữ ị ệ ồ ư

Trang 18

2 Các thông s đ c tr ng cho hi n ố ặ ư ệ

+ Ngu n dòng J(t) ồ là m t thông s c a m ch đi n, nó ộ ố ủ ạ ệ

đ c tr ng cho kh năng duy trì trong m ch m t dòng đi n ặ ư ả ạ ộ ệ

J(t) bi n thiên theo qui lu t nào đó không ph thu c vào ế ậ ụ ộ

m ch ngoài Tuỳ theo m ch ngoài mà đi n áp trên hai c c ạ ạ ệ ự

c a ngu n có nh ng giá tr khác nhau Ký hi u ngu n dòng ủ ồ ữ ị ệ ồ

- T các đ nh nghĩa trên ta d dàng th y r ng ngu n áp có t ng tr trong ừ ị ễ ấ ằ ồ ổ ở

b ng không còn ngu n dòng có t ng tr trong b ng vô cùng.ằ ồ ổ ở ằ

Trang 19

dùng khái ni m ngu n áp, song trong m t s trệ ồ ộ ố ường h p nh ngu n n p ợ ư ồ ạ

c qui, ngu n c a các b m , b đi n phân

ắ ồ ủ ể ạ ể ệ … thường s d ng khái ni m ử ụ ệ

ngu n dòng.ồ

Trang 20

3 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng

Hi n tệ ượng tiêu tán trong nhánh được đ c tr ng b i thông s g i là ặ ư ở ố ọ

đi n tr c a nhánh, ký hi u là R (hình 1.5) R đ c tr ng riêng cho quá trình ệ ở ủ ệ ặ ư

tiêu tán c a nhánh Trên ph n t đó công su t ti p nh n trong m i trủ ầ ử ấ ế ậ ọ ường

h p đ u không âm, nghĩa là đi n áp và dòng đi n qua R luôn cùng chi u ợ ề ệ ệ ề

nhau Chúng liên h v i nhau qua bi u th c ệ ớ ể ứ

c a đ nh lu t Ôm: uủ ị ậ R = R.i hay R = uiR (1.1)

Đi n tr R có th là h ng s ho c là hàm c a dòng đi n Trong ệ ở ể ằ ố ặ ủ ệ

trường h p đ n gi n nh t R là h ng s (R = const) và g i là đi n tr ợ ơ ả ấ ằ ố ọ ệ ởtuy n tính Đ n v c a đi n tr là ế ơ ị ủ ệ ở Ω

Trang 21

3 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng

* ý nghĩa c a đi n tr và đi n d n: ủ ệ ở ệ ẫ

Trong k thu t ta còn dùng thông s ngh ch đ o c a đi n tr , g i là ỹ ậ ố ị ả ủ ệ ở ọ

đi n d n, ký hi u là g, v i , đ n v c a g là Simen (S) Khi đó quan ệ ẫ ệ ớ ơ ị ủ

g u R

1

+ V m t v t lý: ề ặ ậ T công th c 1.1 nói lên đ l n bé c a áp trên ừ ứ ộ ớ ủnhánh thu n tr dầ ở ưới tác d ng c a ngu n dòng kích thích T (1.2) nói lên ụ ủ ồ ừ

đ l n c a dòng đi n qua nhánh dộ ớ ủ ệ ưới tác d ng c a ngu n áp trên nhánh ụ ủ ồ

đi n d n g.ệ + V m t năng lề ặ ượ ng: ta có p = u i = Ri2 = gu2 nói lên m c đ ứ ộ

tiêu tán công su t dấ ưới tác đ ng c a dòng đi n i.ộ ủ ệ

Trang 22

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng

c m L ảTrong k thu t ta còn dùng thông s ngh ch đ o c a đi n tr , g i là ỹ ậ ố ị ả ủ ệ ở ọ

đi n Khi có dòng đi n ch y qua cu n dây, trong lòng cu n dây và vùng ệ ệ ả ộ ộ ở

lân c n cu n dây t n t i m t t trậ ộ ồ ạ ộ ừ ường, t trừ ường này xuyên qua cu n ộ

dây v i m t thông lớ ộ ượng nào đó g i là t thông ọ ừ Ψ và không gian xung

quanh cu n dây tích lu m t năng lộ ỹ ộ ượng t trừ ường WM Dòng đi n càng ệ

l n, s vòng dây càng nhi u thì t thông và năng lớ ố ề ừ ượng t trừ ường càng

l n (hình 1.6) ớ

Hình 1.6

p(t) L i(t)

u(t)

Trang 23

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng

c m L ảTheo đ nh lu t Lenx-Faraday ta có đi n áp trên ị ậ ệ

Hình 1.6

p(t) L i(t)

uL(t))

4 1

( dt

di

L dt

di di

d dt

d L

V m t năng lề ặ ượng, đi n c m L cũng nói lên kh năng tích lu năng ệ ả ả ỹ

lượng t trừ ường vào không gian quanh cu n dây ộ

Th t v y: t bi u th cậ ậ ừ ể ứ i Lidtdi

dt

di L i.

u

Trang 24

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng

Hình 1.6

p(t) L i(t)

uL(t)

Ta có năng lượng t trừ ường tích lũy trong

không gian cu n dây L là:ộ 2

2

1 Lidi pdt

di

W d 2 L Ldi

Chú ý r ng trên ph n t đi n c m, công su t đi n t có th dằ ầ ử ệ ả ấ ệ ừ ể ương ho c ặ

âm, tương ng ph n t này có th nh n năng lứ ầ ử ể ậ ượng ho c phóng năng ặ

lượng

Trang 25

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích

C Khi đ t m t đi n áp u vào hai b n c c c a t đi n trên các b n c c ặ ộ ệ ả ự ủ ụ ệ ả ự

t s đụ ẽ ược n p nh ng đi n tích ±q và trong không gian gi a hai b n c c ạ ữ ệ ữ ả ự

s có m t đi n trẽ ộ ệ ường v i cớ ường đ E và doộ đó tích lu năng lỹ ượng đi n ệ

Trang 26

4 Thông s đ c tr ng cho hi n t ố ặ ư ệ ượ ng tích

6.1

(dt

du.C

.dt

du.du

dqdt

dq C

V ý nghĩa năng l ề ượ đi n dung C nói lên kh năng tích lu năng ng ệ ả ỹ

lượng đi n trệ ường vào không gian gi a 2 b n c c c a t đi n.ữ ả ự ủ ụ ệ

Trang 27

x t 2 sin I

U t cos 2 I t sin 2 U i

u

p C = C C = C ω C ω = C C ω = C C 2 ω = C ω

Công su t tiêu tán trung bình trong m t chu kỳ P:ấ ộ

0 dt t 2 sin Q

T

1 dt p T

1 P

T 0

T 0

C

C U I x I

G iọ là công su t ph n kháng (đ n v : Var)ấ ả ơ ị

Trang 28

Ch ươ ng 2

§ 2-4 Ph n ng c a nhánh r-L-C n i ti p đ i v i ả ứ ủ ố ế ố ớ kích thích d ng sin ạ

1 Quan h dòng đi n, đi n áp trong ệ ệ ệ

nhánh

2 Tam giác t ng tr ổ ở

Trang 29

Ch ươ ng 2

§ 2-4 Ph n ng c a nhánh r-L-C n i ti p đ i v i ả ứ ủ ố ế ố ớ kích thích d ng sin ạ

1 Quan h dòng đi n, đi n áp trong ệ ệ ệ

nhánh

2 Tam giác t ng tr ổ ở

Trang 30

1 Quan h dòng đi n, đi n áp ệ ệ ệ

r

Theo lu t Kirhof 2 ta có: u = uậ r + uL + uC (2.17)

Gi thi t dòng đi n trong m ch , ta đả ế ệ ạ i = I 2 sinωt ược:

) 2 t sin(

2 U ) 2 t sin(

2 U t sin 2 U

) 2 t sin(

2 I x ) 2 t sin(

2 I x t sin 2 rI u

u u u

C L

r

C L

r L C

π

− ω +

π + ω +

π + ω +

ω

= +

; U U 0

; U U

Trang 31

1 Quan h dòng đi n, đi n áp ệ ệ ệ

2

2 L L

2 2

C L

2 r 2

I x

x r

I x I x rI

U U

U U

− +

=

=

− +

=

− +

2

x r

x x

r I

Trang 32

1 Quan h dòng đi n, đi n áp ệ ệ ệ

trong nhánh

- Góc l ch pha gi a đi n áp và dòng đi n:ệ ữ ệ ệ

r

x arctg r

x x

arctg U

U U

Trang 33

1 Quan h dòng đi n, đi n áp trong nhánh ệ ệ ệ

T công th c c a ừ ứ ủ ϕ:

- Khi xL > xC ⇒ ϕ >0 đi n áp v ệ ượ t tr ướ c dòng đi n - m ch có tính ch t đi n ệ ạ ấ ệ

c m ả - Khi xL < xC ⇒ ϕ <0 đi n áp ch m pha so v i dòng đi n - m ch có tính ch t ệ ậ ớ ệ ạ ấ

đi n dung ệ

- Khi xL = xC ⇒ ϕ =0 đi n áp trùng pha v i dòng đi n - m ch t a nh thu n ệ ớ ệ ạ ự ư ầ

tr ở

Ta th y các c p s ph n ng ( ấ ặ ố ả ứ z ; ϕ ) và (y; ϕ ) hoàn toàn quy t đ nh b i các giá ế ị ở

tr r, x c a nhánh, các công th c 2-19, 2-20 là công th c t ng quát cho m i nhánh: ị ủ ứ ứ ổ ọ

thu n tr , thu n c m, thu n dung, cũng nh m i k t h p r - L, r - C ho c L – C ầ ở ầ ả ầ ư ọ ế ợ ặ

n i ti p ố ế

T ng d n y: - đ n v : simen (s)ổ ẫ y = 1z ơ ị

Trang 34

2 2

= ϕ

nhánh, cũng r t ti n cho tính toán T tam giác ấ ệ ừ

t ng tr ta có th tính đổ ở ể ược 2 trong 4 lượng r,

x, và ϕ, khi bi t 2 lế ượng còn l i ạ

z

Trang 37

1 Các lo i công su t ạ ấ

a, Công su t tác d ng P ấ ụ

Ta g i công su t tiêu tán trung bình trong nhánh P = rI ọ ấ 2 là công su t tác d ng, ấ ụ

hi u theo nghĩa là nó có hi u l c bi n đi n năng thành các d ng năng l ể ệ ự ế ệ ạ ượ ng khác và sinh công Có đ n v oatt kí hi u w ơ ị ệ

b, Công su t ph n kháng Q ấ ả

Ng ườ i ta g i biên đ dao đ ng công su t c a các kho trong m t nhánh Q = xI ọ ộ ộ ấ ủ ộ 2

là công s t ph n kháng, có đ n v Var, nó nói lên kh năng dao đ ng năng l ấ ả ơ ị ả ộ ượ ng c a ủ các kho l n hay nh ớ ỏ

D a vào tam giác t ng tr , ta còn có: ự ổ ở

Trang 38

1 Các lo i công su t ạ ấ

D a vào tam giác t ng tr , ta còn có: ự ổ ở

Q = xI 2 = z sin ϕ I 2 = UIsin ϕ

- sin ϕ > 0 ⇒ ϕ > 0 m ch mang tính ch t c m: Q > 0 ạ ấ ả

- sin ϕ < 0 ⇒ ϕ < 0 m ch mang tính ch t dung: Q < 0 ạ ấ

c, Công su t toàn ph n (bi u ki n) S ấ ầ ể ế

Trong k thu t dòng xoay chi u còn dùng m t khái ni m n a là công su t công ỹ ậ ề ộ ệ ữ ấ

su t toàn ph n (bi u ki n), đ nh nghĩa là tích UI: ấ ầ ể ế ị

S = UI

Đ n v S quy đ nh là VA ơ ị ị

Trang 39

= UI sin S sin Q

Và do đó ta có: S 2 = P 2 + Q 2 ⇒ S = P 2 + Q 2

Và ta có th bi u di n 4 lể ể ễ ượng P, Q, S và ϕ b ng m t tam giác vuông, ằ ộ

có c nh huy n là S, hai c nh góc vuông là P và Q, góc h p b i c nh ạ ề ạ ợ ở ạhuy n S v i c nh góc vuông P là ề ớ ạ ϕ, g i là tam giác công su t Tam giác ọ ấcông su t đ ng d ng v i tam giác t ng tr ấ ồ ạ ớ ổ ở

Trang 40

2 H s công su t ệ ố ấ

+ ý nghĩa c a vi c nâng cao h s công su t cos ủ ệ ệ ố ấ ϕ :

M t nhánh có các thông s r, L, C xác đ nh thì h s công su t cos ộ ố ị ệ ố ấ ϕ

cũng xác đ nh Cos ị ϕ là ch tiêu k thu t quan tr ng v m t năng l ỉ ỹ ậ ọ ề ặ ượ ng

c a nhánh hay c a m t t i H s công su t càng cao thì s m t mát ủ ủ ộ ả ệ ố ấ ự ấ năng l ượ ng và s t áp trên đ ụ ườ ng dây ít, hi u su t truy n t i c a đ ệ ấ ề ả ủ ườ ng dây cao h n, ngu n phát đ ơ ồ ượ ở ụ c s d ng tri t đ h n ệ ể ơ

+ Bi n pháp nâng cao h s công su t cos ệ ệ ố ấ ϕ:

Bi n pháp đ n gi n nh t là m c song song v i các t i (thệ ơ ả ấ ắ ớ ả ường có tính

ch t đi n c m) nh ng t đi n chuyên dùng đ nâng cao h s công su t ấ ệ ả ữ ụ ệ ể ệ ố ấcosϕ (còn g i là bù t đi n tĩnh), hình 2-19a.ọ ụ ệ

Trang 41

2 H s công su t ệ ố ấ

Bi n pháp đ n gi n nh t là m c song song ệ ơ ả ấ ắ

v i các t i (thớ ả ường có tính ch t đi n c m) ấ ệ ả

nh ng t đi n chuyên dùng đ nâng cao h s ữ ụ ệ ể ệ ố

công su t cosấ ϕ (còn g i là bù t đi n tĩnh), ọ ụ ệ

Trang 42

2 H s công su t ệ ố ấ

- Khi đã bù: Theo lu t Kirhof 1 dòng đi n ậ ệ

trên đường dây: và h p v i đi n áp ợ ớ ệ

t

b < ϕ ⇒ cosϕ > cosϕϕ

Hình 2-19b

x y

2 t b

t t

U

P U

tg tg

cos

I U

I

ω

= ω

ϕ

− ϕ ϕ

= ω

=

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w